Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201190145-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200747593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 14:19:00 đến ngày 2020-12-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,222,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 2,3323 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 0,2809 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0652 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 0,2494 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,004 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,064 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,064 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 0,378 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V 4 1 mối nối
B NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 213,4018 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 25,7015 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 5,7096 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 22,8201 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,366 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 4,7781 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 4,7781 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 34,587 100m
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V 0,8235 100m
10 Cọc thép ép âm Chương V 1 cọc
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V 366 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 4,6813 m3
13 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải đất cấp IV Chương V 0,0468 100m3
C NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Chương V 15,5077 m3
2 Đào dầm móng, đất cấp I Chương V 11,0888 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Chương V 8,801 100m3
4 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 7,4574 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 26,7433 m3
6 Ván khuôn bê tông lót đài móng Chương V 0,3711 100m2
7 Ván khuôn bê tông lót dầm móng Chương V 0,5956 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 121,8812 m3
9 Ván khuôn đài móng Chương V 1,9955 100m2
10 Ván khuôn dầm móng Chương V 3,6107 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 2,0703 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 4,3318 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 6,753 tấn
14 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,2534 m3
15 Ván khuôn cổ cột Chương V 0,4909 100m2
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,536 m3
17 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,4114 m3
18 Ván khuôn giằng móng Chương V 0,557 100m2
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,4936 tấn
D NHÀ LỚP HỌC A-BỂ PHỐT
1 Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Chương V 6,0952 m3
2 Đào móng bể phốt đất cấp I Chương V 0,5486 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,1738 100m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 3,256 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,0472 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V 5,0906 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Chương V 0,147 100m2
8 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V 0,3996 tấn
9 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Chương V 0,2884 tấn
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 13,4117 m3
11 Bê tông giằng nắp bể rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,8906 m3
12 Lắp dựng cốt thép giằng lắp bể, ĐK ≤10mm Chương V 0,0136 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng nắp bể , ĐK ≤18mm Chương V 0,078 tấn
14 Ván khuôn giằng nắp bể Chương V 0,081 100m2
15 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 89,54 m2
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 59,4 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 17,759 m2
18 Đánh màu bằng XM nguyên chất Chương V 107,299 m2
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,8 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,14 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V 0,2456 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 28 1cấu kiện
E NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN THÂN
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 46,5319 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 6,0338 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,8085 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,3005 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 6,06 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V 107,5285 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 9,6297 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,8086 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 8,5894 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 10,2547 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 Chương V 214,2516 m3
12 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 17,1594 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 34,3928 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 6,8779 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,1108 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,426 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1354 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V 10,8761 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 1,0031 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,8681 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Chương V 1,8783 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1824 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0439 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0241 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3969 tấn
26 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 Chương V 8,0313 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,6991 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,9062 tấn
29 Gia công xà gồ thép Chương V 1,3258 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 116,8768 1m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,3258 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Chương V 3,6184 100m2
33 Tôn úp nóc, diềm mái Chương V 68,84 md
F NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 372,7404 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 25,0504 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 16,0948 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 8,3477 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 17,86 m3
6 Đào móng tam cấp, đất cấp I Chương V 2,6337 m3
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,8779 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,0158 100m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,8085 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 2,7829 m3
G NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 16,0905 100m2
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 3,1725 100m3
3 Bê tông nền M150, đá 2x4 Chương V 62,1748 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 353,4707 m2
5 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V 918,5375 m2
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 1.032,5635 m2
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 2.080,4207 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 902,4984 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 1.005,794 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 1.560,128 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 63 m
12 Chữ: VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI Chương V 1 bộ
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.386,0342 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5.548,8411 m2
15 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 771,8078 m2
16 Quét Sika chống thấm Chương V 525,048 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 207,583 m2
18 Lắp dựng trụ cầu thang bằng inox 304 304 Chương V 2 cái
19 Nắp tôn che cửa lên mái Chương V 1 bộ
20 Vét rãnh thoát nước hành lang: Chương V 172,68 md
21 Sản xuất lan can inox 304 Chương V 1,8677 tấn
22 Lắp dựng lan can inox 304 Chương V 246,483 m2
23 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabo bằng inox 304 Chương V 0,2802 tấn
24 Lắp đặt khung đỡ lavabo inox 304 Chương V 0,2802 tấn
25 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 114,075 m2
26 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 47,71 m2
27 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 116,64 m2
28 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 11,88 m2
29 SX vách kính nhôm hệ loại kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 322,369 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 612,674 m2
31 Sơn bề mặt kính Chương V 80,85 1m2
32 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 137,6892 m2
33 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 2,9397 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 167,4 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 103,6694 1m2
36 Làm trần nhôm 600x600 Chương V 155,8128 m2
37 Trần nhôm 600x600 mm Chương V 155,8128 m2
38 Lam chắn nắng Austrong C85 Chương V 26,406 m2
39 Lát đá bậc tam cấp Chương V 12,2752 m2
40 Lát đá bậc cầu thang Chương V 81,2052 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 16,1095 m2
42 Khoét lỗ mặt bàn lavabo Chương V 44 lỗ
43 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Chương V 467,511 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V 157,4836 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 1.817,7892 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Chương V 62,414 m2
47 Lát gạch đất nung 400x400mm Chương V 444,218 m2
48 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm Chương V 222,109 m2
49 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,365 m3
50 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,0174 100m2
51 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,3824 m3
52 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường đường dốc, vữa XM mác 75 Chương V 0,1663 m3
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,1584 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0144 100m2
55 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 2,7 m2
56 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,022 100m3
57 Bê tông nền M200, đá 2x4 Chương V 1,0728 m3
58 Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát Chương V 31,68 m
59 Sản xuất lan can inox 304 Chương V 0,059 tấn
60 Lắp dựng lan can inox 304 Chương V 7,2 m2
H NHÀ LỚP HỌC A-PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả Chương V 99 bộ
2 Bộ đèn Tube Led 2 bóng dài 1,2m CS: 2(1x18)W, 220V, lắp sát trần Chương V 3 bộ
3 Bộ đèn Tube Led 1 bóng dài 1,2m CS: 1(1x18)W, 220V, lắp sát trần Chương V 11 bộ
4 Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần Chương V 66 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D LN03L 270/14W Chương V 67 bộ
6 Lắp đặt đèn tường đèn LED gắn tường công suất 1x5W,220V Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ Chương V 44 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D300-1x28W, 220V lắp âm tường Chương V 11 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 28 cái
10 Lắp đặt chân đế Chương V 28 hộp
11 Mặt che công tắc 1 hạt Chương V 28 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 22 cái
13 Lắp đặt chân đế Chương V 22 hộp
14 Mặt che công tắc 2 hạt Chương V 22 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 11 cái
16 Lắp đặt chân đế Chương V 11 hộp
17 Mặt che công tắc 3 hạt Chương V 11 cái
18 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Chương V 16 cái
19 Lắp đặt chân đế Chương V 16 hộp
20 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Chương V 16 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 67 cái
22 Lắp đặt chân đế Chương V 67 hộp
23 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 67 cái
24 MCB 20A-1P, bình nóng lạnh Chương V 11 cái
25 Lắp đặt chân đế Chương V 11 hộp
26 Lắp đặt mặt che aptomat Chương V 11 cái
27 MCB 10A-1P, ICU=4.5kA Chương V 14 cái
28 MCB 16A-1P, ICU =6kA Chương V 12 cái
29 MCB 20A-1P, ICU =6kA Chương V 11 cái
30 MCB 25A-1P, ICU =6kA Chương V 22 cái
31 MCB 50A-1P 2 cực, ICU =6kA Chương V 22 cái
32 MCB 63A-3P, ICU= 6kA Chương V 5 cái
33 MCCB 150A-3P, ICU= 18kA Chương V 1 cái
34 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Chương V 11 hộp
35 Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150, lắp âm tường Chương V 2 hộp
36 Tủ điện kim loại kích thước 550x400x150 mm lắp âm tường Chương V 1 hộp
37 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 Chương V 18 m
38 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 430 m
39 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 700 m
40 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Chương V 2.030 m
41 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Chương V 5.400 m
42 Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa Chương V 18 m
43 Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa Chương V 215 m
44 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Chương V 350 m
45 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Chương V 1.015 m
46 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Chương V 15 m
47 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 205 m
48 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 1.230 m
49 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Chương V 2.160 m
50 Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Chương V 14 hộp
51 Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 22 hộp
52 Hộp chia ngả nhựa D20 Chương V 160 hộp
53 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 480 hộp
54 Móc treo quạt trần D14 Chương V 44 cái
I NHÀ LỚP HỌC A-MẠNG LAN
1 Lắp đặt bộ chia cổng SWITCH 8 cổng Chương V 1 1 Adapter
2 Bộ chia cổng SWITCH 8 cổng Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt bộ phát Wifi Chương V 3 1 thiết bị
4 Bộ phát Wifi tốc độ 300 MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 5 DBI Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6U Chương V 1 1 tủ
6 Tủ RACK 6U, KT: H320 x W560 x D400 mm (sơn tĩnh điện) Chương V 1 1 tủ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 3 cái
8 Lắp đặt chân đế Chương V 3 hộp
9 Mặt che ổ cắm Chương V 3 cái
10 Lắp đặt thiết bị chia đổi quang điện Chương V 1 1 thiết bị
11 Bộ chia đổi quang điện CONVETER 10/100 MBPS Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi Chương V 6 10m
13 Cáp mạng UTP Cat5E Chương V 60 m
14 Lắp đặt dây cáp quang Mulitmode 2 sợi 50/125mm Chương V 7 10m
15 Cáp quang Mulitmode 2 sợi 50/125mm Chương V 70 m
16 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 ( cấp nguồn) Chương V 120 m
17 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (Dây tiếp địa) Chương V 60 m
18 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 110 m
19 Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 3 hộp
20 Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Chương V 0,8 100 m
J NHÀ LỚP HỌC A-ÂM THANH THÔNG BÁO
1 Loa hộp thông báo công suất 10W loại treo tường Chương V 6 bộ
2 Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 Chương V 7 10m
3 Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 Chương V 70 m
4 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 70 m
5 Hộp nối KT 110x110x50mm Chương V 7 hộp
K NHÀ LỚP HỌC A-CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp I Chương V 21,6 m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,216 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V 3 cái
4 Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5m Chương V 10 cọc
5 Dây thu sét mái thép tròn D10 Chương V 260 m
6 Dây thu sét mái thép tròn D12 Chương V 56 m
7 Thanh thép dẹt tiếp địa Chương V 54 m
8 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Chương V 316 cái
9 Kẹp kiểm tra Chương V 4 bộ
10 Bulông đai ốc Chương V 8 bộ
11 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 4 cái
L NHÀ LỚP HỌC A-CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V 55 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho trẻ em Chương V 55 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V 55 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em Chương V 22 bộ
5 Bộ van xả tiểu nhấn Chương V 22 bộ
6 Lắp đặt si phông Chương V 22 bộ
7 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít Chương V 11 bộ
8 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V 22 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 44 bộ
10 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V 44 bộ
11 Lắp đặt si phông Chương V 44 bộ
12 Lắp đặt gương soi KT 1200x850 Chương V 22 cái
13 Lắp đặt giá treo Chương V 44 cái
14 Lắp đặt phễu thu inox 304 DN65 Chương V 44 cái
15 Lắp đặt bể nước inox 304 3m3 Chương V 2 bể
16 Lắp đặt van phao cơ Chương V 1 cái
17 Ống PPR D63 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,03 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Chương V 0,03 100m
19 Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,37 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,37 100m
21 Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,68 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,68 100m
23 Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,2 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,2 100m
25 Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN16 Chương V 1,67 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 1,67 100m
27 Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN16 Chương V 0,88 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Chương V 0,88 100m
29 Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 Chương V 1,32 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Chương V 1,32 100m
31 Van chặn PPR D50 Chương V 2 cái
32 Van chặn PPR D32 Chương V 11 cái
33 Van chặn PPR D25 Chương V 2 cái
34 Côn nhựa PPR D63x50 Chương V 2 cái
35 Côn nhựa PPR D50x40 Chương V 2 cái
36 Côn nhựa PPR D40x32 Chương V 4 cái
37 Côn nhựa PPR D40x25 Chương V 2 cái
38 Côn nhựa PPR D32x25 Chương V 11 cái
39 Côn nhựa PPR D25x20 Chương V 22 cái
40 Cút nhựa PPR D50 Chương V 4 cái
41 Cút nhựa PPR D40 Chương V 13 cái
42 Cút nhựa PPR D32 Chương V 15 cái
43 Cút nhựa PPR D25 Chương V 90 cái
44 Cút nhựa PPR D20 Chương V 88 cái
45 Cút nhựa ren trong PPR D32 Chương V 1 cái
46 Cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V 187 cái
47 Chếch nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
48 Tê nhựa PPR D50x50 Chương V 2 cái
49 Tê nhựa PPR D40x40 Chương V 4 cái
50 Tê nhựa PPR D20x20 Chương V 11 cái
51 Tê nhựa PPR D50x40 Chương V 2 cái
52 Tê nhựa PPR D40x32 Chương V 7 cái
53 Tê nhựa PPR D32x25 Chương V 11 cái
54 Tê nhựa PPR D25x20 Chương V 132 cái
55 Tê thép tráng kẽm D15x15 Chương V 55 cái
56 Rắc co nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
57 Rắc co nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
58 Rắc co nhựa PPR D32 Chương V 11 cái
59 Nút bịt nhựa PPR D50 Chương V 4 cái
60 Nút bịt nhựa PPR D40 Chương V 6 cái
61 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 11 cái
62 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 187 cái
63 Kép tráng kẽm D40 Chương V 2 cái
64 Kép tráng kẽm D32 Chương V 3 cái
65 Kép tráng kẽm D20 Chương V 2 cái
66 Kép inox 304 D15 Chương V 297 cái
67 Măng xông PPR D63 Chương V 1 cái
68 Măng xông PPR D50 Chương V 13 cái
69 Măng xông PPR D40 Chương V 23 cái
70 Măng xông PPR D32 Chương V 7 cái
71 Măng xông PPR D25 Chương V 56 cái
72 Măng xông PPR D20 Chương V 74 cái
73 Măng xông nhựa ren trong PPR D50 Chương V 2 cái
74 Măng xông nhựa ren trong PPR D40 Chương V 3 cái
75 Măng xông nhựa ren trong PPR D25 Chương V 2 cái
76 Ống tránh nhựa PPR D20 Chương V 44 cái
77 Dây nối mềm D15 Chương V 55 cái
78 Dây cấp nước bình nóng lạnh inox 304 D15 Chương V 22 cái
79 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V 36 m
80 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 36 m
81 Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Chương V 2,1 100m
82 Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Chương V 0,7 100m
83 Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 Chương V 2,52 100m
84 Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 Chương V 0,64 100m
85 Chếch 135 uPVC D110 Chương V 77 cái
86 Chếch 135 uPVC D90 Chương V 15 cái
87 Chếch 135 uPVC D75 Chương V 123 cái
88 Chếch 135 uPVC D42 Chương V 134 cái
89 Cút nhựa uPVC D110 Chương V 59 cái
90 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 8 cái
91 Cút nhựa uPVC D75 Chương V 12 cái
92 Cút nhựa uPVC D42 Chương V 198 cái
93 Y nhựa uPVC D110/110 Chương V 53 cái
94 Y nhựa PVC D90/90 Chương V 7 cái
95 Y nhựa PVC D75/75 Chương V 48 cái
96 Y nhựa uPVC D110/75 Chương V 8 cái
97 Y nhựa PVC D75/42 Chương V 44 cái
98 Tê nhựa uPVC D110/110 Chương V 16 cái
99 Tê nhựa uPVC D75/75 Chương V 4 cái
100 Tê nhựa uPVC D75/42 Chương V 18 cái
101 Côn thu uPVC D90/75 Chương V 7 cái
102 Côn thu uPVC D75/42 Chương V 22 cái
103 Tê kiểm tra uPVC D110 Chương V 11 cái
104 Tê kiểm tra uPVC D90 Chương V 11 cái
105 Bịt thông tắc uPVC D110 Chương V 7 cái
106 Bịt thông tắc uPVC D75 Chương V 22 cái
107 Xi phong uPVC D75 Chương V 36 cái
108 Măng xông nhựa uPVC D110 Chương V 51 cái
109 Măng xông nhựa uPVC D90 Chương V 18 cái
110 Măng xông nhựa uPVC D75 Chương V 63 cái
111 Măng xông nhựa uPVC D42 Chương V 14 cái
112 Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Chương V 1,22 100m
113 Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 Chương V 0,08 100m
114 Măng xông nhựa uPVC D110 Chương V 35 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V 2 cái
116 Chếch 135 uPVC D110 Chương V 17 cái
117 Chếch 135 uPVC D75 Chương V 11 cái
118 Cút nhựa uPVC D110 Chương V 3 cái
119 Y nhựa uPVC D110/75 Chương V 11 cái
120 Y nhựa uPVC D90/75 Chương V 11 cái
121 Phễu thu nước DN100 + rọ chắn rác Chương V 4 cái
122 Lắp đặt phễu thu inox 304 D65 Chương V 11 cái
123 Lắp đặt phễu thu kiểu ngang có rọ chắn rác Chương V 4 cái
124 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Chương V 70 cái
125 Vít nở nhựa M8 Chương V 140 cái
M NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 2,3323 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 1,1849 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0624 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 0,2494 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,004 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,0523 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,0523 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 0,378 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm chỉ tính hao phí que hàn Chương V 4 1 mối nối
N NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 218,1059 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 26,3801 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 5,8344 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 23,3189 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,374 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 4,8826 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 4,8826 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 35,343 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II, ép âm Chương V 0,8415 100m
10 Cọc thép ép âm Chương V 1 cọc
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V 374 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 4,75 m3
13 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải, đất cấp IV Chương V 0,0475 100m3
O NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN MÓNG
1 Đào đất đài móng, đất cấp I Chương V 15,4056 m3
2 Đào dầm móng, đất cấp I Chương V 11,6762 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V 2,4398 100m3
4 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào Chương V 1,0517 100m3
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 27,4836 m3
6 Ván khuôn lót đài móng Chương V 0,3761 100m2
7 Ván khuôn bê tông lót dầm móng Chương V 0,6081 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 124,6131 m3
9 Ván khuôn đài móng Chương V 2,0172 100m2
10 Ván khuôn dầm móng Chương V 3,7029 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 2,136 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 3,95 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 8,4818 tấn
14 Bê tông cổ cột rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 3,3518 m3
15 Ván khuôn cổ cột Chương V 0,5032 100m2
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,3564 m3
17 Bê tông giằng móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 6,5561 m3
18 Ván khuôn giằng móng Chương V 0,5969 100m2
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,4947 tấn
P NHÀ LỚP HỌC B-BỂ PHỐT
1 Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Chương V 6,0952 m3
2 Đào móng bể phốt, đất cấp I Chương V 0,5486 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,1738 100m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 3,256 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,0472 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 5,0906 m3
7 Ván khuôn đáy bể Chương V 0,147 100m2
8 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V 0,3716 tấn
9 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Chương V 0,288 tấn
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 13,5452 m3
11 Bê tông giằng nắp bể, M200, đá 1x2 Chương V 0,8906 m3
12 Ván khuôn giằng nắp bể Chương V 0,081 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK ≤10mm Chương V 0,0136 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK ≤18mm Chương V 0,078 tấn
15 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 89,54 m2
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 72,6 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 17,759 m2
18 Đánh màu bằng XM nguyên chất Chương V 107,299 m2
19 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,8 m3
20 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V 0,14 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V 0,2456 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 28 1cấu kiện
Q NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN THÂN
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 47,8748 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 6,6995 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,8553 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,3959 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 6,1428 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 Chương V 109,4618 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 10,1497 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,9561 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 20,4762 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 10,4789 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V 217,7066 m3
12 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 17,4616 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 34,9595 tấn
14 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 6,6647 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,0816 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,4148 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1354 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V 10,8761 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 1,1201 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,8681 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,8431 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 0,3176 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0426 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0164 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3969 tấn
26 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 Chương V 8,6756 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,6991 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,9062 tấn
29 Gia công xà gồ thép Chương V 1,3258 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 116,8768 1m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,3258 tấn
32 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Chương V 3,5872 100m2
33 Tôn úp nóc, diềm mái Chương V 68,84 md
R NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 374,8459 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 25,7493 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 16,1493 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 8,3477 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 26,6531 m3
6 Đào móng tam cấp, đất cấp I Chương V 3,3435 m3
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,1145 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,0192 100m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,5791 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 3,5953 m3
S NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 16,0905 100m2
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 3,1966 100m3
3 Bê tông nền M150, đá 2x4 Chương V 63,9936 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 301,6409 m2
5 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V 777,34 m2
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 810,8745 m2
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 2.300,722 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1.066,9676 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 1.078,9668 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 1.588,303 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 63 m
12 Chữ: VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI Chương V 1 bộ
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V 1.112,5154 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V 6.034,9594 m2
15 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 825,2535 m2
16 Quét Sika chống thấm Chương V 567,3493 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 239,7878 m2
18 Lắp dựng trụ cầu thang bằng inox 304 304 Chương V 2 cái
19 Nắp tôn che cửa lên mái Chương V 1 bộ
20 Vét rãnh thoát nước hành lang: Chương V 172,68 md
21 Sản xuất lan can inox 304 Chương V 1,6622 tấn
22 Lắp dựng lan can inox 304 Chương V 223,323 m2
23 Sản xuất khung đỡ lavabo bằng inox 304 Chương V 0,2802 tấn
24 Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng inox 304 Chương V 0,2802 tấn
25 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 119,925 m2
26 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 42,075 m2
27 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 111,78 m2
28 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 11,88 m2
29 SX vách kính nhôm hệ loại kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 324,904 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 610,564 m2
31 Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt Chương V 80,85 1m2
32 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 125,8092 m2
33 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 2,7956 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 160,92 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 98,4278 1m2
36 Thi công trần nhôm 600x600mm Chương V 157,8577 m2
37 Trần nhôm 600x600 mm Chương V 157,8577 m2
38 Lam chắn nắng Austrong C85 Chương V 26,631 m2
39 Lát đá bậc tam cấp Chương V 15,5196 m2
40 Lát đá bậc cầu thang Chương V 81,2052 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 16,1095 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 489,0215 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V 159,5285 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 1.750,1451 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Chương V 62,414 m2
46 Lát bằng gạch đất nung 400x400mm Chương V 470,21 m2
47 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Chương V 235,105 m2
48 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,365 m3
49 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,0174 100m2
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,3824 m3
51 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường đường dốc, vữa XM mác 75 Chương V 0,1663 m3
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,1584 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0144 100m2
54 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 2,7 m2
55 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,022 100m3
56 Bê tông nền M200, đá 2x4 Chương V 1,0728 m3
57 Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát Chương V 31,68 m
58 Sản xuất lan can inox 304 Chương V 0,059 tấn
59 Lắp dựng lan can inox 304 Chương V 7,2 m2
T NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả Chương V 99 bộ
2 Bộ đèn Tube Led 2 bóng dài 1,2m CS: 2(1x18)W, 220V, lắp sát trần Chương V 6 bộ
3 Bộ đèn Tube Led 1 bóng dài 1,2m CS: 1(1x18)W, 220V, lắp sát trần Chương V 11 bộ
4 Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần Chương V 66 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D LN03L 270/14W Chương V 69 bộ
6 Lắp đặt đèn LED gắn tường DGT04L Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ Chương V 48 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D300-1x28W, 220V lắp âm tường Chương V 11 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 24 cái
10 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V 24 hộp
11 Mặt che công tắc 1 hạt Chương V 24 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 23 cái
13 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V 23 hộp
14 Mặt che công tắc 2 hạt Chương V 23 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 13 cái
16 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V 13 hộp
17 Mặt che công tắc 3 hạt Chương V 13 cái
18 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Chương V 16 cái
19 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V 16 hộp
20 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Chương V 16 cái
21 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Chương V 75 cái
22 Lắp đặt chân đế ổ cắm Chương V 75 hộp
23 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 75 cái
24 MCB 20A-1P, bình nóng lạnh Chương V 11 cái
25 Lắp đặt chân đế aptomat Chương V 11 hộp
26 Lắp đặt mặt che aptomat Chương V 11 cái
27 MCB 10A-1P, ICU =4,5kA Chương V 16 cái
28 MCB 16A-1P, ICU =6kA Chương V 14 cái
29 MCB 20A-1P, ICU =6kA Chương V 11 cái
30 MCB 25A-1P, ICU =6kA Chương V 22 cái
31 MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA Chương V 4 cái
32 MCB 50A-2P, ICU =6kA Chương V 22 cái
33 MCB 63A-3P, ICU= 6kA Chương V 5 cái
34 MCCB 150A-3P, ICU= 18kA Chương V 1 cái
35 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Chương V 2 hộp
36 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Chương V 11 hộp
37 Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tường Chương V 2 hộp
38 Tủ điện kim loại kích thước 550x400x150 mm lắp âm tường Chương V 1 hộp
39 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 Chương V 18 m
40 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 530 m
41 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 790 m
42 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Chương V 2.120 m
43 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Chương V 5.520 m
44 Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa Chương V 18 m
45 Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa Chương V 265 m
46 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Chương V 395 m
47 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Chương V 1.060 m
48 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Chương V 15 m
49 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 290 m
50 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 1.280 m
51 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Chương V 2.210 m
52 Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Chương V 14 hộp
53 Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 22 hộp
54 Hộp chia ngả nhựa D20 Chương V 160 hộp
55 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 495 hộp
56 Móc treo quạt trần D14 Chương V 48 cái
U NHÀ LỚP HỌC B-MẠNG LAN
1 Lắp đặt bộ chia cổng SWITCH 8 cổng Chương V 1 1 Adapter
2 Bộ chia cổng SWITCH 8 cổng Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt bộ phát Wifi Chương V 3 1 thiết bị
4 Bộ phát Wifi tốc độ 300 MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 5 DBI Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6U Chương V 1 1 tủ
6 Tủ RACK 6U, KT: H320 x W560 x D400 mm (sơn tĩnh điện) Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 3 cái
8 Lắp đặt chân đế Chương V 3 hộp
9 Mặt che ổ cắm Chương V 3 cái
10 Lắp đặt thiết bị chia đổi quang điện Chương V 0 1 thiết bị
11 Bộ chia đổi quang điện CONVETER 10/100 MBPS Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi Chương V 6 10m
13 Cáp mạng UTP Cat5E Chương V 60 m
14 Lắp đặt dây cáp quang Mulitmode 2 sợi 50/125mm Chương V 7 10m
15 Cáp quang Mulitmode 2 sợi 50/125mm Chương V 70 m
16 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 ( cấp nguồn) Chương V 120 m
17 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (Dây tiếp địa) Chương V 60 m
18 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 110 m
19 Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 3 hộp
20 Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Chương V 0,68 100 m
V NHÀ LỚP HỌC B-ÂM THANH THÔNG BÁO
1 Loa hộp thông báo công suất 10W loại treo tường Chương V 6 bộ
2 Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 Chương V 7 10m
3 Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 Chương V 70 m
4 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 70 m
5 Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 7 hộp
W NHÀ LỚP HỌC B-CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp I Chương V 23,2 m3
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,232 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200 Chương V 3 cái
4 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m Chương V 11 cọc
5 Dây thu sét mái thép tròn D10 Chương V 262 m
6 Dây dẫn thép mái tròn D12 Chương V 56 m
7 Thanh thép dẹt tiếp địa Chương V 57 m
8 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Chương V 318 cái
9 Kẹp kiểm tra Chương V 4 bộ
10 Bulông đai ốc Chương V 8 bộ
11 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 4 cái
X NHÀ LỚP HỌC B-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em Chương V 55 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 55 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V 55 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em Chương V 22 bộ
5 Bộ van xả tiểu nhấn Chương V 22 bộ
6 Lắp đặt si phông Chương V 22 bộ
7 Lắp đặt bình nước nóng dung tích 30 lít Chương V 11 bộ
8 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V 22 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 44 bộ
10 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V 44 bộ
11 Lắp đặt si phông Chương V 44 bộ
12 Lắp đặt gương soi KT 1200x850 Chương V 22 cái
13 Lắp đặt giá treo Chương V 44 cái
14 Lắp đặt phễu thu inox 304 DN65 Chương V 44 cái
15 Lắp đặt bể nước inox 304 3m3 Chương V 2 bể
16 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V 1 cái
17 Ống PPR D63 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,03 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63 mm Chương V 0,03 100m
19 Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,41 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,41 100m
21 Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,7 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,7 100m
23 Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,2 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,2 100m
25 Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN16 Chương V 1,67 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 1,67 100m
27 Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN16 Chương V 0,88 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Chương V 0,88 100m
29 Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 Chương V 1,32 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Chương V 1,32 100m
31 Van chặn PPR D50 Chương V 2 cái
32 Van chặn PPR D32 Chương V 11 cái
33 Van chặn PPR D25 Chương V 2 cái
34 Côn nhựa PPR D63x50 Chương V 2 cái
35 Côn nhựa PPR D50x40 Chương V 2 cái
36 Côn nhựa PPR D40x32 Chương V 4 cái
37 Côn nhựa PPR D40x25 Chương V 2 cái
38 Côn nhựa PPR D32x25 Chương V 11 cái
39 Côn nhựa PPR D25x20 Chương V 22 cái
40 Cút nhựa PPR D50 Chương V 4 cái
41 Cút nhựa PPR D40 Chương V 13 cái
42 Cút nhựa PPR D32 Chương V 15 cái
43 Cút nhựa PPR D25 Chương V 90 cái
44 Cút nhựa PPR D20 Chương V 88 cái
45 Cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V 187 cái
46 Chếch nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
47 Tê nhựa PPR D50x50 Chương V 2 cái
48 Tê nhựa PPR D40x40 Chương V 4 cái
49 Tê nhựa PPR D20x20 Chương V 11 cái
50 Tê nhựa PPR D50x40 Chương V 2 cái
51 Tê nhựa PPR D40x32 Chương V 7 cái
52 Tê nhựa PPR D32x25 Chương V 11 cái
53 Tê nhựa PPR D25x20, Chương V 132 cái
54 Tê thép tráng kẽm D15x15 Chương V 55 cái
55 Rắc co nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
56 Rắc co nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
57 Rắc co nhựa PPR D32 Chương V 11 cái
58 Nút bịt nhựa PPR D50 Chương V 4 cái
59 Nút bịt nhựa PPR D40 Chương V 6 cái
60 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 11 cái
61 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 187 cái
62 Kép tráng kẽm D40 Chương V 2 cái
63 Kép tráng kẽm D32 Chương V 3 cái
64 Kép tráng kẽm D20 Chương V 2 cái
65 Kép inox 304 D15 Chương V 297 cái
66 Măng xông PPR D63 Chương V 1 cái
67 Măng xông PPR D50 Chương V 14 cái
68 Măng xông PPR D40 Chương V 24 cái
69 Măng xông PPR D32 Chương V 7 cái
70 Măng xông PPR D25 Chương V 56 cái
71 Măng xông PPR D20 Chương V 74 cái
72 Măng xông nhựa ren trong PPR D50 Chương V 2 cái
73 Măng xông nhựa ren trong PPR D40 Chương V 3 cái
74 Măng xông nhựa ren trong PPR D25 Chương V 2 cái
75 Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20 Chương V 44 cái
76 Dây nối mềm D15 Chương V 55 cái
77 Dây cấp nước bình nóng lạnh inox 304 D15 Chương V 22 cái
78 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V 36 m
79 Ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 Chương V 36 m
80 Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Chương V 2,04 100m
81 Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Chương V 0,7 100m
82 Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 Chương V 2,52 100m
83 Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 Chương V 0,64 100m
84 Chếch 135 uPVC D110 Chương V 69 cái
85 Chếch 135 uPVC D90 Chương V 15 cái
86 Chếch 135 uPVC D75 Chương V 115 cái
87 Chếch 135 uPVC D42 Chương V 110 cái
88 Cút nhựa uPVC D110 Chương V 59 cái
89 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 8 cái
90 Cút nhựa uPVC D75 Chương V 12 cái
91 Cút nhựa uPVC D42 Chương V 198 cái
92 Y nhựa uPVC D110/110 Chương V 53 cái
93 Y nhựa PVC D90/90 Chương V 7 cái
94 Y nhựa PVC D75/75 Chương V 48 cái
95 Y nhựa uPVC D110/75 Chương V 8 cái
96 Y nhựa PVC D75/42 Chương V 44 cái
97 Tê nhựa uPVC D110/110 Chương V 16 cái
98 Tê nhựa uPVC D75/75 Chương V 4 cái
99 Tê nhựa uPVC D75/42 Chương V 18 cái
100 Côn thu uPVC D90/75 Chương V 7 cái
101 Côn thu uPVC D75/42 Chương V 22 cái
102 Tê kiểm tra uPVC D110 Chương V 11 cái
103 Tê kiểm tra uPVC D90 Chương V 11 cái
104 Bịt thông tắc uPVC D110 Chương V 7 cái
105 Bịt thông tắc uPVC D75 Chương V 22 cái
106 Xi phong uPVC D75 Chương V 36 cái
107 Măng xông nhựa uPVC D110 Chương V 51 cái
108 Măng xông nhựa uPVC D90 Chương V 18 cái
109 Măng xông nhựa uPVC D75 Chương V 63 cái
110 Măng xông nhựa uPVC D42 Chương V 14 cái
111 Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Chương V 1,22 100m
112 Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 Chương V 0,08 100m
113 Măng xông nhựa uPVC D110 Chương V 35 cái
114 Măng xông nhựa uPVC D75 Chương V 2 cái
115 Chếch 135 uPVC D110 Chương V 16 cái
116 Chếch 135 uPVC D75 Chương V 11 cái
117 Cút nhựa 135 uPVC D110 Chương V 3 cái
118 Cút nhựa 135 uPVC D75 Chương V 11 cái
119 Y nhựa uPVC D110/75 Chương V 11 cái
120 Phễu thu nước DN100 + rọ chắn rác Chương V 4 cái
121 Phễu thu inox 304 D65 Chương V 11 cái
122 Phễu thu kiểu ngang có rọ chắn rác Chương V 4 cái
123 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Chương V 70 cái
124 Vít nở nhựa M8 Chương V 140 cái
Y NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - CỌC THÍ NGHIỆM
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 2,3448 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 0,2824 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0628 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 2,5484 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,004 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,06 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,06 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 0,38 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm chỉ tính hao phí que hàn Chương V 4 1 mối nối
Z NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - CỌC ĐẠI TRÀ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 195,1994 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 23,2123 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 5,5728 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 21,2764 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,344 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 3,4796 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 3,4796 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 31,648 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 0,774 100m
10 Cọc thép ép âm Chương V 1 cọc
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm chỉ tính hao phí que hàn Chương V 344 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 6,5 m3
13 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải, đất cấp IV Chương V 0,065 100m3
AA NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Chương V 14,0318 m3
2 Đào dầm móng, đất cấp I Chương V 11,026 m3
3 Đào móng đất cấp I Chương V 2,2554 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng cát đào Chương V 1,004 100m3
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 24,8787 m3
6 Ván khuôn lót đài móng Chương V 0,3701 100m2
7 Ván khuôn bê tông lót dầm móng Chương V 0,5687 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 113,7197 m3
9 Ván khuôn móng cột Chương V 1,7271 100m2
10 Ván khuôn dầm móng Chương V 3,5035 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 2,1381 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 4,0415 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 9,0668 tấn
14 Bê tông cổ cột rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 3,871 m3
15 Ván khuôn cổ cột Chương V 0,5729 100m2
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,6227 m3
17 Bê tông giằng móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 6,4152 m3
18 Ván khuôn giằng móng Chương V 0,5796 100m2
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,431 tấn
AB NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - BỂ PHỐT
1 Đào móng bể, đất cấp I Chương V 1,5924 m3
2 Đào móng bể phốt đất cấp I Chương V 0,1433 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,0488 100m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,6 m3
5 Ván khuôn lót móng Chương V 0,01 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 1,0404 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,2909 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,1404 m3
9 Ván khuôn giằng nắp bể Chương V 0,0529 100m2
10 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V 0,1049 tấn
11 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Chương V 0,036 tấn
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 20,8395 m2
13 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 20,8395 m2
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 17,5 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 3,6873 m2
16 Đánh màu bằng XM nguyên chất Chương V 24,5268 m2
17 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,4949 m3
18 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V 0,0294 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V 0,0431 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 1cấu kiện
AC NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - PHẦN THÂN
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 49,6286 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 6,5688 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,5279 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 4,1874 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 5,3032 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V 99,3906 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 9,0754 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,6313 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 7,5169 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 9,2264 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V 179,6702 m3
12 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 15,9915 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 26,1873 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 5,3481 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Chương V 0,7824 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3543 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0318 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V 8,2536 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,9931 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,696 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Chương V 2,4684 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 0,2234 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,055 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,435 tấn
25 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 Chương V 11,3752 m3
26 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,9103 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,1731 tấn
28 Gia công xà gồ thép Chương V 1,4151 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 124,7488 1m2
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,4151 tấn
31 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Chương V 3,7129 100m2
32 Tôn úp nóc, diềm mái Chương V 73,92 md
AD NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 283,0586 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 6,0523 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 11,1177 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 21,8656 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 11,5635 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 14,7365 m3
7 Đào móng tam cấp, đất cấp I Chương V 6,4925 m3
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 2,1818 m3
9 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,045 100m2
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 7,38 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 3,4417 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 8,5261 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 0,5566 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 1,1132 100m2
15 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 3,057 100m3
16 Bê tông nền M150, đá 2x4 Chương V 63,4416 m3
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 202,158 m2
18 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V 551,505 m2
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 776,0053 m2
20 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 1.489,1019 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 804,5776 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 974,8021 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 1.530,085 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 190,91 m
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 978,1633 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4.798,5666 m2
27 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 782,7094 m2
28 Quét sika chống thấm mái Chương V 495,21 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 20,4 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 263,4636 m2
31 Chữ khẩu hiệu " TRẺ EM NHƯ BÚP TRÊN CÀNH- BIẾT ĂN -BIẾT NGỦ BIẾT HỌC HÀNH LÀ NGOAN" Chương V 1 bộ
32 Đắp chữ ''A,B,C'' Chương V 1 bộ
33 Lắp dựng trụ cầu thang bằng inox 304 Chương V 2 cái
34 Nắp tôn che cửa lên mái Chương V 1 bộ
35 Vét rãnh thoát nước hành lang: Chương V 115,65 md
36 Sản xuất lan can inox 304 Chương V 1,1884 tấn
37 Lắp dựng lan can inox 304 Chương V 149,912 m2
38 Sản xuất khung đỡ lavabo bằng inox 304 Chương V 0,1099 tấn
39 Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng inox 304 Chương V 0,1099 tấn
40 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 67,275 m2
41 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 24,51 m2
42 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 138,51 m2
43 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 3,24 m2
44 SX vách kính nhôm hệ loại kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 84,115 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 317,65 m2
46 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 27,6054 m2
47 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 3,7076 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 193,32 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 120,8659 1m2
50 Làm trần nhôm 600x600 Chương V 69,1152 m2
51 Trần nhôm 600x600mm Chương V 69,1152 m2
52 Lam chắn nắng Austrong C85 Chương V 36,396 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 7,2072 m2
54 Lát đá bậc tam cấp Chương V 31,1584 m2
55 Lát đá bậc cầu thang Chương V 105,0768 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, Chương V 370,362 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V 65,9586 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 1.354,3609 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Chương V 54,756 m2
60 Lát gạch đất nung 400x400 mm Chương V 427,7016 m2
61 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm Chương V 213,8508 m2
AE NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn tube Led 2 bóng T8 dài 1,2m, CS: 2(1x20)W, 220V, lắp sát trần Chương V 16 bộ
2 Bộ đèn chống ẩm M18 công suất 36W - BD M18L 120/36W, lắp nổi Chương V 17 bộ
3 Bộ đen tube Led 2 bóng T8 dài 1,2m, CS: 2(1x18)W, 220V, lắp sát trần Chương V 51 bộ
4 Bộ đèn Tube Led 1 bóng dài 1,2m CS: 1(1x18)W, 220V, lắp sát trần Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần Chương V 24 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D LN03L 270/14W Chương V 47 bộ
7 Lắp đặt đèn LED gắn tường DGT04L Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ Chương V 43 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT 250x250, CS: 1x28W, lắp âm tường khu vệ sinh Chương V 6 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT 350x350, CS: 1x42W, lắp âm tường khu bếp Chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 9 cái
12 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V 9 hộp
13 Mặt che công tắc 2 hạt Chương V 9 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 18 cái
15 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V 18 hộp
16 Mặt che công tắc 2 hạt Chương V 18 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 3 cái
18 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V 3 hộp
19 Mặt che công tắc 3 hạt Chương V 3 cái
20 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Chương V 20 cái
21 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Chương V 20 hộp
22 Mặt che công tắc đảo chiều Chương V 20 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 85 cái
24 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Chương V 85 hộp
25 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 85 cái
26 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Chương V 2 cái
27 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Chương V 2 hộp
28 Lắp đặt mặt che ổ cắm chống nước Chương V 2 cái
29 MCB 10A-1P, ICU=4.5kA Chương V 20 cái
30 MCB 16A-1P, ICU =6kA Chương V 24 cái
31 MCB 20A-1P, ICU =6kA Chương V 6 cái
32 MCB 25A-1P, ICU =6kA Chương V 8 cái
33 MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA Chương V 14 cái
34 MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kA Chương V 2 cái
35 MCB 50A-1P 2 cực, ICU =6kA Chương V 4 cái
36 MCB 20A-3P, ICU= 6kA Chương V 1 cái
37 MCB 25A-3P, ICU= 6kA Chương V 3 cái
38 MCB 32A-3P, ICU= 6kA Chương V 6 cái
39 MCB 40A-3P, ICU= 6kA Chương V 2 cái
40 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Chương V 4 cái
41 MCCB 125A-3P, ICU= 30kA Chương V 1 cái
42 MCCB 200A-3P, ICU= 30kA Chương V 1 cái
43 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường Chương V 1 hộp
44 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Chương V 7 hộp
45 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Chương V 2 hộp
46 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường Chương V 2 hộp
47 Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường Chương V 3 hộp
48 Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường Chương V 1 hộp
49 Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường Chương V 1 hộp
50 Cầu chì sứ xoáy 2A Chương V 3 cái
51 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V 1 cái
52 Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha Chương V 1 cái
53 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V 3 cái
54 Lắp đặt máy biến dòng 400/5A Chương V 3 bộ
55 Đèn báo pha 250V, 3W Chương V 6 cái
56 Thanh cái đồng 20x4 mm Chương V 3 m
57 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Chương V 4 m
58 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V 45 m
59 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V 78 m
60 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Chương V 53 m
61 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 60 m
62 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 28 m
63 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 1.050 m
64 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Chương V 1.280 m
65 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Chương V 3.950 m
66 Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 . Dây tiếp địa Chương V 4 m
67 Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa Chương V 75 m
68 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Chương V 92 m
69 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Chương V 578 m
70 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Chương V 640 m
71 Ống gen nhựa cứng PVC D40 Chương V 4 m
72 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Chương V 165 m
73 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 180 m
74 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 960 m
75 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Chương V 1.580 m
76 Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Chương V 24 hộp
77 Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 22 hộp
78 Hộp chia ngả nhựa D20 Chương V 200 hộp
79 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 350 hộp
80 Móc treo quạt trần D14 Chương V 43 cái
81 Ống thép tráng kẽm D32 chờ ống thông hơi tủ cơm điện 24 khay Chương V 0,08 100m
82 Côn tráng kẽm D32/15 Chương V 1 cái
83 Cút tráng kẽm D32 Chương V 4 cái
AF NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp I Chương V 25,2 m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,252 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200 Chương V 5 cái
4 Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m Chương V 11 cọc
5 Dây thu sét mái thép tròn D10 Chương V 242 m
6 Dây dẫn thép mái tròn D12 Chương V 72 m
7 Thanh thép dẹt tiếp địa Chương V 62 m
8 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Chương V 314 cái
9 Kẹp kiểm tra Chương V 4 bộ
10 Bulông đai ốc Chương V 8 bộ
11 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 4 cái
AG NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - MẠNG LAN
1 Lắp đặt ổ cắm chìm Chương V 6 1 ổ cắm
2 Ổ cắm mạng lan RJ45 Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt chân đế Chương V 6 hộp
4 Mặt 2 lỗ: 1 điện thoại + 01 mạng Lan Chương V 5 cái
5 Mặt 1 lỗ: 01 mạng Lan Chương V 1 cái
6 Lắp đặt bộ chia cổng SWITCH 12 port Chương V 1 1 Adapter
7 Bộ chia cổng SWITCH 12 cổng Chương V 1 cái
8 Lắp đặt bộ phát Wifi Chương V 3 1 thiết bị
9 Bộ phát Wifi tốc độ 300 MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 5 DBI Chương V 3 bộ
10 Lắp đặt tủ thiết bị mạng 9U Chương V 1 1 tủ
11 Tủ RACK 9U, KT: H320 x W560 x D400 mm (sơn tĩnh điện) Chương V 1 bộ
12 Giá đỡ tử Rack 9U Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 3 cái
14 Lắp đặt chân đế Chương V 3 hộp
15 Mặt che ổ cắm Chương V 3 cái
16 Lắp đặt thiết bị chia đổi quang điện Chương V 1 1 thiết bị
17 Bộ chia đổi quang điện CONVETER 10/100 MBPS Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi Chương V 28 10m
19 Cáp mạng UTP Cat5E Chương V 280 m
20 Lắp đặt dây cáp quang Mulitmode 2 sợi 50/125mm Chương V 11 10m
21 Cáp quang Mulitmode 2 sợi 50/125mm Chương V 110 m
22 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 ( cấp nguồn) Chương V 200 m
23 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (Dây tiếp địa) Chương V 100 m
24 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 290 m
25 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 40 m
26 Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 8 hộp
27 Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Chương V 1,1 100 m
AH NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - ĐIỆN THOẠI
1 Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 Chương V 4 1 ổ cắm
2 Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 Chương V 4 cái
3 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10P Chương V 1 1 Enclosure
4 Hộp đấu dây điện thoại 10P Chương V 1 cái
5 Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế vào, 16 số nội bộ Chương V 1 1 thiết bị
6 Tổng đài điện thoại 3 trung kế vào, 16 số nội bộ Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm có dầu chống ấm Chương V 15 10m
8 Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm có dầu chống ấm Chương V 150 m
9 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 30 m
AI NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - ÂM THANH THÔNG BÁO
1 Loa hộp thông báo công suất 10W loại treo tường Chương V 6 bộ
2 Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 Chương V 22 10m
3 Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 Chương V 220 m
4 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 180 m
5 Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 12 hộp
AJ NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Chương V 9 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 9 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V 9 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
5 Bộ van xả tiểu nhấn VG HX05 Chương V 9 bộ
6 Lắp đặt si phông Chương V 9 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 12 bộ
8 Vòi tiểu nữ VG700 Chương V 12 bộ
9 Lắp đặt si phông Chương V 12 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
12 Lắp đặt si phông Chương V 12 bộ
13 Lắp đặt gương soi Chương V 12 cái
14 Lắp đặt kệ kính Chương V 12 cái
15 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Chương V 10 bộ
16 Phễu thu inox 304 DN80 Chương V 1 cái
17 Phễu thu inox 304 DN65 Chương V 19 cái
18 Lắp đặt bể nước inox 304 2,5m3 Chương V 2 bể
19 Lắp đặt van phao điện Chương V 1 cái
20 Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN16 Chương V 0,17 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,17 100m
22 Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN16 Chương V 0,83 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,83 100m
24 Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN16 Chương V 0,14 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,14 100m
26 Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN16 Chương V 0,56 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 0,56 100m
28 Ống PPR cấp nước lạnh PN16 D20 Chương V 0,52 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Chương V 0,52 100m
30 Van chặn PPR D50 Chương V 2 cái
31 Van chặn PPR D32 Chương V 1 cái
32 Van chặn PPR D25 Chương V 9 cái
33 Côn nhựa PPR D50x40 Chương V 2 cái
34 Côn nhựa PPR D40x32 Chương V 2 cái
35 Côn nhựa PPR D40x25 Chương V 2 cái
36 Côn nhựa PPR D32x25 Chương V 3 cái
37 Côn nhựa PPR D25x20 Chương V 13 cái
38 Cút nhựa PPR D50 Chương V 3 cái
39 Cút nhựa PPR D40 Chương V 21 cái
40 Cút nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
41 Cút nhựa PPR D25 Chương V 27 cái
42 Cút nhựa PPR D20 Chương V 33 cái
43 Cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V 58 cái
44 Chếch nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
45 Tê nhựa PPR D50x40 Chương V 1 cái
46 Tê nhựa PPR D40x25 Chương V 3 cái
47 Tê nhựa PPR D32x25 Chương V 2 cái
48 Tê nhựa PPR D25x20 Chương V 45 cái
49 Tê nhựa ren trong PPR D25x20 Chương V 3 cái
50 Tê nhựa PPR D50x50, Chương V 3 cái
51 Tê nhựa PPR D40x40, Chương V 4 cái
52 Tê nhựa PPR D32x32 Chương V 1 cái
53 Tê nhựa PPR D25x25 Chương V 3 cái
54 Tê thép tráng kẽm D15x15, Chương V 9 cái
55 Rắc co nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
56 Rắc co nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
57 Rắc co nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
58 Rắc co nhựa PPR D25 Chương V 7 cái
59 Nút bịt nhựa PPR D50 Chương V 4 cái
60 Nút bịt nhựa PPR D40 Chương V 4 cái
61 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
62 Nút bịt nhựa PPR D25 Chương V 7 cái
63 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 61 cái
64 Kép tráng kẽm D40 Chương V 2 cái
65 Kép tráng kẽm D32 Chương V 4 cái
66 Kép tráng kẽm D20 Chương V 2 cái
67 Kép inox 304 D15 Chương V 79 cái
68 Măng xông PPR D50 Chương V 6 cái
69 Măng xông PPR D40 Chương V 28 cái
70 Măng xông PPR D32 Chương V 5 cái
71 Măng xông PPR D25 Chương V 19 cái
72 Măng xông PPR D20 Chương V 18 cái
73 Măng xông nhựa ren trong PPR D50 Chương V 2 cái
74 Măng xông nhựa ren trong PPR D40 Chương V 4 cái
75 Măng xông nhựa ren trong PPR D25 Chương V 2 cái
76 Dây nối mềm D15 Chương V 33 cái
77 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V 25 m
78 Ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 Chương V 25 m
79 Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Chương V 0,68 100m
80 Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Chương V 0,36 100m
81 Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 Chương V 0,84 100m
82 Ống nhựa uPVC D60 CLASS 1 Chương V 0,18 100m
83 Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 Chương V 0,24 100m
84 Chếch 135 uPVC D110 Chương V 21 cái
85 Chếch 135 uPVC D90 Chương V 12 cái
86 Chếch 135 uPVC D75 Chương V 40 cái
87 Chếch 135 uPVC D60 Chương V 14 cái
88 Chếch 135 uPVC D42 Chương V 21 cái
89 Cút nhựa uPVC D110 Chương V 11 cái
90 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 4 cái
91 Cút nhựa uPVC D75 Chương V 24 cái
92 Cút nhựa uPVC D60 Chương V 7 cái
93 Cút nhựa uPVC D42 Chương V 66 cái
94 Y nhựa uPVC D110/110 Chương V 19 cái
95 Y nhựa PVC D90/90 Chương V 4 cái
96 Y nhựa PVC D75/75 Chương V 28 cái
97 Y nhựa uPVC D110/60 Chương V 8 cái
98 Tê nhựa uPVC D110/110 Chương V 4 cái
99 Tê nhựa uPVC D75/42 Chương V 12 cái
100 Côn thu uPVC D110/75 Chương V 2 cái
101 Côn thu uPVC D90/75 Chương V 2 cái
102 Côn thu uPVC D75/60 Chương V 2 cái
103 Tê kiểm tra uPVC D110 Chương V 6 cái
104 Tê kiểm tra uPVC D90 Chương V 8 cái
105 Bịt thông tắc uPVC D110 Chương V 2 cái
106 Bịt thông tắc uPVC D75 Chương V 13 cái
107 Măng xông nhựa uPVC D110 Chương V 16 cái
108 Măng xông nhựa uPVC D90 Chương V 8 cái
109 Măng xông nhựa uPVC D75 Chương V 21 cái
110 Măng xông nhựa uPVC D60 Chương V 5 cái
111 Măng xông nhựa uPVC D42 Chương V 6 cái
112 Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Chương V 1,52 100m
113 Chếch 135 uPVC D90 Chương V 30 cái
114 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 9 cái
115 Măng xông nhựa uPVC D90 Chương V 41 cái
116 Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác Chương V 2 cái
117 Phễu thu nước DN100 + rọ chắn rác Chương V 8 cái
118 Phễu thu nước kiểu ngang DN100 có rọ chắn rác Chương V 4 cái
119 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Chương V 50 cái
120 Vít nở nhựa M8 Chương V 100 cái
AK NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp I, Chương V 1,161 m3
2 Đào móng nhà bảo vệ đất cấp I, Chương V 0,1046 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,0725 100m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,188 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,052 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 3,219 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2317 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0451 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,4114 tấn
10 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V 1,1151 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 0,1869 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0228 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1524 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Chương V 1,452 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 0,1581 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0353 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,311 tấn
18 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 Chương V 1,9877 m3
19 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 0,1696 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2952 tấn
21 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,2046 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V 0,0332 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0147 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 4,8096 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,9449 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,6464 m3
27 Đào móng bậc tam cấp, đất cấp I, Chương V 0,245 m3
28 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,245 m3
29 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,0049 100m2
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,798 m3
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 0,6732 100m2
32 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0773 100m3
33 Bê tông nền M150, đá 2x4 Chương V 1,5457 m3
34 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 54,0026 m2
35 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 57,2232 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 21,5536 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 11,7246 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 16,96 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 38,4506 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton đương, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V 107,4614 m2
41 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Chương V 16,252 m2
42 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 16,252 m2
43 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 4,86 m2
44 Cửa sổ hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 1,08 m2
45 Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 7,56 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 13,5 m2
47 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,1034 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 5,04 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 3,7632 1m2
50 Lát gạch chống nóng bằng gạch đất nung 400x400mm Chương V 12,96 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 16,1586 m2
52 Lát đá bậc tam cấp Chương V 3,36 m2
53 Công tác ốp gạch thẻ Chương V 15,552 m2
54 Bộ đèn tube Led dài 1,2m bóng Led T8, CS: 1x18W, 220v, gắn tường Chương V 3 bộ
55 Đèn Led ốp trần D270 công suất 1x14W, 220V, ánh sáng trắng Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
57 Lắp đặt chân đế Chương V 1 hộp
58 Mặt che công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
59 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 3 cái
60 Lắp đặt chân đế Chương V 3 hộp
61 Mặt che công tắc 3 hạt Chương V 3 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 4 cái
63 Lắp đặt chân đế Chương V 4 hộp
64 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 4 cái
65 MCB 10A-1P, ICU=4.5kA Chương V 1 cái
66 MCB 16A-1P, ICU =4.5kA Chương V 1 cái
67 MCB 20A-1P 2 cực, ICU =6kA Chương V 2 cái
68 MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kA Chương V 1 cái
69 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Chương V 1 hộp
70 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Chương V 110 m
71 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Chương V 120 m
72 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây nối đất Chương V 55 m
73 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 52 m
74 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Chương V 54 m
75 Hộp chia ngả nhựa D20 Chương V 5 hộp
76 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 12 hộp
77 Ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,04 100m
78 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 1 cái
79 Rọ chắn rác Chương V 1 cái
AL NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng nhà để xe, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V 0,648 m3
2 Đào móng nhà để xe, đất cấp I Chương V 0,0583 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,043 100m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,72 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,264 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 1,4254 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0738 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0366 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,0474 tấn
10 Bê tông nền M200, đá 2x4 Chương V 6,771 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 70,9096 m2
12 Bu lông đặt trong bê tông D16x400 Chương V 24 cái
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 0,2695 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 0,2695 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 11,3134 1m2
16 Gia công giằng mái thép Chương V 0,0804 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V 0,0804 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 3,5419 1m2
19 Gia công xà gồ thép Chương V 0,1827 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,1827 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 16 1m2
22 Gia công mặt bích, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,002 tấn
23 Lắp đặt mặt bích, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,002 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 0,0858 1m2
25 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V 0,7394 100m2
26 Máng tôn thu nước Chương V 16 md
27 Rọ cầu chắn rác DN90 Chương V 2 quả
28 Ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,054 100m
29 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
30 Chếch nhựa UPVC D90 Chương V 4 cái
AM CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I, Chương V 1,3449 m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất cấp I, Chương V 0,1209 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,0908 100m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,0115 m3
5 Ván khuôn lót móng Chương V 0,0333 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 3,3416 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,189 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0552 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,1612 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,1598 tấn
11 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 1,6754 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 0,1946 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0923 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1966 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Chương V 2,0757 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 0,1904 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0656 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0393 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2619 tấn
20 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 Chương V 1,7853 m3
21 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 0,25 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1377 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,275 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0371 tấn
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 1,46 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 0,789 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 1,7984 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 1,0564 m3
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 33,1687 m2
31 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 23,98 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 25,0984 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 25 m2
34 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 6,3168 m2
35 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 11,0968 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 6,3168 m2
37 Ốp chân tường bằng gạch thẻ Chương V 42,343 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 41,024 m2
39 Lắp dựng cổng Chương V 4,1 m2
40 Cổng nhựa lõi thép (UPVC) Chương V 4,1 m2
41 Bản lề cổng Chương V 4 bộ
42 Ray dẫn hướng cổng điện Chương V 8 md
43 Cổng xếp inox 304 tự động Chương V 8 md
44 Mô tơ cổng Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Chương V 1 cái
AN BIỂN CỔNG
1 Đào móng biển cổng, đất cấp I Chương V 0,392 m3
2 Đào móng biển cổng, đất cấp I Chương V 0,0353 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,017 100m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,3015 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,427 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,4901 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,2079 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0126 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0032 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 0,0158 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,1661 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,0254 m3
13 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 18,9 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,9 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt inox 304 Chương V 7,5375 m2
16 Gắn chữ inox 304 mạ đồng: " ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THANH TRÌ , PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO , TRƯỜNG MẦM NON TẢ THANH OAI, ĐC: XÃ TẢ THANH OAI-HUYỆN THANH TRÌ- TP HÀ NỘI" Chương V 1 bộ
AO CỔNG PHỤ
1 Đào móng cổng phụ, đất cấp I Chương V 0,6625 m3
2 Đào móng cổng phụ đất cấp I, Chương V 0,0596 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,0495 100m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,392 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,0112 100m2
6 Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V 1,277 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0584 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,004 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,0646 tấn
10 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V 0,375 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 0,06 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0076 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0398 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,625 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,875 m3
16 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 27,75 m2
17 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V 0,0738 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Chương V 0,0738 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 5,64 1m2
20 Cổng nhựa lõi thép (UPVC) Chương V 10 m2
21 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Chương V 2 cái
22 Lắp đặt bản lề cửa Chương V 4 cái
23 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Chương V 1 cái
AP KÈ ĐÁ, MÓNG GẠCH
1 Đào móng tường rào, đất cấp I Chương V 34,8676 m3
2 Đào móng đất cấp I Chương V 3,138 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 1,3125 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Chương V 62,2765 100m
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 24,7378 m3
6 Ván khuôn móng bê tông lót móng Chương V 0,6257 100m2
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V 136,4633 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 7,5813 m2
9 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 42,4744 m3
10 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 13,7417 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,4547 m3
12 Ván khuôn giằng móng Chương V 0,8772 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2926 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,1444 tấn
AQ TƯỜNG RÀO THOÁNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 4,1723 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Chương V 1,9998 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1879 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0256 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1149 tấn
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,6774 m3
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 37,9296 m2
8 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,2416 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 33,7152 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 115,8864 m2
11 Hàng rào nhựa lõi thép (UPVC) Chương V 80,214 m2
AR HÀNG RÀO ĐẶC
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 17,3646 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 34,1921 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Chương V 11,0991 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 1,2865 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1588 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,798 tấn
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 11,1441 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 812,7825 m2
9 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 146,52 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 232,405 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.191,7075 m2
AS SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I, Chương V 146,54 m3
2 Đào xúc đất -đất cấp I Chương V 13,1886 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp I Chương V 4,3961 100m3
4 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp I Chương V 10,2576 100m3
5 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V 58,3742 100m3
AT SÂN LÁT GẠCH
1 Lớp nylong chống mất nước Chương V 2.794,6 m2
2 Bê tông nền M200, đá 2x4 Chương V 279,46 m3
3 Lát gạch Terrazo 400x400 mm Chương V 2.794,6 m2
AU SÂN BÊ TÔNG
1 Lớp nylong chống mất nước Chương V 1.145 m2
2 Bê tông nền M200, đá 2x4 Chương V 197,4 m3
AV SÂN CỎ NHÂN TẠO
1 Lớp nylong chống mất nước Chương V 552 m2
2 Bê tông nền M200, đá 2x4 Chương V 55,3 m3
3 Lớp cỏ nhân tạo Chương V 553 m2
AW BÓ VỈA
1 Đào móng bó vỉa, đất cấp I Chương V 25,1906 m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,084 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 12,5953 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,8126 100m2
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 Chương V 18,7711 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 174,709 m2
7 Ốp gạch thẻ Chương V 134,079 m2
AX BỒN CÂY
1 Đào móng bồn cây, đất cấp I Chương V 34,5097 m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,115 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 9,8599 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 1,0373 100m2
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 Chương V 31,5048 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 148,0358 m2
7 Ốp gạch thẻ bồn cây Chương V 103,2944 m2
AY CÂY XANH
1 Cây bàng đài loan Chương V 32 cây
2 Cây ngâu tán tròn Chương V 140 cây
3 Cây chuối mỏ két Chương V 184 cây
4 Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cm Chương V 32 1 cây
5 Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cm Chương V 140 1 cây
6 Đào hố trồng cây, kích thước hố 20x20 cm Chương V 184 1 cây
7 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 70x65 cm Chương V 32 1 hố
8 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Chương V 32 1 cây
9 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V 3,2 10cây/tháng
10 Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, nhóm Chương V 32,4 10 cây/tháng
AZ BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I Chương V 77,9471 m3
2 Đào móng đất cấp I, Chương V 7,0163 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 3,1474 100m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 17,0991 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,1392 100m2
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V 51,9916 m3
7 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V 54,7779 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V 25,8671 m3
9 Ván khuôn thành bể, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 4,653 100m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 0,0138 100m2
11 Ván khuôn sàn nắp bể, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 1,1263 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,3112 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 6,8326 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,4928 tấn
15 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0638 tấn
16 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 7,8002 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính <=10mm Chương V 0,114 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính >18mm Chương V 0,499 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤18mm Chương V 5,0107 tấn
20 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V 553,248 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 267,92 m2
22 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 267,92 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 112,068 m2
24 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 379,988 m2
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 184,416 m2
26 Sản xuất thang inox 304 Chương V 0,0241 tấn
27 Lắp đặt thang inox 304 Chương V 0,0241 tấn
28 Gioăng cao su chống thấm Chương V 54,24 m
29 Tôn che nắp bể, có khung xương Chương V 0,64 m2
BA NHÀ TRẠM BƠM
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 0,4965 100m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 8,3195 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,6134 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 0,0558 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0216 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1248 tấn
7 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 Chương V 2,2932 m3
8 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 0,2733 100m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2328 tấn
10 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,0726 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V 0,0112 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0054 tấn
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 2,021 m3
14 Bê tông nền M200, đá 1x2 Chương V 1,0105 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông bệ máy bơm, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,462 m3
16 Ván khuôn bệ máy bơm Chương V 0,0238 100m2
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 40,368 m2
18 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 37,739 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 5,58 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 27,33 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V 40,368 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V 70,649 m2
23 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Chương V 20,2948 m2
24 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 1,89 m2
25 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 0,72 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 2,61 m2
27 Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1.2m, CS: (1x18W) + máng chống ẩm lắp sát trần Chương V 1 bộ
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
29 Lắp đặt đế âm Chương V 1 hộp
30 Mặt che công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 1 cái
32 Lắp đặt đế âm Chương V 1 hộp
33 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5 KA Chương V 1 cái
34 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5 KA Chương V 1 cái
35 MCB 3 pha 3 cực 20A, ICU = 6 KA Chương V 3 cái
36 MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU = 6 KA Chương V 1 cái
37 Bộ công tắc tơ + Rơ le nhiệt 20A Chương V 3 cái
38 Biến áp nguồn 220v ra 24V Chương V 3 bộ
39 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm lắp nổi Chương V 1 hộp
40 Dây điện Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 Chương V 36 m
41 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V 30 m
42 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V 10 m
43 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Chương V 41 m
44 Ống nhựa cứng PVC D20 Chương V 31 m
45 Ống nhựa cứng PVC D16 Chương V 15 m
46 Ống nhựa mềm PVC D20 Chương V 10 m
47 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 3 cái
48 Hộp đấu nối KT 110x110x 80 lắp âm tường Chương V 3 hộp
49 Ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,04 100m
50 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 1 cái
51 Chếch nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
52 Phễu thu + rọ chắn rác DN80 Chương V 1 cái
BB CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 140,4 m3
2 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải Chương V 1,404 100m3
3 Đào đường ống, đường cáp đất cấp I, thủ công Chương V 31,4752 m3
4 Đào rãnh cáp, đất cấp I, Chương V 2,8328 100m3
5 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,5011 100m3
6 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,872 100m3
7 Mua gạch không nung đặc Chương V 10.197 viên
8 Mua băng báo hiệu cáp ngầm Chương V 1.189 m
9 Mốc sứ báo hiệu cáp Chương V 118,9 cái
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,702 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 70,2 m3
12 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x240mm2 Chương V 860 m
13 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x95 mm2 Chương V 68 m
14 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50 mm2 Chương V 125 m
15 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 Chương V 68 m
16 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x6mm2 Chương V 68 m
17 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x6mm2 Chương V 10 m
18 Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x120mm2 (Dây tiếp địa) Chương V 8 m
19 Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x50mm2 (Dây tiếp địa) Chương V 68 m
20 Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x25mm2 (Dây tiếp địa) Chương V 125 m
21 Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x16mm2 (Dây tiếp địa) Chương V 68 m
22 Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x6mm2 (Dây tiếp địa) Chương V 78 m
23 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 8 m
24 Ống nhựa gân xoắn HDPE DN165/125 Chương V 2,87 100 m
25 Ống nhựa gân xoắn HDPE DN105/80 Chương V 0,65 100 m
26 Ống nhựa gân xoắn HDPE DN65/50 Chương V 1,86 100 m
27 Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 Chương V 0,66 100 m
28 Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN165/125 Chương V 29 cái
29 Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 Chương V 7 cái
30 Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 Chương V 19 cái
31 Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN 50/40 Chương V 7 cái
32 Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU= 6KA Chương V 1 cái
33 Aptomat 3 pha 3 cực 32A, ICU =6KA Chương V 1 cái
34 Aptomat 3 pha 3 cực 150A, ICU =30KA Chương V 2 cái
35 Aptomat 3 pha 3 cực 200A, ICU =30KA Chương V 1 cái
36 Aptomat 3 pha 3 cực 400A, ICU =42KA Chương V 1 cái
37 Lắp đặt cầu chì xoáy 2A Chương V 6 cái
38 Lắp đặt đèn báo pha Chương V 6 cái
39 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V 2 cái
40 Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha Chương V 2 cái
41 Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A Chương V 6 cái
42 Lắp đặt các loại máy biến dòng hạ thế 400/5A Chương V 6 bộ
43 Lắp đặt thanh cái đồng 25x5 mm Chương V 3 m
44 Tủ điện kim loại KT 1200x600x350mm Chương V 1 hộp
45 Đầu cốt đồng bọc nhựa M240 Chương V 8 cái
46 Đầu cốt đồng bọc nhựa M120 Chương V 2 cái
47 Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 Chương V 8 cái
48 Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 Chương V 16 cái
49 Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 Chương V 10 cái
50 Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 Chương V 6 cái
51 Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 Chương V 10 cái
52 Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 Chương V 10 cái
53 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V 6 cọc
54 Thép dẹt tiếp địa 40x4mm Chương V 15 m
BC RÃNH CÁP HỆ THỐNG CAMERA
1 Đào rãnh cáp, đất cấp I Chương V 1,32 m3
2 Đào rãnh cáp đất cấp I Chương V 0,1188 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, , tận dụng cát đào Chương V 0,132 100m3
4 Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Chương V 0,85 100 m
BD RÃNH ĐẶT CÁP CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp, đất cấp I, Chương V 7,612 m3
2 Đào rãnh cáp đất cấp I, Chương V 0,6851 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,7612 100m3
4 Mua băng báo hiệu cáp ngầm Chương V 346 m
BE CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn, đất cấp I, Chương V 0,7007 m3
2 Đào móng cột đèn, đất cấp I, Chương V 0,0631 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,0234 100m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 5,39 m3
5 Khung móng M16 240x240x525 Chương V 11 bộ
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Chương V 430 m
7 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây nối đất Chương V 430 m
8 Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Chương V 4,1 100 m
9 Dây tiếp địa thép D12 Chương V 37,4 m
10 Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm Chương V 11 cái
11 Cột thép tròn liền cần đơn 8m Chương V 11 cái
12 Đèn cao áp + bóng Led 120W Chương V 11 cái
13 Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột ≤8m bằng máy Chương V 11 1 cột
14 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V 11 1 choá
15 Làm tiếp địa cho cột đèn Chương V 11 1 bộ
16 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 11 bảng
17 Bảng điện cửa cột Chương V 11 bộ
18 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 121 m
19 Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn Chương V 121 m
BF CẤP NƯỚC TỔNG THỂ SINH HOẠT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 2,1 m3
2 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải Chương V 0,021 100m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I, Chương V 2,8665 m3
4 Đào móng đất cấp I Chương V 0,258 100m3
5 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,2867 100m3
6 Máy bơm nước sinh hoạt trục ngang, Q=2.4~12m3/h; H=48~25m 2 cái
7 Máy bơm nước sinh hoạt trục đứng, Q=2.4~10.8m3/h; H=71.8~26m 1 cái
8 Rọ hút máy bơm DN40 Chương V 2 cái
9 Rọ hút máy bơm DN32 Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van phao điện bơm tự động Chương V 3 cái
11 Ống nhựa PPR D50 PN10 Chương V 0,08 100m
12 Ống nhựa PPR D32 PN10 Chương V 2,14 100m
13 Cút nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
14 Cút nhựa PPR D40 Chương V 38 cái
15 Van đồng 1 chiều D32 Chương V 3 cái
16 Van đồng 2 chiều D40 Chương V 2 cái
17 Van đồng 2 chiều D32 Chương V 4 cái
18 Rắc co nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
19 Rắc co nhựa PPR D40 Chương V 4 cái
20 Nút bịt nhựa PPR D50 Chương V 4 cái
21 Nút bịt nhựa PPR D40 Chương V 8 cái
22 Măng xông nhựa PPR ren trong D50 Chương V 6 cái
23 Măng xông nhựa PPR ren trong D40 Chương V 9 cái
24 Măng xông nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
25 Măng xông nhựa PPR D40 Chương V 36 cái
26 Kép tráng kẽm D40 Chương V 6 cái
27 Kép tráng kẽm D32 Chương V 12 cái
28 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V 219 m
29 Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Chương V 2,07 100 m
30 Ống gen nhựa cứng PVC D20 luồn dây điện Chương V 12 m
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Chương V 1 cái
32 Van đồng 2 chiều DN 50 Chương V 1 cái
33 Van đồng 1 chiều DN 40 Chương V 1 cái
34 Khớp nối mềm DN50 Chương V 1 bộ
35 Đầu nối mặt bích HDPE D63 PN16 Chương V 4 bộ
36 Bích thép DN50 Chương V 4 bộ
37 Van phao cơ DN50 Chương V 2 cái
38 Lắp đặt ống thép DN100 Chương V 0,015 100m
39 Cút thép D100 Chương V 2 cái
40 Lắp bích thép, ĐK 300mm Chương V 2 cặp bích
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 Chương V 0,54 100 m
42 Cút nhựa HDPE DN63 Chương V 9 cái
43 Ba chạc HDPE DN 50 Chương V 1 bộ
44 Ba chạc chuyển bậc HDPE DN 63/50 Chương V 1 bộ
45 Bê tông nền M150, đá 2x4 Chương V 2,1 m3
BG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V 38,981 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V 3,5083 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 1,9887 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Chương V 54,47 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 1,014 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1431 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 10,59 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 58,25 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ hố ga, rãnh Chương V 1,352 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nắp hố ga,rãnh bê tông M200, đá 1x2 Chương V 24,64 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 478,55 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 109,16 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 18,7261 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V 1,0966 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V 2,46 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 356 1cấu kiện
17 Song chắn rác bằng gang đúc + khung Chương V 2 bộ
18 Bê tông nền M200, đá 1x2 Chương V 0,4193 m3
BH MƯƠNG ĐẶT CỐNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 7,7 m3
2 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải Chương V 0,077 100m3
3 Đào móng cống, đất cấp I, Chương V 5,4994 m3
4 Đào móng cống, đất cấp I, Chương V 0,495 100m3
5 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,1269 100m3
6 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,3856 100m3
7 ống cống D400 Chương V 38 m
8 Đế cống D400 Chương V 57 cái
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Chương V 57 cái
10 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Chương V 15,2 1 đoạn ống
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chương V 0,0385 100m3
12 Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V 3,85 m3
BI PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Thuốc dung dịch LENFOS 50EC 25EC Chương V 2.407,35 lít
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Chương V 160,49 m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào Chương V 1,6049 100m3
4 Công sử lý thuốc Chương V 208,637 công
5 Máy phun hoá chất dung dịch EC Chương V 64,196 ca
6 Máy đầm Chương V 48,147 ca
7 Thuốc dung dịch LENFOS 50EC Chương V 2.359,05 lít
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Chương V 157,27 m3
9 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng cát đào Chương V 1,5727 100m3
10 Công sử lý thuốc Chương V 204,451 công
11 Máy phun hoá chất dung dịch EC Chương V 62,908 ca
12 Máy đầm Chương V 47,181 ca
BJ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D25 Chương V 0,93 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D50 Chương V 0,27 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D65 Chương V 1,97 100m
4 Lắp đặt ống thép đen phương pháp hàn D100 Chương V 5,78 100m
5 Lắp đặt bích thép D100 Chương V 60 cặp bích
6 Lắp đặt bích thép bịt D100 Chương V 2 cặp bích
7 Lắp bích thép D=50mm Chương V 34 cặp bích
8 Lắp đặt côn tráng kẽm 25/15 Chương V 18 cái
9 Lắp đặt côn tráng kẽm 50/25 Chương V 12 cái
10 Lắp đặt côn thép D65/50 Chương V 22 cái
11 Lắp đặt côn thép đen D100/65 Chương V 6 cái
12 Lắp đặt kép d=32mm Chương V 6 cái
13 Lắp đặt kép d=50mm Chương V 22 cái
14 Lắp đặt kép d=65mm Chương V 9 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 Chương V 15 cái
16 Lắp đặt cút tráng kẽm D50 Chương V 18 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 Chương V 18 cái
18 Lắp đặt cút thép đen D100 Chương V 24 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 Chương V 18 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 Chương V 22 cái
21 Lắp đặt tê thép đen D100 Chương V 18 cái
22 Lắp đặt tê thép đen D100/65 Chương V 6 cái
23 Lắp đặt tê thép đen D100/50 Chương V 1 cái
24 Thử áp lực đường ống < D100 Chương V 3,18 100m
25 Thử áp lực đường ống D100 Chương V 5,78 100m
26 Đai treo, giữ ống D25 Chương V 12 Cái
27 Đai treo, giữ ống D32 Chương V 6 Cái
28 Đai treo, giữ ống D65 Chương V 28 Cái
29 Đai treo ống D100 Chương V 12 Cái
30 Lắp đặt mối nối mềm D100 Chương V 4 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm D50 Chương V 2 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V 3 cái
33 Lắp đặt van một chiều D50 Chương V 1 cái
34 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Chương V 9 cái
35 Lắp đặt van chặn mặt bích D50 Chương V 2 cái
36 Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 Chương V 1 cái
37 Lắp đặt van chặn kiểu bướm có giám sát D100 Chương V 2 cái
38 Lắp đặt van báo động d=100mm Chương V 2 cái
39 Lắp đặt van an toàn d=100mm Chương V 1 cái
40 Lắp đặt van ren D15 Chương V 6 cái
41 Lắp đặt van ren D25 Chương V 6 cái
42 Lắp đặt van ren D32 Chương V 1 cái
43 Lắp đặt van một chiều D25 Chương V 3 cái
44 Y lọc rác D100 Chương V 2 cái
45 Y lọc rác D50 Chương V 1 cái
46 Rọ hút D100 Chương V 2 cái
47 Rọ hút D50 Chương V 1 cái
48 Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l Chương V 1 bể
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
50 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS Chương V 1 cái
51 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 55m.c.n, Q = 46.3l/s. 1 cái
52 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 55m.c.n, Q = 46.3l/s. 1 cái
53 Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện H=65m.cn, Q=1l/s 1 cái
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Chương V 120 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 *4+1*2.5mm Chương V 30 m
56 Lắp đặt bình tích áp 100 Lít Chương V 1 bể
57 Lắp đặt Công tắc Áp lực 2 ngưỡng Chương V 1 cái
58 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 Chương V 22 hộp
59 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Chương V 1,3365 m3
60 Van chữa cháy chuyên dụng D50 Chương V 22 cái
61 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Chương V 22 cái
62 Lăng phun D13 Chương V 22 cái
63 Khớp nối ren trong D50 Chương V 22 cái
64 Khớp nối đầu vòi D50 Chương V 44 cái
65 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC - Việt Nam Chương V 10 cái
66 Bình chữa cháy bằng bột BC loại 8kg Chương V 28 hộp
67 Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 5kg Chương V 28 hộp
68 Kệ đựng bình chữa cháy Chương V 28 hộp
69 Lắp đặt đầu phun Spinkler quay lên 68 độ C, D15mm, K8 Chương V 18 bộ
70 Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Chương V 1 cái
71 Trụ tiếp nước chữa cháy Chương V 1 cái
72 Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày >15cm Chương V 22 lỗ
73 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V 2,62 10m
74 Đào đất đặt dường ống (đất cấp 3 khớp với vận chuyển) Chương V 91 m3
75 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V 1,09 100m3
76 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải Chương V 0,91 100m3
77 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 13,55 m3
78 Băng tan cuốn ống Chương V 32 Cuộn
79 Đay cuốn ống Chương V 2 Kg
80 Bulong+đai ốc M16 Chương V 300 Bộ
81 Sơn ống hai lớp (1 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn đỏ) Chương V 537 1m2
82 Vật tư, vật liệu phụ khác Chương V 1 HT
83 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh Chương V 1 tủ
84 Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) Chương V 1 bộ
85 Đóng cọc tiếp địa Chương V 1 cọc
86 Dây tiếp địa Chương V 30 m
87 Lắp đặt đầu báo cháy khói Chương V 67 bộ
88 Lắp đặt đầu báo nhiệt Chương V 23 bộ
89 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói Chương V 90 bộ
90 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Chương V 6 bộ
91 Vỏ hộp tổ hợp Chương V 11 hộp
92 Chuông báo cháy Chương V 11 bộ
93 Nút ấn báo cháy thường Chương V 11 bộ
94 Đèn báo cháy Chương V 11 bộ
95 Đèn báo cháy phòng Chương V 38 bộ
96 Hộp đấu dây kỹ thuật Chương V 6 hộp
97 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Chương V 1.337 m
98 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 Chương V 62 m
99 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy - Việt Nam Chương V 1.337 m
100 Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu Chương V 62 m
101 Hộp chia ngả PVC Chương V 180 Cái
102 Tê PVC D20 Chương V 450 Cái
103 Cút PVC D20 Chương V 800 Cái
104 Măng xông PVC D20 Chương V 550 Cái
105 Kẹp đỡ ống PVC D20 Chương V 1.350 Cái
106 Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy Chương V 1 HT
107 Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống Chương V 1 HT
108 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 55 bộ
109 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V 21 bộ
110 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V 6 cái
111 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 Chương V 604 m
112 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Chương V 604 m
113 Hộp chia ngả PVC Chương V 76 Cái
114 Tê PVC D20 Chương V 60 Cái
115 Cút PVC D20 Chương V 120 Cái
116 Măng xông PVC D20 Chương V 210 Cái
117 Kẹp đỡ ống PVC D20 Chương V 600 Cái
118 Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy Chương V 1 HT
119 Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. Chương V 1 Bộ
BK THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS Chương V 1 cái
2 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 55m.c.n, Q = 46.3l/s. 1 cái
3 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel H = 55m.c.n, Q = 46.3l/s. 1 cái
4 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh Chương V 1 cái
5 Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện H=65m.cn, Q=1l/s 1 cái
BL THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ
1 Giá phơi khăn mặt của trẻ Giá phơi khăn mặt của trẻ<br/>Kích thước: D900 x R450 x C1000 mm.<br/>Vật liệu: inox 304 304. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
2 Giá ca, cốc của trẻ Giá ca, cốc của trẻ Kích thước: C1000 x R350 x D900 mm Vật liệu: inox 304 304. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ Kích thước: 1800 x 300 x 1000 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu màu vân gỗ). Tủ gồm 18 ô cánh mở tay khoét có một tầng để dép, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 40 Chiếc
4 Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ Kích thước: C1800 x S400 x D1000 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu màu vân gỗ). Tủ được chia khoang để chăn chiếu, gối cho trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
5 Thùng đựng rác có nắp đậy Thùng đựng rác có nắp đậy Vật liệu: Nhựa PP, chống ăn mòn hóa học, không hấp thu tia cực tím, loại bập bênh/đạp chân. 20 Chiếc
6 Bàn cho trẻ Bàn cho trẻ Kích thước: 900 x 480 x 480 - 500 (mm). Vật liệu: Mặt bàn dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên chịu nước chịu lực. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 500 Chiếc
7 Ghế cho trẻ Ghế cho trẻ Kích thước: mặt ghế: D260 x R260(mm), cao 260 - 280mm. Vật liệu: Mặt ghế dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên chịu nước chịu lực. Chân ghê bằng thép ống Ø16 dày 1mm sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1.000 Chiếc
8 Bàn giáo viên Bàn giáo viên Kích thước: 800 x 500 x 750 mm Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh mặt bàn dày 30mm, còn lại dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn có một hộc liền cánh mở có khóa. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
9 Ghế giáo viên Ghế giáo viên Kích thước: mặt ghế (370 x 390), cao phù hợp với chiều cao của bàn. Vật liệu: Mặt ghế dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên chịu nước chịu lực. Chân ghê bằng thép ống Ø16 dày 1mm sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 40 Chiếc
10 Giá đồ chơi góc bán hàng Giá đồ chơi góc bán hàng Kích thước: D1000 x S300 x C650 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt 2 tầng, tầng dưới 03 ô, tầng trên 02 ô để đồ. chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
11 Giá đồ chơi góc xây dựng Giá đồ chơi góc xây dựng Kích thước: D800 x S300 x C650 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp; Giá thông 02 mặt, 02 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
12 Giá đồ chơi góc học tập Giá đồ chơi góc học tập Kích thước: D1000 x S300 x C700 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
13 Giá đồ chơi góc văn học Giá đồ chơi góc văn học Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
14 Giá đồ chơi góc gia đình Giá đồ chơi góc gia đình Kích thước: Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox 304 hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
15 Giá đồ chơi góc nghệ thuật Giá đồ chơi góc nghệ thuật Kích thước: 1600 x 150 x 800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế theo yêu cầu với các hộp vuông, zic zắc để treo tường. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
16 Giá đồ chơi góc thiên nhiên Giá đồ chơi góc thiên nhiên Kích thước: 500 + 500 x 650 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 hồi vuông góc, chia023 tầng với các đợt tạo hình rẻ quạt. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
17 Giá đồ chơi góc thực hành kỹ năng sống Giá đồ chơi góc thực hành kỹ năng sống Kích thước: 1000 x 300 x 700 mm. Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thông dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chia 03 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
18 Giá đồ chơi góc bác sĩ Giá đồ chơi góc bác sĩ Kích thước: 800 x 300 x 700 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thông dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Được thiết kế dạng tủ kệ, bên trái là tủ 2 tầng 2 cánh mở, trên tạo hình mái nhà chữ thập có thể cất giữ thuốc, đồ dùng đồ chơi dụng cụ bác sỹ, bên trái là kệ chia thành các đợt có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Sản phẩm dùng cho góc chủ điểm bác sỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
19 Giá đồ chơi góc tạo hình Giá đồ chơi góc tạo hình Kích thước: D800 x S300 x C650 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp; Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
20 Bảng quay 2 mặt Bảng quay 2 mặt Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
21 Tivi Tivi Loại tivi: Internet Tivi Màn hình: LED 40 inch fullHD Kết nối: LAN/wifi Bảo hành: 24 tháng (Bao gồm cả giá treo tivi) 20 Chiếc
22 Đàn organ Đàn Organ Số phím: 61. Màn hình LCD TFT WQVGA màu. Bộ hòa âm: 128. Âm sắc: 850 Tiếng nhạc + 43 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XG. Giọng đặc trưng: 73 Tiếng S.Articulation!, 27 Tiếng MegaVoice, 27 Tiếng Sweet!, 64 Tiếng Cool!, 71 Tiếng Live!. Tiết tấu: 372 Pro Styles, 32 Session Styles, 10 DJ Styles, 1 Free Play. Phần thu: 16 track. File đọc: Wav. Trọng lượng: 8.1kg. Kích thước: Rộng : 1004mm x Cao: 134mm x dày: 410mm. Dùng nguồn PA-130 20 Chiếc
BM THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Vòng thể dục to Vòng thể dục to<br/>Vật liệu: Bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Chiếc
2 Vòng thể dục nhỏ Vòng thể dục nhỏ Vật liệu: Bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 1.000 Chiếc
3 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Vật liệu: Bằng gỗ có dây kéo, hình các con vật gần gũi với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 10 Bộ
4 Hộp thả hình Hộp thả hình Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, sơn màu phủ bóng, kích thước (140x140x120)mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kt tương ứng với các lỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 10 Bộ
5 Lồng hộp vuông Lồng hộp vuông Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, sơn màu phủ bóng, kích thước (140x140x120)mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kt tương ứng với các lỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 10 Bộ
6 Búa 3 bi 2 tầng Búa 3 bi 2 tầng Vật liệu: Bằng gỗ có 3 viên bi đường kính 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa (35x55)mm, cán dài 150mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
7 Bộ chun học toán Bộ chun học toán Vật liệu: Bảng bằng nhựa, Kích thước: 200x200(mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 80 Chiếc
8 Bộ lắp ráp kỹ thuật Bộ lắp ráp kỹ thuật Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 51 chi tiết, các khối được khoét góc cạnh và các thanh liên kết và búa để trẻ có thể học sử dụng các công cụ kỹ thuật và lắp ghép. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Bộ
9 Bộ xây dựng 51 chi tiết Bộ xây dựng (51 chi tiết) Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật,2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
10 Bộ xếp hình lăng Bác Bộ xếp hình lăng Bác Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton kích thước (410x380x70) mm Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
11 Bộ xếp hình xây dựng Bộ xếp hình xây dựng Vật liệu: Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
12 Bộ xếp hình trên xe 35 chi tiết Bộ xếp hình trên xe 35 chi tiết Vật liệu: Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Được lắp trên xe có kích thước (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
13 Bộ luồn hạt Bộ luồn hạt Vật liệu: KT: (380x300x120)mm. Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 5mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ thông. Các hạt có hình khối khác nhau bằng nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
14 Bộ xâu hạt Bộ xâu hạt Vật liệu: Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
15 Bộ búa cọc Bộ búa cọc Vật liệu: Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 12mm, dài 120mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
16 Bộ lắp ghép Bộ lắp ghép Bằng gỗ khối hình chữ X, gồm 16 khối, các khối được sơn màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
17 Các con kéo có dây khớp Các con kéo dây có khớp Vật liệu: Bằng gỗ loại dài, hình con cá sấu/con cào cào được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
18 Đồ chơi các phương tiện giao thông Đồ chơi các phương tiện giao thông Vật liệu: Bằng gỗ, gồm có 4 loại phương tiện giao thông là xe chở dầu, xe tải, xe chở hoa quả, xe tải thùng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
19 Bộ rau, củ quả Bộ rau, củ, quả Vật liệu: Bằng gỗ sơn màu, có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
20 Cân chia vạch Cân chia vạch Vật liệu: Bằng gỗ, gồm cánh tay đòn đặt trên một đế gỗ và các quả cân là những vòng gỗ sơn màu, không độc hại, Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Chiếc
21 Đồng hồ học số, học hình Đồng hồ học số, học hình Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm các khối hình khác nhau tương ứng với một giờ có số, trẻ có thể nhấc ra và đặt vào đúng vị trí. Giúp bé làm quen với hình khối, màu sắc, nhận biết các số và tập xem giờ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Bộ
22 Bàn tính học đếm Bàn tính học đếm Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 để trẻ làm quen với số đếm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
23 Bộ hình khối hình học Bộ hình khối hình học Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
24 Khối hình to Khối hình to Gồm 5 khối bằng gỗ: Chữ nhật, trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối cầu. Kích thước chuẩn là (80x80x80)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Bộ
25 Gạch xây dựng Gạch xây dựng Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 33 viên to Kích thước (140x70x35)mm, 9 viên gạch nửa Kích thước (70x70x35)mm, được sơn mầu giống mầu gạch thật, khoan thủng 2 lỗ mô phỏng gạch thật, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Thùng
26 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Vật liệu: Bằng gỗ gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ, được xếp và hộp tương ứng. Các khối hình có thể lắp ghép với nhau tạo ra các xe ô tô khác nhau, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ kích thước (250 x 220 x 55) mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
27 Bộ lắp ráp xe lửa Bộ lắp ráp xe lửa Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
28 Bộ sa bàn giao thông Bộ sa bàn giao thông Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 2 tấm bảng KT mỗi tấm (600x600)mm, in sa hình giao thông, nút giao thông với hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu và 8 xe phương tiện giao thông bằng gỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
29 Giường búp bê Giường búp bê Kích thước: 600 x 400 x 400 mm Vật liệu: Bằng gỗ cao su cao cấp loại 1 (AA), mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giường búp bê tạo kiểu cách điệu phù hợp với trẻ mầm non. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
30 Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình Vật liệu bằng gỗ. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Bộ
31 Bộ động vật sống dưới nước Bộ động vật sống dưới nước Vật liệu: Bằng nhựa tốt, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước như: Tôm, cua cá, bạch tuộc,…Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Bộ
32 Bộ động vật sống trong rừng Bộ động vật sống trong rừng Vật liệu: bằng nhựa tốt, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng như: Hổ, sư tử, khỉ, ... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm (ưu tiên cho bộ nhiều động vật). Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Bộ
33 Bộ động vật nuôi trong gia đình Bộ động vật nuôi trong gia đình Vật liệu: bằng nhựa tốt, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà như: Vịt, gà, chó, lợn, … Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm (ưu tiên cho bộ nhiều động vật). Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Bộ
34 Bộ côn trùng Bộ côn trùng Vật liệu: bằng nhựa tốt, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại côn trùng như: Chuồn chuồn, rắn, rết, ….. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Bộ
35 Bộ đồ chơi các loại rau, củ quả Bộ đồ chơi các loại rau, củ quả Vật liệu: Bằng nhựa không độc hại. Gồm các loại rau, củ, quả thông thường như: cà chua, củ cải trắng, cải thảo, bắp cải, khoai lang, khoai tây… Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Bộ
36 Bộ dinh dưỡng 1 Bộ dinh dưỡng 1 Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Bộ
37 Bộ dinh dưỡng 2 Bộ dinh dưỡng 2 Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Bộ
38 Bộ dinh dưỡng 3 Bộ dinh dưỡng 3 Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Bộ
39 Bộ dinh dưỡng 4 Bộ dinh dưỡng 4 Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, ... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Bộ
40 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Vật liệu: Bằng nhựa màu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới, cây hoa. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Bộ
41 Đồ chơi nhồi bông Đồ chơi nhồi bông Vật liệu: Bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước khoảng (200x100x100)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 50 Con
42 Đồ chơi với cát Đồ chơi với cát Vật liệu: Bằng nhựa. Kèm theo bộ đồ chơi cát nước gồm: Khuôn, cào, xẻng, xô… 40 Bộ
43 Đồ chơi Bowling Đồ chơi Bowling Vật liệu: Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 30 Bộ
44 Dây thừng Dây thừng Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Chiếc
45 Nam châm thẳng Nam châm thẳng Loại thẳng, thông dụng được chia làm 2 đầu Nam - Bắc tương ứng với 2 màu Xanh - Đỏ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Chiếc
46 Kính lúp Kính lúp Vật liệu: Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Chiếc
47 Phễu nhựa Phễu nhựa Đường kính: 80(mm). Vật liệu: Nhựa PP, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Chiếc
48 Bộ xâu dây tạo hình Bộ xâu dây tạo hình Vật liệu: bằng nhựa màu. Gồm bảng có lỗ luồn dây. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 40 Bộ
49 Phách gỗ Phách gỗ Kích thước: 20 x 200 x 5(mm). Vật liệu: Gồm 2 thanh bằng gỗ được dán hoa văn đề can màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 80 Đôi
50 Trống cơm Trống cơm Vật liệu: Bằng nhựa, đường kính 120mm, chiều dài 350mm và có dây đeo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Chiếc
51 Trống con Trống con ĐK: 150(mm). Vật liệu bằng nhựa, cò dùi trống. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Chiếc
52 Xúc xắc Xúc xắc Vật liệu bằng nhựa nhiều màu. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 40 Chiếc
53 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Gồm: Phách gỗ, song loan, xắc xô đường kính 180(mm), trống cơm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 40 Bộ
54 Bộ trang phục công an Bộ trang phục công an Vật liệu: Vải mô phỏng bộ trang phục công an. Bộ gồm 1 quần + áo + mũ kèm gậy, còi. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Bộ
55 Bộ trang phục bộ đội Bộ trang phục bộ đội Vật liệu: Vải mô phỏng bộ trang phục bộ đội. Bộ gồm 1 quần + áo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Bộ
56 Bộ trang phục công nhân Bộ trang phục công nhân Vật liệu: Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Bộ
57 Bộ trang phục bác sỹ Bộ trang phục bác sỹ Vật liệu: Bằng vải. Gồm: 01 quần, 01 áo, 01 mũ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Bộ
58 Bộ trang phục nấu ăn Bộ trang phục nấu ăn Vật liệu: Vải mô tạp rề kèm mũ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Bộ
59 Búp bê bé trai Búp bê bé trai Vật liệu: Nhựa mềm cao 400mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 60 Con
60 Búp bê bé gái Búp bê bé gái Vật liệu: Nhựa mềm cao 400mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 60 Con
BN THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - ĐỒ CHƠI TRONG LỚP
1 Bộ đồ chơi nhà bếp Bộ đồ chơi nhà bếp<br/>Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 máy xay sinh tố. Các chi tiết mô tả chính xác các thiết bị đồ dùng trong gia đình: bếp nấu, bếp nướng, máy xay sinh tố. giúp trẻ hình dung và thực hành các công việc gắn với các thiết bị trong gia đình.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Bộ
2 Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm dùng chơi trong lớp cho góc chủ điểm bác sỹ, giúp trẻ có ý thức tự chăm sóc bản thân, chăm sóc người thân và làm quen với nghề nghiệp tương lai. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
3 Bộ đồ chơi xếp hình con thú và em bé Bộ đồ chơi xếp hình con thú và em bé Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đã qua xử lý, đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Bộ
4 Bộ đồ chơi xếp hình các con thú Bộ đồ chơi xếp hình các con thú Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn, chất lượng, thẩm mỹ. Sản phẩm bao gồm các hình ghép chữ nhật, vuông, hình các con thú ngộ nghĩnh (hươu cao cổ, cá sấu, ...) giúp cho trẻ tập làm quen với các con vật xung quanh. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon, có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 20 Bộ
5 Bộ đồ chơi sáng tạo Bộ đồ chơi sáng tạo Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được cấp giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. 20 Bộ
6 Bộ đồ chơi lắp ghép kỹ thuật Bộ đồ chơi lắp ghép kỹ thuật Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo an toàn. Bao gồm nhiều chi tiết với các hình khác nhau: hình ốc, vít, hình tam giác, hình lục giác, hình chữ thập, hình vuông.... Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được cấp giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. 20 Bộ
7 Bộ xếp hinh tam giác Bộ xếp hình tam giác Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được cấp giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. 20 Bộ
8 Bộ đồ chơi góc thiên nhiên Bộ đồ chơi góc thiên nhiên Vật liệu: toàn bộ làm bằng nhựa composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng. Một bộ có gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình vườn thú thu nhỏ có cây cối, hoa lá, các con thú, cầu trượt và em bé. Sản phẩm giúp trẻ phát triển tư duy sáng tạo trong lắp ghép và giúp trẻ nhận biết được các con vật, giúp trẻ hòa đồn với và yêu thiên nhiên. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được cấp giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. 20 Bộ
9 Bộ đồ chơi góc bán hàng Bộ đồ chơi góc bán hàng Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo an toàn. Gồm 01 kệ bán hàng. Sản phẩm mô phỏng kệ bán hàng thực phẩm hàng ngày của bé, kệ gồm 2 đợt 3 tầng, 2 tầng dưới chia các ngăn để bày bán thực phẩm, tầng trên cùng dùng làm mặt quầy đứng bán hàng và thu tiền, bên trái kệ có một kệ liền đứng chia các đợt để bày bán đồ dùng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được cấp giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. 20 Bộ
10 Bộ dụng cụ âm nhạc Bộ dụng cụ âm nhạc Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
BO THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1 Nhà chơi cầu trượt Nhà chơi cầu trượt<br/>Kích thước: 4200 x 3200 x 3800 (mm)<br/>Vật liệu: 2 loại vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Các chi tiết làm từ thép: 6 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, vách nan. Các chi tiết làm từ nhựa nhẵn 2 bề mặt: Mái lá 3 tầng, con khỉ, vách chui hình vương miện, 02 vác ngăn, thang lên con nai, cầu trượt đôi, cầu trượt xoắn, thang lên đĩa xoay.<br/>Nhà chòi có hai sàn, phía trên 1 sàn có mái lá 3 lớp mỗi lớp 8 chiếc lá các lớp đan xen nhau; phía dưới có: cầu trượt xoắn, cầu trượt máng đôi với một bên là máng trượt trơn, một bên là máng trượt bậc, trên có vách chui hình vương miệng; thang leo đĩa xoay, thang lên bậc con nai. Đặc biệt trên 1 cột trụ có gắn hình con khỉ con. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Chiều cao sàn, cầu thang, cầu trượt và kích thước cầu trượt đảm bảo phù hợp với trẻ mầm non.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
2 Bộ vận động thang leo khối cầu Bộ vận động thang leo khối cầu Kích thước: 270 x 270 x 135 cm Vật liệu: Làm bằng vật liệu bền vững là nhựa Composite cao cấp. Sản phẩm gồm 3 miếng ghép tạo hình bán cầu, trên bề mặt bán cầu được khoét lỗ hình tròn to nhỏ khác nhau để trẻ có thể leo lên leo xuống. Ở mỗi miếng ghép, phần tiếp xúc mặt đất lại có khoét hình cung giúp trẻ vận động bò, trườn, chui. Sản phẩm thích hợp cho trẻ từ 3-7 tuổi. Sản phẩm có thể ngoài trời hoặc trong nhà. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
3 Bộ vận động đa năng Bộ vận động đa năng Kích thước: D4700 x R2700 x C3300 mm Vật liệu : Mái, cầu trượt, vách ngăn, chi tiết trang trí, ốp chân đế cột trụ bằng nhựa cao cấp siêu bền. 06 cột trụ, tay vịn cầu thang bằng thép ống, thang lên và sàn bằng thép tấm đột lỗ sơn sần chống trơn trượt, dễ thoát nước. Bộ vận động gồm khối nhà nấm cầu trượt liên kết với khối lá sen cầu trượt ống bởi 02 cột trụ chung, Khối nhà nấm có thang lên sàn trượt cầu trượt đơn, đầu máng cầu trượt có vách chui ở khu vực xuất phát, có vách ngăn bảo vệ đảm bảo an toàn, trên có mái che hình cây nấm với 12 cây nấm nhỏ xinh xắn chạy viền chính giữa là cây nấm khổng lồ; Khối lá sen có 1 cầu trượt ống với chi tiết lá sen trang trí gắn trên đỉnh 01 cột trụ, có 02 vách ngăn bảo vệ. Chân đế của 06 cột trụ đều có ốp nhựa hình cây nấm ngộ nghĩnh. Hệ thống thanh giằng và cột trụ vững chắc đảm bảo cho bộ vận động đa năng an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; T`CVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
4 Nhà leo cầu trượt, xích đu liên hoàn Nhà leo cầu trượt, xích đu liên hoàn Kích thước: D5800 x R3600 x C3800 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. 6 cột trụ, lan can chiếu nghỉ cầu trượt, tay vịn cầu thang, xà treo xích đu, chân xích đu bằng thép ống, sàn nhà khối, chiếu nghỉ, thang lên bằng thép tấm dập gân, đột lỗ tròn, sơn sần chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển; Mái, cầu trượt, vách ngăn, vách chui bằng nhựa đúc liền cao cấp xử lý bề mặt nhẵn 2 mặt. Nhà leo cầu trượt, xích đu liên hoàn gồm nhà chơi xích đu cầu trượt đôi liên kết với nhà cổ tích bởi 02 cột trụ chung đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Nhà chơi cầu trượt xích đu 2 ghế có cầu trượt đôi với 1 máng trơn và 1 máng trượt gồ gề, có gắn vách chui ở khu vực xuất phát, có thang lên sàn để trượt, có xích đu 2 ghế ngồi; Nhà cổ tích có cầu trượt xoắn, vách ngăn bảo vệ trên có mái lá che mưa nắng, mái lá được thiết kế 03 lớp lá xếp chồng, đan xen nhau và nhỏ dần với mỗi lớp gồm 8 chiếc lá. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
5 Xích đu cầu trượt Xích đu cầu trượt Kích thước: 2840 x 2630 x 1800 mm. VL: Toàn bộ làm bằng nhựa cao cấp siêu bền, bao gồm các chi tiết lắp ghép tạo thành nhà chơi với 01 cầu trượt, 01 cầu thang lên, 02 ghế xích đu, 01 rổ bóng rổ. Sản phẩm vừa có thể chơi trượt là nơi cho trẻ tập chơi bóng rổ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
BP THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - ĐỒ CHƠI KHU GIAO THÔNG
1 Bộ đèn tín hiệu giao thông Bộ đèn tín hiệu giao thông<br/>Kích thước tổng thể sau khi lắp đặt: 5m x 5m<br/>- 4 bộ đèn tín hiệu giao thông<br/>- 1 hộp điều khiển tự động<br/>- 7 cột biển báo các loại<br/>- 4 tấm thảm dành cho người đi bộ<br/>- 1 bục điều khiển<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
2 Xe đạp chân Xe đạp chân Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mầm non, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 3 Chiếc
3 Ô tô điện Ô tô đạp chân Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mầm non, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. 3 Chiếc
4 Ô tô đạp chân Ô tô đạp chân Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mầm non, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 3 Chiếc
5 Xe lắc Xe lắc Vật liệu: nhựa an toàn cho trẻ, có tích hợp nhạc trên tay cầm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 3 Chiếc
6 Xe đạp Xe đạp Kích thước: Cỡ xe (đường kính vành xe): 12", 14”, 16" Vật liệu: Khung xe bằng kim loại, vành bánh xe kiểu nhựa đúc, có 2 bánh phụ giúp trẻ ngồi vững, vận hành nhẹ nhàng, an toàn, có thể tháo ra khi trẻ cứng cáp hơn, có phanh ở cả 2 bánh xe. Yên xe có thể điều chỉnh được 5 Chiếc
7 Trang phục giao thông Trang phục giao thông Vật liệu: Vải mô phỏng bộ trang phục công an. Bộ gồm 1 quần + áo + mũ kèm gậy, còi. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 5 Bộ
BQ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG KIDSMART
1 Bàn ghế kidsmart Bàn ghế kidsmart<br/>Kích thước: 1000 x 500 x 500 mm.<br/>Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn tạo hình bán nguyệt, trên để màn vi tính, dưới có chỗ để CPU và 2 ngăn tủ cánh mở. Chân có bánh xe di chuyển.<br/>Kèm theo ghế:<br/>Kích thước: mặt ghế: D260 x R260(mm), cao 280mm.<br/>Vật liệu: Mặt ghế dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên chịu nước chịu lực. Chân ghê bằng thép ống Ø16 dày 1mm sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn.<br/>Sản phẩm đăng ký nhẵn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-4A:2011; TCVN 6238-3:2011 được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 10 Bộ
BR THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT
1 Khung gương Khung gương<br/>Vật liệu: Gương dày 5 mm, khung bằng nhôm.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 30 m2
2 Gióng múa Gióng múa Vật liệu: Gióng múa, các đầu bịt thanh gióng múa, các thanh chống giằng vào tường được làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 m
3 Tủ đựng trang phục biểu diễn Tủ đựng trang phục biểu diễn Gồm 03 khối: KT tủ cô: 1000 mm x 400 mmx 1800 mm KT tủ cháu: 1000 mm x 400 mm x 1800 mm KT kệ phụ kiện: 1000 x 400 x 1500 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, riêng hậu tủ bằng alu màu vân gỗ. Tủ cô và tủ cháu đều đều được thiết kế gồm 2 phần: phần trên 2 cánh gỗ mica mở, phần dưới là 02 ngăn kéo gỗ để phụ kiện biểu diễn. Kệ phụ kiện không cánh, pía trên chia các ô để đồ, phía dưới 02 ngăn kéo. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Chiếc
4 Giá đựng dụng cụ âm nhạc Giá đựng dụng cụ âm nhạc Kích thước: 2000 x 300 x 1200mm (02 giá L ghép) Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm gồm 02 giá bậc thang ghép, có gờ bao quanh viền trên 50mm. Giá có chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 2 Chiếc
5 Sân khấu mini của bé Sân khấu mini của bé Kích thước: 1800 x 1800 x 150 mm ật liệu: Bằng gỗ cao su loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm.Thiết kế theo yêu cầu, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
6 Đàn Organ Đàn Organ Số phím: 61. Màn hình LCD TFT WQVGA màu. Bộ hòa âm: 128. Âm sắc: 850 Tiếng nhạc + 43 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XG. Giọng đặc trưng: 73 Tiếng S.Articulation!, 27 Tiếng MegaVoice, 27 Tiếng Sweet!, 64 Tiếng Cool!, 71 Tiếng Live!. Tiết tấu: 372 Pro Styles, 32 Session Styles, 10 DJ Styles, 1 Free Play. Phần thu: 16 track. File đọc: Wav. Trọng lượng: 8.1kg. Kích thước: Rộng : 1004mm x Cao: 134mm x dày: 410mm. Dùng nguồn PA-130 1 Bộ
7 Đàn ghi ta Đàn ghi ta Mặt đàn: gỗ cao su chất lượng Hông đàn: gỗ Hồng đào chất lượng Lưng đàn: gỗ Hồng đào chất lượng Cần đàn: gỗ Xoan Mặt phím đàn: gỗ Mật Ngựa đàn: gỗ Mật Dây đàn: Alice chất lượng cao 1 Chiếc
8 Đàn bầu Đàn bầu Vật liệu: Gỗ, không gập 1 Chiếc
9 Sáo Sáo Dài 40-50cm, 1 lỗ thổi và 6 lỗ bấm 5 Chiếc
10 Bộ gõ con voi Bộ gõ con voi Kích thước: 910 x 320 mm Vật liệu: Con voi gỗ sơn màu, có gắn bộ gõ nhạc cụ để treo tường. 1 Chiếc
11 Trống vỗ tay Djembe Trống vỗ tay Djembe Vật liệu: Mặt da, thân gỗ mít. 4 Chiếc
12 Bàn osin bán nguyệt Bàn osin bán nguyệt Kích thước: 800 x 400 x 200 mm Vật liệu: Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được tạo hình bán nguyệt. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 10 Chiếc
13 Bàn tạo hình Bàn tạo hình (Một bộ gồm 01 bàn ghép 2 bàn bán nguyệt + 04 ghế) Bàn: Kích thước: 1000 x 1000 x 480 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh mặt bàn dày 15mm, chân 60 x 60 mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bộ gồm 2 bàn bán nguyệt ghép thành hình tròn. Kèm theo ghế: Kích thước: mặt ghế: D260 x R260(mm), cao 280mm. Vật liệu: Mặt ghế dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên chịu nước chịu lực. Chân ghê bằng thép ống Ø16 dày 1mm sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 3 Bộ
14 Giá treo sản phẩm Giá treo sản phẩm Kích thước: 1000 x 300 x 1200 mm. Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 2 Chiếc
15 Giá vẽ Giá vẽ Kích thước: Cao 1100 mm. Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, 2 mặt có giá đỡ đảm bảo chắc chắn, đẹp. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Chiếc
16 Giá treo tường Giá treo tường Kích thước: 1000 x 150 x 350 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thiết kế treo tường với các hình hộp vuông, chữ nhật và thanh đợt chạy dài cách điệu. Sản phẩm đăng ký nhẵn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 2 Chiếc
17 Giá để giày dép Giá để giày dép Kích thước: D1000 x R300 x C600(mm). Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 tầng thông 02 mặt, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 2 Chiếc
18 Tivi Tivi Loại tivi: Internet Tivi Màn hình: LED 40 inch fullHD Kết nối: LAN/wifi Bảo hành: 24 tháng (Bao gồm cả giá treo tivi) 1 Chiếc
19 Thảm trải sàn Thảm trải sàn Vật liệu: Xốp. Kích thước: 60 x 60 cm, dày 10 mm 86 m2
BS THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Thang leo vách núi đa năng 3 phía Thang leo vách núi đa năng 3 phía<br/>Kích thước: 300 x 300 x 150 cm.<br/>Vật liệu: Làm bằng 2 Vật liệu bền vững là thép và nhựa cao cấp. 3 vách nhựa tạo hình mấp mô như vách núi để trẻ có thể tập leo núi, trụ làm bằng thép tạo thang leo thép 3 phía với 03 cột trụ thép với nhiều bậc thép hình cung tròn. Sản phẩm thích hợp cho trẻ từ 03-07 tuổi. Sản phẩm có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
2 Ghế băng thể dục Ghế băng thể dục Kích thước: 2000 x 250 x 200 mm. Vật liệu: gỗ thông ghép thanh, đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Chiếc
3 Bục bật sâu Bục bật sâu Kích thước 400 x 400 x 400 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm phủ bóng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Chiếc
4 Ván dốc Ván dốc Kích thước: 2000 x 300 x 250/400 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm phủ bóng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Chiếc
5 Bộ thể chất đa năng Bộ thể chất đa năng Cầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mm Cầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mm Cầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mm Cầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mm Bập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mm Khúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm; Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mm Khớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mm Khớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mm Các khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
6 Bộ thăng bằng lượn cong Bộ thăng bằng lượn cong Kích thước: 4100 x 220 x 240 mm Vật liệu: Gồm 04 miếng lượn cong bằng nhựa cao cấp, với màu sắc khác nhau, có thể ghép nối 4 miếng thành cầu thăng bằng lượn cong hoặc thành vòng tròn thăng bằng, đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. 2 Bộ
7 Đi cà kheo cho trẻ Đi cà kheo cho trẻ Kích thước: 110 x 100 x 60 mm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, có dây buộc chắc chắn đảm bảo an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 50 Đôi
8 Ống chui con sâu đo Ống chui con sâu đo Kích thước: 1500 x 600 x 1100 mm Vật liệu: toàn bộ làm bằng nhựa cao cấp siêu bền tạo hình con sâu đo với 04 đốt, rỗng giữa để trẻ tập chui. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
9 Cột ném bóng Cột ném bóng Kích thước: 450 x 1200 mm Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng, đẹp cho sản phẩm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 4 Chiếc
10 Khung thành Khung thành Kích thước: 1220 x 460 x 760 mm Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là nhựa cao cấp, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng (Một bộ gồm 01 khung thành kèm bóng). Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 2 Bộ
11 Đệm nhún lò xo Đệm nhún lò xo Kích thước: Æ1830mm. Vật liệu: Khung thép chắc chắn, chịu lực cao; mặt đệm bằng lưới bạt đàn hồi cao, êm và bền vững, có lò xo giữ bạt và khung tạo độ đàn hồi, có lưới bảo vệ (lưới bảo vệ có thể tháo lắp dễ dàng) Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Chiếc
12 Dụng cụ lắc hông (Thiết bị xoay eo) Dụng cụ lắc hông (Thiết bị xoay eo) Kích thước: 520 x 380 x 1000 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào tay nắm, xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên. Thiết bị xoay eo, lắc hông để tập eo và cơ bụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và phải được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
13 Thiết bị tập tay vai Thiết bị tập tay vai Kích thước: 900 x 810 x 770 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ có thể nằm trên ghế để nâng tạ hoặc ngồi dậy để kéo tạ. Thiết bị giúp tập cơ tay, ngực, bụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và phải được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
14 Thiết bị đi bộ Thiết bị đi bộ Kích thước: 820 x 630 x 980 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Có màn hình hiển thị tốc độ, thời gian, khoảng cách, lượng calo đốt cháy. Trẻ chạy bộ trên thiết bị để rèn luyện các chi trên cơ bắp, cải thiện chức năng tim và phổi. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và phải được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
15 Dụng cụ chèo thuyền đơn Dụng cụ chèo thuyền đơn Kích thước: 900 x 370 x 650 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Thiết bị tập tay và lưng bụng cho 01 trẻ tập. Trẻ ngồi trên ghế nhoài người về phía trước, dùng hai tay kéo như chèo thuyền. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và phải được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
16 Dụng cụ tập tăng sức kéo Dụng cụ tập tăng sức kéo Kích thước: 1100 x 1050 x 500 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi trên ghế, tay cầm vào tay kéo, hai chân đặt vào chỗ để chân, dùng lực cánh tay và chân để sử dụng kéo dụng cụ. Thiết bị tăng sức kéo, tăng cường thể chất cho trẻ. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và phải được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
17 Dụng cụ cưỡi ngựa Dụng cụ cưỡi ngựa Kích thước: 800 x 400 x 1000 mm Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi chắc chắn trên ghế hai tay nắm chặt tay cầm, đặt chân lên bàn đạp, sử dụng chính trọng lượng cơ thể để kéo, đạp thẳng chân, sau đó lại trở về vị trí ban đầu. Lặp lại động tác. Thiết bị dùng để rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng, tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn, điều hòa hệ tim mạch, tập luyện sẽ nâng cao nhịp tim và hơi thở. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và phải được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
18 Giá để giày dép Giá để giày dép Kích thước: D1000 x R300 x C600(mm). Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 tầng thông 02 mặt, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 2 Chiếc
19 Kệ để đồ Kệ để đồ Kích thước: 2400 x 300 x 1500 mm. Vật liệu:: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ chia 03 khoang, trong đó 2 khoang đều chia 8 tầng, 1 khoang chia 5 tầng để đồ dùng phòng thể chất. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Chiếc
20 Thảm trải sàn Thảm trải sàn Vật liệu: Thảm xốp. Kích thước: 60 x 60 cm, dày 10 mm 92 m2
BT THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - PHÒNG THƯ VIỆN MỞ
1 Giá thư viện cho trẻ em Giá thư viện cho trẻ em<br/>Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm<br/>Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 2 Chiếc
2 Giá góc Giá góc Kích thước: 500 + 500 x 650 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 hồi vuông góc, chia023 tầng với các đợt tạo hình rẻ quạt. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 2 Chiếc
3 Giá sách treo tường Giá sách treo tường Kích thước: 750 x150 x150 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế hình chữ S treo tường. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 4 Chiếc
4 Bàn đọc hình tròn Bàn đọc hình tròn Kích thước: 600 x 600 x 200 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 60x60mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm thiết kế hình chữ nhật. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 2 Chiếc
5 Bàn đọc hình chữ nhật Bàn hình chữ nhật Kích thước: 800 x 500 x 200 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm thiết kế hình chữ nhật. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 2 Chiếc
6 Bàn đọc hình lục lăng Bàn đọc hình lục lăng (Gồm 2 bàn hình thang) Kích thước: 1000 x 1000 x 500 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 60x60mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm thiết kế 02bàn hình thang cân ghép lại. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Bộ
7 Giá để giày dép Giá để giày dép Kích thước: D1000 x R300 x C600(mm). Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 tầng thông 02 mặt, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 1 Chiếc
8 Thảm trải sàn Thảm trải sàn. Vật liệu: Xốp. Kích thước: 60 x 60 cm, dày 10 mm 77 m2
BU THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - PHÒNG HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1 Bàn hội trường Bàn hội trường<br/>Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm<br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu. 20 Chiếc
2 Ghế gỗ Ghế gỗ Kích thước: W420 x D550 x H1050mm Vật liệu: Ghế gỗ, nệm ngồi và tựa bằng PVC giả da màu đen. 50 Chiếc
3 Tượng đài Bác Hồ Tượng Bác Hồ Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng thạch cao màu trắng hoặc nhũ đồng Kích thước: Cao 800mm 1 Chiếc
4 Bục để tượng Bác Bục tượng Bác Kích thước: 700 x 800 x 1200 mm. Vật liệu: Bục làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. 1 Chiếc
5 Loa Loa Loại: hệ thống phản xạ âm Bass Loa: 25 cm Hệ thống: 2 đường 3 loa Công suất danh định: 150W Trở kháng 8 Ohm 2 Đôi
6 Amply Amply Chức năng: Mạch bảo vệ loa Công suất cực đại: 3000W Công suất ngõ ra : 450W x 4CH (1800W/8Ω). Độ nhạy kết nối : 200mV. Ngõ vào kết nối : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo (A/B) sử dụng đồng thời được 4 loa Hiệu ứng : 2 chế độ Reverb, Echo Delay. Công suất tiêu thụ điện : 2000 Watts. 1 Chiếc
7 Micro cầm tay Micro cầm tay Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz Chế độ điều chỉnh: FM Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000 Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB Khoảng cách hoạt động ổn định: <100 mét THD: <0.5% (@1KHz) Tỷ số S / N> 80dB Công suất: ≦ 50mW Nguồn điện: DC 12-16V , 1200mA Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màu 1 Bộ
8 Đầu DVD Đầu DVD Điện thế sử dụng: AC 90 – 240V, 50/60 Hz. Công suất tiêu thụ: 40W. Đọc đĩa: CD/HDCD/VCD/SVCD/DVCD/DVD/JPEG/MP3/M 1 Chiếc
9 Tủ rack 12U Tủ rack 12U Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa, góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ, chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn, đinh tán neo kép, xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Kích thước: 680x520x570 mm 1 Chiếc
10 Phụ kiện Phụ kiện Giá treo loa (2 đôi) + dây rắc + dây loa 1 Bộ
11 Phông, khẩu hiệu Phông, khẩu hiệu * Phông: vải nhung. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cứng chất lượng cao. * Khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Làm bằng fomex 5ly, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền Sao vàng búa liềm: chất liệu Mica gương. 1 Bộ
12 Tivi Tivi Internet Tivi, 55 inch Độ phân giải: 4K. Kết nối: HDMI, USB, Wifi, LAN Hệ điều hành WebOS 3.5 thông minh (Kèm cả giá treo tivi) 1 Chiếc
BV THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH
1 Bàn Bàn<br/>Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm<br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu. 5 Chiếc
2 Ghế gỗ Ghế gỗ Kích thước: W420 x D550 x H1050mm Vật liệu: Ghế gỗ, nệm ngồi và tựa bằng PVC giả da màu đen. 10 Chiếc
3 Tủ hồ sơ Tủ hồ sơ Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. 1 Chiếc
BW PHÒNG HÀNH CHÍNH
1 Bàn làm việc Bàn làm việc<br/>Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm.<br/>Bàn gỗ Melamine vàng xanh, hộc di động, 1 Chiếc
2 Bàn vi tính Bàn vi tính Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Bàn gỗ Melamine vàng xanh, hộc cố định, có khay bàn phím và kệ CPU 1 Chiếc
3 Ghế làm việc Ghế làm việc Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. 1 Chiếc
4 Tủ văn phòng Tủ văn phòng Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. 2 Chiếc
5 Tủ hồ sơ Tủ hồ sơ Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. 2 Chiếc
6 Ghế tiếp khách Ghế tiếp khách Kích thước: 480 x 515 x 890mm Chất liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 inox 304, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt 10 Chiếc
7 Két sắt Két sắt chống cháy Trọng lượng: 155kg Kích thước ngoài: (Cao1005 * Rộng 609 * Sâu435) cm Kích thước sử dụng: (Cao748 * Rộng480 * Sâu280) cm Tính năng: An toàn chống cháy Két đựng có khóa chìa, khóa mã, tay nắm tròn, ngăn phụ và đợt cố định. 1 Chiếc
BX PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1 Bàn làm việc Bàn làm việc<br/>KT bàn: 1600 x 800 x 760 mm.<br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn có miếng PVC trang trí phần ngồi viết, chân bàn được thiết ké kiểu ghép các hộp liền. Phần yếm sử dụng các thanh mạ trang trí đẹp mắt. 1 Chiếc
2 Ghế làm việc Ghế làm việc Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. 1 Chiếc
3 Tủ văn phòng Tủ văn phòng Kích thước: 1350 x 450 x 2000 mm VL: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có đợt di động để tài liệu. Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. 1 Chiếc
4 Bàn ghế salon để tiếp khách Bàn ghế salon để tiếp khách Vật liệu: Gỗ kiểu dáng hiện đại 1 Bộ
BY PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1 Bàn làm việc Bàn làm việc<br/>KT bàn: 1600 x 800 x 760 mm.<br/>Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn có miếng PVC trang trí phần ngồi viết, chân bàn được thiết ké kiểu ghép các hộp liền. Phần yếm sử dụng các thanh mạ trang trí đẹp mắt. 2 Chiếc
2 Ghế làm việc Ghế làm việc Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. 2 Chiếc
3 Tủ gỗ kính Tủ gỗ kính Kích thước: 1350 x 450 x 2000 mm VL: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có đợt di động để tài liệu. Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. 2 Chiếc
BZ PHÒNG Y TẾ
1 Bàn làm việc Bàn làm việc<br/>Kích thước: 1400 x 700 x 750 mm.<br/>Bàn gỗ Melamine vàng xanh, hộc di động, kệ CPU di động 1 Chiếc
2 Ghế làm việc Ghế làm việc Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm Vật liệu: Vật liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. 1 Chiếc
3 Tủ tài liệu Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. 1 Chiếc
4 Ghế tiếp khách Ghế tiếp khách Kích thước: 480 x 515 x 890mm Chất liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 inox 304, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt 5 Chiếc
5 Giường inox 304 Giường inox 304 Kích thước: Dài 1900 x Rộng 900 Chiều cao sử dụng giường : 540 mm. Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Dát giường bằng inox 304 hộp khoảng cách khe hở giữa các nan 15 - 18mm. Cọc màn chữ U inox 304 để treo khăn mặt có 4 móc màn. Vật liệu : Toàn bộ bằng inox 304, thanh răng bằng được dập gân tăng cứng. Có bảng cặp bệnh án, chân đế cao su. Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn không bị dơ dão trong quá trình sử dụng. 1 Chiếc
6 Tủ inox 304 Tủ inox 304 Kích thước: 900 x 450 x 1600 mm Khung tủ: inox 304 hộp 25 x 25 mm- Bao xung quanh tủ bằng inox 304 tấm dầy 0.5 mm. Tủ được chia làm 2 phần: Phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dầy 5mm có 2 cánh cửa có khoá. Phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng inox 304 tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khoá, được bao toàn bộ bằng inox 304 tấm. Chân tủ có cao su đệm. 1 Chiếc
7 Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ Thông số kỹ thuật: 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3. 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804. 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm 5. Trọng lượng: 14kg Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. 1 Chiếc
CA PHÒNG BẢO VỆ
1 Bàn ghế làm việc Bàn ghế làm việc<br/>* Bàn làm việc<br/>Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm.<br/>Bàn gỗ Melamine vàng xanh, hộc di động,<br/>* Ghế:<br/>Kích thước: 480 x 515 x 890mm<br/>Vật liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 inox 304, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt 1 Chiếc
2 Tủ để đồ cá nhân Tủ để đồ cá nhân Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. 1 Chiếc
3 Giường inox 304 Giường inox 304 Kích thước: Dài 1900 x Rộng 900 Chiều cao sử dụng giường : 540 mm. Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Dát giường bằng inox 304 hộp khoảng cách khe hở giữa các nan 15 - 18mm. Cọc màn chữ U inox 304 để treo khăn mặt có 4 móc màn. Vật liệu : Toàn bộ bằng inox 304, thanh răng bằng được dập gân tăng cứng. Có bảng cặp bệnh án, chân đế cao su. Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn không bị dơ dão trong quá trình sử dụng. 1 Chiếc
CB THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - NHÀ BẾP
1 Bếp gas công nghiệp Bếp gas công nghiệp<br/>Kích thước: 2000 x 700 x 450/680mm<br/>Vật liệu: inox 304 SUS 202 HL, phủ PVC dày 1,2 mm.<br/>Gồm: 03 bếp Gas công nghiệp. <br/>Công xuất: 18.800Kcal/bếp<br/>Kiềng đúc công nghệ Rinnai: 500 x 500 mm<br/>Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa 2 Chiếc
2 Máy xay thịt Máy xay thịt Điện áp: 220-240 / 1Ph/50Hz Công suất: 1100W 1 Chiếc
3 Tủ chạn inox 304 Tủ chạn inox 304 Kích thước: 2000 x500x1700 mm Vật liệu: inox 304 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox 304. Tủ được chia thành các tầng để úp bát. Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước. Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập. 1 Chiếc
4 Kệ, giá để đồ kho (Thực phẩm) Kệ, giá để đồ kho (Thực phẩm) Kích thước: 1800 x 550 x 1600 mm Vật liệu: inox 304, quây kín các mặt, không cánh. Tủ chia 04 tầng, mỗi tầng 03 ô để hộp thực phẩm. 1 Chiếc
5 Tủ đựng thực phẩm (kho) Tủ đựng thực phẩm (kho) Kích thước: 1000 x 500 x 1500 mm Vật liệu: inox 304 304 và inox 304 201 dày 1,2mm. Giá 3 tầng, cánh inox 304 kính mở. 2 Chiếc
6 Hộp nhựa đựng thực phẩm trong kho Hộp nhựa đựng thực phẩm trong kho Dung tích: 30L Vật liệu: Nhựa PP nguyên chất, có nắp đậy, có chốt bảo vệ, có đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. 10 Chiếc
7 Thùng đựng gạo của cô Thùng đựng gạo của cô Dung tích: 140 kg gạo/lượt Vật liệu: inox 304 có chỗ lấy gạo phía dưới. 1 Chiếc
8 Thùng đựng gạo của cháu Thùng đựng gạo của cháu Dung tích: 200 kg gạo/lượt Vật liệu: inox 304 có chỗ lấy gạo phía dưới. 1 Chiếc
9 Tủ cơm gas Tủ cơm gas Loại: 80kg Kích thước: 960 X 750 X 1600 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 SUS 304 được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, hàn bằng Tig trong môi trường bảo vệ bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hoá. Đáy tủ đựợc gấp liền miếng dày 2,2 ly, thân tủ 2 lớp cách nhiệt dầy 40 mm. Hệ thống thông gió tiết kiệm nhiên liệu kiểu Mitsubisi, Gioăng cửa Silicol 2 cánh chịu nhiệt 450 độ C. Khoá cửa dạng Contenner. Lắp bếp công nghiệp 7B, tiêu hao 2,8 kg/mẻ nấu. Thời gian nấu mỗi mẻ 90 phút, tiết kiệm từ 10 đến 15% gạo so với nấu thông thường.số lượng khay: 16 cái. 1 Chiếc
10 Nồi hầm nấu cháo (Cỡ to) Nồi hầm nấu cháo (Cỡ to) Dung tích: 100L, đường kính ϴ500. Điện áp 220v. Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304, có chân đế, lỗ xả cháo. 2 Chiếc
11 Tủ sấy bát Tủ sấy bát Dung tích: 1000 lít (02 cánh mở) Kích thước: 1080 x 650 x 1650 mm Vật liệu: inox 304 SUS 304 đầy 1,2 mm, cửa kính TEMPER. Gồm có 10 khay đặt theo yêu cầu. Cánh cửa mở: gồm 02 cánh. Hệ thống sấy: Đèn sấy, chế độ chỉnh nhiệt tự động (automatic). Đèn diệt khuẩn UV Tia cực tím Philips. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa 1 Chiếc
12 Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống Kích thước: 550 x 550 x 600 mm. Vật liệu: inox 304, cánh kính, có khay hứng nước. Đựng được 5 thớt chín, 10 dao. 1 Chiếc
13 Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm chín Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống Kích thước: 450 x 450 x 450 mm. Vật liệu: inox 304, cánh kính, có khay hứng nước. Đựng được 4 thớt chín, 8 dao. 1 Chiếc
14 Hộp nhựa to có quai xách đựng bát, thìa cho trẻ để chia ăn về các lớp Hộp nhựa to có quai xách đựng bát, thìa cho trẻ để chia ăn về các lớp Dung tích: Khoảng 30L Vật liệu: Hộp nhựa có chất lượng cao, có quai xách tiện dụng vận chuyển bát thìa cho trẻ đủ cho 1 lớp. 20 Hộp
15 Tủ lạnh Tủ lạnh Dung tích: Khoảng 600 lít Kiểu tủ: Side By Side Vỏ bên ngoài thép không gỉ, khay kính chịu lực. Số cửa: 2 cửa. Công nghệ Inverter, làm lạnh đa chiều, tay cầm thiết kế chìm, bảng điều khiển cảm ứng bên ngoài. 1 Chiếc
16 Xe đẩy gia vị Xe đẩy gia vị Kích thước: 600 x 450 x 900 mm Vật liệu: inox 304 304 dày 1mm. Xe đẩy 2 tầng, bánh xe Ø75, có hộc để dụng cụ chia thực phẩm. 2 Chiếc
17 Xe đẩy nồi Xe đẩy nồi Kích thước: 900 x 700 x 200-300/900 mm Vật liệu: inox 304 201 dày 1,2mm, rào chắn bảo vệ 3 mặt, có tay cầm Ø25. Xe đẩy 1 tầng, bánh xe di chuyển loại có hãm phanh. 3 Chiếc
18 Chậu rửa bát, rau 3 ngăn inox 304 Chậu rửa bát, rau 3 ngăn inox 304 Kích thước: 1800 x 700 x 800 mm. Kích thước hố chậu: 500 x 500 x 300 mm. Vật liệu: inox 304 SUS N04 nhập khẩu dày 1,2 mm. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 3 chiếc. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước) 2 Chiếc
19 Hệ thống chụp hút mùi Hệ thống chụp hút mùi Gồm: tum hút khói, ống khói, cút góc, quạt hút Tum hút khối không phin lọc mỡ. Chụp hút mùi inox 304 có đèn chiếu sáng: inox 304 SUS No4 dày 0.8mm. Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm. Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 (200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300. 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống. 02 cái tiêu âm quạt ly tâm. Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống. 1 Bộ
20 Bàn sơ chế Bàn sơ chế Kích thước: 1200 x 800 x 800 mm Vật liệu : inox 304 SUS 304 HL x 1,2 ly, có tấm lót gỗ. 3 Chiếc
21 Bàn chế biến thức ăn sống Bàn chế biến thức ăn sống Kích thước: 1200 x 750 x 800 mm Vật liệu : inox 304 SUS 304 HL x 1,2 ly, có tấm lót gỗ. 1 Chiếc
22 Bàn giao nhận inox 304 Bàn giao nhận inox 304 Kích thước: 1500 x 800 x 800 mm. Vật liệu : inox 304 SUS 304 HL x 1,2 mm. 1 Chiếc
23 Bàn chia cơm inox 304 có bánh xe Bàn chia cơm inox 304 có bánh xe Kích thước: 1100 x 800 x 800 mm Vật liệu : inox 304 SUS 304 HL x 1,2 ly làm khung đỡ. Bánh xe Glube cọc vít Ø 125 mm 3 Chiếc
24 Hệ thống ga công nghiệp Hệ thống ga công nghiệp Bao gồm nhà chứa ga + hệ thống dẫn ga Nhà chứa ga có mái tôn, khung và sàn bằng thép. Hệ thống dẫn ga (dây cao áp 350PSI, T-inox 304 1/2, đồng hồ đo gas, ống thép đúc F25 (30m), thanh góp bếp á, keo gas, cút góc thép, giá đỡ, băng tan) (không bao gồm bình gas) 1 Bộ
25 Xe chia cơm về các lớp Xe chia cơm về các lớp Kích thước: 900 x 500/1300 x 720 mm Vât liệu: 4 tầng (2 cố định, 2 di động) bằng inox 304 SUS 304 HL dày 1mm, 04 bánh xe fi 100 có phanh hãm 2 đầu, được thiết kế để di chuyển trong lớp học. 20 Chiếc
CC THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - PHÒNG GIẶT
1 Máy giặt Máy giặt<br/>Khối lượng giặt: 24 kg<br/>Máy giặt cửa trên - Lồng đứng<br/>Công nghệ Inverter tiết kiệm điện<br/>11 chế độ giặt sạch đa dạng<br/>Tự vệ sinh lồng giặt thông minh<br/>Lồng giặt bằng thép không gỉ kháng khuẩn tốt<br/>Khóa trẻ em và tự khởi động lại<br/>Tốc độ quay vắt cực khô 1 Chiếc
2 Tủ hấp khăn Tủ hấp khăn Kích thước: 630 x 500 x1520 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 SUS 304 dày 1 ly. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay. Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C - 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. 1 Chiếc
3 Giá phơi khăn mặt của trẻ Giá phơi khăn mặt của trẻ Kích thước: D900 x R450 x C1000 mm. Vật liệu: inox 304. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 2 Chiếc
4 Tủ để đồ Tủ để đồ Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. 1 Chiếc
CD THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - CÁC THIẾT BỊ KHÁC
1 Rèm cửa sổ lớp học Rèm cửa sổ lớp học<br/>Loại rèm: Rèm cuốn (cửa sổ)<br/>Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết chống nắng. 350 m2
2 Rèm cửa đi lớp học Rèm cửa đi lớp học Loại rèm: Rèm cuốn Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết chống nắng, rèm phủ dưới phần kính khoảng 100mm. 212 m2
3 Rèm cửa phòng chức năng và hiệu bộ Rèm cửa phòng chức năng và hiệu bộ Loại rèm: Rèm lá (cửa sổ và cửa đi) Vật liệu: Rèm làm bằng Vật liệu polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi 225 m2
4 Loa thùng Loa thùng Loa toàn dải 400W/800W/1600W Trở kháng(Ω) : 8Ω Đáp ứng tần số ± 3 dB 53Hz ~ 18kHz -10 DB 44Hz ~ 20kHz Chiều rộng(mm) : 456 Chiều cao(mm) : 832 Chiều sâu (mm) : 480 Trọng lượng(kg) : 39,34kg 1 Đôi
5 Công suất Công suất Tăng âm công suất 2x 1250w Stereo Mode 20Hz ~ 20kHz CH1 CH2 8 ohm /1200W 1200W Stereo 4 ohm /1650W 1650W Stereo 8 ohm /1250W 1250W Stereo 4 ohm /1700W 1700W Stereo Đáp ứng tần số 20Hz ~ 40kHz Trở kháng 4-8 ohm / Stereo ≤ 0,1% Trở kháng đầu vào 6kΩ ( không cân bằng), 12kΩ ( cân bằng ) Công tác AC Switch, CH1 và CH2 to nhỏ Có mạch bảo vệ Mạch bảo vệ: Đoản mạch,Giới hạn, nhiệt độ.. Kích thước: 480mm X 88mm X 495mm Trọng lượng 17,72 kg. 1 Chiếc
6 Mixer Mixer 12-kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus + 1 Stereo Bus 2 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi vào đầu vào mono Nguồn Phantom: +48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.03% Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz Tỉ lệ S/N: -128dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm 1 Chiếc
7 Micro để bục cổ ngỗng Micro để bục cổ ngỗng TOA EM-800 là loại micro thích hợp dùng trong các cuộc hội họp, giảng bài và thuyết giáo. Vỏ: Đồng - Sơn Đen; Kích thước: 42 cm; Công suất: N/A; Trọng lượng: 135 g; Tính năng đặc biệt: N/A; Đế Micro tụ điện cổ ngỗng TOA ST 800, là một bàn-top microphone đứng cơ bản được thiết kế để sử dụng độc quyền với Microphone EM-800 cổ ngỗng có kích thước 115 × 40 × 124 mm . 1 Chiếc
8 Micro cầm tay Micro cầm tay Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz Chế độ điều chỉnh: FM Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000 Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB Khoảng cách hoạt động ổn định: <100 mét THD: <0.5% (@1KHz) Tỷ số S / N> 80dB Công suất: ≦ 50mW Nguồn điện: DC 12-16V , 1200mA Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màu 2 Bộ
9 Phụ kiện Phụ kiện Gồm chân loa (1 đôi) + bộ dây zắc chuyên dụng. 1 Bộ
10 Thang tải thực phẩm Thang tải thực phẩm Tải trọng 150kg, tốc độ 22 m/ph, 03 điểm dừng, Hệ điều khiển đơn. Độ cao hành trình: theo thực tế công trình. Vị trí đặt máy: Ngay trên hố thang Nguồn điện cung cấp: Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz, nguồn; chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50Hz. Các thông số kích thước (Kích thước có thể điều chỉnh theo thực tế thi công): Hố thang: R1300 x S900mm; Cabin: R600x 500xC900mm; Cửa tầng: R600x 900 mm; đáy hố - PIT: 700mm. Tầng trên cùng - OH: 3000mm; Phòng máy: R1300xS900xC1700 mm Phòng thang (cabin): Vách cabin, sàn cabin, trần cabin: Bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm; Cửa cabin và cửa thang: Cửa mở tim, đóng mở bằng tay, 2 cánh mở lên xuống làm bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm. Bảng điều khiển cửa tầng: bằng Inox sọc nhuyễn, gọi tại 03 cửa tầng có 3 nút nhấn gọi tầng. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng). Động cơ: Công suất 3 HP (2,2KW) - 3 pha – 380 VAC - 50Hz. Tủ điều khiển: Hệ thống điều khiển tốc độ thang máy: Điều khiển bằng biến tần; Hệ thống điều khiển gọi tầng thang máy: Gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạy. Các thiết bị khác: Ray dẫn hướng cabin tôn uốn T50, ray dẫn hướng đối trọng: tôn uốn T50 chuyên dùng; Cáp treo F8 x 2 sợi, cáp lụa chuyên dụng cho thang máy; Giới hạn trên và dưới: Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị. Chức năng thông báo: Chuông kêu khi thang đến tầng dừng, đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ, báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu. Báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toàn. Ốp alu 03 mặt trong vách giếng thang 1 Chiếc
11 Camera lắp khu vực hành lang Camera lắp khu vực hành lang Camera HD-TVI bán cầu hồng ngoại 20m trong nhà 2MP (lõi thép) Cảm biến CMOS 2MP. Độ phân giải: 1080P, 24 bóng LEDs, Hồng ngoại 20m, Cắt lọc hồng ngoại. Độ nhạy sáng 0.01 Lux@(F1.2, AGC ON), Hồng ngoại thông minh (Smart IR), Giảm nhiễu KTS, Ống kính 3.6 (Đặt hàng 6mm). Tiêu chuẩn ngoài trời IP66. Nguồn vào 12 VDC. Dải nhiệt hoạt động rộng (-40°~60°). Màu trắng. Chưa kèm adaptor. 18 Chiếc
12 Camera lắp khu nhà xe, bao sân trường Camera lắp khu nhà xe, bao sân trường Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 40m ngoài trời 2MP Cảm biến CMOS 2Mp. Độ phân giải: 1080P, Hồng ngoại 40m, 2 bóng EXIR LED, Hình trụ ngoài trời, Cắt lọc hồng ngoại. Độ nhạy sáng 0.01 Lux@(F1.2, AGC ON), Hồng ngoại thông minh, Giảm nhiễu KTS, Ống kính 3.6 (Đặt hàng ôk 6mm,8mm,12mm). Tiêu chuẩn ngoài trời IP66. Nguồn vào 12 VDC. Dải nhiệt hoạt động rộng (-40°~60°). Màu trắng, Có chân đế, Chưa kèm adaptor. 10 Chiếc
13 Đầu ghi hình Đầu ghi hình Đầu ghi hình 2MP/1MP HD-TVI 24/32 kênh • Đầu ghi hỗ trợ 5 loại camera: HDTVI 4MP/HDCVI/AHD, Analog camera và (thêm tối đa 8 camera IP 6MP ). • Hỗ trợ 2MP Lite. • Chuấn nén hình ảnh H.265+/H.265/H.264+/H.264: luồng chính và H.265/H.264: luồng phụ Hỗ trợ H265+ có thể tăng gấp 4 LẦN thời gian lưu trữ. • Hỗ trợ HDMI2 và HDMI1/VGA hiển thị độc lập • Ngõ ra HDMI2 4K (3840 × 2160), HDMI1/VGA 1080P (1920x1080). • Hỗ trợ cổng báo động 16 in / 4 out • Cổng audio 4 vào/1 ra ,2 cổng SATA hỗ trợ tối đa 8TB và 1 cổng eSATA - hỗ trợ mục đích sao lưu hoặc tăng dung lượng lưu trữ. • Hỗ trợ 1 cổng LAN 10M/100M/1000M • 1 Cổng RS-232 , 1 RS-485 , 1 RS-485 keyboard - kết nối và tương tác trực tiếp đến bàn điều khiển RS-485 1 Chiếc
14 Tivi Tivi Loại tivi: Internet Tivi Màn hình: LED 40 inch fullHD Kết nối: LAN/wifi Bảo hành: 24 tháng (Bao gồm cả giá treo tivi) 1 Chiếc
15 Nguồn nuôi camera Nguồn nuôi camera Nguồn adapter 12V cấp nguồn cho camera 28 Chiếc
16 Ổ lưu dữ liệu Ổ lưu dữ liệu Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. 2 Chiếc
17 Tủ rack Tủ rack Tủ rack 10U - D500 1 Chiếc
18 Cáp tín hiệu Cáp tín hiệu cáp tín hiệu đồng trục 3.500 m
19 Dây điện nguồn Dây điện nguồn Dây điện nguồn 1.0 dùng để đi dây nguồn cho camera. 2.000 m
20 Jack đấu tín hiện Jack đấu tín hiện Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt 60 Chiếc
21 Ghen hộp 39x18 Ghen hộp Ghen hộp 39x18 1.400 m
22 Ghen hộp 40 x 60 Ghen hộp Ghen hộp 40 x 60 10 m
23 Ghen ruột gà D20 Ghen ruột gà Ống ghen ruột gà D20 1.000 m
24 Hộp bảo vệ cục nguồn Hộp bảo vệ cục nguồn Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 40 Chiếc
25 Dây cáp mạng lan Dây cáp mạng lan Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi 200 m
26 Vật tư phụ, công lắp đặt, thuê giàn giáo Vật tư phụ, công lắp đặt, thuê giàn giáo 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->