Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh về việc giao bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 cho các cơ quan, đơn vị khối tỉnh và các huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 18:02:00 đến ngày 2020-12-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,939,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 19,7823 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6,177 | 100m2 |
| B | phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 423,179 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài nhà) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2.016,3486 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1.722,596 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1.598,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 285,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 716,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 515,3185 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1.055,597 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 794,4761 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 51,03 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6,126 | m2 |
| 13 | Công tháo dỡ thiết bị điện + pccc hỏng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông ( diện tích bề mặt chống thấm lại) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 443,5 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6,3477 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6,3477 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6,3477 | m3 |
| C | cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 423,179 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2.016,3486 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 3.743,955 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 7,9448 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 164,04 | md |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1.055,597 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 515,3185 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 716,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 285,36 | 1m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6,126 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 77,53 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 77,53 | m2 |
| 14 | Khuôn cửa gỗ Dk làm mới - khuôn cửa gỗ lim | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 42,235 | md |
| 15 | Cánh cửa gỗ DK làm mới- cửa gỗ lim | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 16 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 20 | KHóa cửa DK | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Hoa sắt cửa sổ D4 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,6524 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 443,5 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 887 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 18,725 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 443,5 | m2 |
| D | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Phụ kiện 7 món | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Đai treo ống U.PVC -D110 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Chếch U.PVC - D110 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 10 | Cầu thu nước mái Inox D150 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Dây thu sét ( dây thép tròn D10 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 380 | m |
| 12 | Dây tiếp đất | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 280 | m |
| 13 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | cọc tiếp địa | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 93 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn SD lốp câu | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nổi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn hologen ngầm trần nội thất | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| E | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự số | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 310 | m |
| 6 | Khớp nối trơn ống ghen | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 103 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ ống ghen | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 238 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 16 mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 78 | cái |
| 9 | Vật liệu phụ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Bình bột chữa cháy ABC | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 10 | bình |
| 12 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| 13 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi