Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201183641-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201179080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ bổ sung cho đơn vị năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 07:54:00 đến ngày 2020-12-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 824,367,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,365,506 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm sáu mươi năm nghìn năm trăm lẻ sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC I: CẢI TẠO SỬA CHỮA (SỬA CHỮA LÁNG BT LỐI CỔNG CHÍNH)
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤3cm, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn ống
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
7 SXLD cổng sắt hộp, khung bao sắt hộp 40x80x2, song sắt hộp 20x40x1,0 (Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,925 m2
8 SXLD bộ mô tô 2.5HP, hộp che máy bơm bằng inox KT 300x400x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 SXLD bộ điều khiển cổng lùa, dây điện Cadivi 6.0mm2, ròng rọc 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 m2
13 SXLD bảng tên trụ sở bằng khung sắt hộp 40x40x1,4 sắt tráng kẽm, bịt tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
14 SXLD chữ bảng tên bằng meka nổi cao 300, chiều dày chữ 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHỐI 1 ( 2 PHÒNG)
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,74 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,74 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,78 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
7 Sửa chữa cửa sổ bằng kính KT 2m x 1,6m (Bao gồm cả nhân công và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 SXLD cửa sổ nhôm lùa tủ đồ, khung bao nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, pano nhôm sơn tĩnh điện, không có kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt ổ cắm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt dây đơn ≤1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
24 Lát nền sàn kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Lắp đặt bệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO KHỐI 2 ( 2 PHÒNG)
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,34 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,12 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,46 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,46 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
7 Sửa chữa cửa sổ sắt kính KT 2m x 1,6m (bao gồm cả nhân công và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 SXLD cửa nhôm lùa tủ đồ, khung bao nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, pano nhôm sôn tĩnh điện, không có kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt dây đơn ≤1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 SXLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8mm, pa no nhôm sơn tĩnh điện cao 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m2
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHỐI 3 (1 PHÒNG)
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,62 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,02 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,22 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây đơn ≤1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO KHỐI 4 (NHÀ BẾP)
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,48 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,72 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
F HẠNG MỤC 6: SỬA CHỮA KHỐI 6 (3 PHÒNG HỌC)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 SXLD quả cầu chắn rác inox, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,995 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,38 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,375 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,375 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5 m2
12 Sửa chữa cửa sổ sắt kính KT 2m x 1,6m (bao gồm cả nhân công và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 SXLD cửa nhôm lùa tủ đồ, khung bao nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, pano nhôm sôn tĩnh điện, không có kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
23 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
G HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC + LÀM MÁI CHE TRƯỚC+ LÀM MÁI CHE NHÀ KHO TANG VẬT
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,32 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,32 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,32 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,7 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,7 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5056 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5056 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,802 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn 4.0 ZEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0473 100m2
21 SXLD máng xối thu nước mái bằng tôn phẳm dày 5 zem, kích thước 250x300x350(bao gồm cả nhân công và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,168 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
30 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3693 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7536 tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3693 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7536 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,98 m2
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2258 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2258 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn 4.0 ZEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7495 100m2
38 SXLD máng xối thu nước mái bằng tôn phẳm dày 5zem, kích thước 250x300x350(bao gồm cả nhân công và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m2
42 SXLD khung lưới B40 dày 3mm, khung sắt hộp 30x60x1.2 sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->