Gói thầu: Nhà tạm CBCS, đường tạm, hàng rào, điện nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Cảnh sát đường thủy CATP.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Nhà tạm CBCS, đường tạm, hàng rào, điện nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí trật tự an toàn giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 12:53:00 đến ngày 2020-12-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,758,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ TẠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,348 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0333 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,102 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1899 | 100m3 |
| 5 | Thi công trải lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,632 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép nền nhà tạm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá mi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,528 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,476 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 16 | Xây cột gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,3488 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8496 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,85 | m2 |
| 29 | Trát giằng tường vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 63,075 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,24 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m2 |
| 35 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic 300x450mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,56 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ceramic 600x120mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 38 | Tôn sóng vuông, dày 0,30mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5056 | 100m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 58,05 | m2 |
| 41 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 7mm, hệ 1000 - cánh mở | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 7mm, hệ 700 - cánh lùa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo sắt hộp 50x100x1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2711 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép hộp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2711 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Ván khuôn bt lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3625 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,2496 | m3 |
| 3 | Xây bó vía bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,3116 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6351 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3169 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, bê tông M150, đá mi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,5846 | m3 |
| C | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO TẠM | |||
| 1 | Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 2 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0292 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lót đà kiềng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0292 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3012 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột tường rào ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1982 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24,424 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 65,06 | m |
| 19 | Gia công hàng rào lưói thép B40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 76,375 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 76,37 | m2 |
| 21 | Gia công cửa cổng tường rào | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa cổng tường rào | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,2605 | 1m2 |
| 24 | Ổ khóa cửa cổng: | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 5 | Gia công trụ đèn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2235 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột đèn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK D16x1,6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 58,5 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ CB ngoài nhà, chiều cao lắp đặt <2m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt công tăc bốn 10A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27 | sứ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D 27x1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,916 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van khóa D 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 1 pha 2 dây 8.0mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 1 pha 2 dây 2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ CB ngoài nhà, chiều cao lắp đặt <2m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt trần 75W | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm Đơn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1 pha 2 dây 2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1 pha 2 dây 1.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bồn cầu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0677 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng hầm bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,451 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 42 | Xây bể bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6146 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2184 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,01 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,39 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3701 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi