Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201193082-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201017531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 20:46:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,018,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC NHÀ LỚP HỌC 1
1 Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 249,0146 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 19,9212 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 8,2754 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 26,8576 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,3431 tấn
6 Sản xuất thép bịt đầu cọc Chương V 6,1956 tấn
7 Lắp đặt thép bịt đầu cọc Chương V 6,1956 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 40,025 100m
9 ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Chương V 0,945 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 548 mối nối
11 Gia công chế tạo cọc dẫn bằng 2 thanh thép hình I300x150x6.5x9, L=1m Chương V 1 Cọc
12 Đập đầu cọc Chương V 3,5563 m3
13 Vận chuyển đất ra bãi thải được cấp phép đất cấp IV Chương V 0,0356 100m3
B PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,3876 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Đào đài móng Chương V 19,6337 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II. Đào giằng móng Chương V 23,4289 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 32,3512 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,3229 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,8403 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 124,1165 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn đài móng Chương V 2,1052 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn giằng móng Chương V 4,0263 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 2,0235 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 3,3985 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 11,3403 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50. Xây giằng tường cổ móng Chương V 57,3447 m3
14 Bê tông - đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường cổ móng Chương V 9,2697 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường cổ móng Chương V 0,798 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép giằng tường cổ móng Chương V 0,1211 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép giằng tường cổ móng Chương V 0,7485 tấn
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250. Bê tông cổ cột Chương V 4,256 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. Ván khuôn chân cột Chương V 0,5012 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1746 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,6233 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,5685 tấn
23 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,7415 100m3
24 Vận chuyển đất ra bãi thải được cấp phép, đất cấp II Chương V 4,3062 100m3
C BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC 1 (4 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 50,544 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,44 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0376 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,7566 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2236 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,21 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,2248 tấn
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây tường bao bể Chương V 8,1523 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây tường ngăn bể Chương V 1,3119 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,48 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,0776 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,278 m2
13 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1448 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,1396 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0653 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Chương V 20 cái
17 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát mang rãnh Chương V 0,1605 100m3
18 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II Chương V 0,5054 100m3
D PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 1
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 26,4062 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 4,4009 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,1173 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,6999 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,2997 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 62,3411 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 7,7474 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,6292 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,3796 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,4441 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 150,5644 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 13,2193 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 24,8934 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5585 tấn
15 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,006 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,1592 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,2716 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Chương V 184 cái
19 Bê tông đổ bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250. Bê tông sê nô mái Chương V 14,8488 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,4204 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2027 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,0747 tấn
23 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,117 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,7916 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,1133 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,258 tấn
27 Bê tông - đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường thu hồi Chương V 6,27 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường thu hồi Chương V 0,57 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m. Cốt thép giằng tường thu hồi Chương V 0,0851 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m. Cốt thép giằng tường thu hồi Chương V 0,5265 tấn
31 Gia công xà gồ thép Chương V 2,3999 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,3999 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 257,0352 m2
34 Bu lông D12 Chương V 96 Bộ
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,2899 100m2
36 Tôn úp nóc Chương V 93,72 md
37 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Chương V 1,5293 100m2
38 Ngói úp nóc Chương V 13,92 md
E PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 1
1 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Xây tường 220 Chương V 205,4461 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây tường 110 Chương V 45,0466 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây tường ốp cột Chương V 7,9951 m3
4 Căng lưới thép chống nứt Chương V 166,272 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 331,003 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.986,8639 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 525,01 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 381,5652 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 517,29 m2
10 Trát bậu cửa Chương V 153,032 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 331,003 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.563,7611 m2
13 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,8866 100m3
14 Bê tông đổ bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100. Bê tông nền Chương V 68,184 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50. Láng tạo phẳng các phòng lát sàn gỗ Chương V 594,16 m2
16 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (Bao gồm phào chỉ, lớp lót cao su non và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Chương V 594,16 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 427,64 m2
18 Quét chống thấm. Chương V 375,668 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Lớp vữa láng tạo dốc và bảo vệ lớp chống thấm Chương V 179,9 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 277,2 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 327,648 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch lá nem màu nâu nhạt, vữa XM mác 75 Chương V 45,3888 m2
23 Lát đá bậu cửa Chương V 10,2608 m2
24 Trần thạch cao khung xương nổi 600x600 Chương V 666,4 m2
25 Trần thạch cao khung xương nổi 600x600. Tấm thạch cao chịu nước Chương V 138,24 m2
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây bậc cầu thang Chương V 2,0261 m3
27 Láng granitô cầu thang Chương V 65,986 m2
28 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt đặc 14x14. Chương V 0,5527 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,0368 m2
30 Tay vịn gỗ cho người lớn kích thước 60x80 Chương V 24,58 md
31 Tay vịn gỗ cho trẻ em, kích thước D45 Chương V 24,58 md
32 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V 31,0691 m2
33 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 68,64 m2
34 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 33,968 m2
35 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 79,56 m2
36 Cửa sổ 1 cánh hất A, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 15,36 m2
37 Vách kính cố định, vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 98,08 m2
38 Vách kính mặt dựng, vách nhôm dày 2.2mm kính trắng dày 8mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất (Cộng140.000 đồng/m2 chuyển đổi kính 6.38ly thành kính 8 ly) Chương V 35,88 m2
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 1,182 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 42,9811 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 66,768 m2
42 Sản xuất lan can. Thanh chống bằng thép đặc 16x16, thanh đứng thép đặc 14x14. Tay vịn thép D60x2. Chương V 2,3764 tấn
43 Lắp dựng lan can sắt Chương V 130,702 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 130,702 m2
45 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,9005 m3
46 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50. Xây bậc tam cấp, thành đường dốc Chương V 6,7621 m3
47 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát nền đường dốc Chương V 0,0368 100m3
48 Bê tông - đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bê tông mặt đường dốc Chương V 1,838 m3
49 Kẻ chỉ chống trượt Chương V 18,38 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 34,7766 m2
51 Ốp gạch lá nem màu nâu nhạt Chương V 17,409 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,6786 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,6786 m2
54 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,3228 m3
55 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây xây thành bồn hoa Chương V 3,2742 m3
56 Ốp gạch lá nem màu nâu nhạt Chương V 36,72 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,9772 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 23,9772 m2
59 Đổ đất màu trồng cây Chương V 15,9796 m3
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. Chương V 13,6183 100m2
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 1
1 Ống PPR PN10 D50 Chương V 0,3 100m
2 Ống PPR PN10 D40 Chương V 0,16 100m
3 Ống PPR PN10 D32 Chương V 0,6 100m
4 Ống PPR PN10 D25 Chương V 0,24 100m
5 Ống PPR PN10 D20 Chương V 0,12 100m
6 Ống PPR PN10 D20 (Ống nóng) Chương V 0,3 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 0,3 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V 0,16 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 0,6 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,24 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V 0,42 100m
12 Chếch PPR D50 Chương V 4 cái
13 Cút PPR D50 Chương V 8 cái
14 Cút PPR D32 Chương V 32 cái
15 Cút PPR D25 Chương V 16 cái
16 Cút PPR D20 Chương V 40 cái
17 Cút PPR D20 ren trong Chương V 72 cái
18 Tê PPR D50 Chương V 4 cái
19 Tê PPR D50x32 Chương V 4 cái
20 Tê PPR D50x25 Chương V 4 cái
21 Tê PPR D40x32 Chương V 4 cái
22 Tê PPR D40x25 Chương V 4 cái
23 Tê PPR D32x20 Chương V 20 cái
24 Tê PPR D25x20 Chương V 18 cái
25 Tê PPR D25x20 ren trong Chương V 24 cái
26 Tê PPR D25 Chương V 4 cái
27 Côn thu PPR D50/40 Chương V 4 cái
28 Côn thu PPR D50/25 Chương V 4 cái
29 Côn thu PPR D40/25 Chương V 4 cái
30 Côn thu PPR D25/20 Chương V 18 cái
31 Van xoay chiều D50 Chương V 4 cái
32 Van xoay chiều D32 Chương V 8 cái
33 Van xoay chiều D25 Chương V 8 cái
34 Van xoay chiều D20 Chương V 10 cái
35 Van phao điện Chương V 4 cái
36 Van phao cơ D32 Chương V 4 cái
37 Lắp đặt vòi tay gạt D15 Chương V 8 cái
38 Rắc co PPR D50 Chương V 4 cái
39 Rắc co PPR D20 Chương V 16 cái
40 Lavabo trẻ em Chương V 24 bộ
41 Lắp đặt vòi Lavabo trẻ em Chương V 24 bộ
42 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V 32 bộ
43 Lắp đặt xịt xí Chương V 32 cái
44 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Chương V 24 bộ
45 Van xả tiểu nam Chương V 24 cái
46 Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em Chương V 24 bộ
47 Lắp đặt thoát sàn inox 304 D90 Chương V 38 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304, dung tích bể 2m3 Chương V 4 bể
49 Bình nước nóng 30L Chương V 8 bộ
50 Ống PVC PN8 (Class3) D110 Chương V 0,9 100m
51 Ống PVC PN8 (Class3) D90 Chương V 1 100m
52 Ống PVC PN8 (Class3) D60 Chương V 0,4 100m
53 Ống PVC PN8 (Class3) D42 Chương V 0,3 100m
54 Ống PVC PN8 (Class3) D34 Chương V 0,2 100m
55 Chếch PVC D110 Chương V 60 cái
56 Chếch PVC D90 Chương V 86 cái
57 Chếch PVC D60 Chương V 60 cái
58 Côn thu PVC D110/60 Chương V 20 cái
59 Côn thu PVC D90/60 Chương V 16 cái
60 Côn thu PVC D60/42 Chương V 50 cái
61 Côn thu PVC D42/34 Chương V 50 cái
62 Tê PVC D110 Chương V 16 cái
63 Y xiên PVC D110 Chương V 48 cái
64 Y xiên PVC D110/90 Chương V 4 cái
65 Y xiên PVC D90 Chương V 36 cái
66 Y xiên PVC D90x60 Chương V 12 cái
67 Y xiên PVC D60 Chương V 32 cái
68 Phễu thu nước mái D90 Chương V 16 cái
69 Cầu chắn rác D90 Chương V 16 cái
G CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 1
1 Tủ điện kích thước 600x450x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
2 MCCB-3P-125A, 10KA Chương V 1 cái
3 Đèn báo tín hiệu pha Chương V 3 cái
4 Thanh cái đồng 40x4 Chương V 2 m
5 MCCB-3P-80A, 10KA Chương V 2 cái
6 MCB-2P-45A, 6KA Chương V 4 cái
7 MCB-2P-20A, 6KA Chương V 2 cái
8 Tủ điện kích thước 500x350x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
9 MCCB-3P-80A, 10KA Chương V 1 cái
10 MCB-2P-45A, 6KA Chương V 3 cái
11 MCB-2P-20A, 6KA Chương V 1 cái
12 Tủ điện 12 tép Chương V 4 hộp
13 MCB-2P-45A, 6KA Chương V 4 cái
14 MCB-1P-20A, 6KA Chương V 8 cái
15 MCB-1P-16A, 6KA Chương V 8 cái
16 RCCB-2P-16A, 6KA Chương V 8 cái
17 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V 1 HT
18 Tủ điện 12 tép Chương V 4 hộp
19 MCB-2P-45A, 6KA Chương V 4 cái
20 MCB-1P-20A, 6KA Chương V 8 cái
21 MCB-1P-16A, 6KA Chương V 8 cái
22 RCCB-2P-16A, 6KA Chương V 8 cái
23 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V 1 HT
24 Đèn LED L=1200mm, 2x18W có máng hắt Chương V 64 bộ
25 Đèn LED tròn ốp trần 15W Chương V 74 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 40 cái
27 Quạt hút tường 250x250; Q=546m3/h; L=40DB Chương V 31 cái
28 Ổ cắm điện đôi 230/16A, lắp âm tường Chương V 50 cái
29 Công tắc điện 1 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 35 cái
30 Công tắc điện 1 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ). Loại dùng cho bình nước nóng Chương V 8 cái
31 Công tắc điện 1 chiều , loại 2 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 17 cái
32 Công tắc điện 1 chiều , loại 3 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 8 cái
33 Công tắc điện 2 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 8 cái
34 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 2.700 m
35 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 2.600 m
36 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 320 m
37 Dây CU/PVC 1x10mm2 Chương V 300 m
38 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 720 m
39 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V 160 m
40 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V 150 m
41 Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2 Chương V 5 m
42 Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2 Chương V 7 m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V 1.400 m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V 350 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Chương V 7 m
46 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
47 Dây tiếp địa thép d10 Chương V 320 m
48 Chân đỡ dây D8 Chương V 320 cái
49 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 10 cọc
50 Dây tiếp đại tủ điện CU M25 Chương V 12 m
51 Dây nối đất thép dẹt 40x4 Chương V 50 m
52 Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiếu, Gas R410A. CS lạnh 24.000 BTU/H, điều khiển từ xa (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Chương V 16 máy
53 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V 1,5 100m
54 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V 1,5 100m
55 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Chương V 1,5 100m
56 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Chương V 1,5 100m
57 Ống nhựa PVC D20 Chương V 0,3 100m
58 Ống nhựa PVC D42 Chương V 0,56 100m
59 Bảo ôn D20 dày 13mm Chương V 0,3 100m
60 Bảo ôn D42 dày 13mm Chương V 0,56 100m
61 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 300 m
H PHẦN CỌC NHÀ LỚP HỌC 2
1 Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 270,8146 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 21,6652 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 8,9999 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 29,2228 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,3732 tấn
6 Sản xuất thép bịt đầu cọc Chương V 10,101 tấn
7 Lắp đặt thép bịt đầu cọc Chương V 10,101 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 43,529 100m
9 ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Chương V 1,029 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 596 mối nối
11 Gia công chế tạo cọc dẫn bằng 2 thanh thép hình I300x150x6.5x9, L=1m Chương V 1 cọc
12 Đập đầu cọc Chương V 3,8563 m3
13 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp IV Chương V 0,0386 100m3
I PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 4,059 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Đào đài móng Chương V 20,3341 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II. Đào giằng móng Chương V 24,7648 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 35,2207 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,3444 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,9365 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 127,4516 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn đài móng Chương V 2,2451 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn giằng móng Chương V 4,3179 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 5,9387 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 12,1375 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50. Xây giằng tường cổ móng Chương V 63,2783 m3
13 Bê tông - đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường cổ móng Chương V 9,6336 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường cổ móng Chương V 0,876 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép giằng tường cổ móng Chương V 0,1218 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép giằng tường cổ móng Chương V 0,751 tấn
17 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250. Bê tông cổ cột Chương V 4,5774 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. Ván khuôn cổ cột Chương V 0,6323 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép cổ cột Chương V 0,1881 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép cổ cột Chương V 0,8387 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m. Cốt thép cổ cột Chương V 1,6984 tấn
22 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,8833 100m3
23 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II Chương V 4,51 100m3
J BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC 2 (4 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 50,544 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,16 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0376 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,991 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,213 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,21 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,2248 tấn
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây tường bao bể Chương V 8,1523 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây tường ngăn bể Chương V 1,3119 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,48 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,0776 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,278 m2
13 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1448 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,1528 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0653 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 20 cái
17 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát mang rãnh Chương V 0,1605 100m3
18 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II Chương V 0,5054 100m3
K PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 27,8519 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 4,6501 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,1355 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,9269 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,7006 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 68,7199 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 8,4851 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,9504 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,9877 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,5898 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 152,5301 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 13,4053 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 26,0169 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5034 tấn
15 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,464 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,2032 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,0835 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Chương V 186 cái
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250. Bê tông sê nô mái Chương V 17,5398 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,6778 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1783 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,9478 tấn
23 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 17,4078 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 1,784 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,857 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,0379 tấn
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường thu hôi Chương V 6,16 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường thu hồi Chương V 0,56 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m. Cốt thép giằng tường thu hồi Chương V 0,0839 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m. Cốt thép giằng tường thu hồi Chương V 0,5168 tấn
31 Gia công xà gồ thép Chương V 2,0243 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,0243 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 265,584 m2
34 Bu lông D12 Chương V 96 Bộ
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,7941 100m2
36 Tôn úp nóc Chương V 93,72 md
37 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Chương V 1,566 100m2
38 Ngói úp nóc Chương V 13,92 md
L PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 2
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây tường 220 Chương V 218,1961 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây tường 110 Chương V 38,7315 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây tường ốp cột Chương V 7,626 m3
4 Căng lưới thép chống nứt Chương V 170,496 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 375,5845 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.027,4415 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 569,485 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 527,9762 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 473,83 m2
10 Trát bậu cửa Chương V 136,8796 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 375,5845 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.735,6123 m2
13 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,9138 100m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 70,2802 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50. Láng tạo phẳng các phòng lát sàn gỗ Chương V 519,89 m2
16 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (Bao gồm phào chỉ, lớp lót cao su non và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Chương V 519,89 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 570,4626 m2
18 Quét chống thấm. Chương V 408,9806 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Lớp vữa láng tạo dốc và bảo vệ lớp chống thấm Chương V 179,9 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 286,5126 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 285,972 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch lá nem màu nâu nhạt, vữa XM mác 75 Chương V 45,3888 m2
23 Lát đá bậu cửa Chương V 9,0653 m2
24 Trần thạch cao khung xương nổi 600x600 (Vận dụng để tính nhân công lắp dựng) Chương V 583,1 m2
25 Trần thạch cao khung xương nổi 600x600. Tấm thạch cao chịu nước (Vận dụng để tính nhân công lắp dựng) Chương V 138,24 m2
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây bậc cầu thang Chương V 3,5785 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50. Láng tạo phẳng Chương V 114,7444 m2
28 Láng granitô cầu thang Chương V 166,0716 m2
29 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt đặc 14x14. Chương V 1,9966 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 90,486 m2
31 Tay vịn gỗ cho người lớn kích thước 60x80 Chương V 82,26 md
32 Tay vịn gỗ cho trẻ em, kích thước D45 Chương V 106,84 md
33 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V 94,5171 m2
34 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 68,64 m2
35 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 38,962 m2
36 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 84,058 m2
37 Cửa sổ 1 cánh hất A, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 14,22 m2
38 Vách kính cố định, vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 103,699 m2
39 Vách kính mặt dựng, vách nhôm dày 2.2mm kính trắng dày 8mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Chương V 35,88 m2
40 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 1,2918 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,9728 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 74,304 m2
43 Sản xuất lan can. Thanh chống bằng thép đặc 16x16, thanh đứng thép đặc 14x14. Tay vịn thép D60x2. Chương V 2,8319 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt Chương V 157,41 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 157,41 m2
46 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,2722 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây bậc tam cấp, thành đường dốc Chương V 3,5056 m3
48 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát nền đường dốc Chương V 0,0368 100m3
49 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bê tông mặt đường dốc Chương V 1,838 m3
50 Kẻ chỉ chống trượt Chương V 18,38 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 41,8416 m2
52 Ốp gạch lá nem màu nâu nhạt Chương V 15,9168 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,1864 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 19,1864 m2
55 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,6972 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây thành bồn hoa Chương V 4,2008 m3
57 Ốp gạch lá nem màu nâu nhạt Chương V 36,6408 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,7632 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 30,7632 m2
60 Đổ đất màu trồng cây Chương V 34,3792 m3
61 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. Chương V 13,8671 100m2
M CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2
1 Ống PPR PN10 D50 Chương V 0,3 100m
2 Ống PPR PN10 D40 Chương V 0,16 100m
3 Ống PPR PN10 D32 Chương V 0,6 100m
4 Ống PPR PN10 D25 Chương V 0,2 100m
5 Ống PPR PN10 D20 Chương V 0,1 100m
6 Ống PPR PN10 D20 (Ống nóng) Chương V 0,25 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 0,3 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V 0,16 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 0,6 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,2 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V 0,35 100m
12 Chếch PPR D50 Chương V 4 cái
13 Cút PPR D50 Chương V 8 cái
14 Cút PPR D32 Chương V 30 cái
15 Cút PPR D25 Chương V 14 cái
16 Cút PPR D20 Chương V 35 cái
17 Cút PPR D20 ren trong Chương V 66 cái
18 Tê PPR D50 Chương V 4 cái
19 Tê PPR D50x32 Chương V 4 cái
20 Tê PPR D50x25 Chương V 4 cái
21 Tê PPR D40x32 Chương V 4 cái
22 Tê PPR D40x25 Chương V 4 cái
23 Tê PPR D32x20 Chương V 18 cái
24 Tê PPR D25x20 Chương V 16 cái
25 Tê PPR D25x20 ren trong Chương V 20 cái
26 Tê PPR D25 Chương V 4 cái
27 Côn thu PPR D50/40 Chương V 4 cái
28 Côn thu PPR D50/25 Chương V 4 cái
29 Côn thu PPR D40/25 Chương V 4 cái
30 Côn thu PPR D25/20 Chương V 18 cái
31 Van xoay chiều D50 Chương V 4 cái
32 Van xoay chiều D32 Chương V 9 cái
33 Van xoay chiều D25 Chương V 7 cái
34 Van xoay chiều D20 Chương V 7 cái
35 Van phao điện Chương V 4 cái
36 Van phao cơ D32 Chương V 4 cái
37 Lắp đặt vòi tay gạt D15 Chương V 7 cái
38 Rắc co PPR D50 Chương V 4 cái
39 Rắc co PPR D20 Chương V 16 cái
40 Lavabo trẻ em Chương V 28 bộ
41 Lắp đặt vòi Lavabo trẻ em Chương V 28 bộ
42 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V 28 bộ
43 Lắp đặt xịt xí Chương V 28 cái
44 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Chương V 21 bộ
45 Van xả tiểu nam Chương V 21 cái
46 Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em Chương V 21 bộ
47 Lắp đặt thoát sàn inox 304 D90 Chương V 35 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304, dung tích bể 4m3 Chương V 4 bể
49 Bình nước nóng 30L Chương V 7 bộ
50 Ống PVC PN8 (Class3) D110 Chương V 0,9 100m
51 Ống PVC PN8 (Class3) D90 Chương V 1 100m
52 Ống PVC PN8 (Class3) D60 Chương V 0,4 100m
53 Ống PVC PN8 (Class3) D42 Chương V 0,28 100m
54 Ống PVC PN8 (Class3) D34 Chương V 0,18 100m
55 Chếch PVC D110 Chương V 56 cái
56 Chếch PVC D90 Chương V 80 cái
57 Chếch PVC D60 Chương V 56 cái
58 Côn thu PVC D110/60 Chương V 18 cái
59 Côn thu PVC D90/60 Chương V 14 cái
60 Côn thu PVC D60/42 Chương V 46 cái
61 Côn thu PVC D42/34 Chương V 46 cái
62 Tê PVC D110 Chương V 16 cái
63 Y xiên PVC D110 Chương V 48 cái
64 Y xiên PVC D110/90 Chương V 4 cái
65 Y xiên PVC D90 Chương V 36 cái
66 Y xiên PVC D90x60 Chương V 12 cái
67 Y xiên PVC D60 Chương V 32 cái
68 Phễu thu nước mái D90 Chương V 16 cái
69 Cầu chắn rác D90 Chương V 16 cái
N CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2
1 Tủ điện kích thước 800x600x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
2 MCCB-3P-250A, 10KA Chương V 1 cái
3 MCCB-3P-200A, 10KA Chương V 1 cái
4 MCCB-3P-150A, 10KA Chương V 1 cái
5 Đèn báo tín hiệu pha Chương V 3 cái
6 Thanh cái đồng 15x3 Chương V 2 m
7 Thanh cái đồng 20x3 Chương V 2 m
8 MCCB-3P-80A, 10KA Chương V 1 cái
9 MCB-3P-45A, 10KA Chương V 1 cái
10 MCB-2P-45A, 6KA Chương V 3 cái
11 MCB-2P-20A, 6KA Chương V 2 cái
12 Tủ điện kích thước 500x350x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
13 MCCB-3P-80A, 10KA Chương V 1 cái
14 MCB-2P-45A, 6KA Chương V 4 cái
15 MCB-2P-20A, 6KA Chương V 1 cái
16 Tủ điện kích thước 800x600x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
17 Tủ điện kích thước 400x300x180. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
18 Tủ điện 12 tép Chương V 3 hộp
19 MCCB-3P-150A, 10KA Chương V 1 cái
20 ELCB-3P-40A, 10KA Chương V 5 cái
21 MCB-2P-25A, 6KA Chương V 2 cái
22 MCB-2P-20A, 6KA Chương V 3 cái
23 MCB-2P-45A, 6KA Chương V 3 cái
24 MCB-1P-20A, 6KA Chương V 6 cái
25 MCB-1P-16A, 6KA Chương V 6 cái
26 RCCB-2P-16A, 6KA Chương V 6 cái
27 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V 1 HT
28 Tủ điện 12 tép Chương V 4 hộp
29 MCB-2P-45A, 6KA Chương V 4 cái
30 MCB-1P-20A, 6KA Chương V 8 cái
31 MCB-1P-16A, 6KA Chương V 8 cái
32 RCCB-2P-16A, 6KA Chương V 8 cái
33 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V 1 HT
34 Đèn LED L=1200mm, 2x18W có máng hắt Chương V 68 bộ
35 Đèn LED tròn ốp trần 15W Chương V 58 bộ
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 40 cái
37 Ổ cắm điện đôi 230/16A, lắp âm tường Chương V 62 cái
38 Công tắc điện 1 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 29 cái
39 Công tắc điện 1 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ). Loại dùng cho bình nước nóng Chương V 8 cái
40 Công tắc điện 1 chiều , loại 2 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 20 cái
41 Công tắc điện 1 chiều , loại 3 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 8 cái
42 Công tắc điện 2 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 4 cái
43 Công tắc điện 2 chiều , loại 2 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 2 cái
44 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 3.200 m
45 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 2.200 m
46 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 500 m
47 Dây CU/PVC 1x10mm2 Chương V 400 m
48 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 1.100 m
49 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V 250 m
50 Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2 Chương V 7 m
51 Dây CU/XPLE/PVC 1x95mm2 Chương V 120 m
52 Dây CU/XPLE/PVC 4x4mm2 Chương V 15 m
53 Dây CU/XPLE/PVC 4x10mm2 Chương V 80 m
54 Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x4mm2 Chương V 15 m
55 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V 80 m
56 Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2 Chương V 7 m
57 Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x50mm2 Chương V 30 m
58 Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x25mm2 Chương V 5 m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V 3.055 m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V 215 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 Chương V 87 m
62 Ống HDPE D130/100 Chương V 0,3 100m
63 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
64 Dây tiếp địa thép d10 Chương V 320 m
65 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 10 cọc
66 Dây nối đất thép dẹt 40x4 Chương V 50 m
67 Chân đỡ dây D8 Chương V 320 cái
68 Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiếu, Gas R410A. CS lạnh 24.000 BTU/H, điều khiển từ xa (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Chương V 14 máy
69 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V 1,1 100m
70 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V 1,1 100m
71 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Chương V 1,1 100m
72 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Chương V 1,1 100m
73 Ống nhựa PVC D20 Chương V 0,3 100m
74 Ống nhựa PVC D42 Chương V 0,48 100m
75 Bảo ôn D20 dày 13mm Chương V 0,3 100m
76 Bảo ôn D42 dày 13mm Chương V 0,48 100m
77 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 300 m
O PHẦN CỌC NHÀ HIỆU BỘ
1 Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 132,4979 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 10,5999 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 4,2557 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 14,281 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,2204 tấn
6 Sản xuất thép bịt đầu cọc Chương V 3,6511 tấn
7 Lắp đặt thép bịt đầu cọc Chương V 3,6511 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 21,317 100m
9 ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Chương V 0,602 100m
10 Sản xuất thép nối đầu cọc Chương V 1,3261 tấn
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 264 mối nối
12 Gia công chế tạo cọc dẫn bằng 2 thanh thép hình I300x150x6.5x9, L=1m Chương V 1 Cọc
13 Đập đầu cọc Chương V 2,3313 m3
14 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp IV Chương V 0,0233 100m3
P PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 2,4777 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Đào đài móng Chương V 11,4273 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II. Đào giằng móng Chương V 16,1034 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 20,2795 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,6792 100m2
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Chương V 64,0501 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn đài móng Chương V 1,1335 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn giằng móng Chương V 1,7043 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,9651 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,0603 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 5,7937 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50. Xây giằng tường cổ móng Chương V 39,4223 m3
13 Bê tông - đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường cổ móng Chương V 6,8296 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường cổ móng Chương V 0,6234 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m. Cốt thép giằng tường cổ móng Chương V 0,0941 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m. Cốt thép giằng tường cổ móng Chương V 0,5727 tấn
17 Bê tông - đổ bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250. Bê tông cổ cột Chương V 2,4583 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật. Ván khuôn chân cột Chương V 0,3499 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1149 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,6712 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,7103 tấn
22 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,9097 100m3
23 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II Chương V 2,753 100m3
Q PHẦN BỂ PHỐT NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 12,636 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,54 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0094 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1892 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0559 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0525 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0562 tấn
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây tường bao bể Chương V 2,0381 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây tường ngăn bể Chương V 0,328 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 14,62 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 11,5194 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,5695 m2
13 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2862 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0349 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0163 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg Chương V 5 cái
17 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0402 100m3
18 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II Chương V 0,1264 100m3
R PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 19,734 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 3,0809 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,8522 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,8989 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,0775 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 44,6522 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 5,3456 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,5373 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,9028 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,159 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 90,1834 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 8,0496 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 12,9076 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0486 tấn
15 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,7139 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,91 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,7543 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Chương V 61 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Chương V 24 cái
20 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,1915 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,645 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,9449 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0988 tấn
24 Bê tông - đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường thu hồi Chương V 1,8735 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường thu hồi Chương V 0,1703 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m. Cốt thép giằng tường thu hồi Chương V 0,0252 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m. Cốt thép giằng tường thu hồi Chương V 0,1572 tấn
28 Gia công xà gồ thép Chương V 0,7013 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,7013 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 71,184 m2
31 Bu lông D12 Chương V 96 Bộ
32 Bê tông - đổ bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250. Bê tông sê nô Chương V 13,225 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 1,518 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4577 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,7571 tấn
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,254 100m2
37 Tôn úp nóc Chương V 30,28 md
38 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Chương V 1,0027 100m2
39 Ngói úp nóc Chương V 8,04 md
S PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây tường 220 Chương V 154,3179 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây tường 110 Chương V 25,3442 m3
3 Căng lưới thép chống nứt Chương V 124,944 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 640,687 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.090,6472 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 372,229 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 259,7216 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 342,9735 m2
9 Trát bậu cửa Chương V 86,845 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 640,687 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.152,4163 m2
12 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,5054 100m3
13 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V 38,8684 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50. Láng tạo phẳng các phòng lát sàn gỗ Chương V 192,2288 m2
15 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (Bao gồm phào chỉ, lớp lót cao su non và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Chương V 192,2288 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 539,051 m2
17 Quét chống thấm. Chương V 324,613 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Lớp vữa láng tạo dốc và bảo vệ lớp chống thấm Chương V 39,06 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 93,4088 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 149,9048 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch lá nem màu nâu nhạt, vữa XM mác 75 Chương V 37,1696 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x300 vữa XM mác 75 Chương V 132,3594 m2
23 Lát đá bậu cửa Chương V 5,3658 m2
24 Trần thạch cao khung xương nổi 600x600 Chương V 461,9865 m2
25 Vách compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện inox 304 kèm theo) Chương V 48,1342 m2
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây bậc cầu thang Chương V 1,5524 m3
27 Láng granitô cầu thang Chương V 52,328 m2
28 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt đặc 14x14. Chương V 0,4434 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,431 m2
30 Tay vịn gỗ cho người lớn kích thước 60x80 Chương V 19,48 md
31 Tay vịn gỗ cho trẻ em, kích thước D45 Chương V 19,48 md
32 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V 24,6228 m2
33 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 45,76 m2
34 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 15,092 m2
35 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 12,389 m2
36 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, pano kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 29,28 m2
37 Vách kính cố định, vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V 74,087 m2
38 Vách kính mặt dựng, vách nhôm dày 2.2mm kính trắng dày 8mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Chương V 35,321 m2
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,9387 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 34,1349 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 49,644 m2
42 Sản xuất lan can. Thanh chống bằng thép đặc 16x16, thanh đứng thép đặc 14x14. Tay vịn thép D60x2. Chương V 1,182 tấn
43 Lắp dựng lan can sắt Chương V 66,748 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 66,748 m2
45 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,9817 m3
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50. Xây bậc tam cấp, thành đường dốc Chương V 12,2261 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây thành bồn hoa Chương V 0,7054 m3
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50. Trát thành trong bồn hoa Chương V 12,516 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V 4,9536 m2
50 Đổ đất màu trồng cây Chương V 1,8964 m3
51 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát nền đường dốc Chương V 0,067 100m3
52 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bê tông mặt đường dốc Chương V 3,3472 m3
53 Kẻ chỉ chống trượt Chương V 33,472 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 34,965 m2
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. Chương V 11,0808 100m2
T CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1 Ống PPR PN10 D50 Chương V 0,06 100m
2 Ống PPR PN10 D40 Chương V 0,04 100m
3 Ống PPR PN10 D32 Chương V 0,24 100m
4 Ống PPR PN10 D25 Chương V 0,3 100m
5 Ống PPR PN10 D20 Chương V 0,08 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 0,06 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V 0,04 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 0,24 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,3 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V 0,08 100m
11 Chếch PPR D50 Chương V 1 cái
12 Chếch PPR D32 Chương V 1 cái
13 Cút PPR D50 Chương V 2 cái
14 Cút PPR D32 Chương V 8 cái
15 Cút PPR D25 Chương V 16 cái
16 Cút PPR D20 ren trong Chương V 20 cái
17 Tê PPR D50 Chương V 1 cái
18 Tê PPR D50x25 Chương V 2 cái
19 Tê PPR D40x25 Chương V 2 cái
20 Tê PPR D25x20 Chương V 18 cái
21 Tê PPR D25x20 ren trong Chương V 4 cái
22 Tê PPR D20 Chương V 45 cái
23 Côn thu PPR D50/40 Chương V 1 cái
24 Côn thu PPR D50/25 Chương V 1 cái
25 Côn thu PPR D40/25 Chương V 1 cái
26 Côn thu PPR D25/20 Chương V 5 cái
27 Van xoay chiều D50 Chương V 1 cái
28 Van xoay chiều D32 Chương V 1 cái
29 Van xoay chiều D25 Chương V 5 cái
30 Van phao điện Chương V 2 cái
31 Van phao cơ D63 Chương V 1 cái
32 Lắp đặt vòi tay gạt D15 Chương V 3 cái
33 Rắc co PPR D50 Chương V 2 cái
34 Rắc co PPR D32 Chương V 2 cái
35 Bơm tăng áp Q=4m3/h; H=20m ( Tính nhân công lắp đặt) Chương V 1 cái
36 Lavabo người lớn Chương V 5 bộ
37 Lắp đặt vòi Lavabo người lớn Chương V 5 bộ
38 Lavabo trẻ em Chương V 4 bộ
39 Lắp đặt vòi Lavabo trẻ em Chương V 4 bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Chương V 6 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V 5 bộ
42 Lắp đặt xịt xí Chương V 11 cái
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
44 Van xả tiểu nam Chương V 6 cái
45 Lắp đặt thoát sàn inox 304 D90 Chương V 17 cái
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304, dung tích bể 6m3 Chương V 1 bể
47 Ống PVC PN8 (Class3) D110 Chương V 0,3 100m
48 Ống PVC PN8 (Class3) D90 Chương V 0,7 100m
49 Ống PVC PN8 (Class3) D60 Chương V 0,2 100m
50 Ống PVC PN8 (Class3) D42 Chương V 0,2 100m
51 Ống PVC PN8 (Class3) D34 Chương V 0,12 100m
52 Chếch PVC D110 Chương V 24 cái
53 Chếch PVC D90 Chương V 60 cái
54 Chếch PVC D60 Chương V 24 cái
55 Côn thu PVC D110/60 Chương V 5 cái
56 Côn thu PVC D90/60 Chương V 9 cái
57 Côn thu PVC D60/42 Chương V 16 cái
58 Côn thu PVC D42/34 Chương V 16 cái
59 Tê PVC D110 Chương V 4 cái
60 Y xiên PVC D110 Chương V 12 cái
61 Y xiên PVC D110/90 Chương V 2 cái
62 Y xiên PVC D90 Chương V 16 cái
63 Y xiên PVC D90x60 Chương V 8 cái
64 Y xiên PVC D60 Chương V 8 cái
65 Phễu thu nước mái D90 Chương V 20 cái
66 Cầu chắn rác D90 Chương V 20 cái
U CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1 Tủ điện kích thước 600x450x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
2 MCCB-3P-100A, 10KA Chương V 1 cái
3 Đèn báo tín hiệu pha Chương V 3 cái
4 Thanh cái đồng 40x4 Chương V 2 m
5 MCB-3P-50A, 6KA Chương V 2 cái
6 MCB-3P-32A, 6KA Chương V 1 cái
7 MCB-2P-32A, 7.5KA Chương V 1 cái
8 MCB-2P-25A, 7.5KA Chương V 5 cái
9 MCB-2P-20A, 7.5KA Chương V 1 cái
10 Tủ điện kích thước 500x350x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
11 MCB-3P-50A, 6KA Chương V 1 cái
12 MCB-2P-45A, 6KA Chương V 1 cái
13 MCB-2P-40A, 6KA Chương V 1 cái
14 MCB-2P-16A, 6KA Chương V 1 cái
15 Tủ điện kích thước 500x350x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
16 MCB-3P-32A, 6KA Chương V 1 cái
17 MCB-2P-25A, 6KA Chương V 3 cái
18 MCB-2P-16A, 6KA Chương V 1 cái
19 Tủ điện 6 tép Chương V 4 hộp
20 Tủ điện 8 tép Chương V 1 hộp
21 MCB-2P-32A, 6KA Chương V 1 cái
22 MCB-2P-25A, 6KA Chương V 4 cái
23 MCB-1P-20A, 6KA Chương V 11 cái
24 MCB-1P-16A, 6KA Chương V 10 cái
25 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V 1 HT
26 Tủ điện 12 tép Chương V 2 hộp
27 MCB-2P-40A, 6KA Chương V 1 cái
28 MCB-2P-45A, 6KA Chương V 1 cái
29 MCB-1P-20A, 6KA Chương V 5 cái
30 MCB-1P-16A, 6KA Chương V 5 cái
31 RCCB-2P-20A-6KA Chương V 4 cái
32 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V 1 HT
33 Tủ điện 4 tép Chương V 3 hộp
34 MCB-2P-25A, 6KA Chương V 3 cái
35 MCB-1P-20A, 6KA Chương V 3 cái
36 MCB-1P-16A, 6KA Chương V 3 cái
37 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V 1 HT
38 Đèn LED L=1200mm, 2x18W có máng hắt Chương V 38 bộ
39 Đèn LED L=1200mm, 1x18W có máng hắt Chương V 10 bộ
40 Đèn LED tròn ốp trần 15W Chương V 17 bộ
41 Đèn LED vuông ốp trần 15W Chương V 34 bộ
42 Đèn chống thấm 12W Chương V 2 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 27 cái
44 Quạt hút tường 250x250; Q=546m3/h; L=40DB Chương V 16 cái
45 Ổ cắm điện đôi 230/16A, lắp âm tường Chương V 61 cái
46 Công tắc điện 1 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 10 cái
47 Công tắc điện 1 chiều , loại 2 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 11 cái
48 Công tắc điện 1 chiều , loại 3 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 9 cái
49 Công tắc điện 2 chiều , loại 1 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 4 cái
50 Công tắc điện 2 chiều , loại 2 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 2 cái
51 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 2.100 m
52 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 1.300 m
53 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 450 m
54 Dây CU/PVC 1x6mm2 Chương V 40 m
55 Dây CU/PVC 1x10mm2 Chương V 110 m
56 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 400 m
57 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V 225 m
58 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V 20 m
59 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V 55 m
60 Dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 Chương V 5 m
61 Dây CU/XPLE/PVC 4x10mm2 Chương V 10 m
62 Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x6mm2 Chương V 5 m
63 Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x10mm2 Chương V 10 m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V 1.000 m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V 150 m
66 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 6 cái
67 Dây tiếp địa thép d10 Chương V 426 m
68 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 8 cọc
69 Dây tiếp đại tủ điện CU M50 Chương V 17 m
70 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 Chương V 45 md
71 Chân đỡ dây D8 Chương V 426 cái
72 Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiếu, Gas R410A. CS lạnh 24.000 BTU/H, điều khiển từ xa (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Chương V 3 máy
73 Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiếu, Gas R410A. CS lạnh 18.000 BTU/H, điều khiển từ xa (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Chương V 9 máy
74 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V 0,96 100m
75 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V 0,96 100m
76 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Chương V 0,96 100m
77 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Chương V 0,96 100m
78 Ống nhựa PVC D20 Chương V 0,3 100m
79 Ống nhựa PVC D42 Chương V 0,96 100m
80 Bảo ôn D20 dày 13mm Chương V 0,3 100m
81 Bảo ôn D42 dày 13mm Chương V 0,96 100m
82 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 500 m
V ĐIỆN NHẸ NHÀ HIỆU BỘ
1 Ổ cắm mạng lắp âm tường Chương V 46 cái
2 Nhân mạng RJ-45 Chương V 46 bộ
3 Dây nhảy Cat 6 LSZH màu cam L=2m đúc sẵn 2 đầu RJ-45 Chương V 46 dây
4 Cáp UTP Cat 6.4 Pair, vỏ chống cháy Chương V 950 m
5 Ống nhựa PVC D20 chìm tường, sàn Chương V 870 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 2 cọc
7 Dây tiếp đại tủ điện CU M25 Chương V 15 m
8 Ổ cắm điện thoại lắp âm tường Chương V 41 cái
9 Nhân điện thoại RJ-11 Chương V 41 bộ
10 Dây nhảy Cat 6, đúc sẵn 2 đầu RJ-11 Chương V 41 bộ
11 Cáp thuê bao UTP CAT 3 (2x2x0.5) Chương V 870 m
12 Bảng tiếp địa bằng đồng 300x25x3 Chương V 1 bộ
13 Dây tiếp địa M25 bọc PVC Chương V 15 m
14 TỦ MDF ABS 50 ĐÔI Chương V 1 cái
15 TỦ MDF ABS 20 ĐÔI Chương V 2 cái
16 Ống PVC D60 Chương V 0,8 100m
17 Phiến Krone đấu dây điện thoại loại 10 đôi, cho giá MDF Chương V 3 phiến
18 Cáp UTP CAT 6 4 PAIR, vỏ chống cháy Chương V 1.900 m
19 Ống PVC D25 Chương V 800 m
20 Măng sông nhựa nối thẳng D20 Chương V 150 cái
21 Cáp loa 2x1.5mm2 Chương V 360 m
22 Ống nhựa mềm PVC D20 Chương V 360 m
W CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 51,792 m3
2 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải Chương V 0,2282 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2897 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,656 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 20,16 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,6644 100m2
7 Cột bê tông li tâm cao 12m Chương V 13 cột
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn. Lắp cột điện bê tông li tâm Chương V 13 cái
9 Cáp nhôm vặn xoắn ABC XPLE 4x240mm2 Chương V 600 md
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x240mm2 Chương V 0,6 km/dây
11 Kẹp treo cáp Chương V 14 bộ
12 Kẹp xiết cáp Chương V 14 bộ
13 Lắp đặt và tháo kẹp treo cáp và kẹp xiết cáp Chương V 28 cái
14 Xà hãm kép Chương V 4 bộ
15 Xà hãm đơn Chương V 4 bộ
16 Lắp đặt và tháo kẹp quai Chương V 8 cái
17 Đầu cốt đồng M240 Chương V 8 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V 8 10 đầu cốt
19 Đai thép không gỉ Chương V 100 cái
20 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại. Lắp đặt đai thép Chương V 100 1 bộ
21 Tủ điện ngoài nhà kích thước 600x400x200. Vỏ tủ ngoài nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm Chương V 1 Tủ
X CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II. Đào rãnh đặt cáp ngầm Chương V 4,0705 100m3
2 Đào rãnh đặt cáp ngầm Chương V 45,2276 m3
3 Ống HDPE D160 Chương V 115 m
4 Ống HDPE D60 Chương V 275 m
5 Ống HDPE D40 Chương V 800 m
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,0051 100m3
7 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,0157 100m3
8 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 319,913 m2
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 3,5177 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Chương V 3,5177 100m3
11 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-0.6/1KV 1x185mm2 Chương V 200 m
12 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-0.6/1KV 4x150mm2 Chương V 75 m
13 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-0.6/1KV 4x50mm2 Chương V 120 m
14 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-0.6/1KV 4x35mm2 Chương V 120 m
15 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-0.6/1KV 4x25mm2 Chương V 35 m
16 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-0.6/1KV 4x6mm2 Chương V 140 m
17 Dây CU/XPLE/PVC-0.6/1KV 2x4mm2 Chương V 800 m
18 Dây CU/XPLE/PVC-0.6/1KV 2x1.5mm2 Chương V 120 m
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Đào móng cột đèn Chương V 20,44 m3
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,844 m3
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 18,596 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,8648 100m2
23 Khung móng cột M16x500 Chương V 5 bộ
24 Khung móng cột M24x675 Chương V 21 bộ
25 Cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2500mm Chương V 47 cọc
26 Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 10m Chương V 21 cột
27 Chóa đèn Master chụp kính Chương V 21 bộ
28 Bóng đèn LED cao áp 100W Chương V 21 bóng
29 Bảng điện CĐ60A4P + Aptomat 1P Chương V 21 bộ
30 Đèn cầu Clear D-400 lắp bóng LED 11W Chương V 5 cột
31 Làm tiếp địa cho cột đèn Chương V 26 cọc
32 Dây thép D10 tiếp địa lập lại Chương V 156 m
33 Ống nhựa D50 Chương V 52 m
34 Tủ điện ngoài nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, kích thước 600x450x200 Chương V 1 hộp
35 MCCB-3P-500A, 10KA Chương V 2 cái
36 MCCB-3P-250A, 10KA Chương V 1 cái
37 MCCB-3P-125A, 10KA Chương V 1 cái
38 MCCB-3P-100A, 10KA Chương V 1 cái
39 MCCB-3P-75A, 10KA Chương V 1 cái
40 MCCB-3P-40A, 10KA Chương V 2 cái
41 MCB-3P-25A, 10KA Chương V 1 cái
42 MCB-2P-16A, 6KA Chương V 6 cái
43 Khởi động từ 2P-16A Chương V 6 cái
44 Nút ấn ON-OFF Chương V 6 bộ
45 Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha Chương V 3 Bộ
46 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
47 Thanh cái đồng 40x4 Chương V 2,5 m
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 21,8476 m3
49 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II Chương V 0,2185 100m3
50 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,5855 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót Chương V 0,061 100m2
52 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 6,7756 m3
53 Bê tông - đổ bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250. Bê tông giằng hố ga Chương V 0,623 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,4825 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0661 100m2
56 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Chương V 0,472 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Chương V 0,472 tấn
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,529 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,182 m2
60 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,05 100m3
61 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,72 m3
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0248 tấn
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,048 100m2
64 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V 0,1202 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V 0,1202 tấn
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Chương V 12 cái
Y CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 5,0886 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 50,6608 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 5,88 m3
4 Đắp cát công trình đắp móng đường ống Chương V 0,6121 m3
5 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp II Chương V 5,654 100m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 63,656 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót Chương V 1,408 100m2
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V 180,576 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 1.060,4 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 228,7 m2
11 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,3367 100m3
12 Ống nhựa PVC PN8 D400 Chương V 0,54 100m
13 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Chương V 32,45 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 4,1848 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg. Thép V63x63x5 bo viền tấm đan Chương V 0,8792 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 2,546 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Chương V 1.248 cái
18 Ống PPR D63 Chương V 0,06 100m
19 Ống PPR PN10 D50 Chương V 1,74 100m
20 Ống PPR PN10 D40 Chương V 0,34 100m
21 Ống PPR PN10 D32 Chương V 0,41 100m
22 Cút PPR D63 Chương V 4 cái
23 Cút PPR D50 Chương V 8 cái
24 Cút PPR D40 Chương V 2 cái
25 Cút PPR D32 Chương V 12 cái
26 Van xoay chiều D50 Chương V 1 cái
27 Van một chiều D50 Chương V 1 cái
28 Van phao cơ D50 Chương V 1 cái
29 Van phao điện Chương V 1 cái
30 Rắc co PPR D63 Chương V 2 cái
31 Rắc co PPR D50 Chương V 2 cái
32 Trõ hút D63 Chương V 1 cái
Z SAN NỀN
1 Đào bóc hữu cơ Chương V 50,7766 100m3
2 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép Chương V 50,7766 100m3
3 San đầm nền độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 206,4204 100m3
4 Cát san nền Chương V 25.183,2888 m3
AA TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 7,0235 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V 78,0393 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,6013 100m3
4 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II Chương V 5,2026 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 61,1757 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,6939 100m2
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Chương V 536,8025 m3
8 Bê tông - đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường Chương V 11,4503 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,6939 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,0085 tấn
11 Ống uPVC D90 Chương V 1,3475 100m
12 Làm tầng lọc bằng cát Chương V 0,0196 100m3
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,098 100m3
14 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,1764 100m3
AB TƯỜNG RÀO CỔNG PHỤ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 41,3886 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 45,9012 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 43,3534 m3
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 17,909 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,544 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,2343 tấn
7 Ốp gạch thẻ chân tường rào Chương V 376,26 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V 1.133,1276 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V 596,8119 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.729,9395 m2
11 Sản xuất hàng rào sắt Chương V 1,9668 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 130,56 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 130,56 m2
14 Gia công cổng sắt Chương V 0,2759 tấn
15 Lắp dựng cổng sắt Chương V 15,337 m2
16 Bản lề Chương V 8 Bộ
17 Bánh xe Chương V 4 Bộ
AC CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 31,2477 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,4279 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 3,0323 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,1885 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0676 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1757 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0451 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,2484 tấn
9 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2076 100m3
10 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II Chương V 0,3125 100m3
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,35 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0296 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,144 100m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,6089 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2934 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1185 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0998 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2188 tấn
19 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,51 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,4667 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4243 tấn
22 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,11 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0115 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0104 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Chương V 3 cái
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Chương V 6,8921 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,86 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 49,5268 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 27,078 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 20,64 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 29,34 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 46,67 m2
33 Trát bậu cửa Chương V 5,17 m2
34 Trát gờ trụ cổng, phào tường Chương V 42,56 m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 49,5268 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 128,898 m2
37 Quét chống thấm mái. Chương V 15,1304 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50. Láng bảo vệ lớp chống thấm Chương V 9,4304 m2
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,1442 100m2
40 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V 0,1122 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 1,122 m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây bậc tam cấp Chương V 0,5645 m3
43 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 2,2875 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50. Trát thành tam cấp Chương V 2,491 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,491 m2
46 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , pano kính trắng dày 5mm. Phụ kiện hoặc tương đương. Chương V 2,16 m2
47 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , pano kính trắng dày 5mm. Phụ kiện hoặc tương đương. Chương V 6,4 m2
48 Gia công cổng sắt Chương V 0,8818 tấn
49 Lắp dựng cổng sắt Chương V 21,942 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,316 m2
51 Bản lề Chương V 3 Bộ
52 Bánh xe Chương V 9 Bộ
53 Biển tên trường Chương V 1 Trọn bộ
54 Tủ điện kích thước 450x350x200. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
55 MCB-3P-25A, 6KA Chương V 1 cái
56 MCB-3P-16A, 6KA Chương V 1 cái
57 MCB-2P-16A, 6KA Chương V 1 cái
58 MCB-1P-16A, 6KA Chương V 1 cái
59 Ổ cắm điện đôi 230/16A, lắp âm tường Chương V 3 cái
60 Công tắc điện 1 chiều , loại 3 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 1 cái
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 1 cái
62 Đèn LED L=1200mm, 1x18W có máng hắt Chương V 2 bộ
63 Đèn LED tròn ốp trần 11W Chương V 1 bộ
64 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 60 m
65 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 30 m
66 Dây CU/XPLE/PVC 4x4mm2 Chương V 6 m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V 60 m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V 6 m
69 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 2 cọc
70 Dây tiếp đại tủ điện CU M16 Chương V 5 m
AD NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 26,4992 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,568 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,716 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,077 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0858 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2256 100m2
7 Bu lông móng M16 Chương V 32 cái
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2021 100m3
9 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II Chương V 0,0629 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,6126 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,6126 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V 0,3422 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,3422 tấn
14 Bu lông M12 Chương V 32 Bộ
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,8512 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,3555 100m2
17 Máng tôn thu nước Chương V 23,3 md
18 Phễu thu nước mái D90 Chương V 8 cái
19 Ống thoát nước mái uPVC Chương V 1 trọn gói
20 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 5,825 m3
AE BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II Chương V 4,0494 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 44,9935 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 62,7 100m
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 10,032 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250. Bê tông bể nước Chương V 84,6681 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1962 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 2,5358 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0383 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,7524 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2835 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 4,9438 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,1083 tấn
13 Gia công thang sắt Chương V 0,0296 tấn
14 Băng cản nước (Vận dụng để tính nhân công lắp đặt) Chương V 81,6 m
15 Quét chống thấm bể. Chương V 184,24 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 75,6 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 108,64 m2
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,6525 100m3
19 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II Chương V 2,8468 100m3
20 Nắp inox 304 dày 0.5mm (Bao gồm cả khóa, bản lề) Chương V 1 Bộ
AF TRẠM BƠM
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,4032 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0807 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0223 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1168 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1707 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,7074 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0644 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0305 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,095 tấn
10 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,156 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,1295 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0962 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,9069 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 40,275 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 27,79 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 9,2402 m2
17 Trát bậu cửa Chương V 2,486 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,275 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 39,5162 m2
20 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,924 m3
21 Quét chống thấm mái. Chương V 12,3994 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,7364 m2
23 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung thép hộp, nan chớp thép lá. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Chương V 3,6 m2
24 Cửa sổ, cửa khung thép hộp, nan chớp thép lá. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Chương V 1,5 m2
25 Tủ điện kích thước 600X400x150. Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm Chương V 2 hộp
26 MCCB-3P-75A Chương V 1 cái
27 MCCB-3P-63A Chương V 1 cái
28 MCB-3P-32A, 6KA Chương V 2 cái
29 MCB-3P-16A, 6KA Chương V 2 cái
30 MCB-2P-16A, 6KA Chương V 2 cái
31 MCB-1P-16A, 6KA Chương V 1 cái
32 Ổ cắm điện đôi 230/16A, lắp âm tường Chương V 2 cái
33 Công tắc điện 1 chiều , loại 3 hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) Chương V 1 cái
34 Đèn LED L=1200mm, 1x18W có máng hắt Chương V 2 bộ
35 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 30 m
36 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 20 m
37 Dây CU/XPLE/PVC 4x6mm2 Chương V 5 m
38 Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2 Chương V 5 m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V 20 m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V 6 m
41 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 2 cọc
42 Dây tiếp đại tủ điện CU M25 Chương V 5 m
AG BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,9649 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 10,7214 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,704 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 20,1485 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0808 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,81 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,1408 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1333 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,4725 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,3048 tấn
11 Gia công thang sắt Chương V 0,0237 tấn
12 Băng cản nước (Vận dụng để tính nhân công lắp đặt) Chương V 34,4 m
13 Quét chống thấm bể. Chương V 52,44 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,44 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 38 m2
16 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,5098 100m3
17 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép, đất cấp II Chương V 0,5623 100m3
AH SÂN TRƯỜNG, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, BỒN HOA
1 Rải nilong chống thấm Chương V 24,9644 100m2
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 374,466 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 2,2995 100m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Chương V 778,297 m
5 Lát gạch Tezzaro 400x400 Chương V 2.299,45 m2
6 Thảm cỏ nhân tạo. Chương V 360 m2
7 Trồng cỏ nhung Chương V 4.101,36 m2
8 Trống Bàng Đài Loan. Cây cao 5-7m, đường kính thân 6-<10 cm tính từ mặt đất 1,3m, cây thẳng, phân cành cao, dáng cân đối, không sâu bệnh Chương V 50 cây
9 Trồng cây Muồng hoa vàng.Cây cao 5-7m, đường kính thân 10-<15 cm tính từ mặt đất 1,3m, cây thẳng, phân cành cao, dáng cân đối, không sâu bệnh Chương V 50 Cây
10 Bó bồn cây Chương V 100 bồn
AI PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V 1.504,28 m2
AJ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Chương V 3.000 m
2 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Chương V 250 m
3 cút nhựa PVC D16 Chương V 600 cái
4 tê nhựa PVC Chương V 600 cái
5 kẹp nhựa PVC D16 Chương V 1.000 cái
6 măng xông nhựa PVC D16 Chương V 1.000 chiếc
7 Dây cấp nguồn 2x1mm2 Chương V 600 m
8 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Chương V 2.400 m
9 Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm Chương V 250 m
10 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh Chương V 1 1 trung tâm
11 Hộp kỹ thuật Chương V 8 hộp
12 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 2,4 5 chuông
13 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 2,4 5 đèn
14 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V 2,4 5 nút
15 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Chương V 1,6 5 đèn
16 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V 4,8 5 đèn
17 Đèn báo phòng Chương V 42 bộ
18 Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mmm Chương V 12 bộ
19 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến Chương V 8 bộ
20 Đầu báo cháy khói quang kèm đế Chương V 8,2 10 đầu
21 Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế Chương V 2,5 10 đầu
22 Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt Aptomat 15A Chương V 7 cái
24 Lắp đặt Aptomat 30A Chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm Chương V 3,6 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,6mm Chương V 1,14 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm Chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm Chương V 10 cái
29 Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm Chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm Chương V 30 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Chương V 20 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Chương V 10 cái
33 Lắp đặt tê tráng kẽm d=65/50mm Chương V 6 cái
34 Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm Chương V 6 cái
35 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mm Chương V 5 cái
36 Chếch thép tráng kẽm D50 Chương V 12 cái
37 Kép thép tráng kẽm D50 Chương V 30 cái
38 Kép thép tráng kẽm D25 Chương V 8 cái
39 Lắp đặt van chặn D100 Chương V 5 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V 3 cái
41 Lắp đặt Y lọc D100 Chương V 2 cái
42 Lắp đặt van góc D50 Chương V 12 cái
43 Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 Chương V 4 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 Chương V 2 cái
45 Rọ hút (Crepin) D100 Chương V 2 cái
46 Lắp bích thép d=100mm Chương V 60 cặp bích
47 Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 Chương V 260 m
48 ống nhựa gân xoắn D40/30 bảo vệ cáp bơm Chương V 258 m
49 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Chương V 2 1 máy
50 Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy Chương V 1 tủ
51 Bê tông - đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 1 m3
52 Lắp đặt khớp chống rung d=100mm Chương V 4 cái
53 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Chương V 1 cái
54 Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà D100 3 cửa Chương V 1 cái
55 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van Chương V 2 cái
56 Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 1200x600x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong Chương V 12 bộ
57 Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháy Chương V 1 bộ
58 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V 28 cái
59 Bể nước mồi 100l Chương V 1 bể
60 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) Chương V 1 cái
AK THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V 1 bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H>=40m; 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=45m3/h; H>=40m; 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; 1 cái
5 Bình chữa cháy khí CO2 Khối lượng 2,2 kg 28 bình
6 Bình chữa cháy bột ABCE Khối lượng 6,6 kg 56 bình
AL THIẾT BỊ KHỐI LỚP HỌC (15 LỚP)
AM NHÀ TRẺ (3 LỚP)
1 Giá phơi khăn mặt Kích thước: 1100 x 400 x 950 mm<br/>Vật liệu: inox 304 201 dày 1,2 mm, hình thang chia 5 tầng với 9 dây phơi phi 16, phơi được 36 khăn 250 x 250 mm không chồng lên nhau, chân có đầu bịt bằng nhựa chịu lực và chống trượt. Giá có giằng chân 4 mặt đảm bảo chắc chắn, an toàn.<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
2 Tủ ca, cốc Kích thước: 600 x 250 x 1000 mm. Vật liệu: inox 304 201, khung inox 304 hộp 20 x 20 dày 1,2mm, các mặt quây inox 304 tấm dày 0,8mm, khay hứng nước thừa inox 304 0,8mm, vỉ úp cốc bằng inox 304 dây phi 4, 02 cánh mở lưới mĩca. Tủ chia 4 tầng, đủ úp được 56 cốc phi 70mm, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Chân có bánh xe phi 50mm giúp di chuyển dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Kích thước: 2400 x 300 x 1000 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm alu màu vân gỗ dày 3mm. Tủ không cánh, số lượng ô theo thực tế yêu cầu, có chỗ để dép. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
4 Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ Kích thước: D1800 x S400 x C1000 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu màu vân gỗ). Tủ được chia khoang để chăn chiếu, gối cho trẻ. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
5 Giường cho trẻ Kích thước: 1200 x 600 x 100 mm. Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 75 Cái
6 Cây nước nóng lạnh Loại: Dùng bình úp Có ngăn chứa Công suất làm nóng: 420 W Công suất làm lạnh: 120 W Có khóa an toàn trẻ em 3 Cái
7 Bàn giáo viên Kích thước: 1200 x 600 x 480-600 mm. Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa PP cao cấp chống xước hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có thể nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển và cất giữ (không gấp chân/gập), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. 3 Cái
8 Ghế giáo viên Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Vật liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất. Với thiết kế đặc biệt: 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 6 Cái
9 Bàn cho trẻ Kích thước: 1200 x 600 x 480-600 mm. Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa PP cao cấp chống xước hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có thể nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển và cất giữ (không gấp chân/gập), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Bàn dùng cho 4-6 trẻ ngồi học. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. 18 Cái
10 Ghế cho trẻ Kích thước: Cao 26 -28 cm Vật liệu: Nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc. Chân ghế kiểu chữ A đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 75 Cái
11 Tivi Kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels Loại tivi: Smart tivi Kết với thiết bị di động linh hoạt, dễ dàng Kết nối: Wifi, HDMI, LAN, USB. (Đã bao gồm giá treo) 3 Cái
12 Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt 2 tầng, tầng dưới 03 ô, tầng trên 02 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
13 Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động với đồ vật Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
14 Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan Kích thước: 1000 x 300 x 700 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
15 Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết Kích thước: D1000 x S300 x C700 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
16 Giá đồ chơi góc văn học Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
17 Giá đồ chơi góc gia đình, nấu ăn (Góc phân vai) Kích thước: Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox 304 hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Bộ
18 Giá đồ chơi góc tạo hình Kích thước: D1000 x S300 x C700 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp; Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
19 Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc Kích thước: 1000 x 300 x 700mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm có gờ bao quanh viền trên 50mm, thông 02 mặt (không hậu). Giá có chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
20 Rèm cửa lớp học Rèm cửa lớp học Loại rèm: Rèm cuốn Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) 45 m2
AN THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI HỌC LIỆU
1 Bóng nhỏ Vật liệu bằng nhựa cao cấp, có các màu cơ bản, đường kính 80mm.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 45 Quả
2 Bóng to Vật liệu bằng nhựa cao cấp ,cú cỏc màu cơ bản, đường kính 150mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 30 Quả
3 Gậy thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300 mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 75 Cái
4 Gậy thể dục to Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500 mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 6 Cái
5 Vòng thể dục nhỏ Vòng thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 75 Cái
6 Vòng thể dục to Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 4 Cái
7 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Vật liệu: Bằng gỗ có dây kéo, hình các con vật gần gũi với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 15 Bộ
8 Hộp thả hình Kích thước: 190 x 180 x 180 mm Vật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 15 Cái
9 Lồng hộp vuông Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, sơn màu phủ bóng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 05 khối gỗ hình vuông có kích thước khác nhau có mặt khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao. Trên mỗi mặt hộp vuông có được in hình số đếm, khuôn hình khối (hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao) và tên tiếng anh của hình khối đó. Bộ đồ chơi kết hợp lồng ghép xếp chồng học to nhỏ thả hình khối học số. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 15 Bộ
10 Lồng hộp tròn Vật liệu: Được làm từ gỗ cao cấp, nước sơn an toàn, bề mặt nhẵn mịn và góc cạnh bo tròn đảm bảo an toàn. Gồm các hình khối tròn với nhiều màu sắc và kích thước được lồng vào nhau. Kích thước các khối và trụ được thiết kế vừa vặn, cho trẻ dễ dàng cầm nắm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 15 Bộ
11 Bộ xâu dây Bộ xâu dây Vật liệu: Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 30 Bộ
12 Bộ xâu dây Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm một hộp hình vuông lớn chứa các khối gỗ hình vuông, tròn, tam giác nhỏ. Trong các khối gỗ có các lỗ xuyên qua để bé có thể sỏ sợi dây qua và tạo thành một chuỗi với nhau. Hộp xâu hạt và hình khối. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 15 Bộ
13 Bộ búa cọc Vật liệu: Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 12mm, dài 120mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 15 Bộ
14 Búa 3 bi 2 tầng Vật liệu: Bằng gỗ có 3 viên bi đường kính 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa (35x55)mm, cán dài 150mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 6 Bộ
15 Các con kéo có dây khớp Vật liệu: Bằng gỗ loại dài, hình con cá sấu/con cào cào được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 9 Con
16 Bộ tháo lắp vòng Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Khay gồm 3 cọc tương ứng 3 khối hình khác nhau để bé xếp chồng thành tháp hình khối khác nhau: Hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Bộ xếp chồng 3 cột Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 15 Bộ
17 Bộ xây dựng trên xe Vật liệu: Gỗ tự nhiên, sơn màu cao cấp đảm bảo an toàn. Gồm 26 chi tiết các khối hình vuông, tam giác, trụ, chữ nhật, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Được xếp trên xe có dây kéo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 6 Bộ
18 Bộ rau, củ, quả Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn mầu. Có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 6 Bộ
19 Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 6 Bộ
20 Đồ chơi các con vật sống dưới nước Đồ chơi các con vật sống dưới nước Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 6 Bộ
21 Đồ chơi các con vật sống trong rừng Đồ chơi các con vật sống trong rừng Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 6 Bộ
22 Tranh ghép rau củ quả Kích thước: 250 x 200 (mm). Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 6 Bộ
23 Tranh ghép các con vật Kích thước: 250 x 200 (mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 6 Bộ
24 Tranh ghép các loại quả Kích thước: 250 x 200 (mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu.Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 6 Bộ
25 Đồ chơi với cát Vật liệu: Bằng nhựa đúc cao cấp đảm bảo an toàn. Sản phẩm dùng cho trẻ chơi cát. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 6 Bộ
26 Bảng quay 2 mặt . Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mmVật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
27 Khối hình to Gồm 5 khối bằng gỗ: Chữ nhật, trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối cầu. Kích thước chuẩn là (80x80x80)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 24 Bộ
28 Khối hình nhỏ Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm các 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 24 Bộ
29 Búp bê bé trai Vật liệu: Nhựa mềm cao 400mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN.. 12 Con
30 Búp bê bé gái Vật liệu: Nhựa mềm cao 400mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 12 Con
31 Bộ đồ chơi nấu ăn Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 máy xay sinh tố. Các chi tiết mô tả chính xác các thiết bị đồ dùng trong gia đình: bếp nấu, bếp nướng, máy xay sinh tố. giúp trẻ hình dung và thực hành các công việc gắn với các thiết bị trong gia đình. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 3 Bộ
32 Bộ bàn ghế giường tủ Vật liệu: Gỗ sơn màu cao cấp. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tủ 180 x 90 x 230(mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 6 Bộ
33 Bộ dụng cụ bác sĩ Vật liệu: Nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 3 Bộ
34 Giường búp bê Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 6 Bộ
35 Xắc xô to Kích thước: Đường kính 180 mm. Vật liệu: Gỗ cao cấp Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 3 Cái
36 Xắc xô nhỏ Chất liệu: Gỗ. Kích thước: 15cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 30 Cái
37 Phách gỗ Kích thước: 20 x 200 x 5(mm). Vật liệu: Gồm 2 thanh bằng gỗ được dán hoa văn đề can màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 30 Cái
38 Trống cơm Vật liệu: Bằng nhựa, đường kính 120mm, chiều dài 350mm và có dây đeo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 15 Cái
39 Xúc xắc Vật liệu bằng nhựa nhiều màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 18 Cái
40 Trống con ĐK: 150(mm). Vật liệu bằng nhựa, cò dùi trống. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 30 Cái
AO THIẾT BỊ KHỐI LỚP MẪU GIÁO (12 LỚP)
AP ĐỒ DÙNG
1 Giá phơi khăn mặt Kích thước: 1100 x 400 x 950 mm<br/>Vật liệu: inox 304 201 dày 1,2 mm, hình thang chia 5 tầng với 9 dây phơi phi 16, phơi được 36 khăn 250 x 250 mm không chồng lên nhau, chân có đầu bịt bằng nhựa chịu lực và chống trượt. Giá có giằng chân 4 mặt đảm bảo chắc chắn, an toàn.<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Cái
2 Tủ ca, cốc Kích thước: 600 x 250 x 1000 mm. Vật liệu: inox 304 201, khung inox 304 hộp 20 x 20 dày 1,2mm, các mặt quây inox 304 tấm dày 0,8mm, khay hứng nước thừa inox 304 0,8mm, vỉ úp cốc bằng inox 304 dây phi 4, 02 cánh mở lưới mĩca. Tủ chia 4 tầng, đủ úp được 56 cốc phi 70mm, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Chân có bánh xe phi 50mm giúp di chuyển dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Cái
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Kích thước: 2400 x 300 x 1000 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm alu màu vân gỗ dày 3mm. Tủ không cánh, số lượng ô theo thực tế yêu cầu, có chỗ để dép. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Cái
4 Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ Kích thước: D1800 x S400 x C1000 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu màu vân gỗ). Tủ được chia khoang để chăn chiếu, gối cho trẻ. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Cái
5 Giường cho trẻ Kích thước: 1200 x 600 x 100 mm. Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 370 Cái
6 Cây nước nóng lạnh Loại: Dùng bình úp Có ngăn chứa Công suất làm nóng: 420 W Công suất làm lạnh: 120 W Có khóa an toàn trẻ em 12 Cái
7 Bàn giáo viên Kích thước: 1200 x 600 x 480-600 mm. Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa PP cao cấp chống xước hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có thể nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển và cất giữ (không gấp chân/gập), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. 12 Cái
8 Ghế giáo viên Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Vật liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất. Với thiết kế đặc biệt: 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 24 Cái
9 Bàn cho trẻ Kích thước: 1200 x 600 x 480-600 mm. Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa PP cao cấp chống xước hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có thể nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển và cất giữ (không gấp chân/gập), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Bàn dùng cho 4-6 trẻ ngồi học. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. 95 Cái
10 Ghế cho trẻ Kích thước: Cao 26 -28 cm Vật liệu: Nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc. Chân ghế kiểu chữ A đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 370 Cái
11 Tivi Kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels Loại tivi: Smart tivi Kết với thiết bị di động linh hoạt, dễ dàng Kết nối: Wifi, HDMI, LAN, USB. (Đã bao gồm giá treo) 12 Cái
12 Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Cái
13 Giá để đồ chơi và học liệu góc học tập Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Cái
14 Giá đồ chơi góc văn học Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Cái
15 Giá đồ chơi góc gia đình, nấu ăn Kích thước: Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox 304 hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Bộ
16 Giá đồ chơi góc tạo hình Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp; Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Cái
17 Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc Kích thước: 1000 x 300 x 800mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm có gờ bao quanh viền trên 50mm, thông 02 mặt (không hậu). Giá có chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Cái
18 Giá đồ chơi góc xây dựng Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu,chia 02 khoang mỗi khoang 03 tầng (Hậu có thể ốp alu vân gỗ nếu có yêu cầu). Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Cái
19 Giá đồ chơi góc bác sỹ Kích thước: 800 x 300 x 900 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế dạng tủ kệ, bên trái là tủ 3 tầng 3 cánh mở, trên tạo hình mái nhà chữ thập có thể cất giữ thuốc, đồ dùng đồ chơi dụng cụ bác sỹ, bên phải là kệ chia thành 3 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Cái
20 Rèm cửa lớp học Loại rèm: Rèm cuốn Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) 180 m2
AQ THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI HỌC LIỆU
1 Mô hình hàm răng Kích thước: 70x90x55 (mm)<br/>Vật liệu: nhựa cao cấp. <br/>Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 36 Cái
2 Vòng thể dục to Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 24 Cái
3 Vòng thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 370 Cái
4 Gậy thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300 mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 370 Cái
5 Xắc xô Kích thước: Đường kính 180 mm. Vật liệu: Gỗ cao cấp Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 24 Cái
6 Gậy thể dục to Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500 mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 370 Cái
7 Bóng các loại. Vật liệu: Bằng nhựa, có các màu cơ bản, đường kính 90mm và 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 192 Quả
8 Đồ chơi Bowling Vật liệu: Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 25 Bộ
9 Dây thừng Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 15 Cái
10 Bộ dinh dưỡng 1 Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 12 Bộ
11 Bộ dinh dưỡng 2 Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 12 Bộ
12 Bộ dinh dưỡng 3 Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 12 Bộ
13 Bộ dinh dưỡng 4 Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 7 loại, nhiều chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 12 Bộ
14 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Vật liệu: Bằng nhựa màu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới, cây hoa. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 24 Bộ
15 Bộ lắp ráp kỹ thuật Vật liệu: gỗ. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, bàn êtô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất, đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 10 Bộ
16 Bộ xếp hình xây dựng Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật,2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 22 Bộ
17 Bộ luồn hạt Kích thước: 215 x 200 x 370 mm Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp đảm bảo an toàn. Hộp luồn hạt đa năng có 5 mặt với 5 chức năng khác nhau: Luồn hạt luyện tay, xem đồng hồ, gõ nhạc, bánh răng logic, đường đi ziczac, học chữ cái. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất, đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 24 Bộ
18 Bộ lắp ghép Bằng gỗ khối hình chữ X, gồm 16 khối, các khối được sơn màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 24 Bộ
19 Đồ chơi các phương tiện giao thông Vật liệu: Bằng gỗ, gồm có 4 loại phương tiện giao thông là xe chở dầu, xe tải, xe chở hoa quả, xe tải thùng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 24 Bộ
20 Bộ lắp ráp xe lửa Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 12 Bộ
21 Bộ sa bàn giao thông Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 2 tấm bảng KT mỗi tấm (600x600)mm, in sa hình giao thông, nút giao thông với hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu và 8 xe phương tiện giao thông bằng gỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 12 Bộ
22 Bộ động vật sống dưới nước Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 24 Bộ
23 Bộ động vật sống trong rừng Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 24 Bộ
24 Bộ động vật nuôi trong gia đình Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 24 Bộ
25 Bộ côn trùng Vật liệu: bằng nhựa tốt, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại côn trùng như: Chuồn chuồn, rắn, rết, ….. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 24 Bộ
26 Cân chia vạch Vật liệu: Bằng gỗ, gồm cánh tay đòn đặt trên một đế gỗ và các quả cân là những vòng gỗ sơn màu, không độc hại, Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 12 Cái
27 Đồ chơi với cát Vật liệu: Bằng nhựa. Kèm theo bộ đồ chơi cát nước gồm: Khuôn, cào, xẻng, xô… 12 Bộ
28 Ghép nút lớn Vật liệu: Nhựa màu cao cấp, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 43 Bộ
29 Bộ ghép hình hoa Vật liệu: Bằng nhựa màu. Gồm 135 chi tiết, nhiều màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 25 Bộ
30 Bảng chun học toán Vật liệu: Bảng bằng nhựa, Kích thước: 200x200(mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 49 Bộ
31 Đồng hồ học số, học hình Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm các khối hình khác nhau tương ứng với một giờ có số, trẻ có thể nhấc ra và đặt vào đúng vị trí. Giúp bé làm quen với hình khối, màu sắc, nhận biết các số và tập xem giờ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 10 Cái
32 Đồng hồ học đếm 2 mặt Kích thước: 300 x 300(mm). Vật liệu: Gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 6 Bộ
33 Đồng hồ lắp ráp Bằng gỗ, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian. Sản phẩm được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 12 Cái
34 Bàn tính học đếm Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 để trẻ làm quen với số đếm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 36 Cái
35 Bộ hình khối Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 45 Bộ
36 Bộ nhận biết hình phẳng Vật liệu: Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bộ sản phẩm: bảng tròn 5 hình núm, bảng chữ nhật 5 hình, bảng 3 hình. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất, đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 295 Túi
37 Bộ que tính Vật liệu: Gỗ cao cấp, sơn an toàn, gồm 4 bộ que tính, mỗi bộ có 13 que và 2 bộ chữ số, 1 bộ các phép tính đựng trong hộp có kích thước 230 x 150 x 20 mm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 175 Bộ
38 Bảng quay 2 mặt Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 12 Cái
39 Lịch của trẻ Kích thước: 600 x 600 (mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 12 Bộ
40 Bộ dụng cụ lao động Bằng nhựa màu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 36 Bộ
41 Bộ đồ chơi nhà bếp Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bếp mini màu hồng và bộ đồ dùng ăn uống. Bếp mini màu hồng là bộ đồ chơi mô phòng bếp thu nhỏ với đầy đủ 02 bếp nấu, nồi nấu, chảo nấu, bồn rửa, dụng cụ nấu và nơi để dụng cụ nấu, lò nướng; Bộ đồ dùng ăn uống gồm có thực phẩm và đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình như nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất, đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 12 Bộ
42 Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình Vật liệu: Gỗ sơn màu cao cấp. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tủ 180 x 90 x 230(mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 36 Bộ
43 Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 12 Bộ
44 Bộ trang phục nấu ăn Vật liệu: Vải mô tạp rề kèm mũ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 24 Bộ
45 Búp bê bé trai Vật liệu: Nhựa mềm cao 400mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 24 Con
46 Búp bê bé gái Vật liệu: Nhựa mềm cao 400mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 24 Con
47 Bộ trang phục công an Vật liệu: Vải mô phỏng bộ trang phục công an. Bộ gồm 1 quần + áo + mũ kèm gậy, còi. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 24 Bộ
48 Bộ trang phục bộ đội Vật liệu: Vải mô phỏng bộ trang phục bộ đội. Bộ gồm 1 quần + áo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 24 Bộ
49 Bộ trang phục công nhân Vật liệu: Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 24 Bộ
50 Bộ dụng cụ bác sỹ Vật liệu: Nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 12 Bộ
51 Bộ trang phục bác sỹ Vật liệu: Bằng vải. Gồm: 01 quần, 01 áo, 01 mũ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 24 Bộ
52 Gạch xây dựng Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 33 viên to Kích thước (140x70x35)mm, 9 viên gạch nửa Kích thước (70x70x35)mm, được sơn mầu giống mầu gạch thật, khoan thủng 2 lỗ mô phỏng gạch thật, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 24 Thùng
53 Bộ xếp hình xây dựng Vật liệu: Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp có KT (265x265x55)mm, có giấy hướng dẫn xếp hình đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất, đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 10 Bộ
54 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Gồm: Phách gỗ, song loan, xắc xô đường kính 180(mm), trống cơm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 60 Cái
AR THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
AS PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Cổng chui Kích thước: 850 x 165 x 710mm<br/>Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng khác nhau phù hợp với lứa tuổi mầm non. Cổng chui hình chữ U, có chân đế được thiết kế to hơn và đổ liền cổng đảm bảo chắc chắn, an toàn. Chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh phù hợp với lứa tuổi mầm non.<br/>Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 10 Cái
2 Cột ném bóng rổ Kích thước: Tổng thể: D700 x R800 x C1630/2200 mm (Điều chỉnh được độ cao từ 1630 đến 2200 mm) Chân đế: D480 x R450 x C30/120 mm (Chiều cao mặt trước đế 30 mm, chiều cao mặt sau đế 120 mm) Bảng đỡ bóng: D700 x R30 x C520 mm. Vật liệu: Toàn bộ làm bằng nhựa PE cao cấp siêu bền, màu sắc tươi sáng bắt mắt, đảm bảo độ vững chắc và an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
3 Ghế băng thể dục Kích thước: 2000 x 250 x 200 mm. Vật liệu: gỗ thông ghép thanh, đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 2 Cái
4 Bục bật sâu Kích thước 400 x 400 x 400 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm phủ bóng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
5 Bộ thể chất đa năng Bộ thể chất đa năng Cầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mm Cầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mm Cầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mm Cầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mm Bập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mm Khúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm; Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mm Khớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mm Khớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mm Các khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
6 Bộ thăng bằng lượn cong Bộ thăng bằng lượn cong Kích thước: 4100 x 220 x 240 mm Vật liệu: Gồm 04 miếng lượn cong bằng nhựa cao cấp, với màu sắc khác nhau, có thể ghép nối 4 miếng thành cầu thăng bằng lượn cong hoặc thành vòng tròn thăng bằng, đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
7 Khung thành Khung thành Kích thước: 1220 x 460 x 760 mm Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là nhựa cao cấp, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng (Một bộ gồm 01 khung thành kèm bóng). Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 2 Bộ
8 Dụng cụ lắc hông (Thiết bị xoay eo) Kích thước: 520 x 380 x 1000 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào tay nắm, xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên. Thiết bị xoay eo, lắc hông để tập eo và cơ bụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
9 Thiết bị tập tay vai Kích thước: 900 x 810 x 770 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ có thể nằm trên ghế để nâng tạ hoặc ngồi dậy để kéo tạ. Thiết bị giúp tập cơ tay, ngực, bụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
10 Thiết bị đi bộ Kích thước: 820 x 630 x 980 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Có màn hình hiển thị tốc độ, thời gian, khoảng cách, lượng calo đốt cháy. Trẻ chạy bộ trên thiết bị để rèn luyện các chi trên cơ bắp, cải thiện chức năng tim và phổi. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
11 Dụng cụ chèo thuyền đơn Kích thước: 900 x 370 x 650 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Thiết bị tập tay và lưng bụng cho 01 trẻ tập. Trẻ ngồi trên ghế nhoài người về phía trước, dùng hai tay kéo như chèo thuyền. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
12 Dụng cụ tập tăng sức kéo Kích thước: 1100 x 1050 x 500 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi trên ghế, tay cầm vào tay kéo, hai chân đặt vào chỗ để chân, dùng lực cánh tay và chân để sử dụng kéo dụng cụ. Thiết bị tăng sức kéo, tăng cường thể chất cho trẻ. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
13 Dụng cụ cưỡi ngựa Kích thước: 800 x 400 x 1000 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi chắc chắn trên ghế hai tay nắm chặt tay cầm, đặt chân lên bàn đạp, sử dụng chính trọng lượng cơ thể để kéo, đạp thẳng chân, sau đó lại trở về vị trí ban đầu. Lặp lại động tác. Thiết bị dùng để rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng, tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn, điều hòa hệ tim mạch, tập luyện sẽ nâng cao nhịp tim và hơi thở. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
14 Kệ để đồ Kích thước: 2400 x 300 x 1500 mm. Vật liệu:: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ chia 03 khoang, trong đó 2 khoang đều chia 8 tầng, 1 khoang chia 5 tầng để đồ dùng phòng thể chất. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Cái
AT PHÒNG ĐA NĂNG
1 Khung gương Vật liệu: Gương dày 5 mm, khung bằng nhôm.<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 36 m2
2 Gióng múa Vật liệu: Gióng múa, các đầu bịt thanh gióng múa, các thanh chống giằng vào tường được làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 22 m
3 Đàn Organ Bao gồm cả bao da, chân đàn, adapter, giấy bảo hành Số phím: 61 - Màn hình LCD TFT WQVGA màu - Bộ hòa âm: 128 - Âm sắc: 850 Tiếng nhạc + 43 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XG - Giọng đặc trưng: 73 Tiếng S.Articulation!, 27 Tiếng MegaVoice, 27 Tiếng Sweet!, 64 Tiếng Cool!, 71 Tiếng Live! Tiết tấu: 372 Pro Styles, 32 Session Styles, 10 DJ Styles, 1 Free Play - Phần thu: 16 track - File đọc: Wav - Trọng lượng: 8.1kg - Kích thước: Rộng : 1004mm x Cao: 134mm x dày: 410mm - Dùng nguồn PA-130 1 Bộ
4 Tủ đựng trang phục biểu diễn Gồm 03 khối: KT tủ cô: 1000 mm x 400 mmx 1800 mm KT tủ cháu: 1000 mm x 400 mm x 1800 mm KT kệ phụ kiện: 1000 x 400 x 1500 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, riêng hậu tủ bằng alu màu vân gỗ. Tủ cô và tủ cháu đều đều được thiết kế gồm 2 phần: phần trên 2 cánh gỗ mica mở, phần dưới là 02 ngăn kéo gỗ để phụ kiện biểu diễn. Kệ phụ kiện không cánh, pía trên chia các ô để đồ, phía dưới 02 ngăn kéo. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
5 Kệ đồ dùng âm nhạc Kích thước: 1000 x 300 x 1000mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm có gờ bao quanh viền trên 50mm. Giá có chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 2 Cái
6 Giá sách truyện Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 2 Cái
7 Giá góc Kích thước: 500 + 500 x 900 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 hồi vuông góc, chia023 tầng với các đợt tạo hình rẻ quạt. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 2 Cái
8 Giá lượn cong Kích thước: (800 x 357 x 800) mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm là tạo hình lượn cong, ghép 03 giá với nhau, gồm 03 tầng, thông không hậu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 3 Cái
9 Giá để đồ chơi và học liệu 3 tầng Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Cái
10 Giá sách treo tường kiểu chữ S Kích thước: 750 x150 x150 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế hình chữ S treo tường. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 4 Cái
11 Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) hình chữ nhật Kích thước: 800 x 400 x 250 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15 mm, mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 10 Cái
12 Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) hình bán nguyệt Kích thước: 800 x 400 x 250 mm Vật liệu: Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được tạo hình bán nguyệt. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 10 Cái
13 Giá vẽ Kích thước: Cao 1100 mm. Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, 2 mặt có giá đỡ đảm bảo chắc chắn, đẹp. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 35 Cái
14 Ghế lười Chất liệu: Vải nỉ cao cấp bọc hạt xốp, hình dáng theo lựa chọn. 5 Cái
15 Gối tựa Chất liệu: vải bông, ruột bông Màu sắc: nhiều màu. 5 Cái
16 Bàn họp Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu, có kính dày 8mm, 8 Cái
17 Ghế gỗ Kích thước: W420 x D550 x H1050mm Vật liệu: Ghế gỗ, nệm ngồi và tựa bằng PVC giả da màu đen. 60 Cái
AU PHÒNG TIN HỌC
1 Bàn kidsmart giáo viên Kích thước: 1000 x 500 x 750 mm.<br/>Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn có 1 ngăn kéo, ray bàn phím, chỗ để CPU, yếm lửng.<br/>Sản phẩm được được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Chiếc
2 Ghế kidsmart giáo viên Kích thước: 320 x 320 x 400/750 mm Vật liệu: Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm đăng ký nhẵn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Chiếc
3 Bàn ghế kidsmart của trẻ (Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi) Kích thước Bàn : 900 x 500 x 800 mm Kích thước ghế: 800 x 400x 600 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Được thiết kế riêng cho lứa tuổi mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 14 Cái
4 Giá để đồ chơi và học liệu Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Cái
5 Bàn thấp (Một bộ gồm 01 bàn ghép 2 bàn bán nguyệt + 04 ghế) Bàn: Kích thước: 1000 x 1000 x 480 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh mặt bàn dày 15mm, chân 60 x 60 mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bộ gồm 2 bàn bán nguyệt ghép thành hình tròn. Kèm theo ghế: Kích thước: mặt ghế: D280 x R280(mm), cao 280mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh đảm bảo chắn chắn bền đẹp. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
AV ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1 Bộ vận động đa năng Kích thước: 4200 x 3200 x 3800 (mm)<br/>Vật liệu: 2 loại vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Các chi tiết làm từ thép: 6 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, vách nan. Các chi tiết làm từ nhựa nhẵn 2 bề mặt: Mái lá 3 tầng, con khỉ, vách chui hình vương miện, 02 vác ngăn, thang lên con nai, cầu trượt đôi, cầu trượt xoắn, thang lên đĩa xoay.<br/>Nhà chòi có hai sàn, phía trên 1 sàn có mái lá 3 lớp mỗi lớp 8 chiếc lá các lớp đan xen nhau; phía dưới có: cầu trượt xoắn, cầu trượt máng đôi với một bên là máng trượt trơn, một bên là máng trượt bậc, trên có vách chui hình vương miệng; thang leo đĩa xoay, thang lên bậc con nai. Đặc biệt trên 1 cột trụ có gắn hình con khỉ con. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Chiều cao sàn, cầu thang, cầu trượt và kích thước cầu trượt đảm bảo phù hợp với trẻ mầm non.<br/>Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
2 Xích đu đa năng Kích thước: 7200 x 3600 x 3800 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Các chi tiết bằng thép: 8 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, xích đu, đặc biệt sàn, thang lên, chiếu nghỉ cầu trượt xoắn là thép dập gân, đột lỗ tròn chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển; Các chi tiết bằng nhựa cao cấp đúc liền cao cấp xử lý bề mặt nhẵn cả 2 mặt: Mái, cầu trượt xoắn, cầu trượt đôi, cầu trượt ống, vách ngăn, vách chui. Gồm nhà chơi cầu trượt liên hoàn 02 khối liên kết với xích đu 03 chỗ. Nhà chơi cầu trượt liên hoàn gồm 02 khối nhà liên kết nhau bởi cầu đi có thang lên thẳng: khối mái con thỏ có cầu trượt ống + cầu trượt xoắn; khối không mái có lá dừa và con khỉ gắn lên cột trang trí có cầu trượt đôi; Xích đu 03 ghế đơn có 1 đầu bắt vào cột trụ của khối nhà không mái, đầu còn lại có chân chữ A vững chắn, an toàn. Trẻ có thể vừa chơi cầu trượt vừa chơi xích đu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
3 Cầu trượt đơn Kích thước: Dài 1620 x rộng 500 x cao 920 mm. Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Lòng máng trượt có kích thước 390mm, chiều cao thành máng trượt 150mm. Một đầu máng đặt trên cao, có tay vịn khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 01 góc 30°, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang 150mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang 180mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Cái
4 Bập bênh đế cong hình con khủng long Kích thước: Dài 1150 x rộng 450 x cao 470mm. Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân là hình con khủng long ngộ nghĩnh, có 02 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm, có chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mầm non được chia đều 02 bên và cách mặt đất 300mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 2 Cái
5 Con nhún lò xo Kích thước: dài 0.85m, Rộng 0.4m, Cao 0.95m Vật liệu: Con giống được làm bằng nhựa đúc, chân đế được làm bằng thép. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 5 Con
6 Cầu thăng bằng cố định Kích thước: + Tổng thể: Dài 2400 x rộng 600 x cao 750mm. + Cầu đi: Dài 2400 x rộng 200 x cao 40mm Vật liệu: Cầu đi có khung thép hộp 20x40 dày 1,8mm, mặt nhựa composite 02 lớp được tạo các đường vân lượn sóng chống trơn trượt, có tay vịn thép ống f26 dày 1,8mm, được gắn chắc chắn trên chân đế thép ống f33 dày 1,8mm. Thép sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non, nhựa composite có màu nguyên bản từ trong khuôn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Cái
7 Cầu thăng bằng dao động Kích thước: + Tổng thể: Dài 2400 x rộng 600 x cao 750mm. + Cầu đi: Dài 2000 x rộng 200 x cao 40mm Vật liệu: Chân thép ống f33 dày 1,8mm, thanh giằng thép ống f26 dày 1,8mm; cầu đi khung thép hộp 20x40 dày 1,8mm, mặt nhựa composite 02 lớp được tạo các đường vân lượn sóng chống trơn trượt, treo bằng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ±200 mm, có tay vịn thép ống f26 dày 1,8mm. Thép sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non, nhựa composite có màu nguyên bản từ trong khuôn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Cái
8 Bộ vận động thang leo cây dừa Kích thước: 3300 x 2600 (mm) Vật liệu: 2 loại vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Gồm 04 cột trụ thép ống, gồm 03 vách nhựa tạo hình lồi lõm như vách núi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
9 Đệm nhún lò xo Kích thước: Æ1830mm. Vật liệu: Khung thép chắc chắn, chịu lực cao; mặt đệm bằng lưới bạt đàn hồi cao, êm và bền vững, có lò xo giữ bạt và khung tạo độ đàn hồi, có lưới bảo vệ (lưới bảo vệ có thể tháo lắp dễ dàng) Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Cái
AW ĐỒ CHƠI KHU GIAO THÔNG
1 Bộ đèn tín hiệu giao thông Kích thước tổng thể sau khi lắp đặt: 5m x 5m<br/>- 4 bộ đèn tín hiệu giao thông<br/>- 1 hộp điều khiển tự động<br/>- 7 cột biển báo các loại<br/>- 4 tấm thảm dành cho người đi bộ<br/>- 1 bục điều khiển<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. 1 Bộ
2 Xe đạp Kích thước: Cỡ xe (đường kính vành xe): 12", 14”, 16" Vật liệu: Khung xe bằng kim loại, vành bánh xe kiểu nhựa đúc, có 2 bánh phụ giúp trẻ ngồi vững, vận hành nhẹ nhàng, an toàn, có thể tháo ra khi trẻ cứng cáp hơn, có phanh ở cả 2 bánh xe. Yên xe có thể điều chỉnh được 3 Cái
AX THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
AY THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1 Bàn làm việc KT bàn: 1600 x 800 x 760 mm.<br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn có miếng PVC trang trí phần ngồi viết, chân bàn được thiết ké kiểu ghép các hộp liền. Phần yếm sử dụng các thanh mạ trang trí đẹp mắt. 2 Cái
2 Ghế làm việc Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. 2 Cái
3 Tủ văn phòng Tủ văn phòng Kích thước: 1350 x 450 x 2000 mm VL: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có đợt di động để tài liệu. Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. 2 Cái
AZ THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ
1 Bàn làm việc Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm <br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp, mặt bàn có kiểu dáng hình chữ nhật và có khoét lỗ để luồn dây điện dày 25mm, chân bàn và yếm bằng gỗ dày 18mm, có một hộc liền chân bàn gồm 1 ngăn kéo 1 cánh mở, có khay bàn phím kết hơp chỗ để CPU. 1 Cái
2 Ghế làm việc Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. 1 Cái
3 Tủ inox Kích thước: 900 x 450 x 1600 mm Khung tủ: inox 304 hộp 25 x 25 mm- Bao xung quanh tủ bằng inox 304 tấm dầy 0.5 mm. Tủ được chia làm 2 phần: Phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dầy 5mm có 2 cánh cửa có khoá. Phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng inox 304 tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khoá, được bao toàn bộ bằng inox 304 tấm. Chân tủ có cao su đệm. 1 Cái
4 Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. 1 Cái
5 Giường inox 304 Kích thước: Dài 1900 x Rộng 900 Chiều cao sử dụng giường : 540 mm. Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Dát giường bằng inox 304 hộp 304 khoảng cách khe hở giữa các nan 15 - 18mm. Cọc màn chữ U inox 304 để treo khăn mặt có 4 móc màn. Vật liệu : Toàn bộ bằng inox 304, thanh răng bằng được dập gân tăng cứng. Có bảng cặp bệnh án, chân đế cao su. Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn không bị dơ dão trong quá trình sử dụng. 2 Cái
6 Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ Thông số kỹ thuật: 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3. 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804. 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm 5. Trọng lượng: 14kg Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. 1 Cái
BA VĂN PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG HÀNH CHÍNH
1 Bàn làm việc Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm <br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp, mặt bàn có kiểu dáng hình chữ nhật và có khoét lỗ để luồn dây điện dày 25mm, chân bàn và yếm bằng gỗ dày 18mm, có một hộc liền chân bàn gồm 1 ngăn kéo 1 cánh mở, có khay bàn phím kết hơp chỗ để CPU. 2 Cái
2 Ghế làm việc Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. 2 Cái
3 Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. 2 Cái
BB PHÒNG THƯỜNG TRỰC, BẢO VỆ
1 Bàn làm việc Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm<br/>Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. Bàn mặt chữ nhật, sử dụng tăng chân chụp cách điệu, yếm lửng thẳng, hộc liền sát đất. 1 Cái
2 Ghế gấp Kích thước: 480 x 515 x 890mm Chất liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 inox 304, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt 1 Cái
3 Giường đơn Kích thước: 1200 x 2000 mm Vật liệu: gỗ xoan, phủ PU màu cánh dán, dát giường làm bằng gỗ tự nhiên. 1 Cái
4 Tủ đựng đồ dùng Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. 1 Cái
5 Tivi Loại: Smart tivi Kích thước màn hình: 32 inche (Bao gồm cả giá treo tivi) 1 Chiếc
BC PHÒNG NHÂN VIÊN
1 Tủ đựng đồ dùng Kích thước: 915x450x1830 mm.<br/>Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. 1 Cái
BD PHÒNG GIẶT KHO
1 Máy giặt Khối lượng giặt: 24 kg<br/>Máy giặt cửa trên - Lồng đứng<br/>Công nghệ Inverter tiết kiệm điện<br/>11 chế độ giặt sạch đa dạng<br/>Tự vệ sinh lồng giặt thông minh<br/>Lồng giặt bằng thép không gỉ kháng khuẩn tốt<br/>Khóa trẻ em và tự khởi động lại<br/>Tốc độ quay vắt cực khô 2 Cái
2 Tủ hấp khăn Kích thước: 630 x 500 x1520 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 SUS 304 dày 1 ly. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay. Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C - 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. 1 Cái
3 Tủ đựng đồ dùng Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. 1 Cái
BE THIẾT BỊ NHÀ BẾP
1 Bàn giao nhận thực phẩm bằng inox 304 Bàn giao nhận thực phẩm bằng inox 304<br/>Kích thước: 1600 x 800 x 800 mm.Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. 2 Cái
2 Bàn sơ chế thực phẩm bằng inox 304 Bàn sơ chế thực phẩm bằng inox 304 Kích thước: 1400 x 800 x 800 mm. Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. 2 Cái
3 Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống Kích thước: 550 x 550 x 600 mm. Vật liệu: inox 304, cánh kính, có khay hứng nước. Đựng được 5 thớt chín, 10 dao. 1 Bộ
4 Chậu rửa bát, rau 3 ngăn inox 304 Kích thước: 1800 x 700 x 800 mm. Kích thước hố chậu: 500 x 500 x 300 mm. Vật liệu: inox 304 SUS N04 nhập khẩu dày 1,2 mm. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 3 chiếc. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước) 2 Cái
5 Bàn chế biến thực phẩm bằng inox 304 Kích thước: 1600x800x800 mm Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. Có 2 tầng 2 Cái
6 Máy xay thịt Kích thước: 435 x 225 x 460mm Công suất: 220-250 kg/giờ - 1500W Trọng lượng: 38Kg Điện áp: 220V- 240V/50Hz Có bàn để máy xay thịt: Bằng inox 304 1 Cái
7 Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm chín Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm chín Kích thước: 450 x 450 x 450 mm. Vật liệu: inox 304, cánh kính, có khay hứng nước. Đựng được 4 thớt chín, 8 dao. 1 Bộ
8 Xe đẩy thực phẩm 2 tầng Kích thước: D1000xR600xC1150 mm Chất liệu inox 304 SUS 201 dầy 1mm. Xe có 4 bánh xe chịu lực đường kính bánh Ф80mm. Hai đợt để đồ có lan can là ống Ф13mm dầy 0,8mm. Tay cầm của xe là ống Ф 32mm dầy 1,2mm 2 Cái
9 Bếp gas công nghiệp Kích thước: 2000 x 700 x 450/680mm Vật liệu: inox 304 SUS 202 HL, phủ PVC dày 1,2 mm. Gồm: 03 bếp Gas công nghiệp. Công xuất: 18.800Kcal/bếp. Kiềng đúc công nghệ Rinnai: 500 x 500 mm. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa 2 Cái
10 Tủ cơm gas 80kg Loại: 80kg Kích thước: 960 X 750 X 1600 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 SUS 304 được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, hàn bằng Tig trong môi trường bảo vệ bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hoá. Đáy tủ đựợc gấp liền miếng dày 2,2 ly, thân tủ 2 lớp cách nhiệt dầy 40 mm. Hệ thống thông gió tiết kiệm nhiên liệu kiểu Mitsubisi, Gioăng cửa Silicol 2 cánh chịu nhiệt 450 độ C. Khoá cửa dạng Contenner. Lắp bếp công nghiệp 7B, tiêu hao 2,8 kg/mẻ nấu. Thời gian nấu mỗi mẻ 90 phút, tiết kiệm từ 10 đến 15% gạo so với nấu thông thường.số lượng khay: 16 cái. 1 Cái
11 Nồi hầm Dung tích: 100 lít Công suất: 6 Kw Chức năng: Ninh hầm xương, nấu sôi nhanh nước dùng, hấp luộc thực phẩm; nấu cháo.. Nhiệt độ : 0 – 110 độ C. Chế độ nấu: Ninh ủ , hầm , luộc hấp , đun nước sôi. Chất liệu : 100% inox 304 chất lượng cao ko rỉ. Hệ thống điều khiển : Hộp điện rời có các nút điều chỉnh nhiệt độ. Tiện ích: Đun sôi nhanh, giữ nhiệt độ theo ý muốn sử dụng Chế độ an toàn: Attomat chống giật , chân đến hộp vuông chắc chắn. Kích thước: Đường kính lọt lòng 50cm , Chiều sâu lòng nồi 50cm , Chiều cao chân đế 37cm. Trọng lượng khoảng : 40 kg 1 Cái
12 Xe đẩy gia vị Kích thước: 600 x 450 x 900 mm Vật liệu: inox 304 304 dày 1mm. Xe đẩy 2 tầng, bánh xe Ø75, có hộc để dụng cụ chia thực phẩm. 1 Cái
13 Bàn chia thức ăn 2 tầng Kích thước: 1300 x 800 x 800 mm Vật liệu : inox 304 SUS 304 HL x 1,2 ly làm khung đỡ. Bánh xe Glube cọc vít Ø 125 mm 2 Cái
14 Xe chia cơm về các lớp Kích thước: 650 x 550 x 800/900 Vật liệu: inox 304 201, 2 tầng. Bánh xe fi100 có phanh hãm 2 đầu, có tay đẩy. Thiết kế di chuyển đến các lớp học. 15 Cái
15 Khay phần thức ăn Kích thước: 265 x 330 x 100 mm Vật liệu: inox 304 304, có nắp đậy. Dùng cho xe chia cơm về các lớp 60 Cái
16 Xe đẩy 1 tầng Kích thước: 900 x 700 x 200-300/900 mm Vật liệu: inox 304 201 dày 1,2mm, rào chắn bảo vệ 3 mặt, có tay cầm Ø25. Xe đẩy 1 tầng, bánh xe di chuyển loại có hãm phanh. 1 Cái
BF THIẾT BỊ KHÁC
1 Tủ sấy bát Dung tích: 1000 lít (02 cánh mở)<br/>Kích thước: 1080 x 700 x 1600 mm<br/>Vật liệu: inox 304 SUS 304 dày 1,2 mm, cửa kính TEMPER. Gồm có 10 khay. Cánh cửa mở: gồm 02 cánh. Hệ thống sấy: Đèn sấy, chế độ chỉnh nhiệt tự động (automatic). Đèn diệt khuẩn UV Tia cực tím Philips. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. Thiết bị lắp đặt tại vị trí có đường điện chờ. Bao gồm 01 attomat 30a- 220v. 2 Cái
2 Tum hút của hệ thống chụp hút mùi Vật liệu: Bằng inox 304 không từ tính SUS 304. Độ dầy inox 304: 1.0 mm. Có đèn chiếu sáng trong tum. Có hộp gom mỡ và các tấm phin lọc 8 m
3 Ống 300 x 300 của hệ thống chụp hút mùi Ống 300 x 300 8 md
4 Cút góc của hệ thống chụp hút mùi Cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) tương đương bằng 1m dài ống 4 Cái
5 Chạc chữ T của hệ thống chụp hút mùi Chạc chữ T 300 x 300 (200 x 350 C) 3 Cái
6 Cút thu của hệ thống chụp hút mùi Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) tương đương bằng 1m dài ống 2 Cái
7 Cút thu về tiêu âm của hệ thống chụp hút mùi Cút thu về tiêu âm 200 x 300 tương đương bằng 1m dài ống 1 Cái
8 Quạt ly tâm của hệ thống chụp hút mùi Công suất: 3 KW Chân đế có bộ lò xo giảm chấn cân bằng động Truyền động trực tiếp trên trục động cơ Vỏ và guồng quay bằng thép SS 400 Nguồn điện: 1pha/220V/50 Hz Cấp dưỡng khí, thông gió và phục vụ điều hòa không khí, hút khói độc nhà bếp 1 Cái
9 Bộ giá đỡ quạt đường ống của hệ thống chụp hút mùi Bộ giá đỡ quạt đường ống 2 Cái
10 Tiêu âm quạt ly tâm (300x 300) TDF của hệ thống chụp hút mùi Tiêu âm quạt ly tâm (300x 300) TDF 2 Cái
11 Bạt tiêu âm chống ồn của hệ thống chụp hút mùi Bạt tiêu âm chống ồn 1 Cái
12 Cút che mưa có gân tăng cứng chống ồn của hệ thống chụp hút mùi Cút che mưa có gân tăng cứng chống ồn 1 Cái
13 Giá đỡ quạt ly tâm của hệ thống chụp hút mùi Giá đỡ quạt ly tâm 1 Cái
14 Lắp inox 304 che moto ngoài trời + lưới inox 304 đậy cút che mưa của hệ thống chụp hút mùi Lắp inox 304 che moto ngoài trời + lưới inox 304 đậy cút che mưa 1 Bộ
15 Vật tư, phụ kiện lắp đặt của hệ thống chụp hút mùi Vật tư, phụ kiện lắp đặt Gồm: super lon làm kín, kẹp bích ống, ecu + bulong, dây điện + gen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV) 1 Bộ
16 Nhân công lắp đặt, vận hành hệ thống chụp hút mùi Nhân công lắp đặt, vận hành 1 gói
17 Thang tải thực phẩm Tải trọng 150kg, tốc độ 22 m/ph, 03 điểm dừng, Hệ điều khiển đơn. Độ cao hành trình: theo thực tế công trình. Vị trí đặt máy: Ngay trên hố thang Nguồn điện cung cấp: Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz, nguồn; chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50Hz. Kích thước: theo thực tế thi công Phòng thang (cabin): Vách cabin, sàn cabin, trần cabin: Bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm; Cửa cabin và cửa thang: Cửa mở tim, đóng mở bằng tay, 2 cánh mở lên xuống làm bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm. Bảng điều khiển cửa tầng: bằng Inox sọc nhuyễn, gọi tại 03 cửa tầng có 3 nút nhấn gọi tầng. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng). Động cơ: Công suất 3 HP (2,2KW) - 3 pha – 380 VAC - 50Hz.Tủ điều khiển: Hệ thống điều khiển tốc độ thang máy: Điều khiển bằng biến tần của hãng LS hoặc tương đương; Hệ thống điều khiển gọi tầng thang máy: Gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạy. Các thiết bị khác: Ray dẫn hướng cabin tôn uốn T50, ray dẫn hướng đối trọng: tôn uốn T50 chuyên dùng; Cáp treo F8 x 2 sợi, cáp lụa chuyên dụng cho thang máy; Giới hạn trên và dưới: Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị. Chức năng thông báo: Chuông kêu khi thang đến tầng dừng, đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ, báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu. Báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toàn. Ốp alu 03 mặt trong vách giếng thang 1 Cái
BG KHO THỰC PHẨM
1 Kệ, giá để thực phẩm trong kho 3 tầng Kích thước: 1200 x 500 x 1520 mm<br/>Vật liệu: inox 304, chân bằng hộp 30x30x1.0 khung bằng hộp 20x40x0.8. 1 Cái
2 Thùng đựng gạo của cô Dung tích: 140 kg gạo/lượt Vật liệu: Inox 304 có chỗ lấy gạo phía dưới. 1 Cái
3 Thùng đựng gạo của cháu Dung tích: 200 kg gạo/lượt Vật liệu: Inox 304 có chỗ lấy gạo phía dưới. 1 Cái
BH HỆ THỐNG ÂM THANH NGOÀI TRỜI
1 Loa toàn dải Frequency Response 38Hz-20KHz<br/>Rated Power 900W AES, 3600W peak<br/>Sensitivity( 1 W@1m) 101dB<br/>Impedance 4 ohm 1 Đôi
2 Loa siêu trầm Nguồn Rating (Chương trình) 1600W Cao điểm điện Công suất 3200W. Trở kháng 8 ohm. Dải tần số 34Hz-220Hz (± 3 dB).Tối đa đỉnh SPL 130dB. Bao vây vật liệu ván ép Đầu vào 2 x Speakon. Kết quả đầu ra Không có kết quả đầu ra. Chiều cao 20 ". Chiều rộng 23,5 ". Độ sâu 29,5 ". Trọng lượng 79 lbs. 1 Đôi
3 Vang số Max input electric level 4V (RMS) Max output electric level 4V (RMS) Gain of music channel MAX:12dB Sensitivity of MIC 64mV (Out: 4V) S/N >80dB Dimension (length * width * heigth) 483 x 218.5 x47.5mm N/W 3.5kg 1 Chiếc
4 Micro Anten 2. Maximum offset ± 50 KHz. S/N ratio > 90 dB, T.H.D < 1.5%@1KHz Frequency response 75Hz – 18kHz ± 3dB Số kênh Dual 100 channel design Loại sóng UHF 600 – 900 MHz Atenna Diversity receiving S/N >60dB When he offset is equal to 25 KHz and input 6dBuV 1 Bộ
5 Cục đẩy công suất Trademark Star Sound CHAN 4 OUTPUT CONNECTORS SPEAKON CONNECTORS FREQUENCY RESPONSE 20Hz-30kHz+-0.5dB SIGNAL NOISE RATION(dB) 110dB THD+N(Rated Power, 40/KHz) < 0,1% Input connectors Combo XLR Type, 3 PIN Link connectors XLR Type, 3 PIN male Damping coefficient 500 Input Impedance 20kΩ Balanced/10kΩ Unbalanced Input Gain Rear Panel: 23, 26, 29, 32, 35, 38, 41, 44dB Fan 4 PCS Temperature Control Cooling Fan Protection Protection of Short ciruit, Open circuit, Overheat, Over load, DC, Super Sonic Frequence Indicators(Per Channel) Protect, Clip, Signal, Active Power Requirement 200 – 240V/ ~ 50 – 60Hz Body Dimensions 595 x 440 x 132 mm Transport Dimensions 715 x 625 x 213 mm Net Weigth 43kg Gross Weigth (kg) 47kg Power 8Ω stereo power 4x1300W 4Ω stereo power 4x1950W 8Ω bridge stereo power 2x3900W 1 Chiếc
6 Tủ đựng âm thanh Kích thước: H500* W550 * D700 mm Chất liệu: Tủ gỗ có bọc nhôm xung quanh viền. 1 Chiếc
7 Dây tín hiệu kết nối và thi công lắp đặt Dây tín hiệu kết nối và thi công lắp đặt Dây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt và nhân công lắp đặt 1 Gói
BI HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1 Camera lắp khu vực hành lang, trong nhà • Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8" <br/>• Chuẩn nén hình ảnh H.264+<br/>• Độ nhạy sáng : Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux với IR<br/>• Độ phân giải 1920 × 1080@25fps/30fps<br/>• Ống kính 2,8mm ( đặt hàng 4 mm/6 mm)<br/>• Tăng cường hình ảnh với tính năng chống ngược sáng số DWDR, giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC<br/>• Tầm xa hồng ngoại lên tới 30m. <br/>• Tiêu chuẩn chống bụi,nước IP67<br/>• Hỗ trợ nguồn DC12V và PoE(Không bao gồm nguồn đi theo cam)<br/>• Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect <br/>- Phiên bản (E): không hỗ trợ cài đặt DDNS 26 Chiếc
2 Camera lắp khu nhà xe, bao sân trường • Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8" • Chuẩn nén hình ảnh H.264+ • Độ nhạy sáng : Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux với IR • Độ phân giải 1920 × 1080@25fps/30fps • Ống kính 2,8mm ( đặt hàng 4 mm/6 mm) • Tăng cường hình ảnh với tính năng chống ngược sáng số DWDR, giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC • Tầm xa hồng ngoại lên tới 30m. • Tiêu chuẩn chống bụi,nước IP67 • Hỗ trợ nguồn DC12V và PoE(Không bao gồm nguồn đi theo cam) • Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect - Phiên bản (E): không hỗ trợ cài đặt DDNS 5 Chiếc
3 Đầu ghi hình camera IP 8/16/32 kênh Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. - Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. - Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. - Băng thông đầu ra 160Mbps - Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. - Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra - Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. - Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra - Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps - Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. - Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời - Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) - Nguồn cấp 12VDC - Đầu DS-7608NI-K2/08P hỗ trợ 8 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at, Đầu DS-7616NI-K2/16P và DS-7632NI-K2/16P hỗ trợ 16 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at, RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at. Hỗ trợ tính năng POE tăng cường giúp mở rộng khoảng cách truyền tải (250m với Cat5e /350m với Cat6e). Nguồn cấp 48VDC. 1 Chiếc
4 Đầu ghi hình camera IP 8/16/32 kênh - Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. - Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. - Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. - Băng thông đầu ra 160Mbps - Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. - Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra - Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. - Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra - Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps - Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. - Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời - Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) - Nguồn cấp 12VDC - Đầu DS-7608NI-K2/08P hỗ trợ 8 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at, Đầu DS-7616NI-K2/16P và DS-7632NI-K2/16P hỗ trợ 16 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at, RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at. Hỗ trợ tính năng POE tăng cường giúp mở rộng khoảng cách truyền tải (250m với Cat5e /350m với Cat6e). Nguồn cấp 48VDC. 1 Chiếc
5 Switch Switch mạng 16 cổng 10/100/1000Mbps tự tương thích, 02 Cổng uplink 10/100/1000M (cổng 15, 16), Layer 2 • Băng thông: 32 Gbps • Bảng địa chỉa MAC: 8K • Chống sét : 6KV cho mỗi cổng; • Vỏ kim loại • Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong hệ thống camera • Nguồn 100-240VAC 1 Chiếc
6 Tivi Kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels Loại tivi: Smart tivi Kết với thiết bị di động linh hoạt, dễ dàng Kết nối: Wifi, HDMI, LAN, USB. (Đã bao gồm giá treo) 1 Chiếc
7 Nguồn nuôi camera Nguồn DVE 12v-1A chuyên dụng 31 Chiếc
8 Ổ lưu dữ liệu Seagate Skyhawk 6TB 3,5'' SATA Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. 1 Chiếc
9 Tủ rack Tủ rack 10U - D500 1 Chiếc
10 Cáp tín hiệu Dây mạng AMP cat5e 2.000 m
11 Dây điện nguồn Dây điện nguồn 2x0.75 1.500 m
12 Jack đấu tín hiện Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt 62 Chiếc
13 Ghen hộp Ghen hộp 39x18 300 m
14 Ghen hộp Ghen hộp 40 x 60 400 m
15 Ghen ruột gà Ống ghen ruột gà D20 500 m
16 Vật tư phụ, công lắp đặt, thuê giàn giáo Vật tư phụ, công lắp đặt, thuê giàn giáo 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->