Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191851-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201150854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 09:17:00 đến ngày 2020-12-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,374,351,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào nền, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6217 100m3
2 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,009 100m3
3 Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.216,215 m3
4 Rải nilong chống mất nước bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,7 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,77 m3
6 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,508 10m
7 Đào đất móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2866 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 1m2
12 Trồng cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
13 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6023 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4819 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m2
19 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,718 m3
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2997 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
26 Đào hố ga, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 100m3
27 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3316 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0518 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,352 m2
33 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5692 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5231 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0461 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6083 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1946 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1576 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7721 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0189 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8962 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6183 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9359 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9486 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7567 m3
15 Đào móng bể phốt, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4977 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m2
20 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5829 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5577 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5577 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5993 m2
24 Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
25 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5577 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,757 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3155 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3092 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,767 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0263 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4337 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6777 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0613 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7053 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5813 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8711 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0553 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1694 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0746 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,1439 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,998 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,2284 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,53 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,7833 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,2 m
58 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2258 m2
59 Khơi chỉ lõm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,295 m
60 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8075 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,3792 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6306 m2
63 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,394 1m2
64 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4056 m2
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0757 tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0757 tấn
67 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9866 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9866 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,2136 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 100m2
71 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,26 m
72 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
73 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
74 Sản xuất và lắp đặt nắp che inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5652 m2
76 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5652 m2
77 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,0417 1m2
78 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,7384 1m2
79 Sản xuất lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,7164 m2
80 Cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
81 Cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
82 Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh,mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
83 SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3115 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
87 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1 m2
88 Đắp chữ nổi bằng vữa VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
89 Đắp chân, đỉnh cột sảnh VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
90 Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 m2
91 Khung tủ điện KT500x300x150 tôn dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
92 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.110 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
96 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 9W sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
107 Đế âm tường nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
108 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
109 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
112 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
113 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
114 Chân đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Bộ tủ kiểm tra điện trở 150x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Khoan giếng độ sâu 40m kèm các phụ kiện đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
117 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
119 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
123 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
125 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Van 2 chiều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
130 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Quả cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt các ống thông dầm seno thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->