Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kết dư ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 08:37:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 694,169,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,675 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 18,82 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0765 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5885 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8983 | tấn |
| 6 | Bê tông nền, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,5 | m3 |
| 7 | Xoa phẳng nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 367,5 | m2 |
| 8 | Cắt joint nền lưới ô vuông 3x3m | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2 | 10m |
| 9 | Vệ sinh mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8,65 | m2 |
| 10 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 366,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 366,2 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 366,2 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,662 | 100m2 |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0838 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0215 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1025 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0431 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0995 | tấn |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 15 | Sika grout | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | M3 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1304 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1304 | tấn |
| 18 | Sản xuất giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5898 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5898 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,904 | 1m2 |
| 21 | Lợp tole tráng kẽm mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7585 | 100m2 |
| C | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,992 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,998 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,669 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,723 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,33 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,69 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 71,135 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,135 | m2 |
| 26 | GCLD Song sắt 12x12 a150; khung 50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,325 | m2 |
| 27 | GCLD Cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,43 | m2 |
| 28 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 17,565 | m2 |
| D | NHÀ VỌNG GÁC | |||
| 1 | Sản xuất cột thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0695 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0695 | tấn |
| 3 | Sản xuất sàn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2088 | tấn |
| 4 | Lắp dựng sàn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2088 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1667 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1667 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,744 | 1m2 |
| 8 | Lợp tole tráng kẽm mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | GCLD Vách hợp kim aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 19,406 | M2 |
| 10 | GCLD Cửa đi kính, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 11 | GCLD Cửa sổ kính, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,114 | m2 |
| 12 | Bánh xe di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Hộp+mặt nạ công tắc đôi 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đèn LED mica 1.2M - 36W, Gắn sát xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Vị trí Box chờ đây điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Ống cứng uPVC luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 8 | Ống mềm PVC luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Vật tư phú ( Kẹp, ốc vít, keo, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi