Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201192650-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201147217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (chương trình cải tạo, sửa chữa các công trình hệ thống thoát nước – trung tu hệ thống thoát nước).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 17:00:00 đến ngày 2020-12-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,377,439,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào nền đường, đất cấp II Hạng mục nền đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,715 100m3
2 Đắp đất tận dụng ta luy, K≥ 0.9 Hạng mục nền đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,268 100m3
3 Cày sọc mặt đường bê tông nhựa cũ Hạng mục nền đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 7,115 100m2
4 Bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5), dày 3cm Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,58 100m2
5 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,58 100m2
6 Cấp phối đá dăm loại I (Dmax =25mm) Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,087 100m3
7 Bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5), dày 5cm Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 7,561 100m2
8 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 7,561 100m2
9 Bê tông nhựa chặt (BTNC 19), dày 7cm Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 7,561 100m2
10 Tưới thấm bám MC70, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 7,561 100m2
11 Cấp phối đá dăm loại I (Dmax =25mm), lớp trên dày 17cm Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,238 100m3
12 Cấp phối đá dăm loại I (Dmax =25mm), lớp dưới dày 18cm Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,295 100m3
13 Vải địa kỹ thuật nền đường K>=12KN/m2 Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 19,927 100m2
14 Bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5), dày 5cm Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 6,64 100m2
15 Bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5) bù vênh, dày trung bình 3.6cm Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 6,64 100m2
16 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 Hạng mục mặt đường/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 6,64 100m2
17 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (B22.5) Hạng mục Bó vỉa, bó nền đổ tại chỗ/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 94,02 m3
18 Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5), bó vỉa dày 6cm Hạng mục Bó vỉa, bó nền đổ tại chỗ/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 31,027 m3
19 Ván khuôn Hạng mục Bó vỉa, bó nền đổ tại chỗ/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 3,447 100m2
20 Bê tông đá 1x2 M200, rộng 15cm, cao trung bình 20cm Hạng mục Bó vỉa, bó nền đổ tại chỗ/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,426 m3
21 Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5), bó nền dày 3cm Hạng mục Bó vỉa, bó nền đổ tại chỗ/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,321 m3
22 Ván khuôn Hạng mục Bó vỉa, bó nền đổ tại chỗ/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,57 100m2
23 Bê tông đá 1x2 M200 (B15), dày 6cm Hạng mục Bó vỉa, bó nền đổ tại chỗ/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 10,056 m3
24 Cấp phố đá dăm loại 1, dày 10cm Hạng mục Bó vỉa, bó nền đổ tại chỗ/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,168 100m3
25 Đắp đất tận dụng, K≥ 0.9 Hạng mục Bó vỉa, bó nền đổ tại chỗ/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,098 100m3
26 Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Hạng mục An toàn Giao thông/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 136,215 m2
27 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật Hạng mục An toàn Giao thông/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 5 cái
28 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Hạng mục An toàn Giao thông/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 cái
29 Trụ đỡ biển báo bằng sắt ống trán kẽm D90, dày 4mm, cao 2.9m Hạng mục An toàn Giao thông/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 8 cái
30 Bê tông móng đá 1x2 M200(B15) Hạng mục An toàn Giao thông/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,64 m3
31 Ván khuôn Hạng mục An toàn Giao thông/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,064 100m2
32 Bu lông M12x14cm Hạng mục An toàn Giao thông/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 16 Cái
33 Bu lông D10, L=10cm Hạng mục An toàn Giao thông/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 32 Cái
34 Đào hố móng Hạng mục An toàn Giao thông/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly =1km, đất cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,725 100m3
36 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2,901 100m3
37 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ12T, đất cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 10,88 100m3
B THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 3m PHẦN ỐNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 16 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m PHẦN ỐNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 30 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m PHẦN ỐNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 44 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm PHẦN ỐNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm PHẦN ỐNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 27 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm PHẦN ỐNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 25 mối nối
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm PHẦN ỐNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 37 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm PHẦN ỐNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 23 mối nối
9 Vữa xi măng M100 mối nối (AK.41124/0,03) PHẦN ỐNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,74 m2
10 Bê tông đá 1x2 M200 (B15) gối cống PHẦN GỐI CỐNG ĐÚC SẴN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 9,14 m3
11 Ván khuôn gối cống PHẦN GỐI CỐNG ĐÚC SẴN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,014 100m2
12 Cốt thép gối cống các loại PHẦN GỐI CỐNG ĐÚC SẴN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,56 tấn
13 Lắp đặt gối cống đúc sẵn <=400 PHẦN GỐI CỐNG ĐÚC SẴN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 17 cái
14 Lắp đặt gối cống đúc sẵn <=600 PHẦN GỐI CỐNG ĐÚC SẴN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 50 cái
15 Lắp đặt gối cống đúc sẵn <=800 PHẦN GỐI CỐNG ĐÚC SẴN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 74 cái
16 Lắp đặt gối cống đúc sẵn <=1000 PHẦN GỐI CỐNG ĐÚC SẴN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 46 cái
17 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu thi công cống PHẦN MÓNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 5,07 100m
18 Bê tông đá 1x2 M150 (B12.5) móng PHẦN MÓNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 86,06 m3
19 Bê tông đá 1x2 M150 (B12.5) lót móng PHẦN MÓNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 57,18 m3
20 Ván khuôn móng cống (ván khuôn thép) PHẦN MÓNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 3,54 100m2
21 Đắp cát lót móng cống PHẦN MÓNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 24,95 m3
22 Đóng cọc tràm L=4m, D8-10cm PHẦN MÓNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 306,44 100m
23 Đào đất móng cống (đất cấp II) PHẦN MÓNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 11,15 100m3
24 Đắp cát lu lèn K>=0,98 PHẦN MÓNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 3,27 100m3
25 Đắp cát lu lèn K>=0,95 PHẦN MÓNG CỐNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2,47 100m3
26 Bê tông đá 1x2 M200 (B15) đúc sẵn PHẦN ĐÚC SẴN thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 19,19 m3
27 Ván khuôn giếng đúc sẵn (ván khuôn thép) PHẦN ĐÚC SẴN thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,17 100m2
28 Cốt thép giếng Þ<=10 PHẦN ĐÚC SẴN thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,92 tấn
29 Cốt thép giếng Þ>10 PHẦN ĐÚC SẴN thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,15 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL<=7T/ck (bỏ vật tư) PHẦN ĐÚC SẴN thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 17 cái
31 Bê tông đá 1x2 M200 (B15) đổ tại chỗ PHẦN ĐỔ TẠI CHỖ thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 15,43 m3
32 Ván khuôn giếng đổ tại chỗ PHẦN ĐỔ TẠI CHỖ thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,23 100m2
33 Cốt thép giếng Þ<=10 PHẦN ĐỔ TẠI CHỖ thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,18 tấn
34 Cốt thép giếng Þ>10 PHẦN ĐỔ TẠI CHỖ thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,26 tấn
35 Bê tông đá 1x2 M150 (B12.5) lót móng PHẦN MÓNG thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 16,22 m3
36 Ván khuôn móng PHẦN MÓNG thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,3 100m2
37 Đắp cát lót móng giếng PHẦN MÓNG thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 14,78 m3
38 Đào đất móng giếng (đất cấp II) PHẦN MÓNG thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2,86 100m3
39 Đắp cát lu lèn K>=0,95 PHẦN MÓNG thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,11 100m3
40 Đóng cọc tràm L=4m, D8-10cm PHẦN MÓNG thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 36,2 100m
41 Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5) PHẦN CẤU KIỆN ĐÚC SẴN KHÁC (KHUÔN, ĐAN) thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,77 m3
42 Cốt thép Þ<=10 mm PHẦN CẤU KIỆN ĐÚC SẴN KHÁC (KHUÔN, ĐAN) thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,06 tấn
43 Cốt thép Þ>10 mm PHẦN CẤU KIỆN ĐÚC SẴN KHÁC (KHUÔN, ĐAN) thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,28 tấn
44 Cung cấp thép hình L50x50x5cm PHẦN CẤU KIỆN ĐÚC SẴN KHÁC (KHUÔN, ĐAN) thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,23 Tấn
45 Lắp đặt thép hình L50x50x5cm, 10<TL<=20kg/ck PHẦN CẤU KIỆN ĐÚC SẴN KHÁC (KHUÔN, ĐAN) thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,23 tấn
46 Ván khuôn PHẦN CẤU KIỆN ĐÚC SẴN KHÁC (KHUÔN, ĐAN) thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,18 100m2
47 Mạ kẽm PHẦN CẤU KIỆN ĐÚC SẴN KHÁC (KHUÔN, ĐAN) thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,23 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL>250kg (khuôn) PHẦN CẤU KIỆN ĐÚC SẴN KHÁC (KHUÔN, ĐAN) thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 17 cấu kiện
49 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL<=200kg (máng, nắp đan), không tính vật vữa PHẦN CẤU KIỆN ĐÚC SẴN KHÁC (KHUÔN, ĐAN) thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 17 cái
50 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL<=50kg (lưỡi), không tính vật vữa PHẦN CẤU KIỆN ĐÚC SẴN KHÁC (KHUÔN, ĐAN) thuộc hạng mục PHẦN GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 33 cái
51 BTCT đá 1x2 M150 Hạng mục Van ngăn mùi/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,31 m3
52 Ván khuôn Hạng mục Van ngăn mùi/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,12 100m2
53 Tấm nhựa PVC, dày 5mm Hạng mục Van ngăn mùi/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2,72 m2
54 Tấm cao su, dày 5mm Hạng mục Van ngăn mùi/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 8,23 m2
55 SX khay ngăn mùi inox Hạng mục Van ngăn mùi/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,05 tấn
56 Bulong + đai ốc Inox M10, L=120mm Hạng mục Van ngăn mùi/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 194 bộ
57 Bulong + đai ốc Inox M10, L=50mm Hạng mục Van ngăn mùi/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 136 bộ
58 Vít nở M10x80 Hạng mục Van ngăn mùi/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 68 cái
59 Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50MM Hạng mục Van ngăn mùi/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 228 lỗ khoan
60 Lắp dựng van ngăn mùi, TL<= 50kg Hạng mục Van ngăn mùi/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 33 cái
61 Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5) PHẦN MIỆNG GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 3,57 m3
62 Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5) PHẦN MIỆNG GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,53 m3
63 Ván khuôn miệng giếng thu PHẦN MIỆNG GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,69 100m2
64 Cốt thép Þ<=10 mm PHẦN MIỆNG GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,35 tấn
65 Cung cấp bộ lưới chắn rác PHẦN MIỆNG GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 33 cái
66 Lắp đặt lưới chắn rác PHẦN MIỆNG GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 33 cấu kiện
67 Cung cấp nắp gang PHẦN MIỆNG GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 17 cái
68 Lắp đặt nắp hầm ga bằng gang PHẦN MIỆNG GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 17 cấu kiện
69 Bê tông đá 1x2 M200 (B15) PHẦN CỔ GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,92 m3
70 Ván khuôn cổ giếng (ván khuôn thép) PHẦN CỔ GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,19 100m2
71 Cốt thép Þ<=10 PHẦN CỔ GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,12 tấn
72 Mạ kẽm PHẦN CỔ GIẾNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,12 tấn 
73 Ép cọc ván thép (Phần ngập đất 3.8m) PHẦN BẢO VỆ HỐ MÓNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 18,2 100m
74 Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực PHẦN BẢO VỆ HỐ MÓNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 18,2 100m
75 Sử dụng cọc ván thép PHẦN BẢO VỆ HỐ MÓNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 77,67 m
76 Lắp đặt thép hinh PHẦN BẢO VỆ HỐ MÓNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 50,73 tấn
77 Tháo dỡ thép hinh PHẦN BẢO VỆ HỐ MÓNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 50,73 tấn
78 Cung cấp thép hinh PHẦN BẢO VỆ HỐ MÓNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 3,58 tấn
79 Lắp đặt thép tấm (bỏ máy hàn điện 23kw, bỏ vật tư) PHẦN BẢO VỆ HỐ MÓNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 112,56 tấn
80 Tháo dỡ thép tấm (bỏ máy hàn điện 23kw, bỏ vật tư) PHẦN BẢO VỆ HỐ MÓNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 112,56 tấn
81 Cung cấp thép tấm PHẦN BẢO VỆ HỐ MÓNG/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 8,71 tấn
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly =1km, đất cấp II VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ TẠM TÍNH 20KM/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 13,742 100m3
83 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ TẠM TÍNH 20KM/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 54,969 100m3
84 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ12T, đất cấp II VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ TẠM TÍNH 20KM/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 206,135 100m3
C TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC
1 Người điều khiển giao thông TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 45 công
2 Biển tròn đường kính 70cm (R302a,b) TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,677 cái
3 Biển tam giác cạnh 70cm (W203, W227, W245a) TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2,03 cái
4 Biển chữ nhật 80x160cm (I.440, I.441A, I.441B, I.441C) TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2,707 cái
5 Biển báo chữ nhật KT (160x60)cm TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,354 cái
6 Đèn chớp TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 3,384 cái
7 Dây phản quang TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 33,84 m
8 Thép hình 2.5x2.5cm TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,088 tấn
9 Sơn bảo vệ thép hình 2.5x2.5cm TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 7,919 m2
10 Bê tông M200 chân cột TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,292 m3
11 Cốt thép tròn ø 10 chân cột TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,013 tấn
12 Ván khuôn TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,026 100m2
13 Tôn sóng vuông, màu xanh lá cây TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 36,547 m2
14 Sản xuất thép hàng rào TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,214 tấn
15 Sơn chống rỉ trắng đỏ hàng rào TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2,436 m2
16 Lắp đặt rào chắn TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,192 tấn
17 Tháo dỡ rào chắn (NC, M*0.6) TỔ CHỨC THI CÔNG THOÁT NƯỚC/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,192 tấn
D TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN
1 Người điều khiển giao thông TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 45 công
2 Biển tròn đường kính 70cm (R302a,b) TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,42 cái
3 Biển tam giác cạnh 70cm (W203, W227, W245a) TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,261 cái
4 Biển chữ nhật 80x160cm (I.440, I.441A, I.441B, I.441C) TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1,681 cái
5 Biển báo chữ nhật KT (160x60)cm TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,84 cái
6 Đèn chớp TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2,101 cái
7 Dây phản quang TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 42,02 m
8 Cột gỗ 5x5x120cm TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,013 M3
9 Bê tông M200 chân cột TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,09 m3
10 Cốt thép tròn ø 10 chân cột TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,074 tấn
11 Sơn trắng đỏ cột gỗ TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,927 m2
12 Ván khuôn TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,011 100m2
13 Sản xuất thép hàng rào TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,133 tấn
14 Sơn chống rỉ trắng đỏ hàng rào TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,015 m2
15 Lắp đặt rào chắn TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,066 tấn
16 Tháo dỡ rào chắn TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN/Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 0,066 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->