Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201193416-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201146572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương đầu tư từ nguồn bảo trì đường bộ địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 21:14:00 đến ngày 2020-12-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,295,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn, nền đất cấp 3 bằng thủ công (5%) Theo Chương V và BVTK 0,01 m3
2 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%) Theo Chương V và BVTK 0,22 m3
3 Đào khuôn, nền đất cấp 3 bằng thủ công (5%) Theo Chương V và BVTK 14,73 m3
4 Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng máy (95%) Theo Chương V và BVTK 279,95 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,73 Km Theo Chương V và BVTK 294,68 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (5%) Theo Chương V và BVTK 30,53 m3
7 Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) Theo Chương V và BVTK 580,1 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 7 Km (tận dụng 70% đất đào cấp 3) Theo Chương V và BVTK 911,41 m3
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo Chương V và BVTK 3.325,98 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12,96 cm đã bao gồm bù vênh Theo Chương V và BVTK 3.325,98 m2
11 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo Chương V và BVTK 494,31 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm Theo Chương V và BVTK 494,31 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm Theo Chương V và BVTK 494,31 m2
14 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Theo Chương V và BVTK 220,32 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 6 cm Theo Chương V và BVTK 220,32 m2
16 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo Chương V và BVTK 220,32 m2
17 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo Chương V và BVTK 378,81 m2
18 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm Theo Chương V và BVTK 378,81 m2
19 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm Theo Chương V và BVTK 378,81 m2
20 Đắp đất K98 bằng máy Theo Chương V và BVTK 113,64 m3
21 Ghép vỉa đá hộc Theo Chương V và BVTK 93,64 m3
22 Tạo nhám mặt đường cũ Theo Chương V và BVTK 3.325,98 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm Theo Chương V và BVTK 172 lỗ
2 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 Theo Chương V và BVTK 2,5 m3
3 Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=10 mm Theo Chương V và BVTK 76,94 kg
4 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Theo Chương V và BVTK 7,23 m2
5 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Theo Chương V và BVTK 80 cọc
6 Gắn tiêu phản quang Theo Chương V và BVTK 160 cái
7 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm Theo Chương V và BVTK 320 lỗ
8 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,7x0,45m Theo Chương V và BVTK 2 cái
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (5%) Theo Chương V và BVTK 0,38 m3
2 Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) Theo Chương V và BVTK 7,2 m3
3 Đào khuôn, nền đất cấp 3 bằng thủ công (5%) Theo Chương V và BVTK 0,25 m3
4 Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng máy (95%) Theo Chương V và BVTK 4,84 m3
5 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Theo Chương V và BVTK 141,59 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 6 cm Theo Chương V và BVTK 141,59 m2
7 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo Chương V và BVTK 141,59 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (5%) Theo Chương V và BVTK 3,75 m3
9 Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) Theo Chương V và BVTK 71,25 m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Công trực gác đảm bảo giao thông Theo Chương V và BVTK 75 công
2 Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công (0,4x0,6) Theo Chương V và BVTK 2 cái
3 Dây nilong ATGT Theo Chương V và BVTK 620 m
4 Ống nhựa PVC D80 Theo Chương V và BVTK 72 m
5 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ Theo Chương V và BVTK 15,6 m2
6 Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 Theo Chương V và BVTK 0,72 m3
7 Vữa xi măng đệm M100 Theo Chương V và BVTK 0,36 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->