Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Bổ sung hệ thống thoát nước (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông và di dời trụ điện) trên đường ĐT.768 đoạn từ Km18+950 đến Km20+950, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 4414 QĐ-UBND ngày 19 11 2020 Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Bổ sung hệ thống thoát nước (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông và di dời trụ điện) trên đường ĐT.768 đoạn từ Km18+950 đến Km20+950, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 4414 QĐ-UBND ngày 19 11 2020 Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201186351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 16:01:00 đến ngày 2020-12-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,594,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MƯƠNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày trung bình 6cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,86 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu đường hiện hữu (thi công mương băng đường) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,604 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 hố móng công trình (thi công rãnh thường) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 36,061 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả đất lưng mương (đất tận dụng), K>=0.95 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 11,142 | 100m3 |
| 5 | Bê tông chèn lưng mương băng đường M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 17,76 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 23,47 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển BTN cũ, đá đi đổ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,604 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép đường kính d<=10mm mương đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,231 | tấn |
| 9 | Cốt thép đường kính d<=18mm (BT đúc sẵn) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,555 | tấn |
| 10 | Ván khuôn (BT đúc sẵn) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,465 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 (BT đúc sẵn) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5,625 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| 13 | Cốt thép đường kính d<=10mm (đổ tại chỗ) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 42,111 | tấn |
| 14 | Cốt thép đường kính d>10mm (đổ tại chỗ) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 76,665 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình bọc thành mương | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,745 | tấn |
| 16 | Ván khuôn rãnh (đổ tại chỗ) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 90,018 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 (đổ tại chỗ) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 289,985 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M250 mương, hố ga (đổ tại chỗ) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 759,503 | m3 |
| 19 | Cốt thép đường kính d<=10mm (BT đúc sẵn) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 13,652 | tấn |
| 20 | Cốt thép đường kính d<=18mm (BT đúc sẵn) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 37,227 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình bọc đan mương | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,694 | tấn |
| 22 | Ván khuôn (BT đúc sẵn) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 15,143 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M250 (BT đúc sẵn) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 213,171 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5.379 | 1cấu kiện |
| 25 | Tưới nhựa dính bám tc 1kg/m2 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| 26 | Thảm mặt đường BTN 12,5 dày 6cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| B | DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Di dời trụ hạ thế | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7 | Trụ |
| 2 | Di dời trụ chiếu sáng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 11 | Trụ |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa làm trụ rào | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6,25 | m2 |
| 3 | Sản xuất đế trụ rào bằng bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đế trụ rào đường kính <= 10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,022 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1.500 | m |
| 6 | Gia công thép hộp 20x20x1,4 làm rào chắn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,03 | tấn |
| 7 | Gia công thép V30x30x3mm làm cột rào chắn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,004 | tấn |
| 8 | Sơn rào chắn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5,84 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 195x135 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x200 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp biển phản quang tam giác (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp biển phản quang tròn (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp bulong biển báo (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 42 | cái |
| 19 | Cung cấp cột đỡ biển chỉ dẫn (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp cột đỡ biển báo (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi