Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201190375-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 11:22:00 đến ngày 2020-12-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,144,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp: Sửa chữa nền, mặt đường Đỗ Trình Thoại | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,413 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,918 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,972 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,301 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,081 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,597 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,606 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,606 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp,gia công và lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,201 | tấn |
| 11 | Bê tông xi măng đá 1x2, M250 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,951 | m3 |
| B | Phần xây lắp: Bó vỉa đường Đỗ Trình Thoại | |||
| 1 | Bê tông xi măng bó vỉa đá 1x2, M250 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,153 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,667 | m3 |
| 3 | Trải ni lông phân cách (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,467 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe nối bó vỉa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | m3 |
| C | Phần xây lắp: Vỉa hè đường Đỗ Trình Thoại | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,882 | 100m3 |
| 2 | Trải ni lông phân cách (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,314 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,571 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 337,03 | m2 |
| 5 | Bê tông xi măng đá 1x2, M200 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,437 | m3 |
| 6 | Thi công khe nối bó vỉa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,4 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng M100 khe nối vỉa hè BTXM | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,294 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M75 lát gạch | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0554 | m3 |
| D | Phần xây lắp: Sửa chữa nền, mặt đường trước Nghĩa trang liệt sỹ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,672 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,536 | 100m |
| 3 | Lu lèn lại nền đường K98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,716 | 100m2 |
| 4 | Ban gạt mặt đường bê tông nhựa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,971 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,557 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,929 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,716 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,971 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5 cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,687 | 100m2 |
| E | Phần xây lắp: Bó vỉa đường trước Nghĩa trang Liệt sỹ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,86 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,195 | m3 |
| 3 | Trải ni lông phân cách (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe nối bó vỉa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 khe nối vỉa hè BTXM | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | m3 |
| F | Phần xây lắp: Vỉa hè đường trước Nghĩa trang Liệt sỹ | |||
| 1 | Trải ni lông phân cách (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,155 | 100m2 |
| 2 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,776 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,52 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M75 lát gạch | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7328 | m3 |
| G | Phần xây lắp: Sửa chữa nền, mặt đường phía ĐT.834 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,728 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,162 | 100m2 |
| 3 | Trải ni lông phân cách (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,162 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M250 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,371 | m3 |
| H | Phần xây lắp: Bó vỉa phía ĐT.834 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,063 | m3 |
| 3 | Trải ni lông phân cách (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,206 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe nối bó vỉa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | m3 |
| I | Phần xây lắp: Vỉa hè phía ĐT.834 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1033 | 100m3 |
| 2 | Trải ni lông phân cách (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,487 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,436 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm đá 1x2, M200 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,809 | m3 |
| 5 | Thi công khe nối bó vỉa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,1 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 khe nối vỉa hè BTXM | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,281 | m3 |
| J | Phần xây lắp: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 219,76 | m2 |
| K | Phần xây lắp: Thi công cống dọc, cống ngang đường Đỗ Trình Thoại | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,0701 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 143,73 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,04 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D=60cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 302 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống D60 (cống vỉa hè) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 330 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống D60 (H30-XB80) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su nối cống, đường kính 600mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125 | cái |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,75 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6965 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6098 | 100m3 |
| L | Phần xây lắp: Thi công cống dọc, cống ngang đường Đỗ Trình Thoại | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,976 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy, đất cấp II (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,44 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng hố ga (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5979 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,238 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,9645 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép L50x50 lưới chắn rác (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,37 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép hình lưới chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,37 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,6675 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm D<=10mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0558 | tấn |
| 10 | Bê tông máng hầm đá 1x2, M250 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5742 | m3 |
| 11 | Lắp đặt máng hầm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2494 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D<=10mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,415 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8995 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép nắp ga L90x90 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8995 | tấn |
| 18 | Bê tông nắp ga đá 1x2, M250 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6848 | m3 |
| 19 | Lắp đặt nắp ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất hố ga bằng máy K95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3433 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc K95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3433 | 100m3 |
| M | Phần xây lắp: Sửa chữa hố ga hiện hữu đường trước Nghĩa trang liệt sỹ | |||
| 1 | Đào bùn trong hố ga, bùn lẫn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép hình sửa chữa lưới chắn rác (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,033 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm lưới chắn rác (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,046 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,157 | m2 |
| N | Phần đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo dự toán được duyệt | 18 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 441 | Theo dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 507 | Theo dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép hình rào chắn | Theo dự toán được duyệt | 342,108 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt Tole sóng | Theo dự toán được duyệt | 18 | m |
| 6 | Sản xuất lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m | Theo dự toán được duyệt | 18 | m |
| 7 | Sản xuất bê tông trụ rào chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo dự toán được duyệt | 0,186 | m3 |
| 8 | Sản xuất hàng rào B40 | Theo dự toán được duyệt | 18 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống trụ rào PVC f60 | Theo dự toán được duyệt | 472 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây phản quang | Theo dự toán được duyệt | 1.889 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn chớp | Theo dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Sản xuất bê tông đế trụ đá 1x2, M200 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo dự toán được duyệt | 5,035 | m3 |
| 14 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo dự toán được duyệt | 60 | công |
| O | Dự phòng phí | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Đây là chi phí cố định, nhà thầu không được giảm giá vào hạng mục này) | Theo dự toán được duyệt | 145.184.000 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi