Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201192299-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201191316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 16:24:00 đến ngày 2020-12-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,131,454,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp II nt 7,4788 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 7,4788 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tính 4km tiếp theo) nt 7,4788 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II nt 332,2813 100m
5 Phủ cát đen đầu cọc tre dày trung bình 100 nt 53,165 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng cát đen mô đun M=0.7-1.4) nt 7,7279 100m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 35,4598 m3
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,7959 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 3,8017 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 4,1095 tấn
11 Cốt thép cổ mong, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0604 tấn
12 Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 1,2524 tấn
13 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,2678 tấn
14 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,9876 tấn
15 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép >18mm nt 0,1993 tấn
16 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 114,3453 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 nt 13,7841 m3
18 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 nt 6,8201 m3
19 Ván khuôn bê tông lót móng nt 0,5143 100m2
20 Ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,8312 100m2
21 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,032 100m2
22 Ván khuôn xà dầm, giằng móng nt 0,8998 100m2
23 Ván khuôn cổ móng nt 0,8112 100m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 1,4799 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 82,4375 m3
26 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 nt 39,4763 m3
B BỂ PHỐT (2 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II nt 0,3916 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt 0,1308 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,2608 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tính 4km tiếp theo) nt 0,2608 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 nt 1,6553 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 nt 2,3107 m3
7 Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 nt 0,517 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,9856 m3
9 Ván khuôn bê tông lót bể phốt nt 0,0234 100m2
10 Ván khuôn đáy bể phốt nt 0,0338 100m2
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0482 100m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,054 100m2
13 Cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm nt 0,1686 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nt 0,1052 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg nt 16 cái
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 nt 7,1018 m3
17 Trát thành bể mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 37,4272 m2
18 Trát thành trong bể lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 nt 44,762 m2
19 Trát thành trong bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 nt 44,762 m2
20 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 9,2116 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước nt 44,762 m2
22 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể nt 71,2 kg
C BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I nt 0,2023 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt 0,0681 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,1342 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tính 4km tiếp theo) nt 0,1342 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 nt 0,8276 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 nt 1,1554 m3
7 Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 nt 0,22 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,4959 m3
9 Ván khuôn bê tông lót nt 0,0117 100m2
10 Ván khuôn đáy bể phốt nt 0,0169 100m2
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,02 100m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,02 100m2
13 Cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm nt 0,0795 tấn
14 Cốt thép tấm đan, nt 0,0551 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg nt 5 cái
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 nt 3,08 m3
17 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 19,04 m2
18 Trát thành trong bể lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 nt 13,68 m2
19 Trát thành trong bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 nt 13,68 m2
20 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 4,9484 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước nt 13,68 m2
22 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể nt 35,6 kg
D PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 17,7275 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 69,0158 m3
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 123,6146 m3
4 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 1,4143 m3
5 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 nt 3,3927 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 3,1595 100m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 7,3715 100m2
8 Ván khuôn sàn mái nt 12,2087 100m2
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,4097 100m2
10 Ván khuôn cầu thang thường nt 0,427 100m2
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2324 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 4,0537 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 2,8013 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 5,0936 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 6,4952 tấn
16 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 15,1043 tấn
17 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0848 tấn
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0348 tấn
19 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2816 tấn
20 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1427 tấn
E TẤM ĐAN BÀN BẾP + KHO GA
1 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 nt 1,1624 m3
2 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nt 0,0599 tấn
3 Ván khuôn nắp đan nt 0,7062 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg nt 6 cái
5 Ốp đá mặt bếp, vữa XM cát mịn mác 75 nt 12,5 m2
6 Bàn đá Granit màu đen nt 1,969 m2
F PHẦN XÂY
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 227,7059 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 18,853 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 1,0503 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 nt 11,8769 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 nt 0,8654 m3
G TRÁT, LÁT, ỐP, SƠN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 254,9828 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 737,15 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 1.220,87 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 40,97 m2
5 Láng mái, mặt trên ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 36,6 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 901,758 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.755,7292 m2
8 Đắp táp nô trang trí lan can hành lang, vữa XM mác 75 nt 4,05 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 723,501 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3.622,1448 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 654,68 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 154,9 m
13 Láng tạo phẳng trước khi trát Granito dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 119,8056 m2
14 Láng granitô cầu thang, tam cấp nt 119,8056 m2
15 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 278,68 m
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 nt 780,9136 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18m2, vữa XM mác 75 nt 305,438 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 nt 41,1492 m2
19 Lát nền, sàn khu vệ sinh, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 nt 52,5267 m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa chống thấm vệ sinh tầng 2 nt 51,3717 m2
21 Lớp than xỉ tôn nền WC (bốc xếp vận chuyển lên tầng 2) nt 4,4917 m3
22 Bốc xếp, vận chuyển than xỉ lên cao nt 4,4917 m3
23 Ốp đá xẻ tường móng nt 65,325 m2
24 Ốp gạch thẻ trang trí nt 153,902 m2
H PHẦN CỬA
1 Sx cửa đi 2 cánh bằng hệ PROFILE hệ 55 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly nt 12,36 m2
2 Sx cửa đi 1 cánh bằng hệ PROFILE hệ 55 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly nt 97,97 m2
3 Sx cửa sổ 2 cánh bằng hệ PROFILE hệ 55 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly nt 69,12 m2
4 Sx cửa sổ 1 cánh bằng hệ PROFILE hệ 55 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly nt 9,48 m2
5 Sx cửa lên mái bằng khung sắt bưng tôn nt 2,7 m2
6 Lắp dựng cửa khung nhôm nt 191,63 m2
7 SX rào thoáng bằng INOX 15x15x1.2 nt 158,8 kg
8 Gia công hoa sắt nt 1,0986 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 107,12 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 53,1738 m2
11 Phụ kiện KINLONG (hoặc tương đương) nhập khẩu đồng bộ (Cửa đi 2 cánh) nt 4 bộ
12 Phụ kiện KINLONG (hoặc tương đương) nhập khẩu đồng bộ (Cửa đi 1 cánh) nt 46 bộ
13 Phụ kiện KINLONG (hoặc tương đương) nhập khẩu đồng bộ (Cửa sổ) nt 47 bộ
14 Khóa cửa + then cài ngang DM nt 1 bộ
15 Gạch Block ô cầu thang nt 3,2 m2
16 Ống PVC D27, L=0.3m thoát nước hành lang nt 30 cái
17 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm đỡ bàn đá nt 0,0448 tấn
18 Lắp dựng khung thép đỡ bàn đá nt 0,0448 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 0,5 m2
20 Sản xuất cửa kho ga bằng thép nt 0,0207 tấn
21 Lắp dựng cửa kho ga nt 1,96 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1,0008 m2
I TRẦN THẠCH CAO
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao nt 228,78 m2
J PHẦN MÁI
1 Lợp mái ngói Hạ Long (hoặc tương đương) 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m nt 6,7764 100m2
2 Ngói úp nóc kích thước 360x170x15 nt 235 viên
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 nt 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 85 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 450 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 100 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 800 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm nt 800 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 450 m
8 Đế điện chìm các loại nt 118 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm nt 14 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 70 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 19 cái
12 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắm nt 3 bảng
13 Công tắc đảo chiều nt 12 cái
14 Hộp đấu dây nt 20 hộp
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe nt 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe nt 20 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 36 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 15 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W nt 11 cái
20 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường nt 60 cái
21 Đèn LED vuông 170*170*38-12W ốp trần nt 36 cái
22 Hạt công tắc nt 72 cái
23 Hạt công tắc đảo chiều nt 12 cái
24 Đầu nắp mạng INTERNET nt 16 cái
25 SWITCH 8 cổng nt 2 cái
26 Dây INTERNET nt 350 m
27 Tủ điện âm tường 600x450x200 nt 2 cái
28 Tủ điện âm tường 3 đến 6 MCB SINO E4FC 2 nt 21 cái
29 Móc sắt mạ treo quạt trần nt 11 cái
L CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa PPR D42 nt 0,5 100m
2 Ống nhựa PPR D34 nt 0,65 100m
3 Ống nhựa PPR D27 nt 1,5 100m
4 Ống nhựa PPR D21 nt 0,65 100m
5 Van khóa PPR D42 nt 10 cái
6 Van khóa PPR D34 nt 19 cái
7 Van khóa PPR D21 nt 12 cái
8 Tê PPR 42/27 nt 5 cái
9 Tê PPR 34/27 nt 20 cái
10 Tê PPR D27, 27/21 nt 31 cái
11 Côn PPR D42-34 nt 5 cái
12 Côn PPR 34-27 nt 6 cái
13 Cút tứ chạc cong 27 nt 13 cái
14 Cút PPR D42 nt 10 cái
15 Cút PPR D27 nt 25 cái
16 Cút PPR 21 nt 30 cái
17 Ren trong 21 nt 48 cái
18 Vòi xịt xí bệt (hoặc tương đương) nt 14 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nt 3 bể
20 Van phao điện nt 3 cái
21 Máy bơm nước nt 2 cái
22 Ống nhựa PVC D110 nt 0,7 100m
23 Ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) PVC D75 nt 0,5 100m
24 Ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) PVC D42 nt 0,3 100m
25 Tê 110 tiền phong (hoặc tương đương) nt 15 cái
26 Tứ chạc cong 110 nt 12 cái
27 Cút 110 (Tiền phong hoặc tương đương) nt 15 cái
28 Tê 75 - tiền phong (hoặc tương đương) nt 8 cái
29 Cút 75-Tiền Phong (hoặc tương đương) nt 12 cái
30 Cút góc 3 chạc 75 nt 5 cái
31 Cút 42 (Tiền phong hoặc tương đương) nt 6 cái
32 Xí bệt INAX (hoặc tương đương) nt 14 bộ
33 Lavabo (hoặc tương đương) nt 17 bộ
34 Vòi xả (hoặc tương đương) nt 19 bộ
35 Vòi rửa + sen tắm (hoặc tương đương) nt 13 bộ
36 Gương soi nt 14 cái
37 Lắp đặt kệ kính nt 14 cái
38 Lắp đặt hộp đựng nt 14 cái
39 Ga thu nước sàn nt 14 cái
M PHẦN PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 MT3 nt 6 cái
2 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 nt 12 cái
3 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy nt 6 cái
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II nt 0,7483 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt 0,2517 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,4966 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tính 4km tiếp theo) nt 0,4966 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 21,6552 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 6,1135 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 nt 17,739 m3
8 Bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác 200 nt 5,5279 m3
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn nt 0,4248 tấn
10 Ván khuôn nắp đan nt 0,3622 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg nt 203 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg nt 6 cái
13 Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 111,0424 m2
14 Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 45,54 m2
15 Nhân công vệ sinh công trình khi thi công xong nt 15 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->