Gói thầu: Cải tạo sửa chữa trụ sở của Trung tâm Pháp Y tỉnh Lào Cai năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Pháp y tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa trụ sở của Trung tâm Pháp Y tỉnh Lào Cai năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 12:29:00 đến ngày 2020-12-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 416,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,436 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122,118 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 372,837 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 183,177 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 652,464 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tiểu cảnh + cột cờ trước sảnh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | công |
| 9 | Nhân công tháo dỡ điện nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | công |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,567 | m3 |
| 11 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,88 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh , cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 8ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,25 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122,118 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 372,837 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 305,294 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.025,301 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,16 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,713 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,24 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,24 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,24 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,24 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,08 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | bộ |
| 26 | Thay mới 19 bóng đèn huỳnh quang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | bóng |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt siphong | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m |
| 37 | Cút PPR D25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 38 | Cút ren trong D25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 39 | Ống PVC D34 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,025 | 100m |
| 40 | Ống PVC D90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | 100m |
| 41 | cút PVC D34 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 42 | Tê PVC D34 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 43 | Cút PVC D90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 44 | Chếch PVC D90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 45 | Tê PVC D110 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 46 | Dây cấp nước mềm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,26 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,26 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,568 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,041 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,031 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78,798 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,84 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,454 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,184 | 1m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt rứa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,249 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,246 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,994 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,99 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,13 | 10m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,27 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,27 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,929 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,303 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,699 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,243 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,942 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,942 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,838 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,448 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,016 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,134 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,744 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,936 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,505 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,06 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,86 | m3 |
| 17 | bạt rứa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,386 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,93 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 138,6 | m2 |
| 20 | Bu lông liên kết móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | cái |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,272 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,156 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,277 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,157 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,538 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,695 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,732 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép(phần khối lượng xà gồ mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,223 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,764 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,618 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ(phần tôn mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,602 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ(phần tôn cũ tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,929 | 100m2 |
| E | CỘT CỜ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,638 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,223 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,165 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,001 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,686 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,578 | m2 |
| 8 | Nhân công lắp dựng cột cờ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | công |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,553 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,037 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,299 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,65 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,11 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,126 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,777 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,88 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,988 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,88 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,74 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,724 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,181 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,181 | m2 |
| 23 | tháo dỡ hảng rào hoa sắt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,45 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,256 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,062 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,638 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,062 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hảng rào hoa sắt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi