Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201200616-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201150151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 10:25:00 đến ngày 2020-12-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,154,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Vỉa hè
1 Phát các bụi cây, dọn dẹp mặt bằng dọc theo 2 bên tuyến để thi công công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Máy tát nước hạ thấp mực nước ở 2 ao gần cuối tuyến để thi công công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
3 Dịch chuyển và chôn lan Hộ lan ở cuối tuyến Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,6 m
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 572 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 135,5 m3
6 Đào nền đường, đào vỉa hè đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 515,537 m3
7 Đào khuôn vỉa hè, đất c2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 332,544 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,9688 100m3
9 Mua đất cấp 3 đắp đầm chặt K95 (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.558,67 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.558,67 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 297,6766 m3
12 Lát vỉa hè bằng gạch Tezaro 40x40x3cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.249,603 m2
13 Cốt thép viên vỉa vát Fi6, fi 8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1346 tấn
14 Sản xuất bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 73,4 m3
15 Ván khuôn viên vỉa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,4504 100m2
16 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,475 m3
17 Lắp đặt viên vỉa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.932 cấu kiện
18 Láng nền vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 440,4 m2
19 Ván khuôn viên bê tông rãnh tam giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2505 100m2
20 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,35 m3
21 Lắp đặt rãnh tam giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.130 cái
22 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,7 m3
23 Láng nền vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 367 m2
24 Đào móng, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,328 m3
25 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,18 m3
26 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,9 m3
27 Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,886 m3
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m
29 Chèn sỏi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,036 m3
30 Lót đáy, dày 2,0 cm, vữa mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,66 m2
31 Lót đáy, dày 3,0 cm, vữa mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,66 m2
32 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,66 m3
33 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,86 m2
B HM: Xây hố trồng cây, bồn hoa
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43 gốc
3 Bốc xếp và vận chuyển cây + gốc cây chặt hạ chuyển ra khỏi công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
4 Đào móng, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,69 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,8 m3
6 Lót đáy, dày 2,0 cm, vữa mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,76 m2
7 Lót đáy, dày 3,0 cm, vữa mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,76 m2
8 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,69 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64,44 m2
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 71,2 m3
11 Trồng cây Osaka đường kính gốc 15cm cao 3-4m ( gồm cả công chăm sóc đến khi cây sống) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52 cây
12 Trồng cây phượng đường kính gốc 10cm cao 3m ( gồm cả công chăm sóc đến khi cây sống) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cây
13 Cọc tre D8 -D10cm chống gốc cây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 336 md
14 Dây buộc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 kg
15 Đào móng, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,32 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81,62 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81,62 m2
18 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,57 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 192,92 m2
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,44 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp đất tận dụng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81,1 m3
22 Trồng các cây hoa thấp trong lòng bồn hoa. Ngoài lề trồng cây lá ngọc a=200, trong bồn trồng cây mắt nai và cây tai tượng (Gồm cả công trồng, chăm sóc cho đến khi cây sống) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 615 m2
C HM: Cải tạo hệ thống rãnh thoát nước
1 Cắt bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,5 m3
3 Đào rãnh thoát nước đất C2 và vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 798,4771 m3
4 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,2735 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,718 100m2
6 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 182,2 m3
7 Xây rãnh thoát nước, gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 416,3 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 83,3085 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.439,07 m2
10 Ván khuôn mũ mố tường rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,023 100m2
11 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 89,571 m3
12 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,31 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 89 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính fi6-8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,618 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính fi12 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,115 tấn
16 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.239 cấu kiện
D Cải tạo rãnh cũ
1 Tháo dỡ tấm đan cũ đã có Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 185 Tấm
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m3
3 Ván khuôn mũ tường rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,742 100m2
4 Bê tông mũ tường rãnh, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,2 m3
5 Lắp đặt tấm đan cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 185 cấu kiện
E Xây dựng các hố thu và cửa thu nước.
1 Cắt tường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,6 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9 m3
3 Đào móng, đất C2 và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 118,2 m3
4 Đắp cát đệm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,596 100m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,2 m3
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,105 100m2
8 Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49 m3
9 Lắp dựng cốt thép cửa hố thu, ĐK <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0122 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cửa hố thu, ĐK <=18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0903 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5262 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,02 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm cốt thép tấm đan fi6-8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,232 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8165 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 144 cấu kiện
16 Tấm chắn rác bằng composite, cả giá đỡ và lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39 cái
F HM: Mở rộng nền đường, mặt đường
1 Đào nền, đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 224,411 m3
2 Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K95 (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 179,02 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 179,02 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,56 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,15 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6185 100m2
7 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6085 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6085 100m2
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6185 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->