Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201183641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ bổ sung cho đơn vị năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 07:54:00 đến ngày 2020-12-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 824,367,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,365,506 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm sáu mươi năm nghìn năm trăm lẻ sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: CẢI TẠO SỬA CHỮA (SỬA CHỮA LÁNG BT LỐI CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤3cm, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 7 | SXLD cổng sắt hộp, khung bao sắt hộp 40x80x2, song sắt hộp 20x40x1,0 (Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,925 | m2 |
| 8 | SXLD bộ mô tô 2.5HP, hộp che máy bơm bằng inox KT 300x400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | SXLD bộ điều khiển cổng lùa, dây điện Cadivi 6.0mm2, ròng rọc 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m2 |
| 13 | SXLD bảng tên trụ sở bằng khung sắt hộp 40x40x1,4 sắt tráng kẽm, bịt tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 14 | SXLD chữ bảng tên bằng meka nổi cao 300, chiều dày chữ 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHỐI 1 ( 2 PHÒNG) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,74 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,74 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,78 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 7 | Sửa chữa cửa sổ bằng kính KT 2m x 1,6m (Bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | SXLD cửa sổ nhôm lùa tủ đồ, khung bao nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, pano nhôm sơn tĩnh điện, không có kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 24 | Lát nền sàn kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO KHỐI 2 ( 2 PHÒNG) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,34 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,46 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,46 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 7 | Sửa chữa cửa sổ sắt kính KT 2m x 1,6m (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | SXLD cửa nhôm lùa tủ đồ, khung bao nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, pano nhôm sôn tĩnh điện, không có kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | SXLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8mm, pa no nhôm sơn tĩnh điện cao 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHỐI 3 (1 PHÒNG) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,62 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,02 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,22 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO KHỐI 4 (NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,48 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: SỬA CHỮA KHỐI 6 (3 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | SXLD quả cầu chắn rác inox, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,995 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,38 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,375 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,375 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m2 |
| 12 | Sửa chữa cửa sổ sắt kính KT 2m x 1,6m (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | SXLD cửa nhôm lùa tủ đồ, khung bao nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, pano nhôm sôn tĩnh điện, không có kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC + LÀM MÁI CHE TRƯỚC+ LÀM MÁI CHE NHÀ KHO TANG VẬT | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,802 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn 4.0 ZEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0473 | 100m2 |
| 21 | SXLD máng xối thu nước mái bằng tôn phẳm dày 5 zem, kích thước 250x300x350(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3693 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3693 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,98 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2258 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2258 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn 4.0 ZEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7495 | 100m2 |
| 38 | SXLD máng xối thu nước mái bằng tôn phẳm dày 5zem, kích thước 250x300x350(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 42 | SXLD khung lưới B40 dày 3mm, khung sắt hộp 30x60x1.2 sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi