Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 17:21:00 đến ngày 2020-12-08 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,047,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,975 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,37 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,95 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,502 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,787 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,612 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7Km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,901 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,481 | m3 |
| 2 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,94 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,606 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,312 | m3 |
| 5 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,312 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,984 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,285 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,689 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,185 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,275 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,196 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,349 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,314 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,03 | m3 |
| 19 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,088 | m2 |
| 20 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,666 | m2 |
| 21 | Đánh màu bể bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,754 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,372 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 5Km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,534 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,485 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,551 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,304 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,414 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,95 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,297 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,629 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,927 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,341 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,892 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm chân thang, tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,386 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dầm chân thang, tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,81 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,252 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,087 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,62 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,53 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,221 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,609 | m3 |
| 56 | Quét sika chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,3 | m2 |
| 57 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,42 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 178,623 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 174,123 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,756 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,231 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,6 | m2 |
| 63 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,796 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,4 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,54 | m |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,919 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,42 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,524 | m2 |
| 70 | Chống thấm nền vệ sinh bằng giấy dầu khò dán nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,896 | m2 |
| 71 | Bê tông xốp tôn nền vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,595 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,54 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,045 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,699 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,944 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 352,746 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 237,783 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 201,379 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 389,15 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt lan can cầu thang, tay vịn bằng inox D60x2,5mm, thanh ngang và thanh đứng bằng inox hộp 25x25x1,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,89 | kg |
| 81 | Trụ inox ống D110mm chân cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 82 | Gia công, lắp đặt lan can hành lang bằng inox hộp 25x25x1,4mm, tay vịn bằng inox hộp 40x80x2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,954 | kg |
| 83 | Gia công, lắp đặt hoa sắt bằng inox 12,7x12,7x1,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,054 | kg |
| 84 | Gia công, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,05 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,72 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Gia công, lắp đặt vách kính cường lực dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,413 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,197 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,675 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường KT: 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Tiếp địa tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hệ |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 25A; 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 15 | Kéo rải Dây CV-1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 16 | Kéo rải Dây CV-1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống gen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt Hộp nối KT:100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 22 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt modem wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt swith 4 ports | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 26 | Giắc mạng internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN20-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 4 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 5 | Tê ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 8 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 9 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 11 | Đầu nối thẳng PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 12 | Đầu bịt D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 13 | Ống PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 14 | Ống PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 15 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,39 | 100m |
| 16 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,38 | 100m |
| 17 | Măng sông PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Măng sông PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 19 | Măng sông PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 20 | Măng sông PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 21 | Tê 135 PVC-DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 22 | Tê 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cút 90 PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cút 90 PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cút 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 26 | Cút 45 độ PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 27 | Cút 45 độ PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 28 | Côn chuyển bậc PVC-D90/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đầu bịt D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | Vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | Chậu rửa mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Si phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Chân chậu rửa treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt Van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐÀO VÀ HOÀN TRẢ NỀN SÂN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng máy đầm cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | 10m2 |
| 9 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi