Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201193082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 20:46:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,018,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 249,0146 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 19,9212 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 8,2754 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 26,8576 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,3431 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V | 6,1956 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V | 6,1956 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 40,025 | 100m |
| 9 | ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V | 0,945 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 548 | mối nối |
| 11 | Gia công chế tạo cọc dẫn bằng 2 thanh thép hình I300x150x6.5x9, L=1m | Chương V | 1 | Cọc |
| 12 | Đập đầu cọc | Chương V | 3,5563 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải được cấp phép đất cấp IV | Chương V | 0,0356 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 0,3876 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Đào đài móng | Chương V | 19,6337 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II. Đào giằng móng | Chương V | 23,4289 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 32,3512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,3229 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,8403 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 124,1165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn đài móng | Chương V | 2,1052 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 4,0263 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 2,0235 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 3,3985 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 11,3403 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50. Xây giằng tường cổ móng | Chương V | 57,3447 | m3 |
| 14 | Bê tông - đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường cổ móng | Chương V | 9,2697 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường cổ móng | Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép giằng tường cổ móng | Chương V | 0,1211 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép giằng tường cổ móng | Chương V | 0,7485 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250. Bê tông cổ cột | Chương V | 4,256 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. Ván khuôn chân cột | Chương V | 0,5012 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1746 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,6233 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,5685 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,7415 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất ra bãi thải được cấp phép, đất cấp II | Chương V | 4,3062 | 100m3 |
| C | BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC 1 (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 50,544 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,7566 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2236 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,21 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,2248 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây tường bao bể | Chương V | 8,1523 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây tường ngăn bể | Chương V | 1,3119 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,48 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,0776 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,278 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1448 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1396 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát mang rãnh | Chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II | Chương V | 0,5054 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,4062 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,4009 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,1173 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,6999 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,2997 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 62,3411 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,7474 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,6292 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,3796 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,4441 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 150,5644 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 13,2193 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 24,8934 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5585 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,006 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,1592 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,2716 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V | 184 | cái |
| 19 | Bê tông đổ bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250. Bê tông sê nô mái | Chương V | 14,8488 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,4204 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,0747 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,117 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,7916 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,1133 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,258 | tấn |
| 27 | Bê tông - đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường thu hồi | Chương V | 6,27 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m. Cốt thép giằng tường thu hồi | Chương V | 0,0851 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m. Cốt thép giằng tường thu hồi | Chương V | 0,5265 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,3999 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,3999 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 257,0352 | m2 |
| 34 | Bu lông D12 | Chương V | 96 | Bộ |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,2899 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V | 93,72 | md |
| 37 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,5293 | 100m2 |
| 38 | Ngói úp nóc | Chương V | 13,92 | md |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Xây tường 220 | Chương V | 205,4461 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây tường 110 | Chương V | 45,0466 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây tường ốp cột | Chương V | 7,9951 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép chống nứt | Chương V | 166,272 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 331,003 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.986,8639 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 525,01 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 381,5652 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 517,29 | m2 |
| 10 | Trát bậu cửa | Chương V | 153,032 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 331,003 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.563,7611 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,8866 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đổ bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100. Bê tông nền | Chương V | 68,184 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50. Láng tạo phẳng các phòng lát sàn gỗ | Chương V | 594,16 | m2 |
| 16 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (Bao gồm phào chỉ, lớp lót cao su non và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 594,16 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 427,64 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm. | Chương V | 375,668 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Lớp vữa láng tạo dốc và bảo vệ lớp chống thấm | Chương V | 179,9 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 277,2 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 327,648 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch lá nem màu nâu nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,3888 | m2 |
| 23 | Lát đá bậu cửa | Chương V | 10,2608 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Chương V | 666,4 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600. Tấm thạch cao chịu nước | Chương V | 138,24 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây bậc cầu thang | Chương V | 2,0261 | m3 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 65,986 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt đặc 14x14. | Chương V | 0,5527 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,0368 | m2 |
| 30 | Tay vịn gỗ cho người lớn kích thước 60x80 | Chương V | 24,58 | md |
| 31 | Tay vịn gỗ cho trẻ em, kích thước D45 | Chương V | 24,58 | md |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 31,0691 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 68,64 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 33,968 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 79,56 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh hất A, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,36 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 98,08 | m2 |
| 38 | Vách kính mặt dựng, vách nhôm dày 2.2mm kính trắng dày 8mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất (Cộng140.000 đồng/m2 chuyển đổi kính 6.38ly thành kính 8 ly) | Chương V | 35,88 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,182 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,9811 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 66,768 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can. Thanh chống bằng thép đặc 16x16, thanh đứng thép đặc 14x14. Tay vịn thép D60x2. | Chương V | 2,3764 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 130,702 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 130,702 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,9005 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50. Xây bậc tam cấp, thành đường dốc | Chương V | 6,7621 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát nền đường dốc | Chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 48 | Bê tông - đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bê tông mặt đường dốc | Chương V | 1,838 | m3 |
| 49 | Kẻ chỉ chống trượt | Chương V | 18,38 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,7766 | m2 |
| 51 | Ốp gạch lá nem màu nâu nhạt | Chương V | 17,409 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,6786 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,6786 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,3228 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây xây thành bồn hoa | Chương V | 3,2742 | m3 |
| 56 | Ốp gạch lá nem màu nâu nhạt | Chương V | 36,72 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,9772 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,9772 | m2 |
| 59 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 15,9796 | m3 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. | Chương V | 13,6183 | 100m2 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D50 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D40 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Ống PPR PN10 D20 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Ống PPR PN10 D20 (Ống nóng) | Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 12 | Chếch PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cút PPR D32 | Chương V | 32 | cái |
| 15 | Cút PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Cút PPR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 17 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V | 72 | cái |
| 18 | Tê PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê PPR D50x32 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê PPR D50x25 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê PPR D40x32 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Tê PPR D40x25 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê PPR D32x20 | Chương V | 20 | cái |
| 24 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 18 | cái |
| 25 | Tê PPR D25x20 ren trong | Chương V | 24 | cái |
| 26 | Tê PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D50/25 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D40/25 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V | 18 | cái |
| 31 | Van xoay chiều D50 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Van xoay chiều D32 | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Van xoay chiều D25 | Chương V | 8 | cái |
| 34 | Van xoay chiều D20 | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Van phao điện | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Van phao cơ D32 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tay gạt D15 | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lavabo trẻ em | Chương V | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi Lavabo trẻ em | Chương V | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xịt xí | Chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 24 | bộ |
| 45 | Van xả tiểu nam | Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Chương V | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt thoát sàn inox 304 D90 | Chương V | 38 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304, dung tích bể 2m3 | Chương V | 4 | bể |
| 49 | Bình nước nóng 30L | Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Ống PVC PN8 (Class3) D110 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 51 | Ống PVC PN8 (Class3) D90 | Chương V | 1 | 100m |
| 52 | Ống PVC PN8 (Class3) D60 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Ống PVC PN8 (Class3) D42 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Ống PVC PN8 (Class3) D34 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Chếch PVC D110 | Chương V | 60 | cái |
| 56 | Chếch PVC D90 | Chương V | 86 | cái |
| 57 | Chếch PVC D60 | Chương V | 60 | cái |
| 58 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V | 20 | cái |
| 59 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V | 16 | cái |
| 60 | Côn thu PVC D60/42 | Chương V | 50 | cái |
| 61 | Côn thu PVC D42/34 | Chương V | 50 | cái |
| 62 | Tê PVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 63 | Y xiên PVC D110 | Chương V | 48 | cái |
| 64 | Y xiên PVC D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Y xiên PVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 66 | Y xiên PVC D90x60 | Chương V | 12 | cái |
| 67 | Y xiên PVC D60 | Chương V | 32 | cái |
| 68 | Phễu thu nước mái D90 | Chương V | 16 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 16 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 600x450x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-125A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo tín hiệu pha | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Thanh cái đồng 40x4 | Chương V | 2 | m |
| 5 | MCCB-3P-80A, 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB-2P-45A, 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 7 | MCB-2P-20A, 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện kích thước 500x350x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | MCCB-3P-80A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB-2P-45A, 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB-2P-20A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện 12 tép | Chương V | 4 | hộp |
| 13 | MCB-2P-45A, 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 14 | MCB-1P-20A, 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 15 | MCB-1P-16A, 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 16 | RCCB-2P-16A, 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V | 1 | HT |
| 18 | Tủ điện 12 tép | Chương V | 4 | hộp |
| 19 | MCB-2P-45A, 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 20 | MCB-1P-20A, 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 21 | MCB-1P-16A, 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 22 | RCCB-2P-16A, 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V | 1 | HT |
| 24 | Đèn LED L=1200mm, 2x18W có máng hắt | Chương V | 64 | bộ |
| 25 | Đèn LED tròn ốp trần 15W | Chương V | 74 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 40 | cái |
| 27 | Quạt hút tường 250x250; Q=546m3/h; L=40DB | Chương V | 31 | cái |
| 28 | Ổ cắm điện đôi 230/16A, lắp âm tường | Chương V | 50 | cái |
| 29 | Công tắc điện 1 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 35 | cái |
| 30 | Công tắc điện 1 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ). Loại dùng cho bình nước nóng | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Công tắc điện 1 chiều , loại 2 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 17 | cái |
| 32 | Công tắc điện 1 chiều , loại 3 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Công tắc điện 2 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 8 | cái |
| 34 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.700 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.600 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 320 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 300 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 720 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 41 | Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 7 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 1.400 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 350 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Chương V | 7 | m |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Dây tiếp địa thép d10 | Chương V | 320 | m |
| 48 | Chân đỡ dây D8 | Chương V | 320 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 50 | Dây tiếp đại tủ điện CU M25 | Chương V | 12 | m |
| 51 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiếu, Gas R410A. CS lạnh 24.000 BTU/H, điều khiển từ xa (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Chương V | 16 | máy |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 59 | Bảo ôn D20 dày 13mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Bảo ôn D42 dày 13mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| H | PHẦN CỌC NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 270,8146 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 21,6652 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 8,9999 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 29,2228 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,3732 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V | 10,101 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V | 10,101 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 43,529 | 100m |
| 9 | ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V | 1,029 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 596 | mối nối |
| 11 | Gia công chế tạo cọc dẫn bằng 2 thanh thép hình I300x150x6.5x9, L=1m | Chương V | 1 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc | Chương V | 3,8563 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp IV | Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| I | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 4,059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Đào đài móng | Chương V | 20,3341 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II. Đào giằng móng | Chương V | 24,7648 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 35,2207 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,9365 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 127,4516 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn đài móng | Chương V | 2,2451 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 4,3179 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 5,9387 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 12,1375 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50. Xây giằng tường cổ móng | Chương V | 63,2783 | m3 |
| 13 | Bê tông - đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường cổ móng | Chương V | 9,6336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường cổ móng | Chương V | 0,876 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép giằng tường cổ móng | Chương V | 0,1218 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép giằng tường cổ móng | Chương V | 0,751 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250. Bê tông cổ cột | Chương V | 4,5774 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. Ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,6323 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép cổ cột | Chương V | 0,1881 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép cổ cột | Chương V | 0,8387 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép cổ cột | Chương V | 1,6984 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,8833 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II | Chương V | 4,51 | 100m3 |
| J | BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC 2 (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 50,544 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,991 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,21 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,2248 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây tường bao bể | Chương V | 8,1523 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây tường ngăn bể | Chương V | 1,3119 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,48 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,0776 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,278 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1448 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1528 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát mang rãnh | Chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II | Chương V | 0,5054 | 100m3 |
| K | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,8519 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,6501 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,1355 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,9269 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,7006 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 68,7199 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,4851 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,9504 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,9877 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,5898 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 152,5301 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 13,4053 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 26,0169 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5034 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,464 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,2032 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,0835 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V | 186 | cái |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250. Bê tông sê nô mái | Chương V | 17,5398 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,6778 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1783 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,9478 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,4078 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,784 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,857 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,0379 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường thu hôi | Chương V | 6,16 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m. Cốt thép giằng tường thu hồi | Chương V | 0,0839 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m. Cốt thép giằng tường thu hồi | Chương V | 0,5168 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,0243 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,0243 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 265,584 | m2 |
| 34 | Bu lông D12 | Chương V | 96 | Bộ |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,7941 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V | 93,72 | md |
| 37 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,566 | 100m2 |
| 38 | Ngói úp nóc | Chương V | 13,92 | md |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây tường 220 | Chương V | 218,1961 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây tường 110 | Chương V | 38,7315 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây tường ốp cột | Chương V | 7,626 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép chống nứt | Chương V | 170,496 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 375,5845 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.027,4415 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 569,485 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 527,9762 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 473,83 | m2 |
| 10 | Trát bậu cửa | Chương V | 136,8796 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 375,5845 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.735,6123 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9138 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 70,2802 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50. Láng tạo phẳng các phòng lát sàn gỗ | Chương V | 519,89 | m2 |
| 16 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (Bao gồm phào chỉ, lớp lót cao su non và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 519,89 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 570,4626 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm. | Chương V | 408,9806 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Lớp vữa láng tạo dốc và bảo vệ lớp chống thấm | Chương V | 179,9 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 286,5126 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 285,972 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch lá nem màu nâu nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,3888 | m2 |
| 23 | Lát đá bậu cửa | Chương V | 9,0653 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600 (Vận dụng để tính nhân công lắp dựng) | Chương V | 583,1 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600. Tấm thạch cao chịu nước (Vận dụng để tính nhân công lắp dựng) | Chương V | 138,24 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây bậc cầu thang | Chương V | 3,5785 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50. Láng tạo phẳng | Chương V | 114,7444 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 166,0716 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt đặc 14x14. | Chương V | 1,9966 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 90,486 | m2 |
| 31 | Tay vịn gỗ cho người lớn kích thước 60x80 | Chương V | 82,26 | md |
| 32 | Tay vịn gỗ cho trẻ em, kích thước D45 | Chương V | 106,84 | md |
| 33 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 94,5171 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 68,64 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 38,962 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 84,058 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 1 cánh hất A, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,22 | m2 |
| 38 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 103,699 | m2 |
| 39 | Vách kính mặt dựng, vách nhôm dày 2.2mm kính trắng dày 8mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Chương V | 35,88 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,2918 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,9728 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 74,304 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can. Thanh chống bằng thép đặc 16x16, thanh đứng thép đặc 14x14. Tay vịn thép D60x2. | Chương V | 2,8319 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 157,41 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 157,41 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,2722 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây bậc tam cấp, thành đường dốc | Chương V | 3,5056 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát nền đường dốc | Chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bê tông mặt đường dốc | Chương V | 1,838 | m3 |
| 50 | Kẻ chỉ chống trượt | Chương V | 18,38 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,8416 | m2 |
| 52 | Ốp gạch lá nem màu nâu nhạt | Chương V | 15,9168 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,1864 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,1864 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,6972 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây thành bồn hoa | Chương V | 4,2008 | m3 |
| 57 | Ốp gạch lá nem màu nâu nhạt | Chương V | 36,6408 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,7632 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,7632 | m2 |
| 60 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 34,3792 | m3 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. | Chương V | 13,8671 | 100m2 |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D50 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D40 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống PPR PN10 D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống PPR PN10 D20 (Ống nóng) | Chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Chếch PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cút PPR D32 | Chương V | 30 | cái |
| 15 | Cút PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 16 | Cút PPR D20 | Chương V | 35 | cái |
| 17 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V | 66 | cái |
| 18 | Tê PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê PPR D50x32 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê PPR D50x25 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê PPR D40x32 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Tê PPR D40x25 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê PPR D32x20 | Chương V | 18 | cái |
| 24 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 16 | cái |
| 25 | Tê PPR D25x20 ren trong | Chương V | 20 | cái |
| 26 | Tê PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D50/25 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D40/25 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V | 18 | cái |
| 31 | Van xoay chiều D50 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Van xoay chiều D32 | Chương V | 9 | cái |
| 33 | Van xoay chiều D25 | Chương V | 7 | cái |
| 34 | Van xoay chiều D20 | Chương V | 7 | cái |
| 35 | Van phao điện | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Van phao cơ D32 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tay gạt D15 | Chương V | 7 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lavabo trẻ em | Chương V | 28 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi Lavabo trẻ em | Chương V | 28 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 28 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xịt xí | Chương V | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 21 | bộ |
| 45 | Van xả tiểu nam | Chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Chương V | 21 | bộ |
| 47 | Lắp đặt thoát sàn inox 304 D90 | Chương V | 35 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304, dung tích bể 4m3 | Chương V | 4 | bể |
| 49 | Bình nước nóng 30L | Chương V | 7 | bộ |
| 50 | Ống PVC PN8 (Class3) D110 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 51 | Ống PVC PN8 (Class3) D90 | Chương V | 1 | 100m |
| 52 | Ống PVC PN8 (Class3) D60 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Ống PVC PN8 (Class3) D42 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 54 | Ống PVC PN8 (Class3) D34 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 55 | Chếch PVC D110 | Chương V | 56 | cái |
| 56 | Chếch PVC D90 | Chương V | 80 | cái |
| 57 | Chếch PVC D60 | Chương V | 56 | cái |
| 58 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V | 18 | cái |
| 59 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V | 14 | cái |
| 60 | Côn thu PVC D60/42 | Chương V | 46 | cái |
| 61 | Côn thu PVC D42/34 | Chương V | 46 | cái |
| 62 | Tê PVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 63 | Y xiên PVC D110 | Chương V | 48 | cái |
| 64 | Y xiên PVC D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Y xiên PVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 66 | Y xiên PVC D90x60 | Chương V | 12 | cái |
| 67 | Y xiên PVC D60 | Chương V | 32 | cái |
| 68 | Phễu thu nước mái D90 | Chương V | 16 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 16 | cái |
| N | CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 800x600x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-250A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-200A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-150A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo tín hiệu pha | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng 15x3 | Chương V | 2 | m |
| 7 | Thanh cái đồng 20x3 | Chương V | 2 | m |
| 8 | MCCB-3P-80A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB-3P-45A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB-2P-45A, 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB-2P-20A, 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện kích thước 500x350x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | MCCB-3P-80A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB-2P-45A, 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB-2P-20A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện kích thước 800x600x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện kích thước 400x300x180. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện 12 tép | Chương V | 3 | hộp |
| 19 | MCCB-3P-150A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | ELCB-3P-40A, 10KA | Chương V | 5 | cái |
| 21 | MCB-2P-25A, 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 22 | MCB-2P-20A, 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 23 | MCB-2P-45A, 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 24 | MCB-1P-20A, 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 25 | MCB-1P-16A, 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 26 | RCCB-2P-16A, 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V | 1 | HT |
| 28 | Tủ điện 12 tép | Chương V | 4 | hộp |
| 29 | MCB-2P-45A, 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 30 | MCB-1P-20A, 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 31 | MCB-1P-16A, 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 32 | RCCB-2P-16A, 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V | 1 | HT |
| 34 | Đèn LED L=1200mm, 2x18W có máng hắt | Chương V | 68 | bộ |
| 35 | Đèn LED tròn ốp trần 15W | Chương V | 58 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 40 | cái |
| 37 | Ổ cắm điện đôi 230/16A, lắp âm tường | Chương V | 62 | cái |
| 38 | Công tắc điện 1 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 29 | cái |
| 39 | Công tắc điện 1 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ). Loại dùng cho bình nước nóng | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Công tắc điện 1 chiều , loại 2 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 20 | cái |
| 41 | Công tắc điện 1 chiều , loại 3 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 8 | cái |
| 42 | Công tắc điện 2 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Công tắc điện 2 chiều , loại 2 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.200 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.200 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 500 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 400 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.100 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 250 | m |
| 50 | Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 7 | m |
| 51 | Dây CU/XPLE/PVC 1x95mm2 | Chương V | 120 | m |
| 52 | Dây CU/XPLE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 53 | Dây CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 7 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x50mm2 | Chương V | 30 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x25mm2 | Chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 3.055 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 215 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | Chương V | 87 | m |
| 62 | Ống HDPE D130/100 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Dây tiếp địa thép d10 | Chương V | 320 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 66 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chương V | 50 | m |
| 67 | Chân đỡ dây D8 | Chương V | 320 | cái |
| 68 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiếu, Gas R410A. CS lạnh 24.000 BTU/H, điều khiển từ xa (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Chương V | 14 | máy |
| 69 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 75 | Bảo ôn D20 dày 13mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Bảo ôn D42 dày 13mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 77 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| O | PHẦN CỌC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 132,4979 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 10,5999 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 4,2557 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 14,281 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,2204 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V | 3,6511 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V | 3,6511 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 21,317 | 100m |
| 9 | ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V | 0,602 | 100m |
| 10 | Sản xuất thép nối đầu cọc | Chương V | 1,3261 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 264 | mối nối |
| 12 | Gia công chế tạo cọc dẫn bằng 2 thanh thép hình I300x150x6.5x9, L=1m | Chương V | 1 | Cọc |
| 13 | Đập đầu cọc | Chương V | 2,3313 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp IV | Chương V | 0,0233 | 100m3 |
| P | PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 2,4777 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Đào đài móng | Chương V | 11,4273 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II. Đào giằng móng | Chương V | 16,1034 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 20,2795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,6792 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V | 64,0501 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn đài móng | Chương V | 1,1335 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,7043 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,9651 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,0603 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,7937 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50. Xây giằng tường cổ móng | Chương V | 39,4223 | m3 |
| 13 | Bê tông - đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường cổ móng | Chương V | 6,8296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường cổ móng | Chương V | 0,6234 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m. Cốt thép giằng tường cổ móng | Chương V | 0,0941 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m. Cốt thép giằng tường cổ móng | Chương V | 0,5727 | tấn |
| 17 | Bê tông - đổ bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250. Bê tông cổ cột | Chương V | 2,4583 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật. Ván khuôn chân cột | Chương V | 0,3499 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1149 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,6712 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,7103 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,9097 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II | Chương V | 2,753 | 100m3 |
| Q | PHẦN BỂ PHỐT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 12,636 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1892 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0525 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0562 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây tường bao bể | Chương V | 2,0381 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây tường ngăn bể | Chương V | 0,328 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 14,62 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,5194 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5695 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2862 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0349 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II | Chương V | 0,1264 | 100m3 |
| R | PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,734 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,0809 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,8522 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,8989 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,0775 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 44,6522 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,3456 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,5373 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,9028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,159 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 90,1834 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,0496 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 12,9076 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0486 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,7139 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,7543 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V | 61 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Chương V | 24 | cái |
| 20 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,1915 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,645 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,9449 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0988 | tấn |
| 24 | Bê tông - đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường thu hồi | Chương V | 1,8735 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V | 0,1703 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m. Cốt thép giằng tường thu hồi | Chương V | 0,0252 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m. Cốt thép giằng tường thu hồi | Chương V | 0,1572 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7013 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7013 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,184 | m2 |
| 31 | Bu lông D12 | Chương V | 96 | Bộ |
| 32 | Bê tông - đổ bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250. Bê tông sê nô | Chương V | 13,225 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,518 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4577 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,7571 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,254 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Chương V | 30,28 | md |
| 38 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,0027 | 100m2 |
| 39 | Ngói úp nóc | Chương V | 8,04 | md |
| S | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây tường 220 | Chương V | 154,3179 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây tường 110 | Chương V | 25,3442 | m3 |
| 3 | Căng lưới thép chống nứt | Chương V | 124,944 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 640,687 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.090,6472 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 372,229 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,7216 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 342,9735 | m2 |
| 9 | Trát bậu cửa | Chương V | 86,845 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 640,687 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.152,4163 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5054 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 38,8684 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50. Láng tạo phẳng các phòng lát sàn gỗ | Chương V | 192,2288 | m2 |
| 15 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (Bao gồm phào chỉ, lớp lót cao su non và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 192,2288 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 539,051 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm. | Chương V | 324,613 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Lớp vữa láng tạo dốc và bảo vệ lớp chống thấm | Chương V | 39,06 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,4088 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 149,9048 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch lá nem màu nâu nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,1696 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 132,3594 | m2 |
| 23 | Lát đá bậu cửa | Chương V | 5,3658 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Chương V | 461,9865 | m2 |
| 25 | Vách compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện inox 304 kèm theo) | Chương V | 48,1342 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây bậc cầu thang | Chương V | 1,5524 | m3 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 52,328 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt đặc 14x14. | Chương V | 0,4434 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,431 | m2 |
| 30 | Tay vịn gỗ cho người lớn kích thước 60x80 | Chương V | 19,48 | md |
| 31 | Tay vịn gỗ cho trẻ em, kích thước D45 | Chương V | 19,48 | md |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 24,6228 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 45,76 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,092 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,389 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 29,28 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 74,087 | m2 |
| 38 | Vách kính mặt dựng, vách nhôm dày 2.2mm kính trắng dày 8mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Chương V | 35,321 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,9387 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,1349 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 49,644 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can. Thanh chống bằng thép đặc 16x16, thanh đứng thép đặc 14x14. Tay vịn thép D60x2. | Chương V | 1,182 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 66,748 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,748 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,9817 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50. Xây bậc tam cấp, thành đường dốc | Chương V | 12,2261 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây thành bồn hoa | Chương V | 0,7054 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50. Trát thành trong bồn hoa | Chương V | 12,516 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,9536 | m2 |
| 50 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 1,8964 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát nền đường dốc | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bê tông mặt đường dốc | Chương V | 3,3472 | m3 |
| 53 | Kẻ chỉ chống trượt | Chương V | 33,472 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,965 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. | Chương V | 11,0808 | 100m2 |
| T | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D50 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D40 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống PPR PN10 D20 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Chếch PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Chếch PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Tê PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR D50x25 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Tê PPR D25x20 ren trong | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Tê PPR D20 | Chương V | 45 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Van xoay chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Van xoay chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van xoay chiều D25 | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van phao cơ D63 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi tay gạt D15 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Bơm tăng áp Q=4m3/h; H=20m ( Tính nhân công lắp đặt) | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lavabo người lớn | Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi Lavabo người lớn | Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lavabo trẻ em | Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi Lavabo trẻ em | Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xịt xí | Chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Van xả tiểu nam | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt thoát sàn inox 304 D90 | Chương V | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304, dung tích bể 6m3 | Chương V | 1 | bể |
| 47 | Ống PVC PN8 (Class3) D110 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Ống PVC PN8 (Class3) D90 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | Ống PVC PN8 (Class3) D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Ống PVC PN8 (Class3) D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Ống PVC PN8 (Class3) D34 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Chếch PVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 53 | Chếch PVC D90 | Chương V | 60 | cái |
| 54 | Chếch PVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 55 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V | 9 | cái |
| 57 | Côn thu PVC D60/42 | Chương V | 16 | cái |
| 58 | Côn thu PVC D42/34 | Chương V | 16 | cái |
| 59 | Tê PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Y xiên PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 61 | Y xiên PVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Y xiên PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 63 | Y xiên PVC D90x60 | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Y xiên PVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Phễu thu nước mái D90 | Chương V | 20 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 20 | cái |
| U | CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 600x450x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-100A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo tín hiệu pha | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Thanh cái đồng 40x4 | Chương V | 2 | m |
| 5 | MCB-3P-50A, 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB-3P-32A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB-2P-32A, 7.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB-2P-25A, 7.5KA | Chương V | 5 | cái |
| 9 | MCB-2P-20A, 7.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện kích thước 500x350x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 11 | MCB-3P-50A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB-2P-45A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB-2P-40A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB-2P-16A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện kích thước 500x350x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | MCB-3P-32A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB-2P-25A, 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 18 | MCB-2P-16A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện 6 tép | Chương V | 4 | hộp |
| 20 | Tủ điện 8 tép | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCB-2P-32A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB-2P-25A, 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 23 | MCB-1P-20A, 6KA | Chương V | 11 | cái |
| 24 | MCB-1P-16A, 6KA | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V | 1 | HT |
| 26 | Tủ điện 12 tép | Chương V | 2 | hộp |
| 27 | MCB-2P-40A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB-2P-45A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB-1P-20A, 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 30 | MCB-1P-16A, 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 31 | RCCB-2P-20A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V | 1 | HT |
| 33 | Tủ điện 4 tép | Chương V | 3 | hộp |
| 34 | MCB-2P-25A, 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 35 | MCB-1P-20A, 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 36 | MCB-1P-16A, 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V | 1 | HT |
| 38 | Đèn LED L=1200mm, 2x18W có máng hắt | Chương V | 38 | bộ |
| 39 | Đèn LED L=1200mm, 1x18W có máng hắt | Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Đèn LED tròn ốp trần 15W | Chương V | 17 | bộ |
| 41 | Đèn LED vuông ốp trần 15W | Chương V | 34 | bộ |
| 42 | Đèn chống thấm 12W | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 27 | cái |
| 44 | Quạt hút tường 250x250; Q=546m3/h; L=40DB | Chương V | 16 | cái |
| 45 | Ổ cắm điện đôi 230/16A, lắp âm tường | Chương V | 61 | cái |
| 46 | Công tắc điện 1 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 10 | cái |
| 47 | Công tắc điện 1 chiều , loại 2 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 11 | cái |
| 48 | Công tắc điện 1 chiều , loại 3 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 9 | cái |
| 49 | Công tắc điện 2 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Công tắc điện 2 chiều , loại 2 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.100 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.300 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 450 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 110 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 225 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 59 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 55 | m |
| 60 | Dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 61 | Dây CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 1.000 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Dây tiếp địa thép d10 | Chương V | 426 | m |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 69 | Dây tiếp đại tủ điện CU M50 | Chương V | 17 | m |
| 70 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Chương V | 45 | md |
| 71 | Chân đỡ dây D8 | Chương V | 426 | cái |
| 72 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiếu, Gas R410A. CS lạnh 24.000 BTU/H, điều khiển từ xa (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Chương V | 3 | máy |
| 73 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiếu, Gas R410A. CS lạnh 18.000 BTU/H, điều khiển từ xa (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Chương V | 9 | máy |
| 74 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 80 | Bảo ôn D20 dày 13mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Bảo ôn D42 dày 13mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 82 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 500 | m |
| V | ĐIỆN NHẸ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng lắp âm tường | Chương V | 46 | cái |
| 2 | Nhân mạng RJ-45 | Chương V | 46 | bộ |
| 3 | Dây nhảy Cat 6 LSZH màu cam L=2m đúc sẵn 2 đầu RJ-45 | Chương V | 46 | dây |
| 4 | Cáp UTP Cat 6.4 Pair, vỏ chống cháy | Chương V | 950 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D20 chìm tường, sàn | Chương V | 870 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 2 | cọc |
| 7 | Dây tiếp đại tủ điện CU M25 | Chương V | 15 | m |
| 8 | Ổ cắm điện thoại lắp âm tường | Chương V | 41 | cái |
| 9 | Nhân điện thoại RJ-11 | Chương V | 41 | bộ |
| 10 | Dây nhảy Cat 6, đúc sẵn 2 đầu RJ-11 | Chương V | 41 | bộ |
| 11 | Cáp thuê bao UTP CAT 3 (2x2x0.5) | Chương V | 870 | m |
| 12 | Bảng tiếp địa bằng đồng 300x25x3 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây tiếp địa M25 bọc PVC | Chương V | 15 | m |
| 14 | TỦ MDF ABS 50 ĐÔI | Chương V | 1 | cái |
| 15 | TỦ MDF ABS 20 ĐÔI | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Phiến Krone đấu dây điện thoại loại 10 đôi, cho giá MDF | Chương V | 3 | phiến |
| 18 | Cáp UTP CAT 6 4 PAIR, vỏ chống cháy | Chương V | 1.900 | m |
| 19 | Ống PVC D25 | Chương V | 800 | m |
| 20 | Măng sông nhựa nối thẳng D20 | Chương V | 150 | cái |
| 21 | Cáp loa 2x1.5mm2 | Chương V | 360 | m |
| 22 | Ống nhựa mềm PVC D20 | Chương V | 360 | m |
| W | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 51,792 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải | Chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2897 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,656 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6644 | 100m2 |
| 7 | Cột bê tông li tâm cao 12m | Chương V | 13 | cột |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn. Lắp cột điện bê tông li tâm | Chương V | 13 | cái |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC XPLE 4x240mm2 | Chương V | 600 | md |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x240mm2 | Chương V | 0,6 | km/dây |
| 11 | Kẹp treo cáp | Chương V | 14 | bộ |
| 12 | Kẹp xiết cáp | Chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt và tháo kẹp treo cáp và kẹp xiết cáp | Chương V | 28 | cái |
| 14 | Xà hãm kép | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Xà hãm đơn | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đai thép không gỉ | Chương V | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại. Lắp đặt đai thép | Chương V | 100 | 1 bộ |
| 21 | Tủ điện ngoài nhà kích thước 600x400x200. Vỏ tủ ngoài nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | Tủ |
| X | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II. Đào rãnh đặt cáp ngầm | Chương V | 4,0705 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đặt cáp ngầm | Chương V | 45,2276 | m3 |
| 3 | Ống HDPE D160 | Chương V | 115 | m |
| 4 | Ống HDPE D60 | Chương V | 275 | m |
| 5 | Ống HDPE D40 | Chương V | 800 | m |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0051 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0157 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 319,913 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 3,5177 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V | 3,5177 | 100m3 |
| 11 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-0.6/1KV 1x185mm2 | Chương V | 200 | m |
| 12 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-0.6/1KV 4x150mm2 | Chương V | 75 | m |
| 13 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-0.6/1KV 4x50mm2 | Chương V | 120 | m |
| 14 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-0.6/1KV 4x35mm2 | Chương V | 120 | m |
| 15 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-0.6/1KV 4x25mm2 | Chương V | 35 | m |
| 16 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-0.6/1KV 4x6mm2 | Chương V | 140 | m |
| 17 | Dây CU/XPLE/PVC-0.6/1KV 2x4mm2 | Chương V | 800 | m |
| 18 | Dây CU/XPLE/PVC-0.6/1KV 2x1.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Đào móng cột đèn | Chương V | 20,44 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,844 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,596 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8648 | 100m2 |
| 23 | Khung móng cột M16x500 | Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Khung móng cột M24x675 | Chương V | 21 | bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2500mm | Chương V | 47 | cọc |
| 26 | Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 10m | Chương V | 21 | cột |
| 27 | Chóa đèn Master chụp kính | Chương V | 21 | bộ |
| 28 | Bóng đèn LED cao áp 100W | Chương V | 21 | bóng |
| 29 | Bảng điện CĐ60A4P + Aptomat 1P | Chương V | 21 | bộ |
| 30 | Đèn cầu Clear D-400 lắp bóng LED 11W | Chương V | 5 | cột |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V | 26 | cọc |
| 32 | Dây thép D10 tiếp địa lập lại | Chương V | 156 | m |
| 33 | Ống nhựa D50 | Chương V | 52 | m |
| 34 | Tủ điện ngoài nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, kích thước 600x450x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 35 | MCCB-3P-500A, 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 36 | MCCB-3P-250A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | MCCB-3P-125A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 38 | MCCB-3P-100A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 39 | MCCB-3P-75A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 40 | MCCB-3P-40A, 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 41 | MCB-3P-25A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB-2P-16A, 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Khởi động từ 2P-16A | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Nút ấn ON-OFF | Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Thanh cái đồng 40x4 | Chương V | 2,5 | m |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 21,8476 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II | Chương V | 0,2185 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5855 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,7756 | m3 |
| 53 | Bê tông - đổ bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250. Bê tông giằng hố ga | Chương V | 0,623 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,4825 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V | 0,472 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V | 0,472 | tấn |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,529 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,182 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0248 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V | 0,1202 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V | 0,1202 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V | 12 | cái |
| Y | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 5,0886 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 50,6608 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 5,88 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Chương V | 0,6121 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp II | Chương V | 5,654 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 63,656 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 1,408 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 180,576 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.060,4 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 228,7 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3367 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC PN8 D400 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 32,45 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 4,1848 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg. Thép V63x63x5 bo viền tấm đan | Chương V | 0,8792 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,546 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V | 1.248 | cái |
| 18 | Ống PPR D63 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Ống PPR PN10 D50 | Chương V | 1,74 | 100m |
| 20 | Ống PPR PN10 D40 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 21 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V | 0,41 | 100m |
| 22 | Cút PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Cút PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Van xoay chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van một chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Van phao cơ D50 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Trõ hút D63 | Chương V | 1 | cái |
| Z | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Chương V | 50,7766 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép | Chương V | 50,7766 | 100m3 |
| 3 | San đầm nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 206,4204 | 100m3 |
| 4 | Cát san nền | Chương V | 25.183,2888 | m3 |
| AA | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 7,0235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V | 78,0393 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,6013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II | Chương V | 5,2026 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 61,1757 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,6939 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 536,8025 | m3 |
| 8 | Bê tông - đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường | Chương V | 11,4503 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6939 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,0085 | tấn |
| 11 | Ống uPVC D90 | Chương V | 1,3475 | 100m |
| 12 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,1764 | 100m3 |
| AB | TƯỜNG RÀO CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,3886 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 45,9012 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 43,3534 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,909 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,544 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,2343 | tấn |
| 7 | Ốp gạch thẻ chân tường rào | Chương V | 376,26 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.133,1276 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 596,8119 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.729,9395 | m2 |
| 11 | Sản xuất hàng rào sắt | Chương V | 1,9668 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 130,56 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 130,56 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2759 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V | 15,337 | m2 |
| 16 | Bản lề | Chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Bánh xe | Chương V | 4 | Bộ |
| AC | CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 31,2477 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,4279 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,0323 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,1885 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1757 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0451 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,2484 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2076 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II | Chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,35 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0296 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,6089 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2934 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1185 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0998 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2188 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,51 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,4667 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4243 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,11 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0104 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,8921 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,86 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 49,5268 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 27,078 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 20,64 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,34 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,67 | m2 |
| 33 | Trát bậu cửa | Chương V | 5,17 | m2 |
| 34 | Trát gờ trụ cổng, phào tường | Chương V | 42,56 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,5268 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 128,898 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm mái. | Chương V | 15,1304 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50. Láng bảo vệ lớp chống thấm | Chương V | 9,4304 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 0,1122 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,122 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây bậc tam cấp | Chương V | 0,5645 | m3 |
| 43 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2875 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50. Trát thành tam cấp | Chương V | 2,491 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,491 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , pano kính trắng dày 5mm. Phụ kiện hoặc tương đương. | Chương V | 2,16 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , pano kính trắng dày 5mm. Phụ kiện hoặc tương đương. | Chương V | 6,4 | m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,8818 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V | 21,942 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,316 | m2 |
| 51 | Bản lề | Chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Bánh xe | Chương V | 9 | Bộ |
| 53 | Biển tên trường | Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 54 | Tủ điện kích thước 450x350x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 55 | MCB-3P-25A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 56 | MCB-3P-16A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB-2P-16A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB-1P-16A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Ổ cắm điện đôi 230/16A, lắp âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Công tắc điện 1 chiều , loại 3 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Đèn LED L=1200mm, 1x18W có máng hắt | Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Đèn LED tròn ốp trần 11W | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 66 | Dây CU/XPLE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 6 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 6 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 2 | cọc |
| 70 | Dây tiếp đại tủ điện CU M16 | Chương V | 5 | m |
| AD | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 26,4992 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,716 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,077 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0858 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 7 | Bu lông móng M16 | Chương V | 32 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2021 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II | Chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,6126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,6126 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3422 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3422 | tấn |
| 14 | Bu lông M12 | Chương V | 32 | Bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,8512 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,3555 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước | Chương V | 23,3 | md |
| 18 | Phễu thu nước mái D90 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Ống thoát nước mái uPVC | Chương V | 1 | trọn gói |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,825 | m3 |
| AE | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Chương V | 4,0494 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 44,9935 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 62,7 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,032 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250. Bê tông bể nước | Chương V | 84,6681 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1962 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 2,5358 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,7524 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2835 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 4,9438 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,1083 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0296 | tấn |
| 14 | Băng cản nước (Vận dụng để tính nhân công lắp đặt) | Chương V | 81,6 | m |
| 15 | Quét chống thấm bể. | Chương V | 184,24 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,6 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,64 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6525 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II | Chương V | 2,8468 | 100m3 |
| 20 | Nắp inox 304 dày 0.5mm (Bao gồm cả khóa, bản lề) | Chương V | 1 | Bộ |
| AF | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4032 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0807 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0223 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1168 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1707 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7074 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0305 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,095 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,156 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0962 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,9069 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 40,275 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 27,79 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,2402 | m2 |
| 17 | Trát bậu cửa | Chương V | 2,486 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,275 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,5162 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,924 | m3 |
| 21 | Quét chống thấm mái. | Chương V | 12,3994 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,7364 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung thép hộp, nan chớp thép lá. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Chương V | 3,6 | m2 |
| 24 | Cửa sổ, cửa khung thép hộp, nan chớp thép lá. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Chương V | 1,5 | m2 |
| 25 | Tủ điện kích thước 600X400x150. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Chương V | 2 | hộp |
| 26 | MCCB-3P-75A | Chương V | 1 | cái |
| 27 | MCCB-3P-63A | Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB-3P-32A, 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB-3P-16A, 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 30 | MCB-2P-16A, 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 31 | MCB-1P-16A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Ổ cắm điện đôi 230/16A, lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Công tắc điện 1 chiều , loại 3 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đèn LED L=1200mm, 1x18W có máng hắt | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 37 | Dây CU/XPLE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 38 | Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 6 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 2 | cọc |
| 42 | Dây tiếp đại tủ điện CU M25 | Chương V | 5 | m |
| AG | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 0,9649 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 10,7214 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,1485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1333 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,4725 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,3048 | tấn |
| 11 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0237 | tấn |
| 12 | Băng cản nước (Vận dụng để tính nhân công lắp đặt) | Chương V | 34,4 | m |
| 13 | Quét chống thấm bể. | Chương V | 52,44 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,44 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5098 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II | Chương V | 0,5623 | 100m3 |
| AH | SÂN TRƯỜNG, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Rải nilong chống thấm | Chương V | 24,9644 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 374,466 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 2,2995 | 100m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V | 778,297 | m |
| 5 | Lát gạch Tezzaro 400x400 | Chương V | 2.299,45 | m2 |
| 6 | Thảm cỏ nhân tạo. | Chương V | 360 | m2 |
| 7 | Trồng cỏ nhung | Chương V | 4.101,36 | m2 |
| 8 | Trống Bàng Đài Loan. Cây cao 5-7m, đường kính thân 6-<10 cm tính từ mặt đất 1,3m, cây thẳng, phân cành cao, dáng cân đối, không sâu bệnh | Chương V | 50 | cây |
| 9 | Trồng cây Muồng hoa vàng.Cây cao 5-7m, đường kính thân 10-<15 cm tính từ mặt đất 1,3m, cây thẳng, phân cành cao, dáng cân đối, không sâu bệnh | Chương V | 50 | Cây |
| 10 | Bó bồn cây | Chương V | 100 | bồn |
| AI | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 1.504,28 | m2 |
| AJ | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V | 3.000 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Chương V | 250 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D16 | Chương V | 600 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC | Chương V | 600 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D16 | Chương V | 1.000 | cái |
| 6 | măng xông nhựa PVC D16 | Chương V | 1.000 | chiếc |
| 7 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V | 600 | m |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 2.400 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Hộp kỹ thuật | Chương V | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 15 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 17 | Đèn báo phòng | Chương V | 42 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mmm | Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Chương V | 8,2 | 10 đầu |
| 21 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 15A | Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 30A | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Chương V | 3,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,6mm | Chương V | 1,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mm | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Chếch thép tráng kẽm D50 | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V | 30 | cái |
| 38 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp bích thép d=100mm | Chương V | 60 | cặp bích |
| 47 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Chương V | 260 | m |
| 48 | ống nhựa gân xoắn D40/30 bảo vệ cáp bơm | Chương V | 258 | m |
| 49 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Chương V | 2 | 1 máy |
| 50 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 51 | Bê tông - đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1 | m3 |
| 52 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà D100 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 1200x600x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong | Chương V | 12 | bộ |
| 57 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 28 | cái |
| 59 | Bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 60 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| AK | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Q=45m3/h; H>=40m; | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Q=45m3/h; H>=40m; | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 | Khối lượng 2,2 kg | 28 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột ABCE | Khối lượng 6,6 kg | 56 | bình |
| AL | THIẾT BỊ KHỐI LỚP HỌC (15 LỚP) | |||
| AM | NHÀ TRẺ (3 LỚP) | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Kích thước: 1100 x 400 x 950 mm<br/>Vật liệu: inox 304 201 dày 1,2 mm, hình thang chia 5 tầng với 9 dây phơi phi 16, phơi được 36 khăn 250 x 250 mm không chồng lên nhau, chân có đầu bịt bằng nhựa chịu lực và chống trượt. Giá có giằng chân 4 mặt đảm bảo chắc chắn, an toàn.<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 2 | Tủ ca, cốc | Kích thước: 600 x 250 x 1000 mm. Vật liệu: inox 304 201, khung inox 304 hộp 20 x 20 dày 1,2mm, các mặt quây inox 304 tấm dày 0,8mm, khay hứng nước thừa inox 304 0,8mm, vỉ úp cốc bằng inox 304 dây phi 4, 02 cánh mở lưới mĩca. Tủ chia 4 tầng, đủ úp được 56 cốc phi 70mm, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Chân có bánh xe phi 50mm giúp di chuyển dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Kích thước: 2400 x 300 x 1000 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm alu màu vân gỗ dày 3mm. Tủ không cánh, số lượng ô theo thực tế yêu cầu, có chỗ để dép. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ | Kích thước: D1800 x S400 x C1000 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu màu vân gỗ). Tủ được chia khoang để chăn chiếu, gối cho trẻ. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 5 | Giường cho trẻ | Kích thước: 1200 x 600 x 100 mm. Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 75 | Cái |
| 6 | Cây nước nóng lạnh | Loại: Dùng bình úp Có ngăn chứa Công suất làm nóng: 420 W Công suất làm lạnh: 120 W Có khóa an toàn trẻ em | 3 | Cái |
| 7 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 480-600 mm. Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa PP cao cấp chống xước hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có thể nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển và cất giữ (không gấp chân/gập), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | Cái |
| 8 | Ghế giáo viên | Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Vật liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất. Với thiết kế đặc biệt: 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 6 | Cái |
| 9 | Bàn cho trẻ | Kích thước: 1200 x 600 x 480-600 mm. Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa PP cao cấp chống xước hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có thể nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển và cất giữ (không gấp chân/gập), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Bàn dùng cho 4-6 trẻ ngồi học. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 18 | Cái |
| 10 | Ghế cho trẻ | Kích thước: Cao 26 -28 cm Vật liệu: Nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc. Chân ghế kiểu chữ A đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 75 | Cái |
| 11 | Tivi | Kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels Loại tivi: Smart tivi Kết với thiết bị di động linh hoạt, dễ dàng Kết nối: Wifi, HDMI, LAN, USB. (Đã bao gồm giá treo) | 3 | Cái |
| 12 | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt 2 tầng, tầng dưới 03 ô, tầng trên 02 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 13 | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động với đồ vật | Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 14 | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan | Kích thước: 1000 x 300 x 700 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 15 | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết | Kích thước: D1000 x S300 x C700 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 16 | Giá đồ chơi góc văn học | Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 17 | Giá đồ chơi góc gia đình, nấu ăn (Góc phân vai) | Kích thước: Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox 304 hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 18 | Giá đồ chơi góc tạo hình | Kích thước: D1000 x S300 x C700 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp; Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 19 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc | Kích thước: 1000 x 300 x 700mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm có gờ bao quanh viền trên 50mm, thông 02 mặt (không hậu). Giá có chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 20 | Rèm cửa lớp học | Rèm cửa lớp học Loại rèm: Rèm cuốn Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | 45 | m2 |
| AN | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI HỌC LIỆU | |||
| 1 | Bóng nhỏ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp, có các màu cơ bản, đường kính 80mm.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 45 | Quả |
| 2 | Bóng to | Vật liệu bằng nhựa cao cấp ,cú cỏc màu cơ bản, đường kính 150mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 30 | Quả |
| 3 | Gậy thể dục nhỏ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300 mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 75 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục to | Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500 mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 6 | Cái |
| 5 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 75 | Cái |
| 6 | Vòng thể dục to | Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 4 | Cái |
| 7 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Vật liệu: Bằng gỗ có dây kéo, hình các con vật gần gũi với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 15 | Bộ |
| 8 | Hộp thả hình | Kích thước: 190 x 180 x 180 mm Vật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 15 | Cái |
| 9 | Lồng hộp vuông | Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, sơn màu phủ bóng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 05 khối gỗ hình vuông có kích thước khác nhau có mặt khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao. Trên mỗi mặt hộp vuông có được in hình số đếm, khuôn hình khối (hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao) và tên tiếng anh của hình khối đó. Bộ đồ chơi kết hợp lồng ghép xếp chồng học to nhỏ thả hình khối học số. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 15 | Bộ |
| 10 | Lồng hộp tròn | Vật liệu: Được làm từ gỗ cao cấp, nước sơn an toàn, bề mặt nhẵn mịn và góc cạnh bo tròn đảm bảo an toàn. Gồm các hình khối tròn với nhiều màu sắc và kích thước được lồng vào nhau. Kích thước các khối và trụ được thiết kế vừa vặn, cho trẻ dễ dàng cầm nắm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 15 | Bộ |
| 11 | Bộ xâu dây | Bộ xâu dây Vật liệu: Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 30 | Bộ |
| 12 | Bộ xâu dây | Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm một hộp hình vuông lớn chứa các khối gỗ hình vuông, tròn, tam giác nhỏ. Trong các khối gỗ có các lỗ xuyên qua để bé có thể sỏ sợi dây qua và tạo thành một chuỗi với nhau. Hộp xâu hạt và hình khối. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 15 | Bộ |
| 13 | Bộ búa cọc | Vật liệu: Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 12mm, dài 120mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 15 | Bộ |
| 14 | Búa 3 bi 2 tầng | Vật liệu: Bằng gỗ có 3 viên bi đường kính 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa (35x55)mm, cán dài 150mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 6 | Bộ |
| 15 | Các con kéo có dây khớp | Vật liệu: Bằng gỗ loại dài, hình con cá sấu/con cào cào được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 9 | Con |
| 16 | Bộ tháo lắp vòng | Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Khay gồm 3 cọc tương ứng 3 khối hình khác nhau để bé xếp chồng thành tháp hình khối khác nhau: Hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Bộ xếp chồng 3 cột Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 15 | Bộ |
| 17 | Bộ xây dựng trên xe | Vật liệu: Gỗ tự nhiên, sơn màu cao cấp đảm bảo an toàn. Gồm 26 chi tiết các khối hình vuông, tam giác, trụ, chữ nhật, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Được xếp trên xe có dây kéo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 6 | Bộ |
| 18 | Bộ rau, củ, quả | Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn mầu. Có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 6 | Bộ |
| 19 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 6 | Bộ |
| 20 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Đồ chơi các con vật sống dưới nước Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 6 | Bộ |
| 21 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Đồ chơi các con vật sống trong rừng Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 6 | Bộ |
| 22 | Tranh ghép rau củ quả | Kích thước: 250 x 200 (mm). Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 6 | Bộ |
| 23 | Tranh ghép các con vật | Kích thước: 250 x 200 (mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 6 | Bộ |
| 24 | Tranh ghép các loại quả | Kích thước: 250 x 200 (mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu.Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 6 | Bộ |
| 25 | Đồ chơi với cát | Vật liệu: Bằng nhựa đúc cao cấp đảm bảo an toàn. Sản phẩm dùng cho trẻ chơi cát. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 6 | Bộ |
| 26 | Bảng quay 2 mặt | . Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mmVật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 27 | Khối hình to | Gồm 5 khối bằng gỗ: Chữ nhật, trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối cầu. Kích thước chuẩn là (80x80x80)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 24 | Bộ |
| 28 | Khối hình nhỏ | Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm các 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 24 | Bộ |
| 29 | Búp bê bé trai | Vật liệu: Nhựa mềm cao 400mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN.. | 12 | Con |
| 30 | Búp bê bé gái | Vật liệu: Nhựa mềm cao 400mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 12 | Con |
| 31 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 máy xay sinh tố. Các chi tiết mô tả chính xác các thiết bị đồ dùng trong gia đình: bếp nấu, bếp nướng, máy xay sinh tố. giúp trẻ hình dung và thực hành các công việc gắn với các thiết bị trong gia đình. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 3 | Bộ |
| 32 | Bộ bàn ghế giường tủ | Vật liệu: Gỗ sơn màu cao cấp. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tủ 180 x 90 x 230(mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 6 | Bộ |
| 33 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Vật liệu: Nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 3 | Bộ |
| 34 | Giường búp bê | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 6 | Bộ |
| 35 | Xắc xô to | Kích thước: Đường kính 180 mm. Vật liệu: Gỗ cao cấp Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 3 | Cái |
| 36 | Xắc xô nhỏ | Chất liệu: Gỗ. Kích thước: 15cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 30 | Cái |
| 37 | Phách gỗ | Kích thước: 20 x 200 x 5(mm). Vật liệu: Gồm 2 thanh bằng gỗ được dán hoa văn đề can màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 30 | Cái |
| 38 | Trống cơm | Vật liệu: Bằng nhựa, đường kính 120mm, chiều dài 350mm và có dây đeo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 15 | Cái |
| 39 | Xúc xắc | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 18 | Cái |
| 40 | Trống con | ĐK: 150(mm). Vật liệu bằng nhựa, cò dùi trống. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 30 | Cái |
| AO | THIẾT BỊ KHỐI LỚP MẪU GIÁO (12 LỚP) | |||
| AP | ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Kích thước: 1100 x 400 x 950 mm<br/>Vật liệu: inox 304 201 dày 1,2 mm, hình thang chia 5 tầng với 9 dây phơi phi 16, phơi được 36 khăn 250 x 250 mm không chồng lên nhau, chân có đầu bịt bằng nhựa chịu lực và chống trượt. Giá có giằng chân 4 mặt đảm bảo chắc chắn, an toàn.<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Cái |
| 2 | Tủ ca, cốc | Kích thước: 600 x 250 x 1000 mm. Vật liệu: inox 304 201, khung inox 304 hộp 20 x 20 dày 1,2mm, các mặt quây inox 304 tấm dày 0,8mm, khay hứng nước thừa inox 304 0,8mm, vỉ úp cốc bằng inox 304 dây phi 4, 02 cánh mở lưới mĩca. Tủ chia 4 tầng, đủ úp được 56 cốc phi 70mm, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Chân có bánh xe phi 50mm giúp di chuyển dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Kích thước: 2400 x 300 x 1000 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm alu màu vân gỗ dày 3mm. Tủ không cánh, số lượng ô theo thực tế yêu cầu, có chỗ để dép. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ | Kích thước: D1800 x S400 x C1000 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu màu vân gỗ). Tủ được chia khoang để chăn chiếu, gối cho trẻ. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Cái |
| 5 | Giường cho trẻ | Kích thước: 1200 x 600 x 100 mm. Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 370 | Cái |
| 6 | Cây nước nóng lạnh | Loại: Dùng bình úp Có ngăn chứa Công suất làm nóng: 420 W Công suất làm lạnh: 120 W Có khóa an toàn trẻ em | 12 | Cái |
| 7 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 480-600 mm. Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa PP cao cấp chống xước hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có thể nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển và cất giữ (không gấp chân/gập), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 12 | Cái |
| 8 | Ghế giáo viên | Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Vật liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất. Với thiết kế đặc biệt: 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 24 | Cái |
| 9 | Bàn cho trẻ | Kích thước: 1200 x 600 x 480-600 mm. Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa PP cao cấp chống xước hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có thể nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển và cất giữ (không gấp chân/gập), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Bàn dùng cho 4-6 trẻ ngồi học. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 95 | Cái |
| 10 | Ghế cho trẻ | Kích thước: Cao 26 -28 cm Vật liệu: Nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc. Chân ghế kiểu chữ A đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 370 | Cái |
| 11 | Tivi | Kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels Loại tivi: Smart tivi Kết với thiết bị di động linh hoạt, dễ dàng Kết nối: Wifi, HDMI, LAN, USB. (Đã bao gồm giá treo) | 12 | Cái |
| 12 | Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng | Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Cái |
| 13 | Giá để đồ chơi và học liệu góc học tập | Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Cái |
| 14 | Giá đồ chơi góc văn học | Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Cái |
| 15 | Giá đồ chơi góc gia đình, nấu ăn | Kích thước: Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox 304 hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Bộ |
| 16 | Giá đồ chơi góc tạo hình | Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp; Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Cái |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc | Kích thước: 1000 x 300 x 800mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm có gờ bao quanh viền trên 50mm, thông 02 mặt (không hậu). Giá có chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Cái |
| 18 | Giá đồ chơi góc xây dựng | Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu,chia 02 khoang mỗi khoang 03 tầng (Hậu có thể ốp alu vân gỗ nếu có yêu cầu). Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Cái |
| 19 | Giá đồ chơi góc bác sỹ | Kích thước: 800 x 300 x 900 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế dạng tủ kệ, bên trái là tủ 3 tầng 3 cánh mở, trên tạo hình mái nhà chữ thập có thể cất giữ thuốc, đồ dùng đồ chơi dụng cụ bác sỹ, bên phải là kệ chia thành 3 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Cái |
| 20 | Rèm cửa lớp học | Loại rèm: Rèm cuốn Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | 180 | m2 |
| AQ | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI HỌC LIỆU | |||
| 1 | Mô hình hàm răng | Kích thước: 70x90x55 (mm)<br/>Vật liệu: nhựa cao cấp. <br/>Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 36 | Cái |
| 2 | Vòng thể dục to | Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 24 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục nhỏ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 370 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục nhỏ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300 mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 370 | Cái |
| 5 | Xắc xô | Kích thước: Đường kính 180 mm. Vật liệu: Gỗ cao cấp Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 24 | Cái |
| 6 | Gậy thể dục to | Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500 mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 370 | Cái |
| 7 | Bóng các loại. | Vật liệu: Bằng nhựa, có các màu cơ bản, đường kính 90mm và 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 192 | Quả |
| 8 | Đồ chơi Bowling | Vật liệu: Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 25 | Bộ |
| 9 | Dây thừng | Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 15 | Cái |
| 10 | Bộ dinh dưỡng 1 | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 12 | Bộ |
| 11 | Bộ dinh dưỡng 2 | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 12 | Bộ |
| 12 | Bộ dinh dưỡng 3 | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 12 | Bộ |
| 13 | Bộ dinh dưỡng 4 | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 7 loại, nhiều chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 12 | Bộ |
| 14 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Vật liệu: Bằng nhựa màu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới, cây hoa. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 24 | Bộ |
| 15 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Vật liệu: gỗ. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, bàn êtô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất, đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 10 | Bộ |
| 16 | Bộ xếp hình xây dựng | Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật,2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 22 | Bộ |
| 17 | Bộ luồn hạt | Kích thước: 215 x 200 x 370 mm Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp đảm bảo an toàn. Hộp luồn hạt đa năng có 5 mặt với 5 chức năng khác nhau: Luồn hạt luyện tay, xem đồng hồ, gõ nhạc, bánh răng logic, đường đi ziczac, học chữ cái. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất, đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 24 | Bộ |
| 18 | Bộ lắp ghép | Bằng gỗ khối hình chữ X, gồm 16 khối, các khối được sơn màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 24 | Bộ |
| 19 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Vật liệu: Bằng gỗ, gồm có 4 loại phương tiện giao thông là xe chở dầu, xe tải, xe chở hoa quả, xe tải thùng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 24 | Bộ |
| 20 | Bộ lắp ráp xe lửa | Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 12 | Bộ |
| 21 | Bộ sa bàn giao thông | Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 2 tấm bảng KT mỗi tấm (600x600)mm, in sa hình giao thông, nút giao thông với hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu và 8 xe phương tiện giao thông bằng gỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 12 | Bộ |
| 22 | Bộ động vật sống dưới nước | Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 24 | Bộ |
| 23 | Bộ động vật sống trong rừng | Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 24 | Bộ |
| 24 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 24 | Bộ |
| 25 | Bộ côn trùng | Vật liệu: bằng nhựa tốt, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại côn trùng như: Chuồn chuồn, rắn, rết, ….. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 24 | Bộ |
| 26 | Cân chia vạch | Vật liệu: Bằng gỗ, gồm cánh tay đòn đặt trên một đế gỗ và các quả cân là những vòng gỗ sơn màu, không độc hại, Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 12 | Cái |
| 27 | Đồ chơi với cát | Vật liệu: Bằng nhựa. Kèm theo bộ đồ chơi cát nước gồm: Khuôn, cào, xẻng, xô… | 12 | Bộ |
| 28 | Ghép nút lớn | Vật liệu: Nhựa màu cao cấp, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 43 | Bộ |
| 29 | Bộ ghép hình hoa | Vật liệu: Bằng nhựa màu. Gồm 135 chi tiết, nhiều màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 25 | Bộ |
| 30 | Bảng chun học toán | Vật liệu: Bảng bằng nhựa, Kích thước: 200x200(mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 49 | Bộ |
| 31 | Đồng hồ học số, học hình | Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm các khối hình khác nhau tương ứng với một giờ có số, trẻ có thể nhấc ra và đặt vào đúng vị trí. Giúp bé làm quen với hình khối, màu sắc, nhận biết các số và tập xem giờ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 10 | Cái |
| 32 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Kích thước: 300 x 300(mm). Vật liệu: Gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 6 | Bộ |
| 33 | Đồng hồ lắp ráp | Bằng gỗ, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian. Sản phẩm được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 12 | Cái |
| 34 | Bàn tính học đếm | Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 để trẻ làm quen với số đếm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 36 | Cái |
| 35 | Bộ hình khối | Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 45 | Bộ |
| 36 | Bộ nhận biết hình phẳng | Vật liệu: Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bộ sản phẩm: bảng tròn 5 hình núm, bảng chữ nhật 5 hình, bảng 3 hình. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất, đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 295 | Túi |
| 37 | Bộ que tính | Vật liệu: Gỗ cao cấp, sơn an toàn, gồm 4 bộ que tính, mỗi bộ có 13 que và 2 bộ chữ số, 1 bộ các phép tính đựng trong hộp có kích thước 230 x 150 x 20 mm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 175 | Bộ |
| 38 | Bảng quay 2 mặt | Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 12 | Cái |
| 39 | Lịch của trẻ | Kích thước: 600 x 600 (mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 12 | Bộ |
| 40 | Bộ dụng cụ lao động | Bằng nhựa màu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 36 | Bộ |
| 41 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bếp mini màu hồng và bộ đồ dùng ăn uống. Bếp mini màu hồng là bộ đồ chơi mô phòng bếp thu nhỏ với đầy đủ 02 bếp nấu, nồi nấu, chảo nấu, bồn rửa, dụng cụ nấu và nơi để dụng cụ nấu, lò nướng; Bộ đồ dùng ăn uống gồm có thực phẩm và đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình như nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất, đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 12 | Bộ |
| 42 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Vật liệu: Gỗ sơn màu cao cấp. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tủ 180 x 90 x 230(mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 36 | Bộ |
| 43 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 12 | Bộ |
| 44 | Bộ trang phục nấu ăn | Vật liệu: Vải mô tạp rề kèm mũ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 24 | Bộ |
| 45 | Búp bê bé trai | Vật liệu: Nhựa mềm cao 400mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 24 | Con |
| 46 | Búp bê bé gái | Vật liệu: Nhựa mềm cao 400mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 24 | Con |
| 47 | Bộ trang phục công an | Vật liệu: Vải mô phỏng bộ trang phục công an. Bộ gồm 1 quần + áo + mũ kèm gậy, còi. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 24 | Bộ |
| 48 | Bộ trang phục bộ đội | Vật liệu: Vải mô phỏng bộ trang phục bộ đội. Bộ gồm 1 quần + áo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 24 | Bộ |
| 49 | Bộ trang phục công nhân | Vật liệu: Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 24 | Bộ |
| 50 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Vật liệu: Nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 12 | Bộ |
| 51 | Bộ trang phục bác sỹ | Vật liệu: Bằng vải. Gồm: 01 quần, 01 áo, 01 mũ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 24 | Bộ |
| 52 | Gạch xây dựng | Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 33 viên to Kích thước (140x70x35)mm, 9 viên gạch nửa Kích thước (70x70x35)mm, được sơn mầu giống mầu gạch thật, khoan thủng 2 lỗ mô phỏng gạch thật, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 24 | Thùng |
| 53 | Bộ xếp hình xây dựng | Vật liệu: Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp có KT (265x265x55)mm, có giấy hướng dẫn xếp hình đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất, đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 10 | Bộ |
| 54 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Gồm: Phách gỗ, song loan, xắc xô đường kính 180(mm), trống cơm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 60 | Cái |
| AR | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| AS | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cổng chui | Kích thước: 850 x 165 x 710mm<br/>Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng khác nhau phù hợp với lứa tuổi mầm non. Cổng chui hình chữ U, có chân đế được thiết kế to hơn và đổ liền cổng đảm bảo chắc chắn, an toàn. Chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh phù hợp với lứa tuổi mầm non.<br/>Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 10 | Cái |
| 2 | Cột ném bóng rổ | Kích thước: Tổng thể: D700 x R800 x C1630/2200 mm (Điều chỉnh được độ cao từ 1630 đến 2200 mm) Chân đế: D480 x R450 x C30/120 mm (Chiều cao mặt trước đế 30 mm, chiều cao mặt sau đế 120 mm) Bảng đỡ bóng: D700 x R30 x C520 mm. Vật liệu: Toàn bộ làm bằng nhựa PE cao cấp siêu bền, màu sắc tươi sáng bắt mắt, đảm bảo độ vững chắc và an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 3 | Ghế băng thể dục | Kích thước: 2000 x 250 x 200 mm. Vật liệu: gỗ thông ghép thanh, đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 2 | Cái |
| 4 | Bục bật sâu | Kích thước 400 x 400 x 400 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm phủ bóng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 5 | Bộ thể chất đa năng | Bộ thể chất đa năng Cầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mm Cầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mm Cầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mm Cầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mm Bập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mm Khúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm; Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mm Khớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mm Khớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mm Các khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ thăng bằng lượn cong | Bộ thăng bằng lượn cong Kích thước: 4100 x 220 x 240 mm Vật liệu: Gồm 04 miếng lượn cong bằng nhựa cao cấp, với màu sắc khác nhau, có thể ghép nối 4 miếng thành cầu thăng bằng lượn cong hoặc thành vòng tròn thăng bằng, đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 7 | Khung thành | Khung thành Kích thước: 1220 x 460 x 760 mm Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là nhựa cao cấp, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng (Một bộ gồm 01 khung thành kèm bóng). Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 8 | Dụng cụ lắc hông (Thiết bị xoay eo) | Kích thước: 520 x 380 x 1000 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào tay nắm, xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên. Thiết bị xoay eo, lắc hông để tập eo và cơ bụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị tập tay vai | Kích thước: 900 x 810 x 770 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ có thể nằm trên ghế để nâng tạ hoặc ngồi dậy để kéo tạ. Thiết bị giúp tập cơ tay, ngực, bụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị đi bộ | Kích thước: 820 x 630 x 980 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Có màn hình hiển thị tốc độ, thời gian, khoảng cách, lượng calo đốt cháy. Trẻ chạy bộ trên thiết bị để rèn luyện các chi trên cơ bắp, cải thiện chức năng tim và phổi. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 11 | Dụng cụ chèo thuyền đơn | Kích thước: 900 x 370 x 650 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Thiết bị tập tay và lưng bụng cho 01 trẻ tập. Trẻ ngồi trên ghế nhoài người về phía trước, dùng hai tay kéo như chèo thuyền. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 12 | Dụng cụ tập tăng sức kéo | Kích thước: 1100 x 1050 x 500 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi trên ghế, tay cầm vào tay kéo, hai chân đặt vào chỗ để chân, dùng lực cánh tay và chân để sử dụng kéo dụng cụ. Thiết bị tăng sức kéo, tăng cường thể chất cho trẻ. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 13 | Dụng cụ cưỡi ngựa | Kích thước: 800 x 400 x 1000 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi chắc chắn trên ghế hai tay nắm chặt tay cầm, đặt chân lên bàn đạp, sử dụng chính trọng lượng cơ thể để kéo, đạp thẳng chân, sau đó lại trở về vị trí ban đầu. Lặp lại động tác. Thiết bị dùng để rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng, tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn, điều hòa hệ tim mạch, tập luyện sẽ nâng cao nhịp tim và hơi thở. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 14 | Kệ để đồ | Kích thước: 2400 x 300 x 1500 mm. Vật liệu:: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ chia 03 khoang, trong đó 2 khoang đều chia 8 tầng, 1 khoang chia 5 tầng để đồ dùng phòng thể chất. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Cái |
| AT | PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Khung gương | Vật liệu: Gương dày 5 mm, khung bằng nhôm.<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 36 | m2 |
| 2 | Gióng múa | Vật liệu: Gióng múa, các đầu bịt thanh gióng múa, các thanh chống giằng vào tường được làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 22 | m |
| 3 | Đàn Organ | Bao gồm cả bao da, chân đàn, adapter, giấy bảo hành Số phím: 61 - Màn hình LCD TFT WQVGA màu - Bộ hòa âm: 128 - Âm sắc: 850 Tiếng nhạc + 43 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XG - Giọng đặc trưng: 73 Tiếng S.Articulation!, 27 Tiếng MegaVoice, 27 Tiếng Sweet!, 64 Tiếng Cool!, 71 Tiếng Live! Tiết tấu: 372 Pro Styles, 32 Session Styles, 10 DJ Styles, 1 Free Play - Phần thu: 16 track - File đọc: Wav - Trọng lượng: 8.1kg - Kích thước: Rộng : 1004mm x Cao: 134mm x dày: 410mm - Dùng nguồn PA-130 | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | Gồm 03 khối: KT tủ cô: 1000 mm x 400 mmx 1800 mm KT tủ cháu: 1000 mm x 400 mm x 1800 mm KT kệ phụ kiện: 1000 x 400 x 1500 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, riêng hậu tủ bằng alu màu vân gỗ. Tủ cô và tủ cháu đều đều được thiết kế gồm 2 phần: phần trên 2 cánh gỗ mica mở, phần dưới là 02 ngăn kéo gỗ để phụ kiện biểu diễn. Kệ phụ kiện không cánh, pía trên chia các ô để đồ, phía dưới 02 ngăn kéo. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 5 | Kệ đồ dùng âm nhạc | Kích thước: 1000 x 300 x 1000mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm có gờ bao quanh viền trên 50mm. Giá có chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 2 | Cái |
| 6 | Giá sách truyện | Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 2 | Cái |
| 7 | Giá góc | Kích thước: 500 + 500 x 900 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 hồi vuông góc, chia023 tầng với các đợt tạo hình rẻ quạt. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 2 | Cái |
| 8 | Giá lượn cong | Kích thước: (800 x 357 x 800) mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm là tạo hình lượn cong, ghép 03 giá với nhau, gồm 03 tầng, thông không hậu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Cái |
| 9 | Giá để đồ chơi và học liệu 3 tầng | Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Cái |
| 10 | Giá sách treo tường kiểu chữ S | Kích thước: 750 x150 x150 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế hình chữ S treo tường. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 4 | Cái |
| 11 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) hình chữ nhật | Kích thước: 800 x 400 x 250 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15 mm, mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 10 | Cái |
| 12 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) hình bán nguyệt | Kích thước: 800 x 400 x 250 mm Vật liệu: Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được tạo hình bán nguyệt. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 10 | Cái |
| 13 | Giá vẽ | Kích thước: Cao 1100 mm. Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, 2 mặt có giá đỡ đảm bảo chắc chắn, đẹp. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 35 | Cái |
| 14 | Ghế lười | Chất liệu: Vải nỉ cao cấp bọc hạt xốp, hình dáng theo lựa chọn. | 5 | Cái |
| 15 | Gối tựa | Chất liệu: vải bông, ruột bông Màu sắc: nhiều màu. | 5 | Cái |
| 16 | Bàn họp | Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu, có kính dày 8mm, | 8 | Cái |
| 17 | Ghế gỗ | Kích thước: W420 x D550 x H1050mm Vật liệu: Ghế gỗ, nệm ngồi và tựa bằng PVC giả da màu đen. | 60 | Cái |
| AU | PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bàn kidsmart giáo viên | Kích thước: 1000 x 500 x 750 mm.<br/>Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn có 1 ngăn kéo, ray bàn phím, chỗ để CPU, yếm lửng.<br/>Sản phẩm được được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế kidsmart giáo viên | Kích thước: 320 x 320 x 400/750 mm Vật liệu: Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm đăng ký nhẵn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế kidsmart của trẻ | (Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi) Kích thước Bàn : 900 x 500 x 800 mm Kích thước ghế: 800 x 400x 600 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Được thiết kế riêng cho lứa tuổi mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 14 | Cái |
| 4 | Giá để đồ chơi và học liệu | Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Cái |
| 5 | Bàn thấp | (Một bộ gồm 01 bàn ghép 2 bàn bán nguyệt + 04 ghế) Bàn: Kích thước: 1000 x 1000 x 480 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh mặt bàn dày 15mm, chân 60 x 60 mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bộ gồm 2 bàn bán nguyệt ghép thành hình tròn. Kèm theo ghế: Kích thước: mặt ghế: D280 x R280(mm), cao 280mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh đảm bảo chắn chắn bền đẹp. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| AV | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bộ vận động đa năng | Kích thước: 4200 x 3200 x 3800 (mm)<br/>Vật liệu: 2 loại vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Các chi tiết làm từ thép: 6 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, vách nan. Các chi tiết làm từ nhựa nhẵn 2 bề mặt: Mái lá 3 tầng, con khỉ, vách chui hình vương miện, 02 vác ngăn, thang lên con nai, cầu trượt đôi, cầu trượt xoắn, thang lên đĩa xoay.<br/>Nhà chòi có hai sàn, phía trên 1 sàn có mái lá 3 lớp mỗi lớp 8 chiếc lá các lớp đan xen nhau; phía dưới có: cầu trượt xoắn, cầu trượt máng đôi với một bên là máng trượt trơn, một bên là máng trượt bậc, trên có vách chui hình vương miệng; thang leo đĩa xoay, thang lên bậc con nai. Đặc biệt trên 1 cột trụ có gắn hình con khỉ con. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Chiều cao sàn, cầu thang, cầu trượt và kích thước cầu trượt đảm bảo phù hợp với trẻ mầm non.<br/>Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 2 | Xích đu đa năng | Kích thước: 7200 x 3600 x 3800 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Các chi tiết bằng thép: 8 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, xích đu, đặc biệt sàn, thang lên, chiếu nghỉ cầu trượt xoắn là thép dập gân, đột lỗ tròn chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển; Các chi tiết bằng nhựa cao cấp đúc liền cao cấp xử lý bề mặt nhẵn cả 2 mặt: Mái, cầu trượt xoắn, cầu trượt đôi, cầu trượt ống, vách ngăn, vách chui. Gồm nhà chơi cầu trượt liên hoàn 02 khối liên kết với xích đu 03 chỗ. Nhà chơi cầu trượt liên hoàn gồm 02 khối nhà liên kết nhau bởi cầu đi có thang lên thẳng: khối mái con thỏ có cầu trượt ống + cầu trượt xoắn; khối không mái có lá dừa và con khỉ gắn lên cột trang trí có cầu trượt đôi; Xích đu 03 ghế đơn có 1 đầu bắt vào cột trụ của khối nhà không mái, đầu còn lại có chân chữ A vững chắn, an toàn. Trẻ có thể vừa chơi cầu trượt vừa chơi xích đu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu trượt đơn | Kích thước: Dài 1620 x rộng 500 x cao 920 mm. Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Lòng máng trượt có kích thước 390mm, chiều cao thành máng trượt 150mm. Một đầu máng đặt trên cao, có tay vịn khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 01 góc 30°, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang 150mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang 180mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Cái |
| 4 | Bập bênh đế cong hình con khủng long | Kích thước: Dài 1150 x rộng 450 x cao 470mm. Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân là hình con khủng long ngộ nghĩnh, có 02 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm, có chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mầm non được chia đều 02 bên và cách mặt đất 300mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 2 | Cái |
| 5 | Con nhún lò xo | Kích thước: dài 0.85m, Rộng 0.4m, Cao 0.95m Vật liệu: Con giống được làm bằng nhựa đúc, chân đế được làm bằng thép. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 5 | Con |
| 6 | Cầu thăng bằng cố định | Kích thước: + Tổng thể: Dài 2400 x rộng 600 x cao 750mm. + Cầu đi: Dài 2400 x rộng 200 x cao 40mm Vật liệu: Cầu đi có khung thép hộp 20x40 dày 1,8mm, mặt nhựa composite 02 lớp được tạo các đường vân lượn sóng chống trơn trượt, có tay vịn thép ống f26 dày 1,8mm, được gắn chắc chắn trên chân đế thép ống f33 dày 1,8mm. Thép sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non, nhựa composite có màu nguyên bản từ trong khuôn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Cái |
| 7 | Cầu thăng bằng dao động | Kích thước: + Tổng thể: Dài 2400 x rộng 600 x cao 750mm. + Cầu đi: Dài 2000 x rộng 200 x cao 40mm Vật liệu: Chân thép ống f33 dày 1,8mm, thanh giằng thép ống f26 dày 1,8mm; cầu đi khung thép hộp 20x40 dày 1,8mm, mặt nhựa composite 02 lớp được tạo các đường vân lượn sóng chống trơn trượt, treo bằng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ±200 mm, có tay vịn thép ống f26 dày 1,8mm. Thép sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non, nhựa composite có màu nguyên bản từ trong khuôn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Cái |
| 8 | Bộ vận động thang leo cây dừa | Kích thước: 3300 x 2600 (mm) Vật liệu: 2 loại vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Gồm 04 cột trụ thép ống, gồm 03 vách nhựa tạo hình lồi lõm như vách núi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 9 | Đệm nhún lò xo | Kích thước: Æ1830mm. Vật liệu: Khung thép chắc chắn, chịu lực cao; mặt đệm bằng lưới bạt đàn hồi cao, êm và bền vững, có lò xo giữ bạt và khung tạo độ đàn hồi, có lưới bảo vệ (lưới bảo vệ có thể tháo lắp dễ dàng) Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Cái |
| AW | ĐỒ CHƠI KHU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | Kích thước tổng thể sau khi lắp đặt: 5m x 5m<br/>- 4 bộ đèn tín hiệu giao thông<br/>- 1 hộp điều khiển tự động<br/>- 7 cột biển báo các loại<br/>- 4 tấm thảm dành cho người đi bộ<br/>- 1 bục điều khiển<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 2 | Xe đạp | Kích thước: Cỡ xe (đường kính vành xe): 12", 14”, 16" Vật liệu: Khung xe bằng kim loại, vành bánh xe kiểu nhựa đúc, có 2 bánh phụ giúp trẻ ngồi vững, vận hành nhẹ nhàng, an toàn, có thể tháo ra khi trẻ cứng cáp hơn, có phanh ở cả 2 bánh xe. Yên xe có thể điều chỉnh được | 3 | Cái |
| AX | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| AY | THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT bàn: 1600 x 800 x 760 mm.<br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn có miếng PVC trang trí phần ngồi viết, chân bàn được thiết ké kiểu ghép các hộp liền. Phần yếm sử dụng các thanh mạ trang trí đẹp mắt. | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. | 2 | Cái |
| 3 | Tủ văn phòng | Tủ văn phòng Kích thước: 1350 x 450 x 2000 mm VL: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có đợt di động để tài liệu. Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | 2 | Cái |
| AZ | THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm <br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp, mặt bàn có kiểu dáng hình chữ nhật và có khoét lỗ để luồn dây điện dày 25mm, chân bàn và yếm bằng gỗ dày 18mm, có một hộc liền chân bàn gồm 1 ngăn kéo 1 cánh mở, có khay bàn phím kết hơp chỗ để CPU. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. | 1 | Cái |
| 3 | Tủ inox | Kích thước: 900 x 450 x 1600 mm Khung tủ: inox 304 hộp 25 x 25 mm- Bao xung quanh tủ bằng inox 304 tấm dầy 0.5 mm. Tủ được chia làm 2 phần: Phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dầy 5mm có 2 cánh cửa có khoá. Phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng inox 304 tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khoá, được bao toàn bộ bằng inox 304 tấm. Chân tủ có cao su đệm. | 1 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 1 | Cái |
| 5 | Giường inox 304 | Kích thước: Dài 1900 x Rộng 900 Chiều cao sử dụng giường : 540 mm. Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Dát giường bằng inox 304 hộp 304 khoảng cách khe hở giữa các nan 15 - 18mm. Cọc màn chữ U inox 304 để treo khăn mặt có 4 móc màn. Vật liệu : Toàn bộ bằng inox 304, thanh răng bằng được dập gân tăng cứng. Có bảng cặp bệnh án, chân đế cao su. Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn không bị dơ dão trong quá trình sử dụng. | 2 | Cái |
| 6 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ | Thông số kỹ thuật: 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3. 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804. 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm 5. Trọng lượng: 14kg Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 1 | Cái |
| BA | VĂN PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bàn làm việc | Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm <br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp, mặt bàn có kiểu dáng hình chữ nhật và có khoét lỗ để luồn dây điện dày 25mm, chân bàn và yếm bằng gỗ dày 18mm, có một hộc liền chân bàn gồm 1 ngăn kéo 1 cánh mở, có khay bàn phím kết hơp chỗ để CPU. | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. | 2 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 2 | Cái |
| BB | PHÒNG THƯỜNG TRỰC, BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm<br/>Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. Bàn mặt chữ nhật, sử dụng tăng chân chụp cách điệu, yếm lửng thẳng, hộc liền sát đất. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế gấp | Kích thước: 480 x 515 x 890mm Chất liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 inox 304, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt | 1 | Cái |
| 3 | Giường đơn | Kích thước: 1200 x 2000 mm Vật liệu: gỗ xoan, phủ PU màu cánh dán, dát giường làm bằng gỗ tự nhiên. | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | 1 | Cái |
| 5 | Tivi | Loại: Smart tivi Kích thước màn hình: 32 inche (Bao gồm cả giá treo tivi) | 1 | Chiếc |
| BC | PHÒNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng | Kích thước: 915x450x1830 mm.<br/>Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | 1 | Cái |
| BD | PHÒNG GIẶT KHO | |||
| 1 | Máy giặt | Khối lượng giặt: 24 kg<br/>Máy giặt cửa trên - Lồng đứng<br/>Công nghệ Inverter tiết kiệm điện<br/>11 chế độ giặt sạch đa dạng<br/>Tự vệ sinh lồng giặt thông minh<br/>Lồng giặt bằng thép không gỉ kháng khuẩn tốt<br/>Khóa trẻ em và tự khởi động lại<br/>Tốc độ quay vắt cực khô | 2 | Cái |
| 2 | Tủ hấp khăn | Kích thước: 630 x 500 x1520 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 SUS 304 dày 1 ly. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay. Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C - 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | 1 | Cái |
| BE | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bàn giao nhận thực phẩm bằng inox 304 | Bàn giao nhận thực phẩm bằng inox 304<br/>Kích thước: 1600 x 800 x 800 mm.Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. | 2 | Cái |
| 2 | Bàn sơ chế thực phẩm bằng inox 304 | Bàn sơ chế thực phẩm bằng inox 304 Kích thước: 1400 x 800 x 800 mm. Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. | 2 | Cái |
| 3 | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống Kích thước: 550 x 550 x 600 mm. Vật liệu: inox 304, cánh kính, có khay hứng nước. Đựng được 5 thớt chín, 10 dao. | 1 | Bộ |
| 4 | Chậu rửa bát, rau 3 ngăn inox 304 | Kích thước: 1800 x 700 x 800 mm. Kích thước hố chậu: 500 x 500 x 300 mm. Vật liệu: inox 304 SUS N04 nhập khẩu dày 1,2 mm. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 3 chiếc. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước) | 2 | Cái |
| 5 | Bàn chế biến thực phẩm bằng inox 304 | Kích thước: 1600x800x800 mm Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. Có 2 tầng | 2 | Cái |
| 6 | Máy xay thịt | Kích thước: 435 x 225 x 460mm Công suất: 220-250 kg/giờ - 1500W Trọng lượng: 38Kg Điện áp: 220V- 240V/50Hz Có bàn để máy xay thịt: Bằng inox 304 | 1 | Cái |
| 7 | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm chín | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm chín Kích thước: 450 x 450 x 450 mm. Vật liệu: inox 304, cánh kính, có khay hứng nước. Đựng được 4 thớt chín, 8 dao. | 1 | Bộ |
| 8 | Xe đẩy thực phẩm 2 tầng | Kích thước: D1000xR600xC1150 mm Chất liệu inox 304 SUS 201 dầy 1mm. Xe có 4 bánh xe chịu lực đường kính bánh Ф80mm. Hai đợt để đồ có lan can là ống Ф13mm dầy 0,8mm. Tay cầm của xe là ống Ф 32mm dầy 1,2mm | 2 | Cái |
| 9 | Bếp gas công nghiệp | Kích thước: 2000 x 700 x 450/680mm Vật liệu: inox 304 SUS 202 HL, phủ PVC dày 1,2 mm. Gồm: 03 bếp Gas công nghiệp. Công xuất: 18.800Kcal/bếp. Kiềng đúc công nghệ Rinnai: 500 x 500 mm. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa | 2 | Cái |
| 10 | Tủ cơm gas 80kg | Loại: 80kg Kích thước: 960 X 750 X 1600 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 SUS 304 được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, hàn bằng Tig trong môi trường bảo vệ bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hoá. Đáy tủ đựợc gấp liền miếng dày 2,2 ly, thân tủ 2 lớp cách nhiệt dầy 40 mm. Hệ thống thông gió tiết kiệm nhiên liệu kiểu Mitsubisi, Gioăng cửa Silicol 2 cánh chịu nhiệt 450 độ C. Khoá cửa dạng Contenner. Lắp bếp công nghiệp 7B, tiêu hao 2,8 kg/mẻ nấu. Thời gian nấu mỗi mẻ 90 phút, tiết kiệm từ 10 đến 15% gạo so với nấu thông thường.số lượng khay: 16 cái. | 1 | Cái |
| 11 | Nồi hầm | Dung tích: 100 lít Công suất: 6 Kw Chức năng: Ninh hầm xương, nấu sôi nhanh nước dùng, hấp luộc thực phẩm; nấu cháo.. Nhiệt độ : 0 – 110 độ C. Chế độ nấu: Ninh ủ , hầm , luộc hấp , đun nước sôi. Chất liệu : 100% inox 304 chất lượng cao ko rỉ. Hệ thống điều khiển : Hộp điện rời có các nút điều chỉnh nhiệt độ. Tiện ích: Đun sôi nhanh, giữ nhiệt độ theo ý muốn sử dụng Chế độ an toàn: Attomat chống giật , chân đến hộp vuông chắc chắn. Kích thước: Đường kính lọt lòng 50cm , Chiều sâu lòng nồi 50cm , Chiều cao chân đế 37cm. Trọng lượng khoảng : 40 kg | 1 | Cái |
| 12 | Xe đẩy gia vị | Kích thước: 600 x 450 x 900 mm Vật liệu: inox 304 304 dày 1mm. Xe đẩy 2 tầng, bánh xe Ø75, có hộc để dụng cụ chia thực phẩm. | 1 | Cái |
| 13 | Bàn chia thức ăn 2 tầng | Kích thước: 1300 x 800 x 800 mm Vật liệu : inox 304 SUS 304 HL x 1,2 ly làm khung đỡ. Bánh xe Glube cọc vít Ø 125 mm | 2 | Cái |
| 14 | Xe chia cơm về các lớp | Kích thước: 650 x 550 x 800/900 Vật liệu: inox 304 201, 2 tầng. Bánh xe fi100 có phanh hãm 2 đầu, có tay đẩy. Thiết kế di chuyển đến các lớp học. | 15 | Cái |
| 15 | Khay phần thức ăn | Kích thước: 265 x 330 x 100 mm Vật liệu: inox 304 304, có nắp đậy. Dùng cho xe chia cơm về các lớp | 60 | Cái |
| 16 | Xe đẩy 1 tầng | Kích thước: 900 x 700 x 200-300/900 mm Vật liệu: inox 304 201 dày 1,2mm, rào chắn bảo vệ 3 mặt, có tay cầm Ø25. Xe đẩy 1 tầng, bánh xe di chuyển loại có hãm phanh. | 1 | Cái |
| BF | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Tủ sấy bát | Dung tích: 1000 lít (02 cánh mở)<br/>Kích thước: 1080 x 700 x 1600 mm<br/>Vật liệu: inox 304 SUS 304 dày 1,2 mm, cửa kính TEMPER. Gồm có 10 khay. Cánh cửa mở: gồm 02 cánh. Hệ thống sấy: Đèn sấy, chế độ chỉnh nhiệt tự động (automatic). Đèn diệt khuẩn UV Tia cực tím Philips. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. Thiết bị lắp đặt tại vị trí có đường điện chờ. Bao gồm 01 attomat 30a- 220v. | 2 | Cái |
| 2 | Tum hút của hệ thống chụp hút mùi | Vật liệu: Bằng inox 304 không từ tính SUS 304. Độ dầy inox 304: 1.0 mm. Có đèn chiếu sáng trong tum. Có hộp gom mỡ và các tấm phin lọc | 8 | m |
| 3 | Ống 300 x 300 của hệ thống chụp hút mùi | Ống 300 x 300 | 8 | md |
| 4 | Cút góc của hệ thống chụp hút mùi | Cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) tương đương bằng 1m dài ống | 4 | Cái |
| 5 | Chạc chữ T của hệ thống chụp hút mùi | Chạc chữ T 300 x 300 (200 x 350 C) | 3 | Cái |
| 6 | Cút thu của hệ thống chụp hút mùi | Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) tương đương bằng 1m dài ống | 2 | Cái |
| 7 | Cút thu về tiêu âm của hệ thống chụp hút mùi | Cút thu về tiêu âm 200 x 300 tương đương bằng 1m dài ống | 1 | Cái |
| 8 | Quạt ly tâm của hệ thống chụp hút mùi | Công suất: 3 KW Chân đế có bộ lò xo giảm chấn cân bằng động Truyền động trực tiếp trên trục động cơ Vỏ và guồng quay bằng thép SS 400 Nguồn điện: 1pha/220V/50 Hz Cấp dưỡng khí, thông gió và phục vụ điều hòa không khí, hút khói độc nhà bếp | 1 | Cái |
| 9 | Bộ giá đỡ quạt đường ống của hệ thống chụp hút mùi | Bộ giá đỡ quạt đường ống | 2 | Cái |
| 10 | Tiêu âm quạt ly tâm (300x 300) TDF của hệ thống chụp hút mùi | Tiêu âm quạt ly tâm (300x 300) TDF | 2 | Cái |
| 11 | Bạt tiêu âm chống ồn của hệ thống chụp hút mùi | Bạt tiêu âm chống ồn | 1 | Cái |
| 12 | Cút che mưa có gân tăng cứng chống ồn của hệ thống chụp hút mùi | Cút che mưa có gân tăng cứng chống ồn | 1 | Cái |
| 13 | Giá đỡ quạt ly tâm của hệ thống chụp hút mùi | Giá đỡ quạt ly tâm | 1 | Cái |
| 14 | Lắp inox 304 che moto ngoài trời + lưới inox 304 đậy cút che mưa của hệ thống chụp hút mùi | Lắp inox 304 che moto ngoài trời + lưới inox 304 đậy cút che mưa | 1 | Bộ |
| 15 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt của hệ thống chụp hút mùi | Vật tư, phụ kiện lắp đặt Gồm: super lon làm kín, kẹp bích ống, ecu + bulong, dây điện + gen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV) | 1 | Bộ |
| 16 | Nhân công lắp đặt, vận hành hệ thống chụp hút mùi | Nhân công lắp đặt, vận hành | 1 | gói |
| 17 | Thang tải thực phẩm | Tải trọng 150kg, tốc độ 22 m/ph, 03 điểm dừng, Hệ điều khiển đơn. Độ cao hành trình: theo thực tế công trình. Vị trí đặt máy: Ngay trên hố thang Nguồn điện cung cấp: Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz, nguồn; chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50Hz. Kích thước: theo thực tế thi công Phòng thang (cabin): Vách cabin, sàn cabin, trần cabin: Bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm; Cửa cabin và cửa thang: Cửa mở tim, đóng mở bằng tay, 2 cánh mở lên xuống làm bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm. Bảng điều khiển cửa tầng: bằng Inox sọc nhuyễn, gọi tại 03 cửa tầng có 3 nút nhấn gọi tầng. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng). Động cơ: Công suất 3 HP (2,2KW) - 3 pha – 380 VAC - 50Hz.Tủ điều khiển: Hệ thống điều khiển tốc độ thang máy: Điều khiển bằng biến tần của hãng LS hoặc tương đương; Hệ thống điều khiển gọi tầng thang máy: Gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạy. Các thiết bị khác: Ray dẫn hướng cabin tôn uốn T50, ray dẫn hướng đối trọng: tôn uốn T50 chuyên dùng; Cáp treo F8 x 2 sợi, cáp lụa chuyên dụng cho thang máy; Giới hạn trên và dưới: Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị. Chức năng thông báo: Chuông kêu khi thang đến tầng dừng, đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ, báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu. Báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toàn. Ốp alu 03 mặt trong vách giếng thang | 1 | Cái |
| BG | KHO THỰC PHẨM | |||
| 1 | Kệ, giá để thực phẩm trong kho 3 tầng | Kích thước: 1200 x 500 x 1520 mm<br/>Vật liệu: inox 304, chân bằng hộp 30x30x1.0 khung bằng hộp 20x40x0.8. | 1 | Cái |
| 2 | Thùng đựng gạo của cô | Dung tích: 140 kg gạo/lượt Vật liệu: Inox 304 có chỗ lấy gạo phía dưới. | 1 | Cái |
| 3 | Thùng đựng gạo của cháu | Dung tích: 200 kg gạo/lượt Vật liệu: Inox 304 có chỗ lấy gạo phía dưới. | 1 | Cái |
| BH | HỆ THỐNG ÂM THANH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Loa toàn dải | Frequency Response 38Hz-20KHz<br/>Rated Power 900W AES, 3600W peak<br/>Sensitivity( 1 W@1m) 101dB<br/>Impedance 4 ohm | 1 | Đôi |
| 2 | Loa siêu trầm | Nguồn Rating (Chương trình) 1600W Cao điểm điện Công suất 3200W. Trở kháng 8 ohm. Dải tần số 34Hz-220Hz (± 3 dB).Tối đa đỉnh SPL 130dB. Bao vây vật liệu ván ép Đầu vào 2 x Speakon. Kết quả đầu ra Không có kết quả đầu ra. Chiều cao 20 ". Chiều rộng 23,5 ". Độ sâu 29,5 ". Trọng lượng 79 lbs. | 1 | Đôi |
| 3 | Vang số | Max input electric level 4V (RMS) Max output electric level 4V (RMS) Gain of music channel MAX:12dB Sensitivity of MIC 64mV (Out: 4V) S/N >80dB Dimension (length * width * heigth) 483 x 218.5 x47.5mm N/W 3.5kg | 1 | Chiếc |
| 4 | Micro | Anten 2. Maximum offset ± 50 KHz. S/N ratio > 90 dB, T.H.D < 1.5%@1KHz Frequency response 75Hz – 18kHz ± 3dB Số kênh Dual 100 channel design Loại sóng UHF 600 – 900 MHz Atenna Diversity receiving S/N >60dB When he offset is equal to 25 KHz and input 6dBuV | 1 | Bộ |
| 5 | Cục đẩy công suất | Trademark Star Sound CHAN 4 OUTPUT CONNECTORS SPEAKON CONNECTORS FREQUENCY RESPONSE 20Hz-30kHz+-0.5dB SIGNAL NOISE RATION(dB) 110dB THD+N(Rated Power, 40/KHz) < 0,1% Input connectors Combo XLR Type, 3 PIN Link connectors XLR Type, 3 PIN male Damping coefficient 500 Input Impedance 20kΩ Balanced/10kΩ Unbalanced Input Gain Rear Panel: 23, 26, 29, 32, 35, 38, 41, 44dB Fan 4 PCS Temperature Control Cooling Fan Protection Protection of Short ciruit, Open circuit, Overheat, Over load, DC, Super Sonic Frequence Indicators(Per Channel) Protect, Clip, Signal, Active Power Requirement 200 – 240V/ ~ 50 – 60Hz Body Dimensions 595 x 440 x 132 mm Transport Dimensions 715 x 625 x 213 mm Net Weigth 43kg Gross Weigth (kg) 47kg Power 8Ω stereo power 4x1300W 4Ω stereo power 4x1950W 8Ω bridge stereo power 2x3900W | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng âm thanh | Kích thước: H500* W550 * D700 mm Chất liệu: Tủ gỗ có bọc nhôm xung quanh viền. | 1 | Chiếc |
| 7 | Dây tín hiệu kết nối và thi công lắp đặt | Dây tín hiệu kết nối và thi công lắp đặt Dây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt và nhân công lắp đặt | 1 | Gói |
| BI | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera lắp khu vực hành lang, trong nhà | • Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8" <br/>• Chuẩn nén hình ảnh H.264+<br/>• Độ nhạy sáng : Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux với IR<br/>• Độ phân giải 1920 × 1080@25fps/30fps<br/>• Ống kính 2,8mm ( đặt hàng 4 mm/6 mm)<br/>• Tăng cường hình ảnh với tính năng chống ngược sáng số DWDR, giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC<br/>• Tầm xa hồng ngoại lên tới 30m. <br/>• Tiêu chuẩn chống bụi,nước IP67<br/>• Hỗ trợ nguồn DC12V và PoE(Không bao gồm nguồn đi theo cam)<br/>• Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect <br/>- Phiên bản (E): không hỗ trợ cài đặt DDNS | 26 | Chiếc |
| 2 | Camera lắp khu nhà xe, bao sân trường | • Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8" • Chuẩn nén hình ảnh H.264+ • Độ nhạy sáng : Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux với IR • Độ phân giải 1920 × 1080@25fps/30fps • Ống kính 2,8mm ( đặt hàng 4 mm/6 mm) • Tăng cường hình ảnh với tính năng chống ngược sáng số DWDR, giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC • Tầm xa hồng ngoại lên tới 30m. • Tiêu chuẩn chống bụi,nước IP67 • Hỗ trợ nguồn DC12V và PoE(Không bao gồm nguồn đi theo cam) • Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect - Phiên bản (E): không hỗ trợ cài đặt DDNS | 5 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình camera IP 8/16/32 kênh | Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. - Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. - Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. - Băng thông đầu ra 160Mbps - Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. - Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra - Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. - Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra - Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps - Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. - Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời - Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) - Nguồn cấp 12VDC - Đầu DS-7608NI-K2/08P hỗ trợ 8 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at, Đầu DS-7616NI-K2/16P và DS-7632NI-K2/16P hỗ trợ 16 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at, RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at. Hỗ trợ tính năng POE tăng cường giúp mở rộng khoảng cách truyền tải (250m với Cat5e /350m với Cat6e). Nguồn cấp 48VDC. | 1 | Chiếc |
| 4 | Đầu ghi hình camera IP 8/16/32 kênh | - Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. - Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. - Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. - Băng thông đầu ra 160Mbps - Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. - Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra - Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. - Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra - Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps - Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. - Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời - Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) - Nguồn cấp 12VDC - Đầu DS-7608NI-K2/08P hỗ trợ 8 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at, Đầu DS-7616NI-K2/16P và DS-7632NI-K2/16P hỗ trợ 16 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at, RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at. Hỗ trợ tính năng POE tăng cường giúp mở rộng khoảng cách truyền tải (250m với Cat5e /350m với Cat6e). Nguồn cấp 48VDC. | 1 | Chiếc |
| 5 | Switch | Switch mạng 16 cổng 10/100/1000Mbps tự tương thích, 02 Cổng uplink 10/100/1000M (cổng 15, 16), Layer 2 • Băng thông: 32 Gbps • Bảng địa chỉa MAC: 8K • Chống sét : 6KV cho mỗi cổng; • Vỏ kim loại • Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong hệ thống camera • Nguồn 100-240VAC | 1 | Chiếc |
| 6 | Tivi | Kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels Loại tivi: Smart tivi Kết với thiết bị di động linh hoạt, dễ dàng Kết nối: Wifi, HDMI, LAN, USB. (Đã bao gồm giá treo) | 1 | Chiếc |
| 7 | Nguồn nuôi camera | Nguồn DVE 12v-1A chuyên dụng | 31 | Chiếc |
| 8 | Ổ lưu dữ liệu | Seagate Skyhawk 6TB 3,5'' SATA Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ rack | Tủ rack 10U - D500 | 1 | Chiếc |
| 10 | Cáp tín hiệu | Dây mạng AMP cat5e | 2.000 | m |
| 11 | Dây điện nguồn | Dây điện nguồn 2x0.75 | 1.500 | m |
| 12 | Jack đấu tín hiện | Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt | 62 | Chiếc |
| 13 | Ghen hộp | Ghen hộp 39x18 | 300 | m |
| 14 | Ghen hộp | Ghen hộp 40 x 60 | 400 | m |
| 15 | Ghen ruột gà | Ống ghen ruột gà D20 | 500 | m |
| 16 | Vật tư phụ, công lắp đặt, thuê giàn giáo | Vật tư phụ, công lắp đặt, thuê giàn giáo | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi