Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191473-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201166835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 09:59:00 đến ngày 2020-12-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,018,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Vận chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,941 10m3/1km
2 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,2363 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5871 100m3
2 Đánh cấp nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6942 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9645 100m3
4 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9813 100m2
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9813 100m2
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7901 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3661 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6586 100m3
9 Vận chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.694,7678 10m3/1km
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, 4.5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,0796 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,0796 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0866 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2317 100m3
14 Bê tông lót bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,425 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m2
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 992 m
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa cong 23x26x25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m
18 Bê tông rãnh đan, đá 1x2,mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,168 m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng đường ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5514 100m3
2 Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9216 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,14 m3
4 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2 m, đường kính ống D400mm, tải trọng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5 đoạn
5 Lắp đặt ống bê tông dài 2 m, đường kính ống D600mm, tải trọng T Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông dài 2 m, đường kính ống D600mm, tải trọng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 đoạn
7 Lắp đặt ống bê tông dài 2 m, đường kính ống D800mm, tải trọng T Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 mối nối
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 cái
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 552 cái
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
14 Đào móng hố ga đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4709 100m3
15 Đắp đất móng ga độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1745 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 m3
17 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2458 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
20 Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng miệng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4244 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
23 Sản xuất cấu kiện thép hình miệng ga, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3045 tấn
24 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,54 m3
25 Trát thành hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,88 m2
26 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,44 m2
27 Bê tông tạo dốc đáy ga M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
28 Vữa xi măng chèn cống M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm D1, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
32 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
33 Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3818 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép máng thu nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6887 tấn
39 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng dầm D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cấu kiện
41 Song chắn rác miệng ga thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
42 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6212 m3
43 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m2
44 Đổ bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 m3
45 Ván khuôn sân cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 100m2
46 Đổ bê tông sân cửa xả, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4848 m3
47 Ván khuôn tường cánh, tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
48 Đổ bê tông tường cánh, tường đầu, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0581 m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3139 100m3
2 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6899 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m3
4 Lắp đặt ống bê tông dài 2 m, đường kính ống D300 tải trọng T Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông dài 2 m, đường kính ống D300 tải trọng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 698 cái
8 Đào móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5589 100m3
9 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5371 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,63 m3
11 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m2
12 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,39 m3
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6 m2
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,88 m3
15 Trát thành rãnh, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,48 m2
16 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2176 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9432 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 524 cấu kiện
22 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3142 100m3
23 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1239 100m3
24 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
25 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 100m2
27 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3651 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
30 Sản xuất cấu kiện thép hình miệng ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3678 tấn
31 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,57 m3
32 Trát thành hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,02 m2
33 Bê tông tạo dốc đáy ga, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
34 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
35 Vữa xi măng chèn cống M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3838 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 tấn
39 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0743 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cấu kiện
41 Ống Upvc D160 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
42 Ống Upvc D110 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
43 Tê chếch Upvc D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Chếch Upvc D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
45 Côn thu Upvc D160x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
46 Nút bịt Upvc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->