Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 16:24:00 đến ngày 2020-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,131,454,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp II | nt | 7,4788 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 7,4788 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tính 4km tiếp theo) | nt | 7,4788 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | nt | 332,2813 | 100m |
| 5 | Phủ cát đen đầu cọc tre dày trung bình 100 | nt | 53,165 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng cát đen mô đun M=0.7-1.4) | nt | 7,7279 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 35,4598 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,7959 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 3,8017 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 4,1095 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ mong, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0604 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,2524 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,2678 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,9876 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép >18mm | nt | 0,1993 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 114,3453 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | nt | 13,7841 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,8201 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,5143 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,8312 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | nt | 0,8998 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cổ móng | nt | 0,8112 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,4799 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 82,4375 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | nt | 39,4763 | m3 |
| B | BỂ PHỐT (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | nt | 0,3916 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,1308 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,2608 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tính 4km tiếp theo) | nt | 0,2608 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | nt | 1,6553 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | nt | 2,3107 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,517 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,9856 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót bể phốt | nt | 0,0234 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy bể phốt | nt | 0,0338 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0482 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm | nt | 0,1686 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | nt | 0,1052 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | nt | 16 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | nt | 7,1018 | m3 |
| 17 | Trát thành bể mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 37,4272 | m2 |
| 18 | Trát thành trong bể lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 44,762 | m2 |
| 19 | Trát thành trong bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 44,762 | m2 |
| 20 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,2116 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 44,762 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể | nt | 71,2 | kg |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I | nt | 0,2023 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,0681 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,1342 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tính 4km tiếp theo) | nt | 0,1342 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | nt | 0,8276 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | nt | 1,1554 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,22 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,4959 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,0117 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy bể phốt | nt | 0,0169 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm | nt | 0,0795 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, | nt | 0,0551 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | nt | 5 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | nt | 3,08 | m3 |
| 17 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 19,04 | m2 |
| 18 | Trát thành trong bể lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,68 | m2 |
| 19 | Trát thành trong bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,68 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,9484 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 13,68 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể | nt | 35,6 | kg |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 17,7275 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 69,0158 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 123,6146 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,4143 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,3927 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 3,1595 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 7,3715 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | nt | 12,2087 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,4097 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,427 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2324 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 4,0537 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 2,8013 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 5,0936 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 6,4952 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 15,1043 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0848 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0348 | tấn |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2816 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1427 | tấn |
| E | TẤM ĐAN BÀN BẾP + KHO GA | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,1624 | m3 |
| 2 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | nt | 0,0599 | tấn |
| 3 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,7062 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | nt | 6 | cái |
| 5 | Ốp đá mặt bếp, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 12,5 | m2 |
| 6 | Bàn đá Granit màu đen | nt | 1,969 | m2 |
| F | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 227,7059 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 18,853 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,0503 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 11,8769 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | nt | 0,8654 | m3 |
| G | TRÁT, LÁT, ỐP, SƠN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 254,9828 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 737,15 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.220,87 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 40,97 | m2 |
| 5 | Láng mái, mặt trên ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,6 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 901,758 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.755,7292 | m2 |
| 8 | Đắp táp nô trang trí lan can hành lang, vữa XM mác 75 | nt | 4,05 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 723,501 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.622,1448 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 654,68 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 154,9 | m |
| 13 | Láng tạo phẳng trước khi trát Granito dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 119,8056 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | nt | 119,8056 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 278,68 | m |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | nt | 780,9136 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18m2, vữa XM mác 75 | nt | 305,438 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | nt | 41,1492 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn khu vệ sinh, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 52,5267 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa chống thấm vệ sinh tầng 2 | nt | 51,3717 | m2 |
| 21 | Lớp than xỉ tôn nền WC (bốc xếp vận chuyển lên tầng 2) | nt | 4,4917 | m3 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển than xỉ lên cao | nt | 4,4917 | m3 |
| 23 | Ốp đá xẻ tường móng | nt | 65,325 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ trang trí | nt | 153,902 | m2 |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sx cửa đi 2 cánh bằng hệ PROFILE hệ 55 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | nt | 12,36 | m2 |
| 2 | Sx cửa đi 1 cánh bằng hệ PROFILE hệ 55 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | nt | 97,97 | m2 |
| 3 | Sx cửa sổ 2 cánh bằng hệ PROFILE hệ 55 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | nt | 69,12 | m2 |
| 4 | Sx cửa sổ 1 cánh bằng hệ PROFILE hệ 55 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | nt | 9,48 | m2 |
| 5 | Sx cửa lên mái bằng khung sắt bưng tôn | nt | 2,7 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 191,63 | m2 |
| 7 | SX rào thoáng bằng INOX 15x15x1.2 | nt | 158,8 | kg |
| 8 | Gia công hoa sắt | nt | 1,0986 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 107,12 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 53,1738 | m2 |
| 11 | Phụ kiện KINLONG (hoặc tương đương) nhập khẩu đồng bộ (Cửa đi 2 cánh) | nt | 4 | bộ |
| 12 | Phụ kiện KINLONG (hoặc tương đương) nhập khẩu đồng bộ (Cửa đi 1 cánh) | nt | 46 | bộ |
| 13 | Phụ kiện KINLONG (hoặc tương đương) nhập khẩu đồng bộ (Cửa sổ) | nt | 47 | bộ |
| 14 | Khóa cửa + then cài ngang DM | nt | 1 | bộ |
| 15 | Gạch Block ô cầu thang | nt | 3,2 | m2 |
| 16 | Ống PVC D27, L=0.3m thoát nước hành lang | nt | 30 | cái |
| 17 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm đỡ bàn đá | nt | 0,0448 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép đỡ bàn đá | nt | 0,0448 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 0,5 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa kho ga bằng thép | nt | 0,0207 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa kho ga | nt | 1,96 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,0008 | m2 |
| I | TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 228,78 | m2 |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái ngói Hạ Long (hoặc tương đương) 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | nt | 6,7764 | 100m2 |
| 2 | Ngói úp nóc kích thước 360x170x15 | nt | 235 | viên |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | nt | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 85 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 450 | m |
| 8 | Đế điện chìm các loại | nt | 118 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | nt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắm | nt | 3 | bảng |
| 13 | Công tắc đảo chiều | nt | 12 | cái |
| 14 | Hộp đấu dây | nt | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | nt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | nt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W | nt | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | nt | 60 | cái |
| 21 | Đèn LED vuông 170*170*38-12W ốp trần | nt | 36 | cái |
| 22 | Hạt công tắc | nt | 72 | cái |
| 23 | Hạt công tắc đảo chiều | nt | 12 | cái |
| 24 | Đầu nắp mạng INTERNET | nt | 16 | cái |
| 25 | SWITCH 8 cổng | nt | 2 | cái |
| 26 | Dây INTERNET | nt | 350 | m |
| 27 | Tủ điện âm tường 600x450x200 | nt | 2 | cái |
| 28 | Tủ điện âm tường 3 đến 6 MCB SINO E4FC 2 | nt | 21 | cái |
| 29 | Móc sắt mạ treo quạt trần | nt | 11 | cái |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D42 | nt | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D34 | nt | 0,65 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D27 | nt | 1,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D21 | nt | 0,65 | 100m |
| 5 | Van khóa PPR D42 | nt | 10 | cái |
| 6 | Van khóa PPR D34 | nt | 19 | cái |
| 7 | Van khóa PPR D21 | nt | 12 | cái |
| 8 | Tê PPR 42/27 | nt | 5 | cái |
| 9 | Tê PPR 34/27 | nt | 20 | cái |
| 10 | Tê PPR D27, 27/21 | nt | 31 | cái |
| 11 | Côn PPR D42-34 | nt | 5 | cái |
| 12 | Côn PPR 34-27 | nt | 6 | cái |
| 13 | Cút tứ chạc cong 27 | nt | 13 | cái |
| 14 | Cút PPR D42 | nt | 10 | cái |
| 15 | Cút PPR D27 | nt | 25 | cái |
| 16 | Cút PPR 21 | nt | 30 | cái |
| 17 | Ren trong 21 | nt | 48 | cái |
| 18 | Vòi xịt xí bệt (hoặc tương đương) | nt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 3 | bể |
| 20 | Van phao điện | nt | 3 | cái |
| 21 | Máy bơm nước | nt | 2 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC D110 | nt | 0,7 | 100m |
| 23 | Ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) PVC D75 | nt | 0,5 | 100m |
| 24 | Ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) PVC D42 | nt | 0,3 | 100m |
| 25 | Tê 110 tiền phong (hoặc tương đương) | nt | 15 | cái |
| 26 | Tứ chạc cong 110 | nt | 12 | cái |
| 27 | Cút 110 (Tiền phong hoặc tương đương) | nt | 15 | cái |
| 28 | Tê 75 - tiền phong (hoặc tương đương) | nt | 8 | cái |
| 29 | Cút 75-Tiền Phong (hoặc tương đương) | nt | 12 | cái |
| 30 | Cút góc 3 chạc 75 | nt | 5 | cái |
| 31 | Cút 42 (Tiền phong hoặc tương đương) | nt | 6 | cái |
| 32 | Xí bệt INAX (hoặc tương đương) | nt | 14 | bộ |
| 33 | Lavabo (hoặc tương đương) | nt | 17 | bộ |
| 34 | Vòi xả (hoặc tương đương) | nt | 19 | bộ |
| 35 | Vòi rửa + sen tắm (hoặc tương đương) | nt | 13 | bộ |
| 36 | Gương soi | nt | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | nt | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 14 | cái |
| 39 | Ga thu nước sàn | nt | 14 | cái |
| M | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | nt | 6 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | nt | 12 | cái |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 6 | cái |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | nt | 0,7483 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,2517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,4966 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tính 4km tiếp theo) | nt | 0,4966 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 21,6552 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 6,1135 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 17,739 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,5279 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,4248 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,3622 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | nt | 203 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | nt | 6 | cái |
| 13 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 111,0424 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,54 | m2 |
| 15 | Nhân công vệ sinh công trình khi thi công xong | nt | 15 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi