Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191376-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201189384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 17:21:00 đến ngày 2020-12-08 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,975 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,37 tấn
3 Tháo dỡ trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,95 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,502 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,787 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,612 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7Km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,901 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,481 m3
2 Đào đất dầm móng bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,94 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,606 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,312 m3
5 Phủ cát đen đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,312 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,984 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, dầm móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,285 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,689 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,185 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,275 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,196 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,233 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,311 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,349 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,045 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,314 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,156 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,03 m3
19 Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,088 m2
20 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,666 m2
21 Đánh màu bể bằng XM nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,754 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,372 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,039 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,018 100m2
25 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cấu kiện
26 Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,432 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 5Km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,162 100m3
28 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,124 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,534 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,485 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,551 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,304 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,414 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,95 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,297 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,629 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,927 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,794 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,341 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,892 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,046 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm chân thang, tam cấp, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,386 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dầm chân thang, tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,019 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,81 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,252 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,087 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,174 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,62 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,101 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,012 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,05 tấn
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,53 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,221 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,609 m3
56 Quét sika chống thấm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76,3 m2
57 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,42 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 178,623 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 174,123 m2
60 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,756 m2
61 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,231 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104,6 m2
63 Trát dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65,796 m2
64 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,4 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,54 m
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 83,919 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,42 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,524 m2
70 Chống thấm nền vệ sinh bằng giấy dầu khò dán nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,896 m2
71 Bê tông xốp tôn nền vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,595 m3
72 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,54 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,045 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,699 m2
75 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,944 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 352,746 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 237,783 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 201,379 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 389,15 m2
80 Gia công, lắp đặt lan can cầu thang, tay vịn bằng inox D60x2,5mm, thanh ngang và thanh đứng bằng inox hộp 25x25x1,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 112,89 kg
81 Trụ inox ống D110mm chân cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
82 Gia công, lắp đặt lan can hành lang bằng inox hộp 25x25x1,4mm, tay vịn bằng inox hộp 40x80x2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 140,954 kg
83 Gia công, lắp đặt hoa sắt bằng inox 12,7x12,7x1,2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,054 kg
84 Gia công, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,05 m2
85 Gia công, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,72 m2
86 Gia công, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,64 m2
87 Gia công, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,6 m2
88 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
89 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
90 Phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
91 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
92 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
93 Gia công, lắp đặt vách kính cường lực dày 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,413 m2
94 Gia công, lắp đặt vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,197 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,675 100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
3 Lắp đặt Quạt hút gắn tường KT: 250x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 hộp
6 Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hộp
7 Tiếp địa tủ điện tổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hệ
8 Lắp đặt Công tắc đơn âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
9 Lắp đặt Công tắc đôi âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
10 Lắp đặt Công tắc đảo chiều âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
12 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 25A; 32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
13 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
15 Kéo rải Dây CV-1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 m
16 Kéo rải Dây CV-1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 360 m
17 Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 220 m
18 Lắp đặt Ống gen D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110 m
19 Lắp đặt Ống gen D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 180 m
20 Lắp đặt Ống gen D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
21 Lắp đặt Hộp nối KT:100x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 hộp
22 Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
23 Lắp đặt modem wifi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt swith 4 ports Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
25 Kéo rải Cáp internet cat6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 m
26 Giắc mạng internet Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
27 Lắp đặt Ống Gen D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 m
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Ống PPR-PN10-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,45 100m
2 Ống PPR-PN20-DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
3 Cút 90 PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
4 Tê 90 PPR-DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
5 Tê ren ngoài PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
6 Tê ren trong PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
7 Cút ren trong PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cái
8 Van 2 chiều PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
9 Van 1 chiều PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
10 Đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
11 Đầu nối thẳng PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cái
12 Đầu bịt D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
13 Ống PVC-C2-D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 100m
14 Ống PVC-C2-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,14 100m
15 Ống PVC-C2-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,39 100m
16 Ống PVC-C2-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,38 100m
17 Măng sông PVC-D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
18 Măng sông PVC-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
19 Măng sông PVC-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
20 Măng sông PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
21 Tê 135 PVC-DN90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
22 Tê 135 PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
23 Cút 90 PVC-D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
24 Cút 90 PVC-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
25 Cút 90 PVC-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
26 Cút 45 độ PVC-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
27 Cút 45 độ PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
28 Côn chuyển bậc PVC-D90/34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
29 Đầu bịt D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
30 Đầu bịt D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
31 Đầu bịt D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
32 Lắp đặt Bồn cầu 2 khối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
33 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
34 Vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
35 Chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
36 Si phông chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
37 Chân chậu rửa treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
38 Vòi chậu lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
39 Gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
40 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
41 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
42 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
43 Lắp đặt Thoát sàn inox DN90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
44 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
45 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
46 Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
48 Lắp đặt Van phao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
E HẠNG MỤC: ĐÀO VÀ HOÀN TRẢ NỀN SÂN
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,98 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,028 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng máy đầm cầm tay 70kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,029 100m3
8 Tưới nhựa lót hoặc nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 10m2
9 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 10m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->