Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hồ chứa nước thôn 1B xã Tân Thanh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hồ chứa nước thôn 1B xã Tân Thanh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 16:20:00 đến ngày 2020-12-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,740,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT (PHẦN ĐẤT) | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,969 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,969 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,969 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào móng, chân khay đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,206 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,206 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,206 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Đào rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=3 m đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27,09 | m3 |
| 8 | Đắp đập, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32,258 | 100 m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 36,452 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 36,452 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 36,452 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT (PHẦN XÂY ĐÚC) | |||
| 1 | Bê tông mái thượng lưu đập dày <=20cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 62,91 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đập chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 44,2 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay + gở chắn bánh vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,73 | m3 |
| 4 | Xây mương thoát nước đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,76 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 235,42 | m2 |
| 6 | Xếp đá khan hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,54 | m3 |
| 7 | Xếp đá đống đa tiêu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 130,08 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 mái thượng lưu+ áp mái+ đống đá tiêu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,909 | 100 m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,123 | 100 m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc cát mái thượng lưu + áp mái+ đống đá tiêu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,92 | 100 m3 |
| 11 | Tạm tính bạt lót mặt đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 245,56 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,578 | 100 m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,578 | 100 m2 |
| 14 | Vận chuyển cỏ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,358 | 100 m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm lát mái thượng lưu, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,574 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,264 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài( chân khay + gờ chắn bánh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,127 | 100 m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,79 | 100 m |
| C | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT (MỐC CHỈ GIỚI) | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,47 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,012 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,073 | 100 m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,38 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | m2 |
| 6 | Công tác tạm tính chữ chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 114 | chữ |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 33,99 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30,88 | m3 |
| 4 | Bê tông ốp cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,19 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2- bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,32 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,81 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,6 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,21 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,36 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,39 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,29 | 100 m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,15 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,057 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,053 | 100 m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | rọ |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,147 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường d ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,449 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng d ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,737 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,368 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm dày 7,92mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,03 | 100 m |
| 21 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,41 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,41 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,41 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 24 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,67 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,9 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,776 | 100 m3 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,861 | tấn |
| 29 | Tạm tính bu lon M20,l=20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 92 | con |
| 30 | Tạm tính mạ kẽm lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 429 | kg |
| 31 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II( L=5m, D12) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 89,375 | 100 m |
| 32 | Van + Máy đóng mở V10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,249 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,024 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,249 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,249 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 51,44 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,143 | 100 m3 |
| 7 | Tạm tính bạt lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 285,79 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,388 | 100 m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH (RÃNH DỌC) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,032 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấn đan, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,04 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2- Móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,68 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 307 | cái |
| 6 | Vữa lót chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 36,79 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,429 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,37 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,25m3, máy ủi <=110CV đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 608,74 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 608,74 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 608,74 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 29,066 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31,1 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31,1 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31,1 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 29,06 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 29,06 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 29,06 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,344 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,344 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,344 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,149 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,21 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,04 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi