Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển ấp Cồn Nhàn, xã Đông Hải, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển ấp Cồn Nhàn, xã Đông Hải, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 17:52:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,903,070,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ CỌC BTLT UST D400, LOẠI B, DÀI 9M | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT ƯST đường kính cọc<br/>D400 mm | Theo chương V và HS thiết kế | 20.574 | m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT ƯST đường kính cọc D400 mm | Theo chương V và HS thiết kế | 20.574 | m |
| B | Liên kết đầu cọc | |||
| 1 | Cốt thép đường kính <=10 mm | Theo chương V và HS thiết kế | 3,68 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính <=18 mm | Theo chương V và HS thiết kế | 21,306 | tấn |
| 3 | Thép hình, thép tấm | Theo chương V và HS thiết kế | 8,115 | tấn |
| 4 | Bê tông liên kết đầu cọc đá 1x2 M300 | Theo chương V và HS thiết kế | 169,164 | m3 |
| C | HỆ DẦM GIẰNG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo chương V và HS thiết kế | 151,215 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính <=10 mm | Theo chương V và HS thiết kế | 2,511 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính <=18 mm | Theo chương V và HS thiết kế | 25,974 | tấn |
| D | DẦM DỌC | |||
| 1 | Bê tông dầm dọc đá 1x2, M300 (XM bền<br/>sunfat) | Theo chương V và HS thiết kế | 595,575 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính <=10 mm | Theo chương V và HS thiết kế | 5,228 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính <=18 mm | Theo chương V và HS thiết kế | 11,003 | tấn |
| E | GIA CỐ NỀN | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo chương V và HS thiết kế | 9.815,91 | m2 |
| 2 | Thi công rọ đá, loại rọ 6x2x0,5 m | Theo chương V và HS thiết kế | 453 | thảm |
| 3 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo chương V và HS thiết kế | 4.796,779 | m3 |
| F | CỘT BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo chương V và HS thiết kế | 2,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính <=18 mm | Theo chương V và HS thiết kế | 0,051 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính <=10 mm | Theo chương V và HS thiết kế | 0,218 | tấn |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo hiệu | Theo chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Đèn báo hiệu | Theo chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi