Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191871-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201189391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 17:47:00 đến ngày 2020-12-08 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG NGANG 3 NỐI ĐƯỜNG ĐẨU VŨ 1 VÀ 2
B NỀN, MẶT, HÈ ĐƯỜNG
1 Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 Công
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,93 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,86 m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80,8 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,059 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,199 100m3
7 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,226 100m3
8 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,13 100m3
9 Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,864 100m2
10 Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,864 100m2
11 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,742 100m3
12 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,557 100m3
13 Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,711 100m2
14 Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,711 100m2
15 Đào phá bê tông mặt không cốt thép dày trung bình 20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 m3
16 Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,015 100m3
17 Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,099 100m2
18 Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,099 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,132 m3
20 Lót bạt tráng nilon Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,32 100m2
21 Lát hè bằng gạch terrazzo KT 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 131,96 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,34 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,013 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,2 m3
25 Lớp vữa lót móng bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80,5 m2
26 Lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 230 m
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,22 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,08 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,131 100m2
30 Lát viên đan rãnh bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,8 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
D Tuyến Cống tròn thoát nước D400
1 Đào đất hố móng cống đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,04 m3
2 Đá dăm lót 2x4cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,35 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,41 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,014 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,035 100m2
6 Lắp đặt đế cống, trọng lượng 128kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 mối nối
9 Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 mối nối
10 Đắp đất núi hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,059 100m3
11 Vật liệu đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,678 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m3
E Tuyến ống cống thoát nước D600
1 Đào đất hố móng cống đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 635,79 m3
2 Đá dăm lót 2x4cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,96 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,06 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,631 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,455 100m2
6 Lắp đặt đế cống, trọng lượng 190kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 264 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65 mối nối
9 Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65 mối nối
10 Đắp đất hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 537,3 m3
11 Vật liệu đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 607,149 m3
F Gia cố móng hố đào
1 Đóng cọc thép hình (thép U) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 100m
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ tường chắn đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,925 tấn
3 Thuê vật liệu thép hình, thép tấm (1 tháng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.306 kg
4 Nhổ cọc thép hình (thép U) bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 100m cọc
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ tường chắn đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,925 tấn
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,358 100m3
G Ga thu thăm cống
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90,18 m3
2 Đá dăm lót móng 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,28 m3
3 Bê tông móng ga mác 250, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,33 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,263 100m2
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,15 m3
6 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,55 m2
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép chống trượt phi 20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,042 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,38 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,221 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,88 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,417 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,072 100m2
13 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cấu kiện
H Cửa thu nước
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,12 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 m3
3 Lắp đặt ống HDPE DN160 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,032 100m
4 Nắp ống HPDE DN160 bằng Inox dày 2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 ck
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,123 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2462 tấn
7 Lắp đặt cửa thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cấu kiện
8 Nắp ga composite loại 250kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
9 Lưới chắn rác composite loại 250kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
10 Đắp đất hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,2 m3
11 Vật liệu đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,946 m3
12 Đắp đê quai đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 100m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào bùn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7692 100m
14 Phên nứa đan giữa cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,46
15 Dây thép buộc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 kg
16 Bơm nước (TT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 ca
17 Nhổ cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,769 100m
18 Phá dỡ đê quai sau khi thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 100m3
I Cửa xả
1 Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,024 100m3
2 Đóng cọc tre D6-8, đóng 25 cọc/m2; L cọc=2,8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,226 100m
3 Đá dăm đệm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,55 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,77 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,15 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,051 100m2
7 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,048 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,902 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,024 100m3
J Ga thoát nước thải T
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,66 m3
2 Đá dăm lót móng 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,49 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,69 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,119 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,38 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,171 100m2
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,88 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,09 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,83 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,074 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L100x50x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,237 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,042 100m2
13 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cấu kiện
14 Đào đường ống bằng thủ công đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,31 m3
15 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,28 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,856 100m
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,81 100m3
18 Lắp đặt ống HDPE D50 - PN12.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5 100m
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Di chuyển cột điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 Cái
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cần đèn
3 Lắp chóa đèn cao áp 250W Sodium - SLI-S18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
4 Lắp đặt bóng đèn cao áp Sodium 250W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m
6 Luồn dây lên đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 100m
L HẠNG MỤC: TUYẾN TRƯỚC VÀ CẠNH LĂNG TRẦN THÀNH NGỌ (TỪ CỐNG ĐẨU VŨ 3 ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI ĐỒNG)
M NỀN, MẶT, HÈ ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cây
2 Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,77 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,63 m3
5 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,46 m3
6 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,43 m3
7 Vật liệu đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,216 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,248 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,476 100m3
10 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,111 100m3
11 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,207 100m3
12 Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,379 100m2
13 Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,379 100m2
14 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,605 100m3
15 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,454 100m3
16 Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,397 100m2
17 Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,397 100m2
18 Đào phá bê tông mặt không cốt thép dày trung bình 20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,25 m3
19 Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,062 100m3
20 Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,412 100m2
21 Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,412 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,82 m3
23 Lót bạt tráng nilon Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,682 100m2
24 Lát hè bằng gạch terrazzo KT 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,16 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,08 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,598 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,88 m3
28 Lớp vữa lót móng bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,7 m2
29 Lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 122 m
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,69 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,074 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,31 m3
33 Lát viên đan rãnh bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 77 m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,006 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,16 m3
36 Phên nứa đan giữa cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72
37 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào bùn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,44 100m
38 Dây thép buộc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 Kg
39 Đắp đê quai đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,083 100m3
40 Bơm nước (TT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 ca
41 Phá dỡ đê quai sau khi thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,083 100m3
42 Nhổ cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,44 100m
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,083 100m3
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,28 100m
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,018 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,14 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,019 tấn
48 Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cấu kiện
49 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4 m2
50 Lắp đặt gương cầu lồi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
51 Gương cầu lồi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Cái
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,68 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,017 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,018 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,069 100m2
57 Khoan lỗ vào kết cấu hiện trạng cấy thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 1 lỗ khoan
58 Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,103 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6 m2
60 Bu lông leo M22 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
61 Tường xây gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,92 m3
62 Trát tường gạch dày 2cm, vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,76 m2
63 Đóng cọc tre, L=2.8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4 100m
64 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 m3
65 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 m3
66 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 m3
67 Ván khuôn bê tông lót Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,064 100m2
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
O Tuyến Cống tròn thoát nước
1 Đào đất hố móng cống, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,08 m3
2 Đá dăm lót 2x4cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,39 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,82 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,028 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m2
6 Lắp đặt đế cống, trọng lượng 128kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 mối nối
9 Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 mối nối
10 Đắp đất núi hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,104 100m3
11 Vật liệu đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,718 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,141 100m3
13 Đào đất hố móng cống, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 370,25 m3
14 Đá dăm lót 2x4cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,32 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,48 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,361 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,404 100m2
18 Lắp đặt đế cống, trọng lượng 190kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 151 cái
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38 mối nối
21 Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38 mối nối
22 Đắp đất hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 315,55 m3
23 Vật liệu đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 356,572 m3
24 Đóng cọc thép hình (thép U) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 100m
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ tường chắn đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,71 tấn
26 Thuê vật liệu thép hình, thép tấm (1 tháng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.306 kg
27 Nhổ cọc thép hình (thép U) bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 100m cọc
28 Tháo dỡ kết cấu thép hệ tường chắn đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,71 tấn
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,703 100m3
P Ga thu thăm cống
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,93 m3
2 Đá dăm lót móng 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,06 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,61 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,095 100m2
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,25 m3
6 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,63 m2
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép chống trượt phi 20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,018 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,43 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,132 100m2
Q Tấm đan G
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,05 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,043 100m2
4 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cấu kiện
R Cửa thu nước
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,67 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 m3
3 Lắp đặt ống HDPE DN160 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,032 100m
4 Nắp Ống HPDE DN160 bằng inox dày 2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 ck
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,074 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,148 tấn
7 Lắp đặt cửa thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cấu kiện
8 Nắp ga composite loại 250kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
9 Lưới chắn rác composite loại 250kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,359 100m3
S Cửa xả D600
1 Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,024 100m3
2 Đóng cọc tre D6-8, đóng 25 cọc/m2; L cọc=2,8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,226 100m
3 Đá dăm đệm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,55 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,77 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,15 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,051 100m2
7 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,048 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,024 100m3
T Ga thoát nước thải T
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,11 m3
2 Đá dăm lót móng 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,24 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,31 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,05 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,57 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,076 100m2
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,59 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,67 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,028 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L100x50x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,091 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,016 100m2
13 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cấu kiện
14 Đào đường ống bằng thủ công đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,11 m3
15 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,89 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,764 100m
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,942 100m3
18 Lắp đặt ống HDPE D50 - PN12.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,14 100m
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
U ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột điện bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,317 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,162 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,056 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,98 m3
5 Khung móng M 24(300x300x675) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
6 Đắp đất tận dụng móng cột bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,772 m3
7 Đào hố tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,294 m3
8 Lấp đất hố tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,294 m3
9 Dây tiếp địa D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 m
10 Thép dẹt 100x40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,251 kg
11 Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cọc
12 Đào rãnh tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,048 m3
13 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đất tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,048 m3
14 Thanh giằng thép dẹt 40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,5 m
15 Thép dẹt 40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,536 kg
16 Cáp CU/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,9 m
17 Kéo rải cáp điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,239 100m
18 Đầu cốt M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 Cái
19 Ép đầu cốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 10 đầu cốt
20 Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cọc
21 Bulong M14x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Cái
22 Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn 8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cột
23 Lắp chóa đèn cao áp 250W Sodium - SLI-S18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
24 Lắp đặt bóng đèn cao áp Sodium 250W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
25 Lắp đặt aptomat MCB 1P 15A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
26 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 m
27 Luồn dây lên đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,26 100m
28 Luồn cáp cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 đầu cáp
29 Lắp bảng điện cửa cột gỗ phíp 120x200x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bảng
30 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 10 cột
31 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 112,97 m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,13 100m
33 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 112,97 m
34 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,13 100m
35 Đấu cốt M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6 10 đầu cốt
37 Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,535 m3
38 Đắp cát rãnh cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,535 m3
39 Gạch chỉ bảo vệ cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.028 viên
40 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,028 1000v
41 Băng nilong báo cáp rộng 40cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 112,97 m
42 Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,452 100m2
43 Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->