Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201190145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 14:19:00 đến ngày 2020-12-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,222,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 2,3323 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,2809 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0652 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,2494 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,378 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 4 | 1 mối nối |
| B | NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 213,4018 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 25,7015 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 5,7096 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 22,8201 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,366 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 4,7781 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 4,7781 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 34,587 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 0,8235 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 366 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,6813 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải đất cấp IV | Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V | 15,5077 | m3 |
| 2 | Đào dầm móng, đất cấp I | Chương V | 11,0888 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Chương V | 8,801 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 7,4574 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 26,7433 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V | 0,3711 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V | 0,5956 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 121,8812 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đài móng | Chương V | 1,9955 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Chương V | 3,6107 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,0703 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,3318 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 6,753 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,2534 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,4909 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,536 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,4114 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4936 | tấn |
| D | NHÀ LỚP HỌC A-BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Chương V | 6,0952 | m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt đất cấp I | Chương V | 0,5486 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,1738 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,0906 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3996 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,2884 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,4117 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng nắp bể rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,8906 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng lắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0136 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng nắp bể , ĐK ≤18mm | Chương V | 0,078 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng nắp bể | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 89,54 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 59,4 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 17,759 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 107,299 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 0,2456 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| E | NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 46,5319 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,0338 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,8085 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,3005 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,06 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 107,5285 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,6297 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,8086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,5894 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 10,2547 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V | 214,2516 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 17,1594 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 34,3928 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 6,8779 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,1108 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,426 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1354 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 10,8761 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,0031 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8681 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,8783 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0439 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0241 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3969 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 8,0313 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,6991 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9062 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,3258 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 116,8768 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,3258 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V | 3,6184 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V | 68,84 | md |
| F | NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 372,7404 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 25,0504 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 16,0948 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 8,3477 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 17,86 | m3 |
| 6 | Đào móng tam cấp, đất cấp I | Chương V | 2,6337 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,8779 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,8085 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 2,7829 | m3 |
| G | NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 16,0905 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,1725 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V | 62,1748 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 353,4707 | m2 |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 918,5375 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.032,5635 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2.080,4207 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 902,4984 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 1.005,794 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.560,128 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 63 | m |
| 12 | Chữ: VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.386,0342 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.548,8411 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 771,8078 | m2 |
| 16 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 525,048 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 207,583 | m2 |
| 18 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng inox 304 304 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Chương V | 172,68 | md |
| 21 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V | 1,8677 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 246,483 | m2 |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabo bằng inox 304 | Chương V | 0,2802 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung đỡ lavabo inox 304 | Chương V | 0,2802 | tấn |
| 25 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 114,075 | m2 |
| 26 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 47,71 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 116,64 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 11,88 | m2 |
| 29 | SX vách kính nhôm hệ loại kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 322,369 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 612,674 | m2 |
| 31 | Sơn bề mặt kính | Chương V | 80,85 | 1m2 |
| 32 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 137,6892 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 2,9397 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 167,4 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 103,6694 | 1m2 |
| 36 | Làm trần nhôm 600x600 | Chương V | 155,8128 | m2 |
| 37 | Trần nhôm 600x600 mm | Chương V | 155,8128 | m2 |
| 38 | Lam chắn nắng Austrong C85 | Chương V | 26,406 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 12,2752 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 81,2052 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 16,1095 | m2 |
| 42 | Khoét lỗ mặt bàn lavabo | Chương V | 44 | lỗ |
| 43 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V | 467,511 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 157,4836 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 1.817,7892 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V | 62,414 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Chương V | 444,218 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm | Chương V | 222,109 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,365 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,3824 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường đường dốc, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1663 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,1584 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2,7 | m2 |
| 56 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 57 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V | 1,0728 | m3 |
| 58 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Chương V | 31,68 | m |
| 59 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V | 0,059 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 7,2 | m2 |
| H | NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Chương V | 99 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Tube Led 2 bóng dài 1,2m CS: 2(1x18)W, 220V, lắp sát trần | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Tube Led 1 bóng dài 1,2m CS: 1(1x18)W, 220V, lắp sát trần | Chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | Chương V | 66 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D LN03L 270/14W | Chương V | 67 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường đèn LED gắn tường công suất 1x5W,220V | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D300-1x28W, 220V lắp âm tường | Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 28 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 22 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 11 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 67 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 67 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 67 | cái |
| 24 | MCB 20A-1P, bình nóng lạnh | Chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 11 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt che aptomat | Chương V | 11 | cái |
| 27 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V | 14 | cái |
| 28 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V | 12 | cái |
| 29 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V | 11 | cái |
| 30 | MCB 25A-1P, ICU =6kA | Chương V | 22 | cái |
| 31 | MCB 50A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 22 | cái |
| 32 | MCB 63A-3P, ICU= 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 33 | MCCB 150A-3P, ICU= 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V | 11 | hộp |
| 35 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150, lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x150 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 430 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 700 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 2.030 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 5.400 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 18 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 215 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 350 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 1.015 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 15 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 205 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 1.230 | m |
| 49 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 2.160 | m |
| 50 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 14 | hộp |
| 51 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 22 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 160 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 480 | hộp |
| 54 | Móc treo quạt trần D14 | Chương V | 44 | cái |
| I | NHÀ LỚP HỌC A-MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chia cổng SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | 1 Adapter |
| 2 | Bộ chia cổng SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Bộ phát Wifi tốc độ 300 MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 5 DBI | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tủ RACK 6U, KT: H320 x W560 x D400 mm (sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Mặt che ổ cắm | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị chia đổi quang điện | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Bộ chia đổi quang điện CONVETER 10/100 MBPS | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Chương V | 6 | 10m |
| 13 | Cáp mạng UTP Cat5E | Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp quang Mulitmode 2 sợi 50/125mm | Chương V | 7 | 10m |
| 15 | Cáp quang Mulitmode 2 sợi 50/125mm | Chương V | 70 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 ( cấp nguồn) | Chương V | 120 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (Dây tiếp địa) | Chương V | 60 | m |
| 18 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 110 | m |
| 19 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 0,8 | 100 m |
| J | NHÀ LỚP HỌC A-ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Loa hộp thông báo công suất 10W loại treo tường | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 | Chương V | 7 | 10m |
| 3 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 4 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 70 | m |
| 5 | Hộp nối KT 110x110x50mm | Chương V | 7 | hộp |
| K | NHÀ LỚP HỌC A-CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp I | Chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5m | Chương V | 10 | cọc |
| 5 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 260 | m |
| 6 | Dây thu sét mái thép tròn D12 | Chương V | 56 | m |
| 7 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V | 54 | m |
| 8 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 316 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bulông đai ốc | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 4 | cái |
| L | NHÀ LỚP HỌC A-CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho trẻ em | Chương V | 55 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 55 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V | 22 | bộ |
| 5 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt si phông | Chương V | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 44 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V | 44 | bộ |
| 11 | Lắp đặt si phông | Chương V | 44 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi KT 1200x850 | Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu inox 304 DN65 | Chương V | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước inox 304 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống PPR D63 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,37 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 21 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,68 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 23 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN16 | Chương V | 1,67 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 1,67 | 100m |
| 27 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN16 | Chương V | 0,88 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V | 0,88 | 100m |
| 29 | Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V | 1,32 | 100m |
| 31 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Van chặn PPR D32 | Chương V | 11 | cái |
| 33 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn nhựa PPR D63x50 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Côn nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 11 | cái |
| 39 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 22 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 13 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 90 | cái |
| 44 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 88 | cái |
| 45 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 187 | cái |
| 47 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR D50x50 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê nhựa PPR D40x40 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 11 | cái |
| 51 | Tê nhựa PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V | 7 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 11 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 132 | cái |
| 55 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 55 | cái |
| 56 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 11 | cái |
| 59 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 11 | cái |
| 62 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 187 | cái |
| 63 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Kép inox 304 D15 | Chương V | 297 | cái |
| 67 | Măng xông PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Măng xông PPR D50 | Chương V | 13 | cái |
| 69 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 23 | cái |
| 70 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 71 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 56 | cái |
| 72 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 74 | cái |
| 73 | Măng xông nhựa ren trong PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Măng xông nhựa ren trong PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Măng xông nhựa ren trong PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Ống tránh nhựa PPR D20 | Chương V | 44 | cái |
| 77 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 55 | cái |
| 78 | Dây cấp nước bình nóng lạnh inox 304 D15 | Chương V | 22 | cái |
| 79 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 36 | m |
| 80 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 36 | m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V | 2,1 | 100m |
| 82 | Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Chương V | 2,52 | 100m |
| 84 | Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 85 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 77 | cái |
| 86 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 87 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 123 | cái |
| 88 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 134 | cái |
| 89 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 59 | cái |
| 90 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 91 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 92 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 198 | cái |
| 93 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 53 | cái |
| 94 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V | 7 | cái |
| 95 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 48 | cái |
| 96 | Y nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 44 | cái |
| 98 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 16 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC D75/75 | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Tê nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 18 | cái |
| 101 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V | 7 | cái |
| 102 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 22 | cái |
| 103 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 11 | cái |
| 104 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 11 | cái |
| 105 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 106 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 22 | cái |
| 107 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 36 | cái |
| 108 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 51 | cái |
| 109 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 110 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V | 63 | cái |
| 111 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V | 14 | cái |
| 112 | Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V | 1,22 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 114 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 35 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 17 | cái |
| 117 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 11 | cái |
| 118 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 119 | Y nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 11 | cái |
| 120 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 11 | cái |
| 121 | Phễu thu nước DN100 + rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu inox 304 D65 | Chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu kiểu ngang có rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 70 | cái |
| 125 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 140 | cái |
| M | NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,3323 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,1849 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0624 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,2494 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0523 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0523 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,378 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm chỉ tính hao phí que hàn | Chương V | 4 | 1 mối nối |
| N | NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 218,1059 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 26,3801 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 5,8344 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 23,3189 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,374 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 4,8826 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 4,8826 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 35,343 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II, ép âm | Chương V | 0,8415 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 374 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải, đất cấp IV | Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| O | NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất đài móng, đất cấp I | Chương V | 15,4056 | m3 |
| 2 | Đào dầm móng, đất cấp I | Chương V | 11,6762 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 2,4398 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 1,0517 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 27,4836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót đài móng | Chương V | 0,3761 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V | 0,6081 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 124,6131 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đài móng | Chương V | 2,0172 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Chương V | 3,7029 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,136 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,95 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 8,4818 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,3518 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,5032 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,3564 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 6,5561 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,5969 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4947 | tấn |
| P | NHÀ LỚP HỌC B-BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Chương V | 6,0952 | m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt, đất cấp I | Chương V | 0,5486 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,1738 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,0906 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3716 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,288 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,5452 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng nắp bể, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,8906 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng nắp bể | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0136 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,078 | tấn |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 89,54 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 72,6 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 17,759 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 107,299 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 0,2456 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| Q | NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 47,8748 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,6995 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,8553 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,3959 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,1428 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V | 109,4618 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 10,1497 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,9561 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 20,4762 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 10,4789 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 217,7066 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 17,4616 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 34,9595 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 6,6647 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,0816 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4148 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1354 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 10,8761 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,1201 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8681 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,8431 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3176 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0426 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0164 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3969 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 8,6756 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,6991 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9062 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,3258 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 116,8768 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,3258 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 3,5872 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V | 68,84 | md |
| R | NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 374,8459 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 25,7493 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 16,1493 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 8,3477 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 26,6531 | m3 |
| 6 | Đào móng tam cấp, đất cấp I | Chương V | 3,3435 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,1145 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,5791 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 3,5953 | m3 |
| S | NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 16,0905 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,1966 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V | 63,9936 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 301,6409 | m2 |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 777,34 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 810,8745 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2.300,722 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.066,9676 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 1.078,9668 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.588,303 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 63 | m |
| 12 | Chữ: VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 1.112,5154 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 6.034,9594 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 825,2535 | m2 |
| 16 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 567,3493 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 239,7878 | m2 |
| 18 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng inox 304 304 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Chương V | 172,68 | md |
| 21 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V | 1,6622 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 223,323 | m2 |
| 23 | Sản xuất khung đỡ lavabo bằng inox 304 | Chương V | 0,2802 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng inox 304 | Chương V | 0,2802 | tấn |
| 25 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 119,925 | m2 |
| 26 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 42,075 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 111,78 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 11,88 | m2 |
| 29 | SX vách kính nhôm hệ loại kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 324,904 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 610,564 | m2 |
| 31 | Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt | Chương V | 80,85 | 1m2 |
| 32 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 125,8092 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 2,7956 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 160,92 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 98,4278 | 1m2 |
| 36 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Chương V | 157,8577 | m2 |
| 37 | Trần nhôm 600x600 mm | Chương V | 157,8577 | m2 |
| 38 | Lam chắn nắng Austrong C85 | Chương V | 26,631 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 15,5196 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 81,2052 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 16,1095 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 489,0215 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 159,5285 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 1.750,1451 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V | 62,414 | m2 |
| 46 | Lát bằng gạch đất nung 400x400mm | Chương V | 470,21 | m2 |
| 47 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Chương V | 235,105 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,365 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,3824 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường đường dốc, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1663 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,1584 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2,7 | m2 |
| 55 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V | 1,0728 | m3 |
| 57 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Chương V | 31,68 | m |
| 58 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V | 0,059 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 7,2 | m2 |
| T | NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Chương V | 99 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Tube Led 2 bóng dài 1,2m CS: 2(1x18)W, 220V, lắp sát trần | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Tube Led 1 bóng dài 1,2m CS: 1(1x18)W, 220V, lắp sát trần | Chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | Chương V | 66 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D LN03L 270/14W | Chương V | 69 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED gắn tường DGT04L | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D300-1x28W, 220V lắp âm tường | Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V | 24 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V | 23 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V | 13 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V | 75 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế ổ cắm | Chương V | 75 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 75 | cái |
| 24 | MCB 20A-1P, bình nóng lạnh | Chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế aptomat | Chương V | 11 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt che aptomat | Chương V | 11 | cái |
| 27 | MCB 10A-1P, ICU =4,5kA | Chương V | 16 | cái |
| 28 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V | 14 | cái |
| 29 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V | 11 | cái |
| 30 | MCB 25A-1P, ICU =6kA | Chương V | 22 | cái |
| 31 | MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 4 | cái |
| 32 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V | 22 | cái |
| 33 | MCB 63A-3P, ICU= 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 34 | MCCB 150A-3P, ICU= 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V | 11 | hộp |
| 37 | Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x150 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 530 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 790 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 2.120 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 5.520 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 18 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 265 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 395 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 1.060 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 15 | m |
| 49 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 290 | m |
| 50 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 1.280 | m |
| 51 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 2.210 | m |
| 52 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 14 | hộp |
| 53 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 22 | hộp |
| 54 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 160 | hộp |
| 55 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 495 | hộp |
| 56 | Móc treo quạt trần D14 | Chương V | 48 | cái |
| U | NHÀ LỚP HỌC B-MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chia cổng SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | 1 Adapter |
| 2 | Bộ chia cổng SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Bộ phát Wifi tốc độ 300 MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 5 DBI | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tủ RACK 6U, KT: H320 x W560 x D400 mm (sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Mặt che ổ cắm | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị chia đổi quang điện | Chương V | 0 | 1 thiết bị |
| 11 | Bộ chia đổi quang điện CONVETER 10/100 MBPS | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Chương V | 6 | 10m |
| 13 | Cáp mạng UTP Cat5E | Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp quang Mulitmode 2 sợi 50/125mm | Chương V | 7 | 10m |
| 15 | Cáp quang Mulitmode 2 sợi 50/125mm | Chương V | 70 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 ( cấp nguồn) | Chương V | 120 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (Dây tiếp địa) | Chương V | 60 | m |
| 18 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 110 | m |
| 19 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 0,68 | 100 m |
| V | NHÀ LỚP HỌC B-ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Loa hộp thông báo công suất 10W loại treo tường | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 | Chương V | 7 | 10m |
| 3 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 4 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 70 | m |
| 5 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 7 | hộp |
| W | NHÀ LỚP HỌC B-CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp I | Chương V | 23,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200 | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Chương V | 11 | cọc |
| 5 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 262 | m |
| 6 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 56 | m |
| 7 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V | 57 | m |
| 8 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 318 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bulông đai ốc | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 4 | cái |
| X | NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 55 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 55 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V | 22 | bộ |
| 5 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt si phông | Chương V | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình nước nóng dung tích 30 lít | Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 44 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V | 44 | bộ |
| 11 | Lắp đặt si phông | Chương V | 44 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi KT 1200x850 | Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu inox 304 DN65 | Chương V | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước inox 304 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống PPR D63 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63 mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,41 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,41 | 100m |
| 21 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 23 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN16 | Chương V | 1,67 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 1,67 | 100m |
| 27 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN16 | Chương V | 0,88 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V | 0,88 | 100m |
| 29 | Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V | 1,32 | 100m |
| 31 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Van chặn PPR D32 | Chương V | 11 | cái |
| 33 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn nhựa PPR D63x50 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Côn nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 11 | cái |
| 39 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 22 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 13 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 90 | cái |
| 44 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 88 | cái |
| 45 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 187 | cái |
| 46 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D50x50 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR D40x40 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 11 | cái |
| 50 | Tê nhựa PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V | 7 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 11 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR D25x20, | Chương V | 132 | cái |
| 54 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 55 | cái |
| 55 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 11 | cái |
| 58 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 11 | cái |
| 61 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 187 | cái |
| 62 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Kép inox 304 D15 | Chương V | 297 | cái |
| 66 | Măng xông PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Măng xông PPR D50 | Chương V | 14 | cái |
| 68 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 24 | cái |
| 69 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 70 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 56 | cái |
| 71 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 74 | cái |
| 72 | Măng xông nhựa ren trong PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Măng xông nhựa ren trong PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Măng xông nhựa ren trong PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20 | Chương V | 44 | cái |
| 76 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 55 | cái |
| 77 | Dây cấp nước bình nóng lạnh inox 304 D15 | Chương V | 22 | cái |
| 78 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 36 | m |
| 79 | Ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 36 | m |
| 80 | Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V | 2,04 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 82 | Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Chương V | 2,52 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 84 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 69 | cái |
| 85 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 86 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 115 | cái |
| 87 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 110 | cái |
| 88 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 59 | cái |
| 89 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 90 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 91 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 198 | cái |
| 92 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 53 | cái |
| 93 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V | 7 | cái |
| 94 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 48 | cái |
| 95 | Y nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 44 | cái |
| 97 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 16 | cái |
| 98 | Tê nhựa uPVC D75/75 | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 18 | cái |
| 100 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V | 7 | cái |
| 101 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 22 | cái |
| 102 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 11 | cái |
| 103 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 11 | cái |
| 104 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 105 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 22 | cái |
| 106 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 36 | cái |
| 107 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 51 | cái |
| 108 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 109 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V | 63 | cái |
| 110 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V | 14 | cái |
| 111 | Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V | 1,22 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 35 | cái |
| 114 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 116 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 11 | cái |
| 117 | Cút nhựa 135 uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Cút nhựa 135 uPVC D75 | Chương V | 11 | cái |
| 119 | Y nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 11 | cái |
| 120 | Phễu thu nước DN100 + rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Phễu thu inox 304 D65 | Chương V | 11 | cái |
| 122 | Phễu thu kiểu ngang có rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 70 | cái |
| 124 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 140 | cái |
| Y | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,3448 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,2824 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,5484 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,38 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm chỉ tính hao phí que hàn | Chương V | 4 | 1 mối nối |
| Z | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 195,1994 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 23,2123 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 5,5728 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 21,2764 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,344 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 3,4796 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 3,4796 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 31,648 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,774 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm chỉ tính hao phí que hàn | Chương V | 344 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 6,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải, đất cấp IV | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| AA | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V | 14,0318 | m3 |
| 2 | Đào dầm móng, đất cấp I | Chương V | 11,026 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp I | Chương V | 2,2554 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 1,004 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 24,8787 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót đài móng | Chương V | 0,3701 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V | 0,5687 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 113,7197 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,7271 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Chương V | 3,5035 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,1381 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,0415 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 9,0668 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,871 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,5729 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,6227 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 6,4152 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,5796 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,431 | tấn |
| AB | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp I | Chương V | 1,5924 | m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt đất cấp I | Chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,0404 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2909 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,1404 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng nắp bể | Chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1049 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 20,8395 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 20,8395 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 17,5 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,6873 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 24,5268 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,4949 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 0,0431 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| AC | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 49,6286 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,5688 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,5279 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,1874 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,3032 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 99,3906 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,0754 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,6313 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,5169 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,2264 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 179,6702 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 15,9915 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 26,1873 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,3481 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V | 0,7824 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3543 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0318 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 8,2536 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,9931 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,696 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,4684 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,055 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,435 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 11,3752 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,9103 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,1731 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,4151 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 124,7488 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,4151 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 3,7129 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V | 73,92 | md |
| AD | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 283,0586 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 6,0523 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 11,1177 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 21,8656 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 11,5635 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 14,7365 | m3 |
| 7 | Đào móng tam cấp, đất cấp I | Chương V | 6,4925 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,1818 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 7,38 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 3,4417 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 8,5261 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,5566 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 1,1132 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,057 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V | 63,4416 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 202,158 | m2 |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 551,505 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 776,0053 | m2 |
| 20 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.489,1019 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 804,5776 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 974,8021 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.530,085 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 190,91 | m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 978,1633 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.798,5666 | m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 782,7094 | m2 |
| 28 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 495,21 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,4 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 263,4636 | m2 |
| 31 | Chữ khẩu hiệu " TRẺ EM NHƯ BÚP TRÊN CÀNH- BIẾT ĂN -BIẾT NGỦ BIẾT HỌC HÀNH LÀ NGOAN" | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đắp chữ ''A,B,C'' | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng inox 304 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Chương V | 115,65 | md |
| 36 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V | 1,1884 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 149,912 | m2 |
| 38 | Sản xuất khung đỡ lavabo bằng inox 304 | Chương V | 0,1099 | tấn |
| 39 | Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng inox 304 | Chương V | 0,1099 | tấn |
| 40 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 67,275 | m2 |
| 41 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 24,51 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 138,51 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 3,24 | m2 |
| 44 | SX vách kính nhôm hệ loại kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 84,115 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 317,65 | m2 |
| 46 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 27,6054 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 3,7076 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 193,32 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 120,8659 | 1m2 |
| 50 | Làm trần nhôm 600x600 | Chương V | 69,1152 | m2 |
| 51 | Trần nhôm 600x600mm | Chương V | 69,1152 | m2 |
| 52 | Lam chắn nắng Austrong C85 | Chương V | 36,396 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 7,2072 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 31,1584 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 105,0768 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, | Chương V | 370,362 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 65,9586 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 1.354,3609 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V | 54,756 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V | 427,7016 | m2 |
| 61 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm | Chương V | 213,8508 | m2 |
| AE | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn tube Led 2 bóng T8 dài 1,2m, CS: 2(1x20)W, 220V, lắp sát trần | Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chống ẩm M18 công suất 36W - BD M18L 120/36W, lắp nổi | Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Bộ đen tube Led 2 bóng T8 dài 1,2m, CS: 2(1x18)W, 220V, lắp sát trần | Chương V | 51 | bộ |
| 4 | Bộ đèn Tube Led 1 bóng dài 1,2m CS: 1(1x18)W, 220V, lắp sát trần | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D LN03L 270/14W | Chương V | 47 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED gắn tường DGT04L | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT 250x250, CS: 1x28W, lắp âm tường khu vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT 350x350, CS: 1x42W, lắp âm tường khu bếp | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V | 9 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V | 18 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Chương V | 20 | hộp |
| 22 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 85 | cái |
| 24 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Chương V | 85 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 85 | cái |
| 26 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt che ổ cắm chống nước | Chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V | 20 | cái |
| 30 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V | 24 | cái |
| 31 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V | 6 | cái |
| 32 | MCB 25A-1P, ICU =6kA | Chương V | 8 | cái |
| 33 | MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 14 | cái |
| 34 | MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB 50A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 4 | cái |
| 36 | MCB 20A-3P, ICU= 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB 25A-3P, ICU= 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 38 | MCB 32A-3P, ICU= 6kA | Chương V | 6 | cái |
| 39 | MCB 40A-3P, ICU= 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 40 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 41 | MCCB 125A-3P, ICU= 30kA | Chương V | 1 | cái |
| 42 | MCCB 200A-3P, ICU= 30kA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 7 | hộp |
| 45 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 47 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 48 | Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy biến dòng 400/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Đèn báo pha 250V, 3W | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Thanh cái đồng 20x4 mm | Chương V | 3 | m |
| 57 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 58 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 45 | m |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 78 | m |
| 60 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 53 | m |
| 61 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 62 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 28 | m |
| 63 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.050 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 1.280 | m |
| 65 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 3.950 | m |
| 66 | Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 4 | m |
| 67 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 75 | m |
| 68 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 92 | m |
| 69 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 578 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 640 | m |
| 71 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V | 4 | m |
| 72 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 165 | m |
| 73 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 180 | m |
| 74 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 960 | m |
| 75 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 1.580 | m |
| 76 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 24 | hộp |
| 77 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 22 | hộp |
| 78 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 200 | hộp |
| 79 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 350 | hộp |
| 80 | Móc treo quạt trần D14 | Chương V | 43 | cái |
| 81 | Ống thép tráng kẽm D32 chờ ống thông hơi tủ cơm điện 24 khay | Chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Côn tráng kẽm D32/15 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Cút tráng kẽm D32 | Chương V | 4 | cái |
| AF | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp I | Chương V | 25,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200 | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | Chương V | 11 | cọc |
| 5 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 242 | m |
| 6 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 72 | m |
| 7 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V | 62 | m |
| 8 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 314 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bulông đai ốc | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 4 | cái |
| AG | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V | 6 | 1 ổ cắm |
| 2 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Mặt 2 lỗ: 1 điện thoại + 01 mạng Lan | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Mặt 1 lỗ: 01 mạng Lan | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ chia cổng SWITCH 12 port | Chương V | 1 | 1 Adapter |
| 7 | Bộ chia cổng SWITCH 12 cổng | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 9 | Bộ phát Wifi tốc độ 300 MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 5 DBI | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 9U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Tủ RACK 9U, KT: H320 x W560 x D400 mm (sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tử Rack 9U | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Mặt che ổ cắm | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị chia đổi quang điện | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Bộ chia đổi quang điện CONVETER 10/100 MBPS | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Chương V | 28 | 10m |
| 19 | Cáp mạng UTP Cat5E | Chương V | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp quang Mulitmode 2 sợi 50/125mm | Chương V | 11 | 10m |
| 21 | Cáp quang Mulitmode 2 sợi 50/125mm | Chương V | 110 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 ( cấp nguồn) | Chương V | 200 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (Dây tiếp địa) | Chương V | 100 | m |
| 24 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 290 | m |
| 25 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 40 | m |
| 26 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 8 | hộp |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 1,1 | 100 m |
| AH | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V | 4 | 1 ổ cắm |
| 2 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10P | Chương V | 1 | 1 Enclosure |
| 4 | Hộp đấu dây điện thoại 10P | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế vào, 16 số nội bộ | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế vào, 16 số nội bộ | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm có dầu chống ấm | Chương V | 15 | 10m |
| 8 | Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm có dầu chống ấm | Chương V | 150 | m |
| 9 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 30 | m |
| AI | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Loa hộp thông báo công suất 10W loại treo tường | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 | Chương V | 22 | 10m |
| 3 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 4 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 180 | m |
| 5 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 12 | hộp |
| AJ | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Bộ van xả tiểu nhấn VG HX05 | Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt si phông | Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Vòi tiểu nữ VG700 | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt si phông | Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Phễu thu inox 304 DN80 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Phễu thu inox 304 DN65 | Chương V | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước inox 304 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN16 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 22 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN16 | Chương V | 0,83 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,83 | 100m |
| 24 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN16 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN16 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 28 | Ống PPR cấp nước lạnh PN16 D20 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 30 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van chặn PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 33 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 13 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 21 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 27 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 33 | cái |
| 43 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 58 | cái |
| 44 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 45 | cái |
| 49 | Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Tê nhựa PPR D50x50, | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Tê nhựa PPR D40x40, | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Tê thép tráng kẽm D15x15, | Chương V | 9 | cái |
| 55 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 59 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 63 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 61 | cái |
| 64 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Kép inox 304 D15 | Chương V | 79 | cái |
| 68 | Măng xông PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 28 | cái |
| 70 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 71 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 19 | cái |
| 72 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 73 | Măng xông nhựa ren trong PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Măng xông nhựa ren trong PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Măng xông nhựa ren trong PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 33 | cái |
| 77 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 78 | Ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 25 | m |
| 79 | Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V | 0,68 | 100m |
| 80 | Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 82 | Ống nhựa uPVC D60 CLASS 1 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 84 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 21 | cái |
| 85 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 86 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 40 | cái |
| 87 | Chếch 135 uPVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 88 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 21 | cái |
| 89 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 11 | cái |
| 90 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 24 | cái |
| 92 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 93 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 66 | cái |
| 94 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 19 | cái |
| 95 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 28 | cái |
| 97 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 12 | cái |
| 100 | Côn thu uPVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Côn thu uPVC D75/60 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 104 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 105 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 13 | cái |
| 107 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 108 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V | 21 | cái |
| 110 | Măng xông nhựa uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 112 | Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 1,52 | 100m |
| 113 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 114 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 115 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 41 | cái |
| 116 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Phễu thu nước DN100 + rọ chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 118 | Phễu thu nước kiểu ngang DN100 có rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 50 | cái |
| 120 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 100 | cái |
| AK | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp I, | Chương V | 1,161 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà bảo vệ đất cấp I, | Chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,219 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2317 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0451 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,4114 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,1151 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1869 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0228 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1524 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0353 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,311 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,9877 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2952 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,2046 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0147 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 4,8096 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,9449 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,6464 | m3 |
| 27 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp I, | Chương V | 0,245 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,245 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,798 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 0,6732 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V | 1,5457 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 54,0026 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 57,2232 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 21,5536 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 11,7246 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 16,96 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,4506 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 107,4614 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 16,252 | m2 |
| 42 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,252 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 4,86 | m2 |
| 44 | Cửa sổ hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 1,08 | m2 |
| 45 | Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 7,56 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 13,5 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,1034 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,04 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3,7632 | 1m2 |
| 50 | Lát gạch chống nóng bằng gạch đất nung 400x400mm | Chương V | 12,96 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 16,1586 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 3,36 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 15,552 | m2 |
| 54 | Bộ đèn tube Led dài 1,2m bóng Led T8, CS: 1x18W, 220v, gắn tường | Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Đèn Led ốp trần D270 công suất 1x14W, 220V, ánh sáng trắng | Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 3 | hộp |
| 61 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 4 | cái |
| 65 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 16A-1P, ICU =4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB 20A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 2 | cái |
| 68 | MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 71 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây nối đất | Chương V | 55 | m |
| 73 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 52 | m |
| 74 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 54 | m |
| 75 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 5 | hộp |
| 76 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 12 | hộp |
| 77 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác | Chương V | 1 | cái |
| AL | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà để xe, đất cấp I | Chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,4254 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0366 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0474 | tấn |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V | 6,771 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 70,9096 | m2 |
| 12 | Bu lông đặt trong bê tông D16x400 | Chương V | 24 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,2695 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,2695 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 11,3134 | 1m2 |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,0804 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,0804 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3,5419 | 1m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1827 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1827 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 16 | 1m2 |
| 22 | Gia công mặt bích, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Lắp đặt mặt bích, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,002 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,0858 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,7394 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn thu nước | Chương V | 16 | md |
| 27 | Rọ cầu chắn rác DN90 | Chương V | 2 | quả |
| 28 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,054 | 100m |
| 29 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Chếch nhựa UPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| AM | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I, | Chương V | 1,3449 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp I, | Chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,0115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,3416 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0552 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1612 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,1598 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,6754 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1946 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0923 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1966 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,0757 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0656 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0393 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2619 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,7853 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1377 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,275 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0371 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 1,46 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 0,789 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 1,7984 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 1,0564 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 33,1687 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,98 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 25,0984 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 25 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 6,3168 | m2 |
| 35 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,0968 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,3168 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ | Chương V | 42,343 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,024 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cổng | Chương V | 4,1 | m2 |
| 40 | Cổng nhựa lõi thép (UPVC) | Chương V | 4,1 | m2 |
| 41 | Bản lề cổng | Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Ray dẫn hướng cổng điện | Chương V | 8 | md |
| 43 | Cổng xếp inox 304 tự động | Chương V | 8 | md |
| 44 | Mô tơ cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V | 1 | cái |
| AN | BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng biển cổng, đất cấp I | Chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Đào móng biển cổng, đất cấp I | Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,3015 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,427 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4901 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,2079 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0032 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0158 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,1661 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,0254 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 18,9 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,9 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt inox 304 | Chương V | 7,5375 | m2 |
| 16 | Gắn chữ inox 304 mạ đồng: " ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THANH TRÌ , PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO , TRƯỜNG MẦM NON TẢ THANH OAI, ĐC: XÃ TẢ THANH OAI-HUYỆN THANH TRÌ- TP HÀ NỘI" | Chương V | 1 | bộ |
| AO | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cổng phụ, đất cấp I | Chương V | 0,6625 | m3 |
| 2 | Đào móng cổng phụ đất cấp I, | Chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,277 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0646 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0398 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,625 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,875 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,75 | m2 |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V | 0,0738 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V | 0,0738 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5,64 | 1m2 |
| 20 | Cổng nhựa lõi thép (UPVC) | Chương V | 10 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V | 1 | cái |
| AP | KÈ ĐÁ, MÓNG GẠCH | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp I | Chương V | 34,8676 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp I | Chương V | 3,138 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 1,3125 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Chương V | 62,2765 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 24,7378 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bê tông lót móng | Chương V | 0,6257 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V | 136,4633 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 7,5813 | m2 |
| 9 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 42,4744 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 13,7417 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,4547 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,8772 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2926 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,1444 | tấn |
| AQ | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 4,1723 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,9998 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0256 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1149 | tấn |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,6774 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 37,9296 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,2416 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 33,7152 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 115,8864 | m2 |
| 11 | Hàng rào nhựa lõi thép (UPVC) | Chương V | 80,214 | m2 |
| AR | HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,3646 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 34,1921 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 11,0991 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,2865 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1588 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,798 | tấn |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 11,1441 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 812,7825 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 146,52 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 232,405 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.191,7075 | m2 |
| AS | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I, | Chương V | 146,54 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất -đất cấp I | Chương V | 13,1886 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Chương V | 4,3961 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp I | Chương V | 10,2576 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 58,3742 | 100m3 |
| AT | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lớp nylong chống mất nước | Chương V | 2.794,6 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V | 279,46 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo 400x400 mm | Chương V | 2.794,6 | m2 |
| AU | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp nylong chống mất nước | Chương V | 1.145 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V | 197,4 | m3 |
| AV | SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Lớp nylong chống mất nước | Chương V | 552 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V | 55,3 | m3 |
| 3 | Lớp cỏ nhân tạo | Chương V | 553 | m2 |
| AW | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp I | Chương V | 25,1906 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 12,5953 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,8126 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,7711 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 174,709 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ | Chương V | 134,079 | m2 |
| AX | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, đất cấp I | Chương V | 34,5097 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 9,8599 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 1,0373 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,5048 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 148,0358 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V | 103,2944 | m2 |
| AY | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bàng đài loan | Chương V | 32 | cây |
| 2 | Cây ngâu tán tròn | Chương V | 140 | cây |
| 3 | Cây chuối mỏ két | Chương V | 184 | cây |
| 4 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cm | Chương V | 32 | 1 cây |
| 5 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cm | Chương V | 140 | 1 cây |
| 6 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 20x20 cm | Chương V | 184 | 1 cây |
| 7 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 70x65 cm | Chương V | 32 | 1 hố |
| 8 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Chương V | 32 | 1 cây |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V | 3,2 | 10cây/tháng |
| 10 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, nhóm | Chương V | 32,4 | 10 cây/tháng |
| AZ | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I | Chương V | 77,9471 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp I, | Chương V | 7,0163 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 3,1474 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 17,0991 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 51,9916 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 54,7779 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 25,8671 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành bể, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,653 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn nắp bể, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,1263 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3112 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 6,8326 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,4928 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0638 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 7,8002 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính <=10mm | Chương V | 0,114 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính >18mm | Chương V | 0,499 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤18mm | Chương V | 5,0107 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V | 553,248 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 267,92 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 267,92 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 112,068 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 379,988 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 184,416 | m2 |
| 26 | Sản xuất thang inox 304 | Chương V | 0,0241 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thang inox 304 | Chương V | 0,0241 | tấn |
| 28 | Gioăng cao su chống thấm | Chương V | 54,24 | m |
| 29 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Chương V | 0,64 | m2 |
| BA | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 0,4965 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 8,3195 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,6134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0216 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1248 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,2932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2328 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,0726 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0054 | tấn |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 2,021 | m3 |
| 14 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V | 1,0105 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông bệ máy bơm, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,462 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bệ máy bơm | Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 40,368 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 37,739 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 5,58 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 27,33 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 40,368 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 70,649 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 20,2948 | m2 |
| 24 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 1,89 | m2 |
| 25 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 0,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,61 | m2 |
| 27 | Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1.2m, CS: (1x18W) + máng chống ẩm lắp sát trần | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5 KA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5 KA | Chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB 3 pha 3 cực 20A, ICU = 6 KA | Chương V | 3 | cái |
| 36 | MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU = 6 KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Bộ công tắc tơ + Rơ le nhiệt 20A | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Biến áp nguồn 220v ra 24V | Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 | Chương V | 36 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 41 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 31 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 15 | m |
| 46 | Ống nhựa mềm PVC D20 | Chương V | 10 | m |
| 47 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Hộp đấu nối KT 110x110x 80 lắp âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 49 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Phễu thu + rọ chắn rác DN80 | Chương V | 1 | cái |
| BB | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 140,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải | Chương V | 1,404 | 100m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp đất cấp I, thủ công | Chương V | 31,4752 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp, đất cấp I, | Chương V | 2,8328 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,872 | 100m3 |
| 7 | Mua gạch không nung đặc | Chương V | 10.197 | viên |
| 8 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 1.189 | m |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V | 118,9 | cái |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,702 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 70,2 | m3 |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x240mm2 | Chương V | 860 | m |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x95 mm2 | Chương V | 68 | m |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50 mm2 | Chương V | 125 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V | 68 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x6mm2 | Chương V | 68 | m |
| 17 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x120mm2 (Dây tiếp địa) | Chương V | 8 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x50mm2 (Dây tiếp địa) | Chương V | 68 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x25mm2 (Dây tiếp địa) | Chương V | 125 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x16mm2 (Dây tiếp địa) | Chương V | 68 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x6mm2 (Dây tiếp địa) | Chương V | 78 | m |
| 23 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 8 | m |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN165/125 | Chương V | 2,87 | 100 m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN105/80 | Chương V | 0,65 | 100 m |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN65/50 | Chương V | 1,86 | 100 m |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 0,66 | 100 m |
| 28 | Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN165/125 | Chương V | 29 | cái |
| 29 | Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 | Chương V | 7 | cái |
| 30 | Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Chương V | 19 | cái |
| 31 | Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN 50/40 | Chương V | 7 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU= 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 3 pha 3 cực 32A, ICU =6KA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 3 pha 3 cực 150A, ICU =30KA | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Aptomat 3 pha 3 cực 200A, ICU =30KA | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 3 pha 3 cực 400A, ICU =42KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại máy biến dòng hạ thế 400/5A | Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thanh cái đồng 25x5 mm | Chương V | 3 | m |
| 44 | Tủ điện kim loại KT 1200x600x350mm | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M240 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M120 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Chương V | 16 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Chương V | 10 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Chương V | 10 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 54 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 15 | m |
| BC | RÃNH CÁP HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp I | Chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp đất cấp I | Chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, , tận dụng cát đào | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 0,85 | 100 m |
| BD | RÃNH ĐẶT CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp I, | Chương V | 7,612 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp đất cấp I, | Chương V | 0,6851 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,7612 | 100m3 |
| 4 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 346 | m |
| BE | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp I, | Chương V | 0,7007 | m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn, đất cấp I, | Chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 5,39 | m3 |
| 5 | Khung móng M16 240x240x525 | Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V | 430 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây nối đất | Chương V | 430 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 4,1 | 100 m |
| 9 | Dây tiếp địa thép D12 | Chương V | 37,4 | m |
| 10 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Chương V | 11 | cái |
| 11 | Cột thép tròn liền cần đơn 8m | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Đèn cao áp + bóng Led 120W | Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V | 11 | 1 cột |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V | 11 | 1 choá |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V | 11 | 1 bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 11 | bảng |
| 17 | Bảng điện cửa cột | Chương V | 11 | bộ |
| 18 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 121 | m |
| 19 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Chương V | 121 | m |
| BF | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ SINH HOẠT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I, | Chương V | 2,8665 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp I | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,2867 | 100m3 |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt trục ngang, | Q=2.4~12m3/h; H=48~25m | 2 | cái |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt trục đứng, | Q=2.4~10.8m3/h; H=71.8~26m | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút máy bơm DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút máy bơm DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điện bơm tự động | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 2,14 | 100m |
| 13 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 38 | cái |
| 15 | Van đồng 1 chiều D32 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Van đồng 2 chiều D40 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều D32 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Măng xông nhựa PPR ren trong D50 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa PPR ren trong D40 | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Măng xông nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Măng xông nhựa PPR D40 | Chương V | 36 | cái |
| 26 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 219 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 2,07 | 100 m |
| 30 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 luồn dây điện | Chương V | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van đồng 2 chiều DN 50 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van đồng 1 chiều DN 40 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm DN50 | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đầu nối mặt bích HDPE D63 PN16 | Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bích thép DN50 | Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Van phao cơ DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép DN100 | Chương V | 0,015 | 100m |
| 39 | Cút thép D100 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, ĐK 300mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 | Chương V | 0,54 | 100 m |
| 42 | Cút nhựa HDPE DN63 | Chương V | 9 | cái |
| 43 | Ba chạc HDPE DN 50 | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Ba chạc chuyển bậc HDPE DN 63/50 | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V | 2,1 | m3 |
| BG | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V | 38,981 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 3,5083 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 1,9887 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V | 54,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 1,014 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1431 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,59 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ hố ga, rãnh | Chương V | 1,352 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nắp hố ga,rãnh bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 24,64 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 478,55 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 109,16 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 18,7261 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V | 1,0966 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 2,46 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 356 | 1cấu kiện |
| 17 | Song chắn rác bằng gang đúc + khung | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V | 0,4193 | m3 |
| BH | MƯƠNG ĐẶT CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 7,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp I, | Chương V | 5,4994 | m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp I, | Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,3856 | 100m3 |
| 7 | ống cống D400 | Chương V | 38 | m |
| 8 | Đế cống D400 | Chương V | 57 | cái |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Chương V | 57 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Chương V | 15,2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V | 3,85 | m3 |
| BI | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Thuốc dung dịch LENFOS 50EC 25EC | Chương V | 2.407,35 | lít |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V | 160,49 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 1,6049 | 100m3 |
| 4 | Công sử lý thuốc | Chương V | 208,637 | công |
| 5 | Máy phun hoá chất dung dịch EC | Chương V | 64,196 | ca |
| 6 | Máy đầm | Chương V | 48,147 | ca |
| 7 | Thuốc dung dịch LENFOS 50EC | Chương V | 2.359,05 | lít |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V | 157,27 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 1,5727 | 100m3 |
| 10 | Công sử lý thuốc | Chương V | 204,451 | công |
| 11 | Máy phun hoá chất dung dịch EC | Chương V | 62,908 | ca |
| 12 | Máy đầm | Chương V | 47,181 | ca |
| BJ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D25 | Chương V | 0,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D50 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D65 | Chương V | 1,97 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen phương pháp hàn D100 | Chương V | 5,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bích thép D100 | Chương V | 60 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép D=50mm | Chương V | 34 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt côn tráng kẽm 25/15 | Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn tráng kẽm 50/25 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép d=50mm | Chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép d=65mm | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm D50 | Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100/50 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống < D100 | Chương V | 3,18 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V | 5,78 | 100m |
| 26 | Đai treo, giữ ống D25 | Chương V | 12 | Cái |
| 27 | Đai treo, giữ ống D32 | Chương V | 6 | Cái |
| 28 | Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 28 | Cái |
| 29 | Đai treo ống D100 | Chương V | 12 | Cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D50 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm có giám sát D100 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van báo động d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van an toàn d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren D32 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Y lọc rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Y lọc rác D50 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | H = 55m.c.n, Q = 46.3l/s. | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | H = 55m.c.n, Q = 46.3l/s. | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện | H=65m.cn, Q=1l/s | 1 | cái |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V | 120 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 *4+1*2.5mm | Chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt bình tích áp 100 Lít | Chương V | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt Công tắc Áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 | Chương V | 22 | hộp |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V | 1,3365 | m3 |
| 60 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 22 | cái |
| 61 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 22 | cái |
| 62 | Lăng phun D13 | Chương V | 22 | cái |
| 63 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 22 | cái |
| 64 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 44 | cái |
| 65 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC - Việt Nam | Chương V | 10 | cái |
| 66 | Bình chữa cháy bằng bột BC loại 8kg | Chương V | 28 | hộp |
| 67 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 5kg | Chương V | 28 | hộp |
| 68 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 28 | hộp |
| 69 | Lắp đặt đầu phun Spinkler quay lên 68 độ C, D15mm, K8 | Chương V | 18 | bộ |
| 70 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày >15cm | Chương V | 22 | lỗ |
| 73 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V | 2,62 | 10m |
| 74 | Đào đất đặt dường ống (đất cấp 3 khớp với vận chuyển) | Chương V | 91 | m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V | 1,09 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải | Chương V | 0,91 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 13,55 | m3 |
| 78 | Băng tan cuốn ống | Chương V | 32 | Cuộn |
| 79 | Đay cuốn ống | Chương V | 2 | Kg |
| 80 | Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 81 | Sơn ống hai lớp (1 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn đỏ) | Chương V | 537 | 1m2 |
| 82 | Vật tư, vật liệu phụ khác | Chương V | 1 | HT |
| 83 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 84 | Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 86 | Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 67 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 23 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Chương V | 90 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 11 | hộp |
| 92 | Chuông báo cháy | Chương V | 11 | bộ |
| 93 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V | 11 | bộ |
| 94 | Đèn báo cháy | Chương V | 11 | bộ |
| 95 | Đèn báo cháy phòng | Chương V | 38 | bộ |
| 96 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 6 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 1.337 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V | 62 | m |
| 99 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy - Việt Nam | Chương V | 1.337 | m |
| 100 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 62 | m |
| 101 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 180 | Cái |
| 102 | Tê PVC D20 | Chương V | 450 | Cái |
| 103 | Cút PVC D20 | Chương V | 800 | Cái |
| 104 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 550 | Cái |
| 105 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.350 | Cái |
| 106 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 107 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Chương V | 1 | HT |
| 108 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 55 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V | 21 | bộ |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Chương V | 604 | m |
| 112 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 604 | m |
| 113 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 76 | Cái |
| 114 | Tê PVC D20 | Chương V | 60 | Cái |
| 115 | Cút PVC D20 | Chương V | 120 | Cái |
| 116 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 210 | Cái |
| 117 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 600 | Cái |
| 118 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 119 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | Bộ |
| BK | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | H = 55m.c.n, Q = 46.3l/s. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel | H = 55m.c.n, Q = 46.3l/s. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện | H=65m.cn, Q=1l/s | 1 | cái |
| BL | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt của trẻ | Giá phơi khăn mặt của trẻ<br/>Kích thước: D900 x R450 x C1000 mm.<br/>Vật liệu: inox 304 304. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 2 | Giá ca, cốc của trẻ | Giá ca, cốc của trẻ Kích thước: C1000 x R350 x D900 mm Vật liệu: inox 304 304. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ Kích thước: 1800 x 300 x 1000 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu màu vân gỗ). Tủ gồm 18 ô cánh mở tay khoét có một tầng để dép, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 40 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ Kích thước: C1800 x S400 x D1000 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu màu vân gỗ). Tủ được chia khoang để chăn chiếu, gối cho trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 5 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Thùng đựng rác có nắp đậy Vật liệu: Nhựa PP, chống ăn mòn hóa học, không hấp thu tia cực tím, loại bập bênh/đạp chân. | 20 | Chiếc |
| 6 | Bàn cho trẻ | Bàn cho trẻ Kích thước: 900 x 480 x 480 - 500 (mm). Vật liệu: Mặt bàn dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên chịu nước chịu lực. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 500 | Chiếc |
| 7 | Ghế cho trẻ | Ghế cho trẻ Kích thước: mặt ghế: D260 x R260(mm), cao 260 - 280mm. Vật liệu: Mặt ghế dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên chịu nước chịu lực. Chân ghê bằng thép ống Ø16 dày 1mm sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1.000 | Chiếc |
| 8 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên Kích thước: 800 x 500 x 750 mm Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh mặt bàn dày 30mm, còn lại dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn có một hộc liền cánh mở có khóa. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 9 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên Kích thước: mặt ghế (370 x 390), cao phù hợp với chiều cao của bàn. Vật liệu: Mặt ghế dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên chịu nước chịu lực. Chân ghê bằng thép ống Ø16 dày 1mm sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 40 | Chiếc |
| 10 | Giá đồ chơi góc bán hàng | Giá đồ chơi góc bán hàng Kích thước: D1000 x S300 x C650 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt 2 tầng, tầng dưới 03 ô, tầng trên 02 ô để đồ. chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 11 | Giá đồ chơi góc xây dựng | Giá đồ chơi góc xây dựng Kích thước: D800 x S300 x C650 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp; Giá thông 02 mặt, 02 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 12 | Giá đồ chơi góc học tập | Giá đồ chơi góc học tập Kích thước: D1000 x S300 x C700 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 13 | Giá đồ chơi góc văn học | Giá đồ chơi góc văn học Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 14 | Giá đồ chơi góc gia đình | Giá đồ chơi góc gia đình Kích thước: Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox 304 hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 15 | Giá đồ chơi góc nghệ thuật | Giá đồ chơi góc nghệ thuật Kích thước: 1600 x 150 x 800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế theo yêu cầu với các hộp vuông, zic zắc để treo tường. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 16 | Giá đồ chơi góc thiên nhiên | Giá đồ chơi góc thiên nhiên Kích thước: 500 + 500 x 650 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 hồi vuông góc, chia023 tầng với các đợt tạo hình rẻ quạt. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 17 | Giá đồ chơi góc thực hành kỹ năng sống | Giá đồ chơi góc thực hành kỹ năng sống Kích thước: 1000 x 300 x 700 mm. Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thông dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chia 03 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 18 | Giá đồ chơi góc bác sĩ | Giá đồ chơi góc bác sĩ Kích thước: 800 x 300 x 700 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thông dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Được thiết kế dạng tủ kệ, bên trái là tủ 2 tầng 2 cánh mở, trên tạo hình mái nhà chữ thập có thể cất giữ thuốc, đồ dùng đồ chơi dụng cụ bác sỹ, bên trái là kệ chia thành các đợt có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Sản phẩm dùng cho góc chủ điểm bác sỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 19 | Giá đồ chơi góc tạo hình | Giá đồ chơi góc tạo hình Kích thước: D800 x S300 x C650 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp; Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 20 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặt Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 21 | Tivi | Tivi Loại tivi: Internet Tivi Màn hình: LED 40 inch fullHD Kết nối: LAN/wifi Bảo hành: 24 tháng (Bao gồm cả giá treo tivi) | 20 | Chiếc |
| 22 | Đàn organ | Đàn Organ Số phím: 61. Màn hình LCD TFT WQVGA màu. Bộ hòa âm: 128. Âm sắc: 850 Tiếng nhạc + 43 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XG. Giọng đặc trưng: 73 Tiếng S.Articulation!, 27 Tiếng MegaVoice, 27 Tiếng Sweet!, 64 Tiếng Cool!, 71 Tiếng Live!. Tiết tấu: 372 Pro Styles, 32 Session Styles, 10 DJ Styles, 1 Free Play. Phần thu: 16 track. File đọc: Wav. Trọng lượng: 8.1kg. Kích thước: Rộng : 1004mm x Cao: 134mm x dày: 410mm. Dùng nguồn PA-130 | 20 | Chiếc |
| BM | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU | |||
| 1 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục to<br/>Vật liệu: Bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Chiếc |
| 2 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏ Vật liệu: Bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 1.000 | Chiếc |
| 3 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Vật liệu: Bằng gỗ có dây kéo, hình các con vật gần gũi với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 10 | Bộ |
| 4 | Hộp thả hình | Hộp thả hình Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, sơn màu phủ bóng, kích thước (140x140x120)mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kt tương ứng với các lỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 10 | Bộ |
| 5 | Lồng hộp vuông | Lồng hộp vuông Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, sơn màu phủ bóng, kích thước (140x140x120)mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kt tương ứng với các lỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 10 | Bộ |
| 6 | Búa 3 bi 2 tầng | Búa 3 bi 2 tầng Vật liệu: Bằng gỗ có 3 viên bi đường kính 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa (35x55)mm, cán dài 150mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 7 | Bộ chun học toán | Bộ chun học toán Vật liệu: Bảng bằng nhựa, Kích thước: 200x200(mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 80 | Chiếc |
| 8 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Bộ lắp ráp kỹ thuật Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 51 chi tiết, các khối được khoét góc cạnh và các thanh liên kết và búa để trẻ có thể học sử dụng các công cụ kỹ thuật và lắp ghép. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Bộ |
| 9 | Bộ xây dựng 51 chi tiết | Bộ xây dựng (51 chi tiết) Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật,2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 10 | Bộ xếp hình lăng Bác | Bộ xếp hình lăng Bác Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton kích thước (410x380x70) mm Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 11 | Bộ xếp hình xây dựng | Bộ xếp hình xây dựng Vật liệu: Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 12 | Bộ xếp hình trên xe 35 chi tiết | Bộ xếp hình trên xe 35 chi tiết Vật liệu: Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Được lắp trên xe có kích thước (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 13 | Bộ luồn hạt | Bộ luồn hạt Vật liệu: KT: (380x300x120)mm. Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 5mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ thông. Các hạt có hình khối khác nhau bằng nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 14 | Bộ xâu hạt | Bộ xâu hạt Vật liệu: Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 15 | Bộ búa cọc | Bộ búa cọc Vật liệu: Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 12mm, dài 120mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 16 | Bộ lắp ghép | Bộ lắp ghép Bằng gỗ khối hình chữ X, gồm 16 khối, các khối được sơn màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 17 | Các con kéo có dây khớp | Các con kéo dây có khớp Vật liệu: Bằng gỗ loại dài, hình con cá sấu/con cào cào được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 18 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Đồ chơi các phương tiện giao thông Vật liệu: Bằng gỗ, gồm có 4 loại phương tiện giao thông là xe chở dầu, xe tải, xe chở hoa quả, xe tải thùng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 19 | Bộ rau, củ quả | Bộ rau, củ, quả Vật liệu: Bằng gỗ sơn màu, có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 20 | Cân chia vạch | Cân chia vạch Vật liệu: Bằng gỗ, gồm cánh tay đòn đặt trên một đế gỗ và các quả cân là những vòng gỗ sơn màu, không độc hại, Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Chiếc |
| 21 | Đồng hồ học số, học hình | Đồng hồ học số, học hình Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm các khối hình khác nhau tương ứng với một giờ có số, trẻ có thể nhấc ra và đặt vào đúng vị trí. Giúp bé làm quen với hình khối, màu sắc, nhận biết các số và tập xem giờ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Bộ |
| 22 | Bàn tính học đếm | Bàn tính học đếm Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 để trẻ làm quen với số đếm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 23 | Bộ hình khối hình học | Bộ hình khối hình học Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 24 | Khối hình to | Khối hình to Gồm 5 khối bằng gỗ: Chữ nhật, trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối cầu. Kích thước chuẩn là (80x80x80)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Bộ |
| 25 | Gạch xây dựng | Gạch xây dựng Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 33 viên to Kích thước (140x70x35)mm, 9 viên gạch nửa Kích thước (70x70x35)mm, được sơn mầu giống mầu gạch thật, khoan thủng 2 lỗ mô phỏng gạch thật, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Thùng |
| 26 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Vật liệu: Bằng gỗ gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ, được xếp và hộp tương ứng. Các khối hình có thể lắp ghép với nhau tạo ra các xe ô tô khác nhau, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ kích thước (250 x 220 x 55) mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 27 | Bộ lắp ráp xe lửa | Bộ lắp ráp xe lửa Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 28 | Bộ sa bàn giao thông | Bộ sa bàn giao thông Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 2 tấm bảng KT mỗi tấm (600x600)mm, in sa hình giao thông, nút giao thông với hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu và 8 xe phương tiện giao thông bằng gỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 29 | Giường búp bê | Giường búp bê Kích thước: 600 x 400 x 400 mm Vật liệu: Bằng gỗ cao su cao cấp loại 1 (AA), mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giường búp bê tạo kiểu cách điệu phù hợp với trẻ mầm non. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 30 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình Vật liệu bằng gỗ. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Bộ |
| 31 | Bộ động vật sống dưới nước | Bộ động vật sống dưới nước Vật liệu: Bằng nhựa tốt, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước như: Tôm, cua cá, bạch tuộc,…Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Bộ |
| 32 | Bộ động vật sống trong rừng | Bộ động vật sống trong rừng Vật liệu: bằng nhựa tốt, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng như: Hổ, sư tử, khỉ, ... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm (ưu tiên cho bộ nhiều động vật). Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Bộ |
| 33 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đình Vật liệu: bằng nhựa tốt, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà như: Vịt, gà, chó, lợn, … Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm (ưu tiên cho bộ nhiều động vật). Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Bộ |
| 34 | Bộ côn trùng | Bộ côn trùng Vật liệu: bằng nhựa tốt, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại côn trùng như: Chuồn chuồn, rắn, rết, ….. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Bộ |
| 35 | Bộ đồ chơi các loại rau, củ quả | Bộ đồ chơi các loại rau, củ quả Vật liệu: Bằng nhựa không độc hại. Gồm các loại rau, củ, quả thông thường như: cà chua, củ cải trắng, cải thảo, bắp cải, khoai lang, khoai tây… Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Bộ |
| 36 | Bộ dinh dưỡng 1 | Bộ dinh dưỡng 1 Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Bộ |
| 37 | Bộ dinh dưỡng 2 | Bộ dinh dưỡng 2 Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Bộ |
| 38 | Bộ dinh dưỡng 3 | Bộ dinh dưỡng 3 Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Bộ |
| 39 | Bộ dinh dưỡng 4 | Bộ dinh dưỡng 4 Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, ... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Bộ |
| 40 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Vật liệu: Bằng nhựa màu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới, cây hoa. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Bộ |
| 41 | Đồ chơi nhồi bông | Đồ chơi nhồi bông Vật liệu: Bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước khoảng (200x100x100)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 50 | Con |
| 42 | Đồ chơi với cát | Đồ chơi với cát Vật liệu: Bằng nhựa. Kèm theo bộ đồ chơi cát nước gồm: Khuôn, cào, xẻng, xô… | 40 | Bộ |
| 43 | Đồ chơi Bowling | Đồ chơi Bowling Vật liệu: Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 30 | Bộ |
| 44 | Dây thừng | Dây thừng Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Chiếc |
| 45 | Nam châm thẳng | Nam châm thẳng Loại thẳng, thông dụng được chia làm 2 đầu Nam - Bắc tương ứng với 2 màu Xanh - Đỏ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Chiếc |
| 46 | Kính lúp | Kính lúp Vật liệu: Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Chiếc |
| 47 | Phễu nhựa | Phễu nhựa Đường kính: 80(mm). Vật liệu: Nhựa PP, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Chiếc |
| 48 | Bộ xâu dây tạo hình | Bộ xâu dây tạo hình Vật liệu: bằng nhựa màu. Gồm bảng có lỗ luồn dây. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 40 | Bộ |
| 49 | Phách gỗ | Phách gỗ Kích thước: 20 x 200 x 5(mm). Vật liệu: Gồm 2 thanh bằng gỗ được dán hoa văn đề can màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 80 | Đôi |
| 50 | Trống cơm | Trống cơm Vật liệu: Bằng nhựa, đường kính 120mm, chiều dài 350mm và có dây đeo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Chiếc |
| 51 | Trống con | Trống con ĐK: 150(mm). Vật liệu bằng nhựa, cò dùi trống. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Chiếc |
| 52 | Xúc xắc | Xúc xắc Vật liệu bằng nhựa nhiều màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 40 | Chiếc |
| 53 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Gồm: Phách gỗ, song loan, xắc xô đường kính 180(mm), trống cơm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 40 | Bộ |
| 54 | Bộ trang phục công an | Bộ trang phục công an Vật liệu: Vải mô phỏng bộ trang phục công an. Bộ gồm 1 quần + áo + mũ kèm gậy, còi. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Bộ |
| 55 | Bộ trang phục bộ đội | Bộ trang phục bộ đội Vật liệu: Vải mô phỏng bộ trang phục bộ đội. Bộ gồm 1 quần + áo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Bộ |
| 56 | Bộ trang phục công nhân | Bộ trang phục công nhân Vật liệu: Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Bộ |
| 57 | Bộ trang phục bác sỹ | Bộ trang phục bác sỹ Vật liệu: Bằng vải. Gồm: 01 quần, 01 áo, 01 mũ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Bộ |
| 58 | Bộ trang phục nấu ăn | Bộ trang phục nấu ăn Vật liệu: Vải mô tạp rề kèm mũ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Bộ |
| 59 | Búp bê bé trai | Búp bê bé trai Vật liệu: Nhựa mềm cao 400mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 60 | Con |
| 60 | Búp bê bé gái | Búp bê bé gái Vật liệu: Nhựa mềm cao 400mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 60 | Con |
| BN | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - ĐỒ CHƠI TRONG LỚP | |||
| 1 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Bộ đồ chơi nhà bếp<br/>Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 máy xay sinh tố. Các chi tiết mô tả chính xác các thiết bị đồ dùng trong gia đình: bếp nấu, bếp nướng, máy xay sinh tố. giúp trẻ hình dung và thực hành các công việc gắn với các thiết bị trong gia đình.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Bộ |
| 2 | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm dùng chơi trong lớp cho góc chủ điểm bác sỹ, giúp trẻ có ý thức tự chăm sóc bản thân, chăm sóc người thân và làm quen với nghề nghiệp tương lai. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 3 | Bộ đồ chơi xếp hình con thú và em bé | Bộ đồ chơi xếp hình con thú và em bé Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đã qua xử lý, đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Bộ |
| 4 | Bộ đồ chơi xếp hình các con thú | Bộ đồ chơi xếp hình các con thú Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn, chất lượng, thẩm mỹ. Sản phẩm bao gồm các hình ghép chữ nhật, vuông, hình các con thú ngộ nghĩnh (hươu cao cổ, cá sấu, ...) giúp cho trẻ tập làm quen với các con vật xung quanh. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon, có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 20 | Bộ |
| 5 | Bộ đồ chơi sáng tạo | Bộ đồ chơi sáng tạo Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được cấp giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. | 20 | Bộ |
| 6 | Bộ đồ chơi lắp ghép kỹ thuật | Bộ đồ chơi lắp ghép kỹ thuật Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo an toàn. Bao gồm nhiều chi tiết với các hình khác nhau: hình ốc, vít, hình tam giác, hình lục giác, hình chữ thập, hình vuông.... Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được cấp giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. | 20 | Bộ |
| 7 | Bộ xếp hinh tam giác | Bộ xếp hình tam giác Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được cấp giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. | 20 | Bộ |
| 8 | Bộ đồ chơi góc thiên nhiên | Bộ đồ chơi góc thiên nhiên Vật liệu: toàn bộ làm bằng nhựa composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng. Một bộ có gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình vườn thú thu nhỏ có cây cối, hoa lá, các con thú, cầu trượt và em bé. Sản phẩm giúp trẻ phát triển tư duy sáng tạo trong lắp ghép và giúp trẻ nhận biết được các con vật, giúp trẻ hòa đồn với và yêu thiên nhiên. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được cấp giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. | 20 | Bộ |
| 9 | Bộ đồ chơi góc bán hàng | Bộ đồ chơi góc bán hàng Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo an toàn. Gồm 01 kệ bán hàng. Sản phẩm mô phỏng kệ bán hàng thực phẩm hàng ngày của bé, kệ gồm 2 đợt 3 tầng, 2 tầng dưới chia các ngăn để bày bán thực phẩm, tầng trên cùng dùng làm mặt quầy đứng bán hàng và thu tiền, bên trái kệ có một kệ liền đứng chia các đợt để bày bán đồ dùng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được cấp giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. | 20 | Bộ |
| 10 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Bộ dụng cụ âm nhạc Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| BO | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Nhà chơi cầu trượt | Nhà chơi cầu trượt<br/>Kích thước: 4200 x 3200 x 3800 (mm)<br/>Vật liệu: 2 loại vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Các chi tiết làm từ thép: 6 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, vách nan. Các chi tiết làm từ nhựa nhẵn 2 bề mặt: Mái lá 3 tầng, con khỉ, vách chui hình vương miện, 02 vác ngăn, thang lên con nai, cầu trượt đôi, cầu trượt xoắn, thang lên đĩa xoay.<br/>Nhà chòi có hai sàn, phía trên 1 sàn có mái lá 3 lớp mỗi lớp 8 chiếc lá các lớp đan xen nhau; phía dưới có: cầu trượt xoắn, cầu trượt máng đôi với một bên là máng trượt trơn, một bên là máng trượt bậc, trên có vách chui hình vương miệng; thang leo đĩa xoay, thang lên bậc con nai. Đặc biệt trên 1 cột trụ có gắn hình con khỉ con. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Chiều cao sàn, cầu thang, cầu trượt và kích thước cầu trượt đảm bảo phù hợp với trẻ mầm non.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ vận động thang leo khối cầu | Bộ vận động thang leo khối cầu Kích thước: 270 x 270 x 135 cm Vật liệu: Làm bằng vật liệu bền vững là nhựa Composite cao cấp. Sản phẩm gồm 3 miếng ghép tạo hình bán cầu, trên bề mặt bán cầu được khoét lỗ hình tròn to nhỏ khác nhau để trẻ có thể leo lên leo xuống. Ở mỗi miếng ghép, phần tiếp xúc mặt đất lại có khoét hình cung giúp trẻ vận động bò, trườn, chui. Sản phẩm thích hợp cho trẻ từ 3-7 tuổi. Sản phẩm có thể ngoài trời hoặc trong nhà. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ vận động đa năng | Bộ vận động đa năng Kích thước: D4700 x R2700 x C3300 mm Vật liệu : Mái, cầu trượt, vách ngăn, chi tiết trang trí, ốp chân đế cột trụ bằng nhựa cao cấp siêu bền. 06 cột trụ, tay vịn cầu thang bằng thép ống, thang lên và sàn bằng thép tấm đột lỗ sơn sần chống trơn trượt, dễ thoát nước. Bộ vận động gồm khối nhà nấm cầu trượt liên kết với khối lá sen cầu trượt ống bởi 02 cột trụ chung, Khối nhà nấm có thang lên sàn trượt cầu trượt đơn, đầu máng cầu trượt có vách chui ở khu vực xuất phát, có vách ngăn bảo vệ đảm bảo an toàn, trên có mái che hình cây nấm với 12 cây nấm nhỏ xinh xắn chạy viền chính giữa là cây nấm khổng lồ; Khối lá sen có 1 cầu trượt ống với chi tiết lá sen trang trí gắn trên đỉnh 01 cột trụ, có 02 vách ngăn bảo vệ. Chân đế của 06 cột trụ đều có ốp nhựa hình cây nấm ngộ nghĩnh. Hệ thống thanh giằng và cột trụ vững chắc đảm bảo cho bộ vận động đa năng an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; T`CVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 4 | Nhà leo cầu trượt, xích đu liên hoàn | Nhà leo cầu trượt, xích đu liên hoàn Kích thước: D5800 x R3600 x C3800 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. 6 cột trụ, lan can chiếu nghỉ cầu trượt, tay vịn cầu thang, xà treo xích đu, chân xích đu bằng thép ống, sàn nhà khối, chiếu nghỉ, thang lên bằng thép tấm dập gân, đột lỗ tròn, sơn sần chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển; Mái, cầu trượt, vách ngăn, vách chui bằng nhựa đúc liền cao cấp xử lý bề mặt nhẵn 2 mặt. Nhà leo cầu trượt, xích đu liên hoàn gồm nhà chơi xích đu cầu trượt đôi liên kết với nhà cổ tích bởi 02 cột trụ chung đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Nhà chơi cầu trượt xích đu 2 ghế có cầu trượt đôi với 1 máng trơn và 1 máng trượt gồ gề, có gắn vách chui ở khu vực xuất phát, có thang lên sàn để trượt, có xích đu 2 ghế ngồi; Nhà cổ tích có cầu trượt xoắn, vách ngăn bảo vệ trên có mái lá che mưa nắng, mái lá được thiết kế 03 lớp lá xếp chồng, đan xen nhau và nhỏ dần với mỗi lớp gồm 8 chiếc lá. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 5 | Xích đu cầu trượt | Xích đu cầu trượt Kích thước: 2840 x 2630 x 1800 mm. VL: Toàn bộ làm bằng nhựa cao cấp siêu bền, bao gồm các chi tiết lắp ghép tạo thành nhà chơi với 01 cầu trượt, 01 cầu thang lên, 02 ghế xích đu, 01 rổ bóng rổ. Sản phẩm vừa có thể chơi trượt là nơi cho trẻ tập chơi bóng rổ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| BP | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - ĐỒ CHƠI KHU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | Bộ đèn tín hiệu giao thông<br/>Kích thước tổng thể sau khi lắp đặt: 5m x 5m<br/>- 4 bộ đèn tín hiệu giao thông<br/>- 1 hộp điều khiển tự động<br/>- 7 cột biển báo các loại<br/>- 4 tấm thảm dành cho người đi bộ<br/>- 1 bục điều khiển<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 2 | Xe đạp chân | Xe đạp chân Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mầm non, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 3 | Chiếc |
| 3 | Ô tô điện | Ô tô đạp chân Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mầm non, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | 3 | Chiếc |
| 4 | Ô tô đạp chân | Ô tô đạp chân Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mầm non, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 3 | Chiếc |
| 5 | Xe lắc | Xe lắc Vật liệu: nhựa an toàn cho trẻ, có tích hợp nhạc trên tay cầm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 3 | Chiếc |
| 6 | Xe đạp | Xe đạp Kích thước: Cỡ xe (đường kính vành xe): 12", 14”, 16" Vật liệu: Khung xe bằng kim loại, vành bánh xe kiểu nhựa đúc, có 2 bánh phụ giúp trẻ ngồi vững, vận hành nhẹ nhàng, an toàn, có thể tháo ra khi trẻ cứng cáp hơn, có phanh ở cả 2 bánh xe. Yên xe có thể điều chỉnh được | 5 | Chiếc |
| 7 | Trang phục giao thông | Trang phục giao thông Vật liệu: Vải mô phỏng bộ trang phục công an. Bộ gồm 1 quần + áo + mũ kèm gậy, còi. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 5 | Bộ |
| BQ | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG KIDSMART | |||
| 1 | Bàn ghế kidsmart | Bàn ghế kidsmart<br/>Kích thước: 1000 x 500 x 500 mm.<br/>Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn tạo hình bán nguyệt, trên để màn vi tính, dưới có chỗ để CPU và 2 ngăn tủ cánh mở. Chân có bánh xe di chuyển.<br/>Kèm theo ghế:<br/>Kích thước: mặt ghế: D260 x R260(mm), cao 280mm.<br/>Vật liệu: Mặt ghế dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên chịu nước chịu lực. Chân ghê bằng thép ống Ø16 dày 1mm sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn.<br/>Sản phẩm đăng ký nhẵn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-4A:2011; TCVN 6238-3:2011 được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 10 | Bộ |
| BR | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Khung gương | Khung gương<br/>Vật liệu: Gương dày 5 mm, khung bằng nhôm.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 30 | m2 |
| 2 | Gióng múa | Gióng múa Vật liệu: Gióng múa, các đầu bịt thanh gióng múa, các thanh chống giằng vào tường được làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | m |
| 3 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | Tủ đựng trang phục biểu diễn Gồm 03 khối: KT tủ cô: 1000 mm x 400 mmx 1800 mm KT tủ cháu: 1000 mm x 400 mm x 1800 mm KT kệ phụ kiện: 1000 x 400 x 1500 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, riêng hậu tủ bằng alu màu vân gỗ. Tủ cô và tủ cháu đều đều được thiết kế gồm 2 phần: phần trên 2 cánh gỗ mica mở, phần dưới là 02 ngăn kéo gỗ để phụ kiện biểu diễn. Kệ phụ kiện không cánh, pía trên chia các ô để đồ, phía dưới 02 ngăn kéo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Chiếc |
| 4 | Giá đựng dụng cụ âm nhạc | Giá đựng dụng cụ âm nhạc Kích thước: 2000 x 300 x 1200mm (02 giá L ghép) Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm gồm 02 giá bậc thang ghép, có gờ bao quanh viền trên 50mm. Giá có chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 2 | Chiếc |
| 5 | Sân khấu mini của bé | Sân khấu mini của bé Kích thước: 1800 x 1800 x 150 mm ật liệu: Bằng gỗ cao su loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm.Thiết kế theo yêu cầu, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 6 | Đàn Organ | Đàn Organ Số phím: 61. Màn hình LCD TFT WQVGA màu. Bộ hòa âm: 128. Âm sắc: 850 Tiếng nhạc + 43 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XG. Giọng đặc trưng: 73 Tiếng S.Articulation!, 27 Tiếng MegaVoice, 27 Tiếng Sweet!, 64 Tiếng Cool!, 71 Tiếng Live!. Tiết tấu: 372 Pro Styles, 32 Session Styles, 10 DJ Styles, 1 Free Play. Phần thu: 16 track. File đọc: Wav. Trọng lượng: 8.1kg. Kích thước: Rộng : 1004mm x Cao: 134mm x dày: 410mm. Dùng nguồn PA-130 | 1 | Bộ |
| 7 | Đàn ghi ta | Đàn ghi ta Mặt đàn: gỗ cao su chất lượng Hông đàn: gỗ Hồng đào chất lượng Lưng đàn: gỗ Hồng đào chất lượng Cần đàn: gỗ Xoan Mặt phím đàn: gỗ Mật Ngựa đàn: gỗ Mật Dây đàn: Alice chất lượng cao | 1 | Chiếc |
| 8 | Đàn bầu | Đàn bầu Vật liệu: Gỗ, không gập | 1 | Chiếc |
| 9 | Sáo | Sáo Dài 40-50cm, 1 lỗ thổi và 6 lỗ bấm | 5 | Chiếc |
| 10 | Bộ gõ con voi | Bộ gõ con voi Kích thước: 910 x 320 mm Vật liệu: Con voi gỗ sơn màu, có gắn bộ gõ nhạc cụ để treo tường. | 1 | Chiếc |
| 11 | Trống vỗ tay Djembe | Trống vỗ tay Djembe Vật liệu: Mặt da, thân gỗ mít. | 4 | Chiếc |
| 12 | Bàn osin bán nguyệt | Bàn osin bán nguyệt Kích thước: 800 x 400 x 200 mm Vật liệu: Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được tạo hình bán nguyệt. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 10 | Chiếc |
| 13 | Bàn tạo hình | Bàn tạo hình (Một bộ gồm 01 bàn ghép 2 bàn bán nguyệt + 04 ghế) Bàn: Kích thước: 1000 x 1000 x 480 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh mặt bàn dày 15mm, chân 60 x 60 mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bộ gồm 2 bàn bán nguyệt ghép thành hình tròn. Kèm theo ghế: Kích thước: mặt ghế: D260 x R260(mm), cao 280mm. Vật liệu: Mặt ghế dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên chịu nước chịu lực. Chân ghê bằng thép ống Ø16 dày 1mm sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 3 | Bộ |
| 14 | Giá treo sản phẩm | Giá treo sản phẩm Kích thước: 1000 x 300 x 1200 mm. Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 2 | Chiếc |
| 15 | Giá vẽ | Giá vẽ Kích thước: Cao 1100 mm. Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, 2 mặt có giá đỡ đảm bảo chắc chắn, đẹp. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Chiếc |
| 16 | Giá treo tường | Giá treo tường Kích thước: 1000 x 150 x 350 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thiết kế treo tường với các hình hộp vuông, chữ nhật và thanh đợt chạy dài cách điệu. Sản phẩm đăng ký nhẵn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 2 | Chiếc |
| 17 | Giá để giày dép | Giá để giày dép Kích thước: D1000 x R300 x C600(mm). Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 tầng thông 02 mặt, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 2 | Chiếc |
| 18 | Tivi | Tivi Loại tivi: Internet Tivi Màn hình: LED 40 inch fullHD Kết nối: LAN/wifi Bảo hành: 24 tháng (Bao gồm cả giá treo tivi) | 1 | Chiếc |
| 19 | Thảm trải sàn | Thảm trải sàn Vật liệu: Xốp. Kích thước: 60 x 60 cm, dày 10 mm | 86 | m2 |
| BS | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Thang leo vách núi đa năng 3 phía | Thang leo vách núi đa năng 3 phía<br/>Kích thước: 300 x 300 x 150 cm.<br/>Vật liệu: Làm bằng 2 Vật liệu bền vững là thép và nhựa cao cấp. 3 vách nhựa tạo hình mấp mô như vách núi để trẻ có thể tập leo núi, trụ làm bằng thép tạo thang leo thép 3 phía với 03 cột trụ thép với nhiều bậc thép hình cung tròn. Sản phẩm thích hợp cho trẻ từ 03-07 tuổi. Sản phẩm có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế băng thể dục | Ghế băng thể dục Kích thước: 2000 x 250 x 200 mm. Vật liệu: gỗ thông ghép thanh, đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Chiếc |
| 3 | Bục bật sâu | Bục bật sâu Kích thước 400 x 400 x 400 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm phủ bóng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Chiếc |
| 4 | Ván dốc | Ván dốc Kích thước: 2000 x 300 x 250/400 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm phủ bóng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Chiếc |
| 5 | Bộ thể chất đa năng | Bộ thể chất đa năng Cầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mm Cầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mm Cầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mm Cầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mm Bập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mm Khúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm; Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mm Khớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mm Khớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mm Các khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ thăng bằng lượn cong | Bộ thăng bằng lượn cong Kích thước: 4100 x 220 x 240 mm Vật liệu: Gồm 04 miếng lượn cong bằng nhựa cao cấp, với màu sắc khác nhau, có thể ghép nối 4 miếng thành cầu thăng bằng lượn cong hoặc thành vòng tròn thăng bằng, đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. | 2 | Bộ |
| 7 | Đi cà kheo cho trẻ | Đi cà kheo cho trẻ Kích thước: 110 x 100 x 60 mm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, có dây buộc chắc chắn đảm bảo an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 50 | Đôi |
| 8 | Ống chui con sâu đo | Ống chui con sâu đo Kích thước: 1500 x 600 x 1100 mm Vật liệu: toàn bộ làm bằng nhựa cao cấp siêu bền tạo hình con sâu đo với 04 đốt, rỗng giữa để trẻ tập chui. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 9 | Cột ném bóng | Cột ném bóng Kích thước: 450 x 1200 mm Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng, đẹp cho sản phẩm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 4 | Chiếc |
| 10 | Khung thành | Khung thành Kích thước: 1220 x 460 x 760 mm Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là nhựa cao cấp, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng (Một bộ gồm 01 khung thành kèm bóng). Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 2 | Bộ |
| 11 | Đệm nhún lò xo | Đệm nhún lò xo Kích thước: Æ1830mm. Vật liệu: Khung thép chắc chắn, chịu lực cao; mặt đệm bằng lưới bạt đàn hồi cao, êm và bền vững, có lò xo giữ bạt và khung tạo độ đàn hồi, có lưới bảo vệ (lưới bảo vệ có thể tháo lắp dễ dàng) Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Chiếc |
| 12 | Dụng cụ lắc hông (Thiết bị xoay eo) | Dụng cụ lắc hông (Thiết bị xoay eo) Kích thước: 520 x 380 x 1000 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào tay nắm, xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên. Thiết bị xoay eo, lắc hông để tập eo và cơ bụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và phải được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 13 | Thiết bị tập tay vai | Thiết bị tập tay vai Kích thước: 900 x 810 x 770 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ có thể nằm trên ghế để nâng tạ hoặc ngồi dậy để kéo tạ. Thiết bị giúp tập cơ tay, ngực, bụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và phải được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 14 | Thiết bị đi bộ | Thiết bị đi bộ Kích thước: 820 x 630 x 980 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Có màn hình hiển thị tốc độ, thời gian, khoảng cách, lượng calo đốt cháy. Trẻ chạy bộ trên thiết bị để rèn luyện các chi trên cơ bắp, cải thiện chức năng tim và phổi. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và phải được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 15 | Dụng cụ chèo thuyền đơn | Dụng cụ chèo thuyền đơn Kích thước: 900 x 370 x 650 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Thiết bị tập tay và lưng bụng cho 01 trẻ tập. Trẻ ngồi trên ghế nhoài người về phía trước, dùng hai tay kéo như chèo thuyền. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và phải được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 16 | Dụng cụ tập tăng sức kéo | Dụng cụ tập tăng sức kéo Kích thước: 1100 x 1050 x 500 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi trên ghế, tay cầm vào tay kéo, hai chân đặt vào chỗ để chân, dùng lực cánh tay và chân để sử dụng kéo dụng cụ. Thiết bị tăng sức kéo, tăng cường thể chất cho trẻ. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và phải được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 17 | Dụng cụ cưỡi ngựa | Dụng cụ cưỡi ngựa Kích thước: 800 x 400 x 1000 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi chắc chắn trên ghế hai tay nắm chặt tay cầm, đặt chân lên bàn đạp, sử dụng chính trọng lượng cơ thể để kéo, đạp thẳng chân, sau đó lại trở về vị trí ban đầu. Lặp lại động tác. Thiết bị dùng để rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng, tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn, điều hòa hệ tim mạch, tập luyện sẽ nâng cao nhịp tim và hơi thở. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và phải được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 18 | Giá để giày dép | Giá để giày dép Kích thước: D1000 x R300 x C600(mm). Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 tầng thông 02 mặt, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 2 | Chiếc |
| 19 | Kệ để đồ | Kệ để đồ Kích thước: 2400 x 300 x 1500 mm. Vật liệu:: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ chia 03 khoang, trong đó 2 khoang đều chia 8 tầng, 1 khoang chia 5 tầng để đồ dùng phòng thể chất. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Chiếc |
| 20 | Thảm trải sàn | Thảm trải sàn Vật liệu: Thảm xốp. Kích thước: 60 x 60 cm, dày 10 mm | 92 | m2 |
| BT | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - PHÒNG THƯ VIỆN MỞ | |||
| 1 | Giá thư viện cho trẻ em | Giá thư viện cho trẻ em<br/>Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm<br/>Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 2 | Chiếc |
| 2 | Giá góc | Giá góc Kích thước: 500 + 500 x 650 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 hồi vuông góc, chia023 tầng với các đợt tạo hình rẻ quạt. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 2 | Chiếc |
| 3 | Giá sách treo tường | Giá sách treo tường Kích thước: 750 x150 x150 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế hình chữ S treo tường. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 4 | Chiếc |
| 4 | Bàn đọc hình tròn | Bàn đọc hình tròn Kích thước: 600 x 600 x 200 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 60x60mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm thiết kế hình chữ nhật. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 2 | Chiếc |
| 5 | Bàn đọc hình chữ nhật | Bàn hình chữ nhật Kích thước: 800 x 500 x 200 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm thiết kế hình chữ nhật. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 2 | Chiếc |
| 6 | Bàn đọc hình lục lăng | Bàn đọc hình lục lăng (Gồm 2 bàn hình thang) Kích thước: 1000 x 1000 x 500 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 60x60mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm thiết kế 02bàn hình thang cân ghép lại. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 7 | Giá để giày dép | Giá để giày dép Kích thước: D1000 x R300 x C600(mm). Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 tầng thông 02 mặt, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Chiếc |
| 8 | Thảm trải sàn | Thảm trải sàn. Vật liệu: Xốp. Kích thước: 60 x 60 cm, dày 10 mm | 77 | m2 |
| BU | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - PHÒNG HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bàn hội trường | Bàn hội trường<br/>Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm<br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu. | 20 | Chiếc |
| 2 | Ghế gỗ | Ghế gỗ Kích thước: W420 x D550 x H1050mm Vật liệu: Ghế gỗ, nệm ngồi và tựa bằng PVC giả da màu đen. | 50 | Chiếc |
| 3 | Tượng đài Bác Hồ | Tượng Bác Hồ Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng thạch cao màu trắng hoặc nhũ đồng Kích thước: Cao 800mm | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục để tượng Bác | Bục tượng Bác Kích thước: 700 x 800 x 1200 mm. Vật liệu: Bục làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. | 1 | Chiếc |
| 5 | Loa | Loa Loại: hệ thống phản xạ âm Bass Loa: 25 cm Hệ thống: 2 đường 3 loa Công suất danh định: 150W Trở kháng 8 Ohm | 2 | Đôi |
| 6 | Amply | Amply Chức năng: Mạch bảo vệ loa Công suất cực đại: 3000W Công suất ngõ ra : 450W x 4CH (1800W/8Ω). Độ nhạy kết nối : 200mV. Ngõ vào kết nối : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo (A/B) sử dụng đồng thời được 4 loa Hiệu ứng : 2 chế độ Reverb, Echo Delay. Công suất tiêu thụ điện : 2000 Watts. | 1 | Chiếc |
| 7 | Micro cầm tay | Micro cầm tay Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz Chế độ điều chỉnh: FM Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000 Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB Khoảng cách hoạt động ổn định: <100 mét THD: <0.5% (@1KHz) Tỷ số S / N> 80dB Công suất: ≦ 50mW Nguồn điện: DC 12-16V , 1200mA Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màu | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu DVD | Đầu DVD Điện thế sử dụng: AC 90 – 240V, 50/60 Hz. Công suất tiêu thụ: 40W. Đọc đĩa: CD/HDCD/VCD/SVCD/DVCD/DVD/JPEG/MP3/M | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ rack 12U | Tủ rack 12U Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa, góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ, chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn, đinh tán neo kép, xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Kích thước: 680x520x570 mm | 1 | Chiếc |
| 10 | Phụ kiện | Phụ kiện Giá treo loa (2 đôi) + dây rắc + dây loa | 1 | Bộ |
| 11 | Phông, khẩu hiệu | Phông, khẩu hiệu * Phông: vải nhung. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cứng chất lượng cao. * Khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Làm bằng fomex 5ly, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền Sao vàng búa liềm: chất liệu Mica gương. | 1 | Bộ |
| 12 | Tivi | Tivi Internet Tivi, 55 inch Độ phân giải: 4K. Kết nối: HDMI, USB, Wifi, LAN Hệ điều hành WebOS 3.5 thông minh (Kèm cả giá treo tivi) | 1 | Chiếc |
| BV | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bàn | Bàn<br/>Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm<br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu. | 5 | Chiếc |
| 2 | Ghế gỗ | Ghế gỗ Kích thước: W420 x D550 x H1050mm Vật liệu: Ghế gỗ, nệm ngồi và tựa bằng PVC giả da màu đen. | 10 | Chiếc |
| 3 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 1 | Chiếc |
| BW | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc<br/>Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm.<br/>Bàn gỗ Melamine vàng xanh, hộc di động, | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn vi tính | Bàn vi tính Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Bàn gỗ Melamine vàng xanh, hộc cố định, có khay bàn phím và kệ CPU | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế làm việc | Ghế làm việc Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ văn phòng | Tủ văn phòng Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 2 | Chiếc |
| 5 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | 2 | Chiếc |
| 6 | Ghế tiếp khách | Ghế tiếp khách Kích thước: 480 x 515 x 890mm Chất liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 inox 304, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt | 10 | Chiếc |
| 7 | Két sắt | Két sắt chống cháy Trọng lượng: 155kg Kích thước ngoài: (Cao1005 * Rộng 609 * Sâu435) cm Kích thước sử dụng: (Cao748 * Rộng480 * Sâu280) cm Tính năng: An toàn chống cháy Két đựng có khóa chìa, khóa mã, tay nắm tròn, ngăn phụ và đợt cố định. | 1 | Chiếc |
| BX | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc<br/>KT bàn: 1600 x 800 x 760 mm.<br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn có miếng PVC trang trí phần ngồi viết, chân bàn được thiết ké kiểu ghép các hộp liền. Phần yếm sử dụng các thanh mạ trang trí đẹp mắt. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việc Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ văn phòng | Tủ văn phòng Kích thước: 1350 x 450 x 2000 mm VL: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có đợt di động để tài liệu. Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn ghế salon để tiếp khách | Bàn ghế salon để tiếp khách Vật liệu: Gỗ kiểu dáng hiện đại | 1 | Bộ |
| BY | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc<br/>KT bàn: 1600 x 800 x 760 mm.<br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn có miếng PVC trang trí phần ngồi viết, chân bàn được thiết ké kiểu ghép các hộp liền. Phần yếm sử dụng các thanh mạ trang trí đẹp mắt. | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việc Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. | 2 | Chiếc |
| 3 | Tủ gỗ kính | Tủ gỗ kính Kích thước: 1350 x 450 x 2000 mm VL: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có đợt di động để tài liệu. Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | 2 | Chiếc |
| BZ | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc<br/>Kích thước: 1400 x 700 x 750 mm.<br/>Bàn gỗ Melamine vàng xanh, hộc di động, kệ CPU di động | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việc Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu | Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế tiếp khách | Ghế tiếp khách Kích thước: 480 x 515 x 890mm Chất liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 inox 304, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt | 5 | Chiếc |
| 5 | Giường inox 304 | Giường inox 304 Kích thước: Dài 1900 x Rộng 900 Chiều cao sử dụng giường : 540 mm. Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Dát giường bằng inox 304 hộp khoảng cách khe hở giữa các nan 15 - 18mm. Cọc màn chữ U inox 304 để treo khăn mặt có 4 móc màn. Vật liệu : Toàn bộ bằng inox 304, thanh răng bằng được dập gân tăng cứng. Có bảng cặp bệnh án, chân đế cao su. Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn không bị dơ dão trong quá trình sử dụng. | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ inox 304 | Tủ inox 304 Kích thước: 900 x 450 x 1600 mm Khung tủ: inox 304 hộp 25 x 25 mm- Bao xung quanh tủ bằng inox 304 tấm dầy 0.5 mm. Tủ được chia làm 2 phần: Phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dầy 5mm có 2 cánh cửa có khoá. Phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng inox 304 tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khoá, được bao toàn bộ bằng inox 304 tấm. Chân tủ có cao su đệm. | 1 | Chiếc |
| 7 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ Thông số kỹ thuật: 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3. 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804. 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm 5. Trọng lượng: 14kg Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 1 | Chiếc |
| CA | PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Bàn ghế làm việc<br/>* Bàn làm việc<br/>Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm.<br/>Bàn gỗ Melamine vàng xanh, hộc di động,<br/>* Ghế:<br/>Kích thước: 480 x 515 x 890mm<br/>Vật liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 inox 304, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ để đồ cá nhân | Tủ để đồ cá nhân Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 1 | Chiếc |
| 3 | Giường inox 304 | Giường inox 304 Kích thước: Dài 1900 x Rộng 900 Chiều cao sử dụng giường : 540 mm. Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Dát giường bằng inox 304 hộp khoảng cách khe hở giữa các nan 15 - 18mm. Cọc màn chữ U inox 304 để treo khăn mặt có 4 móc màn. Vật liệu : Toàn bộ bằng inox 304, thanh răng bằng được dập gân tăng cứng. Có bảng cặp bệnh án, chân đế cao su. Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn không bị dơ dão trong quá trình sử dụng. | 1 | Chiếc |
| CB | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bếp gas công nghiệp | Bếp gas công nghiệp<br/>Kích thước: 2000 x 700 x 450/680mm<br/>Vật liệu: inox 304 SUS 202 HL, phủ PVC dày 1,2 mm.<br/>Gồm: 03 bếp Gas công nghiệp. <br/>Công xuất: 18.800Kcal/bếp<br/>Kiềng đúc công nghệ Rinnai: 500 x 500 mm<br/>Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa | 2 | Chiếc |
| 2 | Máy xay thịt | Máy xay thịt Điện áp: 220-240 / 1Ph/50Hz Công suất: 1100W | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ chạn inox 304 | Tủ chạn inox 304 Kích thước: 2000 x500x1700 mm Vật liệu: inox 304 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox 304. Tủ được chia thành các tầng để úp bát. Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước. Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập. | 1 | Chiếc |
| 4 | Kệ, giá để đồ kho (Thực phẩm) | Kệ, giá để đồ kho (Thực phẩm) Kích thước: 1800 x 550 x 1600 mm Vật liệu: inox 304, quây kín các mặt, không cánh. Tủ chia 04 tầng, mỗi tầng 03 ô để hộp thực phẩm. | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng thực phẩm (kho) | Tủ đựng thực phẩm (kho) Kích thước: 1000 x 500 x 1500 mm Vật liệu: inox 304 304 và inox 304 201 dày 1,2mm. Giá 3 tầng, cánh inox 304 kính mở. | 2 | Chiếc |
| 6 | Hộp nhựa đựng thực phẩm trong kho | Hộp nhựa đựng thực phẩm trong kho Dung tích: 30L Vật liệu: Nhựa PP nguyên chất, có nắp đậy, có chốt bảo vệ, có đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. | 10 | Chiếc |
| 7 | Thùng đựng gạo của cô | Thùng đựng gạo của cô Dung tích: 140 kg gạo/lượt Vật liệu: inox 304 có chỗ lấy gạo phía dưới. | 1 | Chiếc |
| 8 | Thùng đựng gạo của cháu | Thùng đựng gạo của cháu Dung tích: 200 kg gạo/lượt Vật liệu: inox 304 có chỗ lấy gạo phía dưới. | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ cơm gas | Tủ cơm gas Loại: 80kg Kích thước: 960 X 750 X 1600 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 SUS 304 được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, hàn bằng Tig trong môi trường bảo vệ bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hoá. Đáy tủ đựợc gấp liền miếng dày 2,2 ly, thân tủ 2 lớp cách nhiệt dầy 40 mm. Hệ thống thông gió tiết kiệm nhiên liệu kiểu Mitsubisi, Gioăng cửa Silicol 2 cánh chịu nhiệt 450 độ C. Khoá cửa dạng Contenner. Lắp bếp công nghiệp 7B, tiêu hao 2,8 kg/mẻ nấu. Thời gian nấu mỗi mẻ 90 phút, tiết kiệm từ 10 đến 15% gạo so với nấu thông thường.số lượng khay: 16 cái. | 1 | Chiếc |
| 10 | Nồi hầm nấu cháo (Cỡ to) | Nồi hầm nấu cháo (Cỡ to) Dung tích: 100L, đường kính ϴ500. Điện áp 220v. Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304, có chân đế, lỗ xả cháo. | 2 | Chiếc |
| 11 | Tủ sấy bát | Tủ sấy bát Dung tích: 1000 lít (02 cánh mở) Kích thước: 1080 x 650 x 1650 mm Vật liệu: inox 304 SUS 304 đầy 1,2 mm, cửa kính TEMPER. Gồm có 10 khay đặt theo yêu cầu. Cánh cửa mở: gồm 02 cánh. Hệ thống sấy: Đèn sấy, chế độ chỉnh nhiệt tự động (automatic). Đèn diệt khuẩn UV Tia cực tím Philips. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa | 1 | Chiếc |
| 12 | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống Kích thước: 550 x 550 x 600 mm. Vật liệu: inox 304, cánh kính, có khay hứng nước. Đựng được 5 thớt chín, 10 dao. | 1 | Chiếc |
| 13 | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm chín | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống Kích thước: 450 x 450 x 450 mm. Vật liệu: inox 304, cánh kính, có khay hứng nước. Đựng được 4 thớt chín, 8 dao. | 1 | Chiếc |
| 14 | Hộp nhựa to có quai xách đựng bát, thìa cho trẻ để chia ăn về các lớp | Hộp nhựa to có quai xách đựng bát, thìa cho trẻ để chia ăn về các lớp Dung tích: Khoảng 30L Vật liệu: Hộp nhựa có chất lượng cao, có quai xách tiện dụng vận chuyển bát thìa cho trẻ đủ cho 1 lớp. | 20 | Hộp |
| 15 | Tủ lạnh | Tủ lạnh Dung tích: Khoảng 600 lít Kiểu tủ: Side By Side Vỏ bên ngoài thép không gỉ, khay kính chịu lực. Số cửa: 2 cửa. Công nghệ Inverter, làm lạnh đa chiều, tay cầm thiết kế chìm, bảng điều khiển cảm ứng bên ngoài. | 1 | Chiếc |
| 16 | Xe đẩy gia vị | Xe đẩy gia vị Kích thước: 600 x 450 x 900 mm Vật liệu: inox 304 304 dày 1mm. Xe đẩy 2 tầng, bánh xe Ø75, có hộc để dụng cụ chia thực phẩm. | 2 | Chiếc |
| 17 | Xe đẩy nồi | Xe đẩy nồi Kích thước: 900 x 700 x 200-300/900 mm Vật liệu: inox 304 201 dày 1,2mm, rào chắn bảo vệ 3 mặt, có tay cầm Ø25. Xe đẩy 1 tầng, bánh xe di chuyển loại có hãm phanh. | 3 | Chiếc |
| 18 | Chậu rửa bát, rau 3 ngăn inox 304 | Chậu rửa bát, rau 3 ngăn inox 304 Kích thước: 1800 x 700 x 800 mm. Kích thước hố chậu: 500 x 500 x 300 mm. Vật liệu: inox 304 SUS N04 nhập khẩu dày 1,2 mm. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 3 chiếc. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước) | 2 | Chiếc |
| 19 | Hệ thống chụp hút mùi | Hệ thống chụp hút mùi Gồm: tum hút khói, ống khói, cút góc, quạt hút Tum hút khối không phin lọc mỡ. Chụp hút mùi inox 304 có đèn chiếu sáng: inox 304 SUS No4 dày 0.8mm. Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm. Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 (200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300. 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống. 02 cái tiêu âm quạt ly tâm. Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống. | 1 | Bộ |
| 20 | Bàn sơ chế | Bàn sơ chế Kích thước: 1200 x 800 x 800 mm Vật liệu : inox 304 SUS 304 HL x 1,2 ly, có tấm lót gỗ. | 3 | Chiếc |
| 21 | Bàn chế biến thức ăn sống | Bàn chế biến thức ăn sống Kích thước: 1200 x 750 x 800 mm Vật liệu : inox 304 SUS 304 HL x 1,2 ly, có tấm lót gỗ. | 1 | Chiếc |
| 22 | Bàn giao nhận inox 304 | Bàn giao nhận inox 304 Kích thước: 1500 x 800 x 800 mm. Vật liệu : inox 304 SUS 304 HL x 1,2 mm. | 1 | Chiếc |
| 23 | Bàn chia cơm inox 304 có bánh xe | Bàn chia cơm inox 304 có bánh xe Kích thước: 1100 x 800 x 800 mm Vật liệu : inox 304 SUS 304 HL x 1,2 ly làm khung đỡ. Bánh xe Glube cọc vít Ø 125 mm | 3 | Chiếc |
| 24 | Hệ thống ga công nghiệp | Hệ thống ga công nghiệp Bao gồm nhà chứa ga + hệ thống dẫn ga Nhà chứa ga có mái tôn, khung và sàn bằng thép. Hệ thống dẫn ga (dây cao áp 350PSI, T-inox 304 1/2, đồng hồ đo gas, ống thép đúc F25 (30m), thanh góp bếp á, keo gas, cút góc thép, giá đỡ, băng tan) (không bao gồm bình gas) | 1 | Bộ |
| 25 | Xe chia cơm về các lớp | Xe chia cơm về các lớp Kích thước: 900 x 500/1300 x 720 mm Vât liệu: 4 tầng (2 cố định, 2 di động) bằng inox 304 SUS 304 HL dày 1mm, 04 bánh xe fi 100 có phanh hãm 2 đầu, được thiết kế để di chuyển trong lớp học. | 20 | Chiếc |
| CC | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - PHÒNG GIẶT | |||
| 1 | Máy giặt | Máy giặt<br/>Khối lượng giặt: 24 kg<br/>Máy giặt cửa trên - Lồng đứng<br/>Công nghệ Inverter tiết kiệm điện<br/>11 chế độ giặt sạch đa dạng<br/>Tự vệ sinh lồng giặt thông minh<br/>Lồng giặt bằng thép không gỉ kháng khuẩn tốt<br/>Khóa trẻ em và tự khởi động lại<br/>Tốc độ quay vắt cực khô | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ hấp khăn | Tủ hấp khăn Kích thước: 630 x 500 x1520 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 SUS 304 dày 1 ly. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay. Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C - 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. | 1 | Chiếc |
| 3 | Giá phơi khăn mặt của trẻ | Giá phơi khăn mặt của trẻ Kích thước: D900 x R450 x C1000 mm. Vật liệu: inox 304. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 2 | Chiếc |
| 4 | Tủ để đồ | Tủ để đồ Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | 1 | Chiếc |
| CD | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - CÁC THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Rèm cửa sổ lớp học | Rèm cửa sổ lớp học<br/>Loại rèm: Rèm cuốn (cửa sổ)<br/>Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết chống nắng. | 350 | m2 |
| 2 | Rèm cửa đi lớp học | Rèm cửa đi lớp học Loại rèm: Rèm cuốn Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết chống nắng, rèm phủ dưới phần kính khoảng 100mm. | 212 | m2 |
| 3 | Rèm cửa phòng chức năng và hiệu bộ | Rèm cửa phòng chức năng và hiệu bộ Loại rèm: Rèm lá (cửa sổ và cửa đi) Vật liệu: Rèm làm bằng Vật liệu polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi | 225 | m2 |
| 4 | Loa thùng | Loa thùng Loa toàn dải 400W/800W/1600W Trở kháng(Ω) : 8Ω Đáp ứng tần số ± 3 dB 53Hz ~ 18kHz -10 DB 44Hz ~ 20kHz Chiều rộng(mm) : 456 Chiều cao(mm) : 832 Chiều sâu (mm) : 480 Trọng lượng(kg) : 39,34kg | 1 | Đôi |
| 5 | Công suất | Công suất Tăng âm công suất 2x 1250w Stereo Mode 20Hz ~ 20kHz CH1 CH2 8 ohm /1200W 1200W Stereo 4 ohm /1650W 1650W Stereo 8 ohm /1250W 1250W Stereo 4 ohm /1700W 1700W Stereo Đáp ứng tần số 20Hz ~ 40kHz Trở kháng 4-8 ohm / Stereo ≤ 0,1% Trở kháng đầu vào 6kΩ ( không cân bằng), 12kΩ ( cân bằng ) Công tác AC Switch, CH1 và CH2 to nhỏ Có mạch bảo vệ Mạch bảo vệ: Đoản mạch,Giới hạn, nhiệt độ.. Kích thước: 480mm X 88mm X 495mm Trọng lượng 17,72 kg. | 1 | Chiếc |
| 6 | Mixer | Mixer 12-kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus + 1 Stereo Bus 2 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi vào đầu vào mono Nguồn Phantom: +48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.03% Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz Tỉ lệ S/N: -128dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm | 1 | Chiếc |
| 7 | Micro để bục cổ ngỗng | Micro để bục cổ ngỗng TOA EM-800 là loại micro thích hợp dùng trong các cuộc hội họp, giảng bài và thuyết giáo. Vỏ: Đồng - Sơn Đen; Kích thước: 42 cm; Công suất: N/A; Trọng lượng: 135 g; Tính năng đặc biệt: N/A; Đế Micro tụ điện cổ ngỗng TOA ST 800, là một bàn-top microphone đứng cơ bản được thiết kế để sử dụng độc quyền với Microphone EM-800 cổ ngỗng có kích thước 115 × 40 × 124 mm . | 1 | Chiếc |
| 8 | Micro cầm tay | Micro cầm tay Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz Chế độ điều chỉnh: FM Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000 Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB Khoảng cách hoạt động ổn định: <100 mét THD: <0.5% (@1KHz) Tỷ số S / N> 80dB Công suất: ≦ 50mW Nguồn điện: DC 12-16V , 1200mA Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màu | 2 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện | Phụ kiện Gồm chân loa (1 đôi) + bộ dây zắc chuyên dụng. | 1 | Bộ |
| 10 | Thang tải thực phẩm | Thang tải thực phẩm Tải trọng 150kg, tốc độ 22 m/ph, 03 điểm dừng, Hệ điều khiển đơn. Độ cao hành trình: theo thực tế công trình. Vị trí đặt máy: Ngay trên hố thang Nguồn điện cung cấp: Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz, nguồn; chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50Hz. Các thông số kích thước (Kích thước có thể điều chỉnh theo thực tế thi công): Hố thang: R1300 x S900mm; Cabin: R600x 500xC900mm; Cửa tầng: R600x 900 mm; đáy hố - PIT: 700mm. Tầng trên cùng - OH: 3000mm; Phòng máy: R1300xS900xC1700 mm Phòng thang (cabin): Vách cabin, sàn cabin, trần cabin: Bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm; Cửa cabin và cửa thang: Cửa mở tim, đóng mở bằng tay, 2 cánh mở lên xuống làm bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm. Bảng điều khiển cửa tầng: bằng Inox sọc nhuyễn, gọi tại 03 cửa tầng có 3 nút nhấn gọi tầng. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng). Động cơ: Công suất 3 HP (2,2KW) - 3 pha – 380 VAC - 50Hz. Tủ điều khiển: Hệ thống điều khiển tốc độ thang máy: Điều khiển bằng biến tần; Hệ thống điều khiển gọi tầng thang máy: Gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạy. Các thiết bị khác: Ray dẫn hướng cabin tôn uốn T50, ray dẫn hướng đối trọng: tôn uốn T50 chuyên dùng; Cáp treo F8 x 2 sợi, cáp lụa chuyên dụng cho thang máy; Giới hạn trên và dưới: Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị. Chức năng thông báo: Chuông kêu khi thang đến tầng dừng, đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ, báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu. Báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toàn. Ốp alu 03 mặt trong vách giếng thang | 1 | Chiếc |
| 11 | Camera lắp khu vực hành lang | Camera lắp khu vực hành lang Camera HD-TVI bán cầu hồng ngoại 20m trong nhà 2MP (lõi thép) Cảm biến CMOS 2MP. Độ phân giải: 1080P, 24 bóng LEDs, Hồng ngoại 20m, Cắt lọc hồng ngoại. Độ nhạy sáng 0.01 Lux@(F1.2, AGC ON), Hồng ngoại thông minh (Smart IR), Giảm nhiễu KTS, Ống kính 3.6 (Đặt hàng 6mm). Tiêu chuẩn ngoài trời IP66. Nguồn vào 12 VDC. Dải nhiệt hoạt động rộng (-40°~60°). Màu trắng. Chưa kèm adaptor. | 18 | Chiếc |
| 12 | Camera lắp khu nhà xe, bao sân trường | Camera lắp khu nhà xe, bao sân trường Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 40m ngoài trời 2MP Cảm biến CMOS 2Mp. Độ phân giải: 1080P, Hồng ngoại 40m, 2 bóng EXIR LED, Hình trụ ngoài trời, Cắt lọc hồng ngoại. Độ nhạy sáng 0.01 Lux@(F1.2, AGC ON), Hồng ngoại thông minh, Giảm nhiễu KTS, Ống kính 3.6 (Đặt hàng ôk 6mm,8mm,12mm). Tiêu chuẩn ngoài trời IP66. Nguồn vào 12 VDC. Dải nhiệt hoạt động rộng (-40°~60°). Màu trắng, Có chân đế, Chưa kèm adaptor. | 10 | Chiếc |
| 13 | Đầu ghi hình | Đầu ghi hình Đầu ghi hình 2MP/1MP HD-TVI 24/32 kênh • Đầu ghi hỗ trợ 5 loại camera: HDTVI 4MP/HDCVI/AHD, Analog camera và (thêm tối đa 8 camera IP 6MP ). • Hỗ trợ 2MP Lite. • Chuấn nén hình ảnh H.265+/H.265/H.264+/H.264: luồng chính và H.265/H.264: luồng phụ Hỗ trợ H265+ có thể tăng gấp 4 LẦN thời gian lưu trữ. • Hỗ trợ HDMI2 và HDMI1/VGA hiển thị độc lập • Ngõ ra HDMI2 4K (3840 × 2160), HDMI1/VGA 1080P (1920x1080). • Hỗ trợ cổng báo động 16 in / 4 out • Cổng audio 4 vào/1 ra ,2 cổng SATA hỗ trợ tối đa 8TB và 1 cổng eSATA - hỗ trợ mục đích sao lưu hoặc tăng dung lượng lưu trữ. • Hỗ trợ 1 cổng LAN 10M/100M/1000M • 1 Cổng RS-232 , 1 RS-485 , 1 RS-485 keyboard - kết nối và tương tác trực tiếp đến bàn điều khiển RS-485 | 1 | Chiếc |
| 14 | Tivi | Tivi Loại tivi: Internet Tivi Màn hình: LED 40 inch fullHD Kết nối: LAN/wifi Bảo hành: 24 tháng (Bao gồm cả giá treo tivi) | 1 | Chiếc |
| 15 | Nguồn nuôi camera | Nguồn nuôi camera Nguồn adapter 12V cấp nguồn cho camera | 28 | Chiếc |
| 16 | Ổ lưu dữ liệu | Ổ lưu dữ liệu Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. | 2 | Chiếc |
| 17 | Tủ rack | Tủ rack Tủ rack 10U - D500 | 1 | Chiếc |
| 18 | Cáp tín hiệu | Cáp tín hiệu cáp tín hiệu đồng trục | 3.500 | m |
| 19 | Dây điện nguồn | Dây điện nguồn Dây điện nguồn 1.0 dùng để đi dây nguồn cho camera. | 2.000 | m |
| 20 | Jack đấu tín hiện | Jack đấu tín hiện Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt | 60 | Chiếc |
| 21 | Ghen hộp 39x18 | Ghen hộp Ghen hộp 39x18 | 1.400 | m |
| 22 | Ghen hộp 40 x 60 | Ghen hộp Ghen hộp 40 x 60 | 10 | m |
| 23 | Ghen ruột gà D20 | Ghen ruột gà Ống ghen ruột gà D20 | 1.000 | m |
| 24 | Hộp bảo vệ cục nguồn | Hộp bảo vệ cục nguồn Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. | 40 | Chiếc |
| 25 | Dây cáp mạng lan | Dây cáp mạng lan Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi | 200 | m |
| 26 | Vật tư phụ, công lắp đặt, thuê giàn giáo | Vật tư phụ, công lắp đặt, thuê giàn giáo | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi