Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201200012-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Mễ Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200803539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 08:17:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,691,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đại đình
B Phần chuyên ngành
1 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (Đảo ngói bổ sung 20% ngói các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,453 m2
2 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 415*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m
3 Vẽ tranh tường theo nguyên trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,148 m2
C Phần xây dựng cơ bản
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,429 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,429 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,745 m2
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,423 m3
5 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,626 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,999 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,012 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,012 m3
D Nhà tả mạc
E Phần chuyên ngành
F Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m3
5 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,618 m3
7 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,667 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 m3
9 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,527 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,184 m2
12 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
13 Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 m3
14 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 m3
15 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,705 m2
16 Tu bổ cửa đi ván ghép- Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
17 Tu bổ cửa đi ván ghép- Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 m2
18 Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 m3
19 Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,286 m2
20 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,021 m2
21 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,19 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,836 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,005 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,763 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hệ khung
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
G Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,886 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,43 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,025 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,54 m2
6 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 410*410*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 370*370*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m
9 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,99 m
H Phần giàn giáo
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,785 100m2
I Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,742 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,892 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,741 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,585 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,587 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,548 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,625 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,527 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,837 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,572 m2
25 Lắp đặt bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
26 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
29 Clemon cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
J Nhà hậu
K Phần chuyên ngành
L Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,148 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 m3
6 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,441 m3
7 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 m3
8 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 m3
9 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,983 m2
11 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
12 Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
13 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
14 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,223 m2
15 Tu bổ cửa đi ván ghép- Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
16 Tu bổ cửa đi ván ghép- Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,716 m2
17 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,917 m2
18 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,093 m2
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,076 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,687 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,759 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
23 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung (tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hệ khung
24 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái (tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ vì
M Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,104 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,559 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,647 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,076 m2
6 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 370*370*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m
8 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,94 m
N Phần giàn giáo
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,135 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,428 100m2
O Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,022 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,928 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,186 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,476 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,795 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,864 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,293 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,351 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,046 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,401 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,661 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,226 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,675 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,954 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,643 m2
33 Lắp đặt kính cửa sổ lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
34 Lắp đặt bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa + khóa cửa đi bức bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,089 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,742 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,742 m2
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
P Nhà kho
Q Phần chuyên ngành
R Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 m3
6 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
7 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
9 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
10 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,272 m2
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,535 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,509 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
15 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung (tính 50% hệ khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hệ khung
16 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái (tính 50% bộ vì) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ vì
S Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,716 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,602 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,255 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,505 m2
6 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 370*370*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 m
T Phần giàn giáo
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m2
U Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,509 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,197 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,058 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,929 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,495 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,676 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,22 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,434 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,22 m2
20 Lắp đặt gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 viên
V Hồ bán nguyệt
W Phần chuyên ngành
X Phần ngõa
1 Tu bổ phục hồi tường bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,183 m3
2 Tu bổ phục hồi trụ bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,024 m2
4 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
Y Phần xây dựng cơ bản
1 Bơm hút nước tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 m3
2 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,627 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,31 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,728 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,728 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,728 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,654 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,627 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,816 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,044 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,76 m3
Z Sân vườn, tường rào, rãnh thoát nước
AA Phần chuyên ngành
AB Phần ngõa
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 594 m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7 m
AC Phần xây dựng cơ bản
AD Lát sân
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo kt400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m2
AE Bo vỉa bồn cây
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,217 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,011 m3
AF Tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,411 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,423 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,722 m3
14 Gạch gốm hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 viên
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,021 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,193 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,94 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,214 m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,137 m3
AG Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,494 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,607 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T51km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,669 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,394 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,233 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,07 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,699 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,247 m3
AH Bể ngầm PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,198 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,027 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,742 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,947 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,634 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,816 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 m3
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Gia công khung thép bể thép góc L60x60x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
24 Lắp dựng khung thép bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
25 Nắp tôn chụp có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,428 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,66 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,168 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,428 m2
30 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,667 m3
AI Lắp đặt điện, nước
AJ Điện tổng thể
1 Lắp đặt tủ điện tổng kt400x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
AK Điện tả mạc
1 Lắp đặt bảng điện đặt 2 attomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
13 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
AL Điện nhà hậu
1 Lắp đặt bảng điện đặt 2 attomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt quạt hút mùi D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
16 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
AM Điện nhà kho
1 Lắp đặt bảng điện đặt 2 attomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
11 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
AN Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt (Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo (Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo (Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt xi phông uPVC D75 (Inax hoặc tương đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Crephin ống hút (giọ bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt giá để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AO Thiết bị cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AP Thiết bị thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
5 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt chếch - cút nhựa uPVC 135 D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt chếch - cút nhựa uPVC 135 D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt chếch - cút nhựa uPVC 135 D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt côn thu uPVC 75/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AQ Phần chống mối
AR Hạng mục: Nhà tả mạc
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,612 m2
AS Hạng mục: nhà hậu
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,323 m2
AT Hạng mục: nhà kho
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,588 m2
AU PHÁ DỠ
AV Phá dỡ nhà tả mạc
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,458 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,835 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,664 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,89 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,138 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
AW Phá dỡ nhà hậu
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,153 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,179 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,472 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,707 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
AX Phá dỡ nhà kho
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,888 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,651 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,518 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,546 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3
AY PCCC
AZ Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt tủ điều khiển cho 02 máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt bình tích áp 200 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
10 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt tê thu ống chịu nhiệt, đường kính 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ren trong ống chịu nhiệt, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Lắp đặt van chặn ti chìm, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt van chặn đường kính van d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt y lọc rác, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt dọ hút, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp bích thép lỗ, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cặp bích
26 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
27 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường, kt (1400mm x 600mm x 200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
30 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, kt(1200mm x 600mm x 200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
31 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 - 16 bar, dài 20m ( có khớp nối ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
32 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 - 16 bar, dài 20m ( có khớp nối ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
33 Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính lăng 65/19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính lăng 50/13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt bình chữa cháy bột loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
36 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3, loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
37 Lắp đặt zoong cao su DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
38 Lắp đặt zoong cao su DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt zoong cao su DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt zoong cao su DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt bulong M16 dài 7mm,12mm cho mặt bích và van các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 0.0
42 Lắp đặt dây dẫn 3 x25mm2 + 1 x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
43 Lắp đặt giá treo và đỡ ống bằng sắt V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7 m3
BA Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt accu kín. Loại 12vdc-75ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
7 Điện trở bảo vệ cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thiết bị
8 hộp đựng đèn, nút ấn báo cháy, kích thước hộp: 410x210x95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu. Loại cáp <= 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
15 Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
16 Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
19 Lắp đặt hộp nhựa chia 2 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
20 Lắp đặt hộp nhựa vuông kt200x200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
21 Lắp đặt nối ren ngoài SP, đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt nối ren ngoài SP, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
BB Hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn Exit một mặt không chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 5 đèn
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
6 Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
8 Lắp đặt hộp nhựa chia 2 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
BC Thiết bị
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 54 - 144m3/h; H = 61 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bơm
2 Máy bơm chữa cháy DIESEL: Q = 54 - 144m3/h; H = 61 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bơm
3 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->