Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Mễ Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 08:17:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,691,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đại đình | |||
| B | Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (Đảo ngói bổ sung 20% ngói các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,453 | m2 |
| 2 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 415*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m |
| 3 | Vẽ tranh tường theo nguyên trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,148 | m2 |
| C | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,429 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,429 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,745 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,423 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,999 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,012 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,012 | m3 |
| D | Nhà tả mạc | |||
| E | Phần chuyên ngành | |||
| F | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,667 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,184 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 14 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 15 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,705 | m2 |
| 16 | Tu bổ cửa đi ván ghép- Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 17 | Tu bổ cửa đi ván ghép- Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m2 |
| 18 | Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 19 | Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,021 | m2 |
| 21 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,19 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,836 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,005 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,763 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hệ khung |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| G | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,886 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,43 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,025 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,54 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 410*410*160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 370*370*160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m |
| 9 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,99 | m |
| H | Phần giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,785 | 100m2 |
| I | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,742 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,585 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,587 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,625 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,527 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,837 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,572 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 26 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 29 | Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | Nhà hậu | |||
| K | Phần chuyên ngành | |||
| L | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 13 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 14 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,223 | m2 |
| 15 | Tu bổ cửa đi ván ghép- Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 16 | Tu bổ cửa đi ván ghép- Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | m2 |
| 18 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,093 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,076 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,687 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,759 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 23 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ khung |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ vì |
| M | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,104 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,559 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,647 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,076 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 370*370*160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m |
| 8 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m |
| N | Phần giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m2 |
| O | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,022 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,186 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,864 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,293 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,351 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,046 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,401 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,661 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,226 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,675 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,954 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,643 | m2 |
| 33 | Lắp đặt kính cửa sổ lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 34 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa + khóa cửa đi bức bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,742 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,742 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| P | Nhà kho | |||
| Q | Phần chuyên ngành | |||
| R | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 10 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,272 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 15 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung (tính 50% hệ khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ khung |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái (tính 50% bộ vì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ vì |
| S | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,716 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,602 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,255 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,505 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 370*370*160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m |
| T | Phần giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| U | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,509 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,197 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,058 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,929 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,495 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,676 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,434 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m2 |
| 20 | Lắp đặt gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| V | Hồ bán nguyệt | |||
| W | Phần chuyên ngành | |||
| X | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ phục hồi tường bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,183 | m3 |
| 2 | Tu bổ phục hồi trụ bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,024 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| Y | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Bơm hút nước tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,627 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,31 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,654 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,627 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,816 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,044 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,76 | m3 |
| Z | Sân vườn, tường rào, rãnh thoát nước | |||
| AA | Phần chuyên ngành | |||
| AB | Phần ngõa | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7 | m |
| AC | Phần xây dựng cơ bản | |||
| AD | Lát sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo kt400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| AE | Bo vỉa bồn cây | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,011 | m3 |
| AF | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,411 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,423 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,722 | m3 |
| 14 | Gạch gốm hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | viên |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,021 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,193 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,94 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,214 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,137 | m3 |
| AG | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,494 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,607 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T51km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,669 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,394 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,07 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,247 | m3 |
| AH | Bể ngầm PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,198 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,742 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,947 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,634 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Gia công khung thép bể thép góc L60x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung thép bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 25 | Nắp tôn chụp có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,428 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,66 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,168 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,428 | m2 |
| 30 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,667 | m3 |
| AI | Lắp đặt điện, nước | |||
| AJ | Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kt400x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| AK | Điện tả mạc | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện đặt 2 attomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| AL | Điện nhà hậu | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện đặt 2 attomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt hút mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| AM | Điện nhà kho | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện đặt 2 attomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AN | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt (Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo (Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo (Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt xi phông uPVC D75 (Inax hoặc tương đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Crephin ống hút (giọ bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AO | Thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AP | Thiết bị thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch - cút nhựa uPVC 135 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch - cút nhựa uPVC 135 D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch - cút nhựa uPVC 135 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu uPVC 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AQ | Phần chống mối | |||
| AR | Hạng mục: Nhà tả mạc | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,612 | m2 |
| AS | Hạng mục: nhà hậu | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,323 | m2 |
| AT | Hạng mục: nhà kho | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,588 | m2 |
| AU | PHÁ DỠ | |||
| AV | Phá dỡ nhà tả mạc | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,458 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,835 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,664 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,138 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| AW | Phá dỡ nhà hậu | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,179 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,472 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,707 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| AX | Phá dỡ nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,888 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,651 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,518 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,546 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| AY | PCCC | |||
| AZ | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển cho 02 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình tích áp 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu ống chịu nhiệt, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren trong ống chịu nhiệt, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ti chìm, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt y lọc rác, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dọ hút, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép lỗ, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường, kt (1400mm x 600mm x 200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, kt(1200mm x 600mm x 200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 - 16 bar, dài 20m ( có khớp nối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 - 16 bar, dài 20m ( có khớp nối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính lăng 65/19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính lăng 50/13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy bột loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3, loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 37 | Lắp đặt zoong cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt zoong cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt zoong cao su DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt zoong cao su DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt bulong M16 dài 7mm,12mm cho mặt bích và van các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | 0.0 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 x25mm2 + 1 x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt giá treo và đỡ ống bằng sắt V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m3 |
| BA | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt accu kín. Loại 12vdc-75ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 7 | Điện trở bảo vệ cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 8 | hộp đựng đèn, nút ấn báo cháy, kích thước hộp: 410x210x95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu. Loại cáp <= 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nhựa chia 2 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nhựa vuông kt200x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt nối ren ngoài SP, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối ren ngoài SP, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| BB | Hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit một mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa chia 2 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| BC | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 54 - 144m3/h; H = 61 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy DIESEL: Q = 54 - 144m3/h; H = 61 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi