Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp, thiết bị bao gồm chi phí xây dựng, chi phí điều hòa, máy bơm, PCCC, trang thiết bị bàn ghế…, chi phí dự phòng: (2%).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp, thiết bị bao gồm chi phí xây dựng, chi phí điều hòa, máy bơm, PCCC, trang thiết bị bàn ghế…, chi phí dự phòng: (2%). |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 15:09:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,354,980,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,888 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,375 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,511 | M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,844 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,66 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,692 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,992 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,763 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,109 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,364 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,821 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,831 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,927 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,981 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,553 | m3 |
| 47 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,501 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,847 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,847 | tấn |
| 50 | Xà gồ STK hộp 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | MD |
| 51 | Xà gồ STK hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | MD |
| 52 | Xà gồ STK hộp 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | MD |
| 53 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,488 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,3 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,706 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,66 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,496 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,866 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,947 | m2 |
| 64 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,844 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương khò nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,221 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( không bả, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,116 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,808 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,74 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,52 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,4 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384,068 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.211,861 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.778,14 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.817,789 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,34 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m |
| 78 | Đắp Hoa văn cửa sổ 0,8mx0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 79 | Đắp khóa vòm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Đắp khóa vòm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 81 | Con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 82 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,375 | m2 |
| 83 | Lan can cầu thang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,375 | m2 |
| 84 | Tay vịn cầu thang 8cmx12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | md |
| 85 | Trụ gỗ D16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp dựng lan can inox ram dốc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 87 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 88 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Tôn đạy nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,886 | m2 |
| 91 | Cửa đi nhôm định hình Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,65 | m2 |
| 92 | Cửa sổ nhôm định hình Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,72 | m2 |
| 93 | Cửa đi nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 94 | Khung vách nhôm định hình Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,256 | m2 |
| 95 | Vách ngăn Laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 96 | Cột cờ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Trần thạch cao khung chìm phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | m2 |
| 98 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 102 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 106 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m2 |
| 111 | Lớp VL lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,358 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất san lắp (khối chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,742 | m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 116 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 120 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG. | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,088 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,102 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,603 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,288 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,682 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,894 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,524 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,659 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,383 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,329 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,946 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,083 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,507 | m3 |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng vì kèo STK khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 45 | Sản xuất vì kèo STK hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 46 | Xà gồ STK hộp 40x80x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,24 | MD |
| 47 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,48 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,96 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,96 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,96 | m2 |
| 51 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,964 | m3 |
| 52 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,64 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,83 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 57 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,4 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( không bả, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,112 | m2 |
| 60 | Trát ngoài trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,38 | m2 |
| 61 | Trát trong trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,648 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,28 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,12 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,092 | m2 |
| 65 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,07 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,348 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,27 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,113 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,9 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2 | m |
| 71 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 72 | Lan can cầu thang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 73 | Tay vịn cầu thang 8cmx12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | md |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,24 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm định hình Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm định hình Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 77 | Cửa đi sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 78 | Cửa sổ sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m2 |
| 79 | Khung vách nhôm định hình Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 80 | Khung vách nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 85 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 89 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m2 |
| 94 | Lớp VL lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,179 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 99 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 103 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Vệ sinh, quét dọn đất mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,159 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | m2 |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| D | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,389 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,254 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,844 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,535 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,108 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,108 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,563 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,24 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Mua cống d400, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Mua gối cống 400x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,909 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,65 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,65 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,275 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,038 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,675 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,918 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,36 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,952 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,453 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,453 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,453 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,2 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,699 | m |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,897 | m2 |
| 29 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m |
| 30 | Chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,557 | m |
| 31 | Lắp dựng chông sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,022 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi khung sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,97 | m2 |
| 33 | Sản xuất khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,304 | m2 |
| 36 | Bánh xe cổng + rây trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 38 | Cung cấp chữ đồng cao 100 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 39 | Cung cấp chữ đồng cao 150 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 40 | Nẹp đồng viền bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m3 |
| 5 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,234 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,515 | m2 |
| 31 | kẻ ron xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,06 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,06 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,98 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 42 | Sắt STK 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,21 | md |
| 43 | Sắt STK 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 44 | Sắt STK 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,93 | md |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi nhôm định hình Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ nhôm định hình Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Diệt mối trong nền đất (trước khi xây dựng), độ sâu xử lý nền <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,378 | 1m3datxl |
| 2 | Phòng mối mặt nền nhà, ở tầng trệt và các loại thuốc pha ở dạng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,12 | 1m2dtxl |
| 3 | Phòng mối mặt tường móng công trình và các loại thuốc pha ở dạng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,43 | 1m2dtxl |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Diệt mối trong nền đất (trước khi xây dựng), độ sâu xử lý nền <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,568 | 1m3datxl |
| 2 | Phòng mối mặt nền nhà, ở tầng trệt và các loại thuốc pha ở dạng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4 | 1m2dtxl |
| 3 | Phòng mối mặt tường móng công trình và các loại thuốc pha ở dạng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,68 | 1m2dtxl |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE 85/65(Chất lượng tương đương Ba An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 (Chất lượng tương đương Ba An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 (Chất lượng tương đương Ba An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 9 | Coss ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Coss ép đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Coss ép đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Coss ép đồng 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Coss ép đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 17 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | viên |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 2 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Co 90 độ PVC Þ27 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 4 | Co 90 độ PVC Þ42 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tê 90 độ PVC Þ27 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Van nhựa Þ 27 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Keo dán ống (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), Ms:PIFB136L18(Chất lượng tương đương Paragon).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều (Chất lượng tương đương Mỹ Phong 16S). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Điều tốc quạt âm tường(Chất lượng tương đương Sino ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2"(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm(Chất lượng tương đương Sino SP9016). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A.(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), Ms:PIFB136L18(Chất lượng tương đương Paragon). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm(Chất lượng tương đương Sino SP9016). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ cho CB(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 8 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptom (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 11 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| N | HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG-HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn led lắp nổi, thanh ngang bằng nhôm sọc, thanh dọc bằng nhôm phản quang (2x1.2m), Ms:PSFB236L36(Chất lượng tương đương Paragon). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), Ms:PIFB236L36(Chất lượng tương đương Paragon). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), Ms:PIFB136L18(Chất lượng tương đương Paragon). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn chống nổ thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), Ms: BPY 1x40 (Chất lượng tương đương Paragon). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn áp trần led vuông 22W (Anfaco MS: AFC 556T LED hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đèn áp trần led tròn 22W (Anfaco MS: AFC 555T LED hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Chất lượng tương đương Mỹ Phong). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều (Chất lượng tương đương Mỹ Phong 16S). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Điều tốc quạt âm tường(Chất lượng tương đương Sino ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều(Chất lượng tương đương Sino). (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm(Chất lượng tương đương Sino SP9016). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm(Chất lượng tương đương Sino SP9020). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm(Chất lượng tương đương Sino SP9025). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho CB(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 28 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 25A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 30A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V (Chất lượng tương đương Omega) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế (Chất lượng tương đương Omega). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 50/5A (Chất lượng tương đương Omega). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế (Chất lượng tương đương Omega). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A (Chất lượng tương đương Omega). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Tủ điện âm tường KT: (550x400x200) (Chất lượng tương đương Sino), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 6 module (Chất lượng tương đương Sino), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 43 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bịch |
| 44 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 45 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh ( tương đương Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 47 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 49 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 51 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt ( chất lượng tương đương Cadwell ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 52 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 55 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm(Chất lượng tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 56 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP (Chất lượng tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm(Chất lượng tương đương Sino SP9032). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 58 | Ổ cắm điện thoại (Chất lượng tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Ổ cắm mạng vi tính (Chất lượng tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại, vi tính (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại, vi tính (Sino hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 67 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 70 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 71 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm (Chất lượng tương đương Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Co 90 độ PVC Þ34 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Co 90 độ PVC Þ60 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 75 | Co 45 độ PVC Þ60 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 76 | Co 45 độ PVC Þ90 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 77 | Co 45 độ PVC Þ114 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 78 | Y PVC Þ60(Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 79 | Y PVC Þ90(Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Y PVC Þ114 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm (tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm (tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Nối giảm PVC Þ60x34 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Tê 90 độ PVC Þ27 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 85 | Tê 90 độ PVC Þ60(Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 86 | T 90 độ rút PVC Þ27x21 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | Co 90 độ PVC giảm Þ34x27 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 89 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 90 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Van nhựa Þ 27 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Xí bệt (Chất lượng tương đương Caesar CD1340) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Vòi rửa vệ sinh (Chất lượng tương đương Caesar BS304CW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lavobo loại có chân (Chất lượng tương đương Caesar L2155+P2441) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Vòi + bộ xả lavobo inox (Chất lượng tương đương Caesar B109C+BF602) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Vòi nước + hương sen (tương đương Caesar S043CP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Gương soi (Chất lượng tương đương Caesar Caesar M119) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 98 | Phểu thu nước 140*140 inox (Chất lượng tương đương Caesar ST1414) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Keo dán ống (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 100 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 101 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 105 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm (Chất lượng tương đương Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 106 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm (tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 107 | Co PVC lơi Þ90 (Chất lượng tương đương Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 108 | Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 109 | Keo dán ống (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC-HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn led lắp nổi, thanh ngang bằng nhôm sọc, thanh dọc bằng nhôm phản quang (2x1.2m), Ms:PSFB236L36(Chất lượng tương đương Paragon). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Đèn led lắp nổi, thanh ngang bằng nhôm sọc, thanh dọc bằng nhôm phản quang (3x1.2m), Ms:PSFB336L54(Chất lượng tương đương Paragon). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), Ms:PIFB236L36(Chất lượng tương đương Paragon). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đèn led tube siêu mỏng chóa nhựa (1x1.2m), Ms:PCFB136L18(Chất lượng tương đương Paragon). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), Ms:PIFB136L18(Chất lượng tương đương Paragon). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn áp trần led vuông 36W (Anfaco MS: AFC 556T LED hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đèn áp trần led vuông 22W (Anfaco MS: AFC 556T LED hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Đèn áp trần led tròn 22W (Anfaco MS: AFC 555T LED hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Chất lượng tương đương Mỹ Phong). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều (Chất lượng tương đương Mỹ Phong 16S). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Điều tốc quạt âm tường(Chất lượng tương đương Sino ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bảng |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều(Chất lượng tương đương Sino). (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm(Chất lượng tương đương Sino SP9016). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm(Chất lượng tương đương Sino SP9020). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm(Chất lượng tương đương Sino SP9040). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm²(Chất lượng tương đương Cadivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn.(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế ổ cắm âm sàn (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | hộp |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ cho CB(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bảng |
| 33 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 25A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 30A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 40A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 75A(Chất lượng tương đương LS). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V (Chất lượng tương đương Omega) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế (Chất lượng tương đương Omega). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75/5A (Chất lượng tương đương Omega). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 50/5A (Chất lượng tương đương Omega). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế (Chất lượng tương đương Omega). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 75/5A (Chất lượng tương đương Omega). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A (Chất lượng tương đương Omega). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Tủ điện tổng âm tường KT: (600x450x200) (Chất lượng tương đương Sino), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Tủ điện âm tường KT: (550x400x200) (Chất lượng tương đương Sino), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 51 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bịch |
| 52 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 53 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 54 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh ( tương đương Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 55 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 57 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 58 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 59 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt ( chất lượng tương đương Cadwell ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 60 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 63 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm(Chất lượng tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm(Chất lượng tương đương Sino SP9016). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm(Chất lượng tương đương Sino SP9032). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 66 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 (Chất lượng tương đương Ba An). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 67 | Ổ cắm điện thoại (Chất lượng tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại(Sino hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 70 | Tủ điện thoại 450x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Bộ chia điện thoại 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 73 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 77 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP (Chất lượng tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm(Chất lượng tương đương Sino SP9016). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm(Chất lượng tương đương Sino SP9040). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 80 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 (Chất lượng tương đương Ba An). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 81 | Ổ cắm mạng vi tính (Chất lượng tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bảng |
| 82 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bảng |
| 83 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính(Sino hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 84 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port (Chất lượng tương đương D-Link DSL-2877AL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Hup 48 port (Chất lượng tương đương D-Link DGS-1210-52) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Đầu phát wifi (Chất lượng tương đương D-link DIR-842) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Tủ vi tính (Chất lượng tương đương 3C-RW10B06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 89 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 93 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 95 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 96 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 97 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 98 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 99 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 100 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm (Chất lượng tương đương Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 101 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 102 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 103 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 104 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 105 | Co 90 độ PVC Þ27 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 106 | Co 90 độ PVC Þ34 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 107 | Co 90 độ PVC Þ42 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 108 | Co 90 độ PVC Þ49 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 109 | Co 90 độ PVC Þ60 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 110 | Co 45 độ PVC Þ60 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 111 | Co 45 độ PVC Þ90 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 112 | Co 45 độ PVC Þ114 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 113 | Y PVC Þ60(Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 114 | Y PVC Þ90(Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 115 | Y PVC Þ114 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm (tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm (tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | Nối giảm PVC Þ60x34 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 119 | Nối giảm PVC Þ60x42 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 120 | Tê 90 độ PVC Þ27 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 121 | Tê 90 độ PVC Þ60(Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 122 | T 90 độ rút PVC Þ27x21 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 123 | T 90 độ rút PVC Þ49x27 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 124 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 125 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 127 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 128 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 129 | Van nhựa Þ 27 (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 130 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 131 | Xí bệt (Chất lượng tương đương Caesar CD1340) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 132 | Vòi rửa vệ sinh (Chất lượng tương đương Caesar BS304CW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 133 | Lavobo loại có chân (Chất lượng tương đương Caesar L2155+P2441) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 134 | Vòi + bộ xả lavobo inox (Chất lượng tương đương Caesar B109C+BF602) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 135 | Vòi nước + hương sen (tương đương Caesar S043CP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 136 | Bồn tiểu nam (Chất lượng tương đương Caesar U0230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 137 | Bộ xả bồn tiểu nam inox (Chất lượng tương đương Caesar BF412G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 138 | Gương soi (Chất lượng tương đương Caesar Caesar M119) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 139 | Phểu thu nước 140*140 inox (Chất lượng tương đương Caesar ST1414) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 140 | Bồn inox 2m3 dạng ngang (Chất lượng tương đương Đại Thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 141 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 142 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 144 | Keo dán ống (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 145 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 146 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 150 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm (Chất lượng tương đương Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 151 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm (tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 152 | Co PVC lơi Þ90 (Chất lượng tương đương Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 153 | Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 154 | Keo dán ống (Chất lượng tương đương Bình Minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 2 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp. (Chất lượng tương đương Paragon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Đèn thoát hiểm Exit 2 mặt (Chất lượng tương đương Paragon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 7 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=57m (Chất lượng tđ Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 13 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Bulong nở đồng D16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Bulong nở đồng D8. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Hộp đo kiểm tra điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Sơn trụ đỡ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chân đỡ trụ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm ( Chất lượng tđ Bình Minh). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nối trơn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bang phương pháp hàn hóa nhiệt ( chất lượng tương đương Cadvvell) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 25 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 26 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: TRẠM HẠ ÁP 50KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại <=50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15) kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | caí |
| 6 | Lắp đặt giá T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Fuse link 6k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Boulon VRS 16X300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB 1P-690V-250A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cái |
| 16 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 18 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10cái |
| 22 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Nắp chụp LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Cáp đồng bọc CV-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 30 | ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10cái |
| 31 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 34 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 36 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 37 | Kéo rải dây dẫn cáp đồng bọc CV95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cái |
| 40 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 44 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 45 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 46 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 47 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 48 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=14 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 53 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 54 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 55 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 56 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 58 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Bu lông VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 64 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 76 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 81 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 86 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10sứ |
| 93 | Toppin thẳng 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Cách điện đứng Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10sứ |
| 98 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km |
| 99 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km |
| 100 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 102 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 107 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 108 | Sơn xịt đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 109 | Chi phí thử nghiệm (Tất cả các vật tư và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lo |
| 110 | Chi phí đóng cắt hot line (bắt buộc) 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pha |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG CHI CỤC TRƯỞNG |
|||
| 1 | "Bộ salon tiếp khách<br/>Bộ bàn ghế Salon gỗ sơn PU cao cấp gồm: 01 bàn, 01 ghế 3, 2 ghế đơn<br/>Bàn nước: 01 cái<br/>KT: (1,0 x 0,5 x 0,5)m<br/>Ghế dài: 01 cái<br/>KT: (1,8 x 0,7 x 0,8)m<br/>Ghế đơn: 02 cái<br/>KT: (0,85 x 0,7 x 0,8)m"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | bộ |
| 2 | "Bàn làm việc Loại 2 thùng, mỗi thùng 3 ngăn kéo, yếm che kín phí trước Kích thước: D1800 x R1000 x C800 mm Toàn bộ gỗ sơn phủ PU bóng mờ cao cấp Mặt bàn kính dày 8mm chịu lực, mài cạnh, bo góc" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | "Ghế làm việc - Kích thước: 0,62 x 0,64 x 1,08– 1,135 (m) - Loại: ghế nệm xoay lưng vuông, dạng lưới, có 2 chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | "Tủ hồ sơ -Tủ tài liệu Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu. Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động ở giữa là ngăn kéo." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | THIẾT BỊ PHÒNG GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI |
|||
| 1 | "Bàn tiếp khách 6 chổ<br/>- Kích thước: 0,9 x 1,8 x 0,76 (m)<br/>- Loại có 3 hộc mỗi bên - Vật liệu: Mặt bàn dày 18 mm, viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | bộ |
| 2 | "Ghế đai gỗ tựa cao - Kích thước: 0,4 x 0,35 x 1,1 (m) - Vật liệu: khung gỗ tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU 1 lớp" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| T | THIẾT BỊ PHÒNG TIẾP ĐƯƠNG SỰ |
|||
| 1 | "Bàn tiếp khách 6 chổ<br/>- Kích thước: 0,9 x 1,8 x 0,76 (m)<br/>- Loại có 3 hộc mỗi bên - Vật liệu: Mặt bàn dày 18 mm, viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | bộ |
| 2 | "Ghế đai gỗ tựa cao - Kích thước: 0,4 x 0,35 x 1,1 (m) - Vật liệu: khung gỗ tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU 1 lớp" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | "Bàn làm việc Bàn làm việc 1 thùng KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | "Ghế làm việc - Chân, tay ghế: Được làm bằng sắt xi rất dẹp, bánh lăn có định vị tự động. - Chất liệu: Ghế được làm bằng lưới cứng, với chất lượng cải tiến và sử dụng bền lâu, tạo cảm giác thoải mái khi ngồi." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | "Tủ hồ sơ - Tủ tài liệu Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu. Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động ở giữa là ngăn kéo." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | THIẾT BỊ PHÒNG LƯU TRỮ HỒ SƠ |
|||
| 1 | 'Kệ sắt 5 tầng.<br/>Kích thước: 1,2x0,4x2,0 m.<br/>Vật liệu: khung sắt V5 lỗ, mặt ngăn bằng tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện."<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 12 | cái |
| 2 | "Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 3 đợt di động chia tủ làm 4 ngăn. " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| V | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG TRỰC TUYẾN |
|||
| 1 | "Bàn họp 30 chổ<br/>- Kích thước: 2,0 x 7,2 x 0,76 (m)<br/>- Loại có 12 hộc mỗi bên theo cạnh dài và 3 hộc mỗi bên theo cạnh ngắn - Vật liệu: Mặt bàn dày 18 mm, có lõm giữa bàn 0,6x5,5x0,15 m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | cái |
| 2 | "Ghế đai gỗ tựa cao '- Kích thước: 0,4 x 0,35 x 1,1 (m) - Vật liệu: khung gỗ tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU 1 lớp" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | "Bục phát biểu - Kích thước: 0,8 x 0, 6 x 1,2 (m) - Vật liệu: gỗ công nghiệp sơn PU" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | "Bục để tượng Kích thước: 0,35 x 0,33 x 1,3 (m) - Vật liệu: gỗ ghép 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ màu nâu gỗ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | "Tượng Bác '- Cao 0,7m - Vật liệu: thạch cao trắng" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | "Bảng chữ ""Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm” - Kích thước: 6,0 x 0,45 (m) - Vật liệu: Khung sắt hộp + nền Mica đỏ + chữ nổi mica vàng." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | "Bảng khẩu hiệu dọc 2 bên hội trườn Kích thước: 6,8 x 0,45 (m) - Vật liệu: Khung sắt hộp + nền Hiplet đỏ + chữ in màu vàng. - Nội dung theo yêu cầu." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | "Phông màn hội trường - Kích thước: 6,0 x 3,0 (m) - Vật liệu: vải thun xốp, có rèm cao 0,35m xếp gấp 3 lần" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m2 |
| 9 | "Cờ Tổ quốc - Kích thước: 1,2 x 3,0 (m) - Vật liệu: vải thun xốp, xếp gấp 3 lần" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 10 | "Ngôi sao búa liềm 'D x R x C: (m) 0,50 x 0,50, Vật liệu: mi ca nhũ vàng" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | "Amply - Công suất tiêu thụ (W): 930W/Max - Điện áp (V): 220 V - Tần số (Hz): 50 Hz - Bảng điều khiển: Nút xoay - Chất liệu sản phẩm: Hợp kim - Số sò: 16 sò - Độ nhạy (dB/1M/1W): 89dB /1m/1w - Trở kháng (Ohm): 8 Ohm" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | "Loa treo tường Công suất tối đa: 350W Bass: 20 Độ nhạy: 91dB Trở kháng: 4-8 Ohm Tần số: 45 - 50 Hz Kích thước: 400 (w) x 270 (d) x 270 (h)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | "Đầu DVD có cổng USB Đọc được các loại đĩa" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | "Micro không dây - Micro không dây Shure (02 micro/bộ) - Sử dụng sóng UHF siêu cao tần - Tiếng hát nhẹ & sáng, trong, hút cực mạnh mà không gây hú. - Sử dụng pin xạc - Phạm vi cho bán kính 100m" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | - Hệ thống kết nối (Dây loa, Jack Bông Sen, Jack 6 Ly Mono,Dây AV, Dây tín hiệu, Ống nẹp nhựa, ốc vít, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | "Giá treo loa - Kích thước: 0.4x0.43x0.59x0.43 m - Vật liệu: Sắt không gỉ hoặc sơn tĩnh điện" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | "Két sắt lớn - Trọng lượng: 320kg - Kích thước: + Ngoài : C1405 x R689 x S695 mm + Trong : C1164 x R518 x S452 mm" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | MÀNG CỬA SỔ CHO CẢ TRỤ SỞ LÀM VIỆC |
|||
| 1 | "Màn cửa<br/>'- Cửa sổ S1: 1,8x1,8 m (SL=20)<br/>- Cửa sổ S2: 1,4x1,8 m (SL=18)<br/>- Cửa sổ S3: 0,8x1,8 m (SL=03)<br/>- Cửa sổ S4: 1,4x1,8 m (SL=03)<br/>- Cửa sổ S5: 0,8x1,8 m (SL=06)"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 130,68 | M2 |
| X | THIẾT BỊ PHÒNG LÀM VIỆC 20m2 | |||
| 1 | "Bàn làm việc<br/>Bàn làm việc 1 thùng KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | cái |
| 2 | "Ghế làm việc - Chân, tay ghế: Được làm bằng sắt xi rất dẹp, bánh lăn có định vị tự động. - Chất liệu: Ghế được làm bằng lưới cứng, với chất lượng cải tiến và sử dụng bền lâu, tạo cảm giác thoải mái khi ngồi." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | "Két sắt lớn - Trọng lượng: 320kg - Kích thước: + Ngoài : C1405 x R689 x S695 mm + Trong : C1164 x R518 x S452 mm" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | "Kệ sắt 5 tầng. Kích thước: 1,2x0,4x2,0 m. Vật liệu: khung sắt V5 lỗ, mặt ngăn bằng tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | "Tủ sắt bảo quản hồ sơ tang vật Kích thước: D1,0m x R0,46 x C1,85m Tủ được làm bằng tôn dày, phủ sơn tĩnh điện, tủ có thể sử dụng khóa mã két sắt" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | "Tủ hồ sơ - Tủ tài liệu Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu. Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động ở giữa là ngăn kéo." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | THIẾT BỊ NHÀ BẢO VỆ |
|||
| 1 | "Bàn làm việc<br/>- Kích thước: 1,2 x 0,45 x 0,78 (m)<br/>- Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại có hộc để tài liệu."<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | cái |
| 2 | "Ghế đai gỗ tựa cao - Kích thước: 0,4 x 0,35 x 1,1 (m) - Vật liệu: khung gỗ tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU 1 lớp" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | "Giường ngủ - Kích thước: Rộng 1905 – sâu 914 – cao 710 - Chất liệu: khung và mặt giường được làm bằng thép sơn tĩnh điện." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT CHO CẢ TRỤ SỞ |
|||
| 1 | "Màn hình giám sát <br/>- Loại Tivi: Smart Tivi<br/>- Kích cỡ màn hình:50 inch<br/>- Độ phân giải: Ultra HD 4K<br/>Kết nối<br/>- Bluetooth: Có (Loa, chuột, bàn phím)<br/>- Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi<br/>- Cổng AV: Có cổng Component<br/>- Cổng HDMI:3 cổng<br/>- Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC<br/>- USB:2 cổng<br/>- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | cái |
| 2 | "Camera quan sát - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. - Độ phân giải: 2.0 Megapixel. - Ống kính: 2.8 mm/4 mm/6 mm fixed focal lens. - Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR. - Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR. - Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR. - Hỗ trợ Dual stream. - Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone… - Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí… - Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời)." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | "Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 16 kênh HIKVISION DS-7616NI-K2 -Đầu ghi hình IP Ultra HD 4K 16 kênh. -Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/H.264+/MPEG4. -Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA dung lượng 6TB. -4 kênh báo động ngõ vào, 1 kênh báo động ngõ ra. -Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng. -Điều khiển đầu ghi và camera bằng Remote, chuột, bàn phím. -Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hoạt động cực kỳ ổn định và bền bỉ. Cấu hình thời gian ghi hinh cho từng kênh. -Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại. -Nhận dạng và cảnh báo chuyển động. -Dễ dàng chép sang USB. -Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 16 kênh. -Nguồn điện cung cấp: 100 to 240VAC. -Kích thước: 385 x 315 x 52 mm. -Trọng lượng: ≤ 3 kg." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | "Hệ thống kết nối 'Dây cáp mạng Lan lỗi đồng" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| AA | THIẾT BỊ MÁY LẠNH |
|||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 5 | cái |
| 2 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi