Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Lắp dựng nhà hội trường Công an huyện Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Lắp dựng nhà hội trường Công an huyện Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 15:23:00 đến ngày 2020-12-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,351,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 8 | Sản xuất Bu Lông M20 dài 60cm đặt chờ trong chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 9 | Sản xuất Bu Lông M16 dài 60cm đặt chờ trong chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,633 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,601 | m3 |
| B | Tam cấp | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,712 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,523 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,137 | tấn |
| 2 | Sản xuất, Bu lông M20 liên kết thép đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 3 | Sản xuất Đai ốc thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,137 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông, đai ốc các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9492 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,037 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,754 | tấn |
| 2 | Sản xuất Bu lông M20 dài 80 liên kết vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 3 | Sản xuất Bu lông M12 dài 40 liên kết vì kèo mái với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | Cái |
| 4 | Sản xuất Đai ốc vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bu lông, đai ốc các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | Cái |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7541 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 8 | Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1663 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,343 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng vách tường chắn bằng tấm pamen 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,2 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,54 | 1m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | m |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,974 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,381 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,008 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9742 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9612 | m2 |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,888 | 1m2 |
| 8 | Lam nhôm chắn nắng C85 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ, khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| G | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Đế âm tường + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 19 | Mặt bảng điện Clipsan 6 modunle | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| I | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| J | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,216 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi