Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Tiến |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã An Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 10:25:00 đến ngày 2020-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,006,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, THOÁT NƯỚC, NHÀ TANG LỄ, SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỂ HUY ÁO QUAN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 361,1955 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 20,4677 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 24,0797 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 24,0797 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 24,0797 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp I | 24,0797 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đồi (hệ số chuyển đổi 1,13) | 8.565,9876 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,161 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 60,6442 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 68,3682 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 2,7347 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1186 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 220,69 | 100m | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 35,3104 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 176,552 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 177,4652 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 1,2785 | 100m | |
| 18 | Đắp đất sét tầng lọc ngược | 2,8614 | m3 | |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0286 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9132 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1674 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7363 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 18,264 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,2998 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,2998 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II | 1,2998 | 100m3 | |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,323 | m3 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 0,157 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 1 | đoạn ống | |
| 31 | Mua đất đồi (hệ số chuyển đổi 1,13) | 1,0385 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0092 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0132 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0132 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II | 0,0132 | 100m3 | |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,386 | m3 | |
| 37 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 1,3813 | 100m | |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 0,569 | m3 | |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 0,825 | m3 | |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 0,81 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 2 | đoạn ống | |
| 43 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | 1 | mối nối | |
| 44 | Mua đất đồi (hệ số chuyển đổi 1,13) | 5,3223 | m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0471 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,206 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0818 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0818 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II | 0,0818 | 100m3 | |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 28,1044 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,5442 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0249 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 6,2923 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1828 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1496 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0719 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1529 | tấn | |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,2382 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,9317 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1533 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0218 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1397 | tấn | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,3864 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1454 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0446 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1475 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1178 | tấn | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,6318 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6617 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,3549 | tấn | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,2758 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,7116 | m3 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,56 | m2 | |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,7451 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,5346 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 71,0564 | m2 | |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 23,54 | m | |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 53,86 | m | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,256 | m2 | |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 22,966 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,8961 | m2 | |
| 82 | Mũi giáo thép rèn | 48 | cái | |
| 83 | Bản nề cốt | 12 | cái | |
| 84 | Bánh xe đường kính 100 | 4 | bộ | |
| 85 | Gia công cổng sắt | 0,5115 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,984 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa cổng | 17,984 | m2 | |
| 88 | Đắp chữ biển tên công trình | 1 | bộ | |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,1225 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0898 | 100m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0898 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II | 0,0898 | 100m3 | |
| 93 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,3899 | 100m2 | |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 15,7248 | m3 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,864 | m3 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,2694 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1421 | 100m2 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0673 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0852 | tấn | |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4515 | m3 | |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,5608 | m3 | |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0416 | 100m3 | |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0416 | 100m3 | |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II | 0,0416 | 100m3 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,726 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,132 | 100m2 | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0197 | tấn | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1011 | tấn | |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,12 | m3 | |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,7 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,7 | m2 | |
| 113 | Mũi giáo thép rèn | 48 | cái | |
| 114 | Bản nề cốt | 12 | cái | |
| 115 | Bánh xe đường kính 100 | 6 | bộ | |
| 116 | Gia công cổng sắt | 0,4669 | tấn | |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,3691 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng cửa cổng | 14,3691 | m2 | |
| 119 | Khóa cổng | 3 | cái | |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 14,2848 | m3 | |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,5714 | 100m3 | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,6519 | m3 | |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 51,607 | m3 | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 19,6376 | m3 | |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6549 | 100m2 | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,4209 | tấn | |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 66,8468 | m3 | |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 18,618 | m3 | |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.103,068 | m2 | |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 238,728 | m2 | |
| 131 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 348 | m | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.341,796 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng hoa gốm | 688 | viên | |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1879 | 100m3 | |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,5263 | 100m3 | |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,5263 | 100m3 | |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II | 0,5263 | 100m3 | |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 5,19 | m3 | |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,7733 | 100m2 | |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,2557 | tấn | |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,717 | tấn | |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,0432 | tấn | |
| 143 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,1509 | tấn | |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,1509 | tấn | |
| 145 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 16 | mối nối | |
| 146 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 1,336 | 100m | |
| 147 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,08 | 100m | |
| 148 | Cọc dẫn | 1 | cái | |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,256 | m3 | |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,064 | m3 | |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,2576 | m3 | |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,8032 | m3 | |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0784 | 100m2 | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 6,7674 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2676 | 100m2 | |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2221 | 100m2 | |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1285 | tấn | |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4059 | tấn | |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,8321 | m3 | |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4721 | m3 | |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0885 | 100m3 | |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0885 | 100m3 | |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II | 0,0885 | 100m3 | |
| 164 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 22,1168 | m3 | |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,0212 | m3 | |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,2584 | m3 | |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2288 | 100m2 | |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0402 | tấn | |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2378 | tấn | |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,0428 | m3 | |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2238 | 100m2 | |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0814 | tấn | |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3895 | tấn | |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,7223 | m3 | |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1183 | 100m2 | |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0203 | tấn | |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0414 | tấn | |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,1503 | m3 | |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6241 | 100m2 | |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | 0,6989 | tấn | |
| 181 | Gia công xà gồ thép | 0,1725 | tấn | |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,0288 | m2 | |
| 183 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1725 | tấn | |
| 184 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5053 | 100m2 | |
| 185 | Tôn úp nóc, úp sườn | 20,18 | m | |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,7536 | m3 | |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,9362 | m3 | |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,3413 | m3 | |
| 190 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,876 | m3 | |
| 191 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 117,5838 | m2 | |
| 192 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 75,7678 | m2 | |
| 193 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,44 | m2 | |
| 194 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,16 | m2 | |
| 195 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 56,718 | m2 | |
| 196 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,714 | m2 | |
| 197 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,834 | m2 | |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,8802 | m2 | |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,7894 | m2 | |
| 200 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 45,3624 | m2 | |
| 201 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 10,603 | m2 | |
| 202 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,0574 | tấn | |
| 203 | Lắp dựng cửa hoa inox | 4,6026 | m2 | |
| 204 | Cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | 11,83 | m2 | |
| 205 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | 4,32 | m2 | |
| 206 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,15 | m2 | |
| 207 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,2674 | 100m2 | |
| 208 | Lắp đặt tủ 1 MCB | 1 | hộp | |
| 209 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn thờ | 2 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 213 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 215 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu dây | 14 | hộp | |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 70 | m | |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | 70 | m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 45 | m | |
| 221 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 223 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 224 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 20 | m | |
| 225 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 2 | m | |
| 226 | Lắp đặt rọ chắn đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 227 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90/75mm | 4 | cái | |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | 4 | cái | |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | 8 | cái | |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,2 | 100m | |
| 231 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) | 53,8445 | m3 | |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) | 2,1538 | 100m3 | |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3985 | 100m3 | |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,2937 | 100m3 | |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,2937 | 100m3 | |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II | 2,2937 | 100m3 | |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 42,066 | m3 | |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 34,686 | m3 | |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,476 | 100m2 | |
| 240 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 87,6744 | m3 | |
| 241 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 560,88 | m2 | |
| 242 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 184,5 | m2 | |
| 243 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 150,87 | m3 | |
| 244 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,5087 | 100m3 | |
| 245 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 10,0581 | 100m2 | |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 201,16 | m3 | |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,5087 | 100m3 | |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,5087 | 100m3 | |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II | 1,5087 | 100m3 | |
| 250 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,4563 | m3 | |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2282 | m3 | |
| 252 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,2625 | m3 | |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | 1,6904 | m3 | |
| 254 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,131 | 100m2 | |
| 255 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | 0,085 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi