Gói thầu: XÂY LẮP

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201166568-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20201166385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 08:25:00 đến ngày 2020-12-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,920,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH TIÊU BTCT
1 Đào kênh mương thủ công, đất cấp IV Chương V 479,5856 m3
2 Đào kênh mương bằng máy, đất cấp IV Chương V 4,7593 100m3
3 V/c đất đào kênh, L=1000m (Đổ đi) Chương V 3,3106 100m3
4 V/c tiếp đất đào kênh, L=4,0Km (Đổ đi) Chương V 3,3106 100m3
5 Bê tông đúc sẵn thanh giằng đá 1x2, M250 Chương V 12,1296 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, thanh giằng, ĐK <= 18 mm Chương V 1,0582 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, thanh giằng, ĐK <= 10 mm Chương V 0,3047 tấn
8 Lắp đặt thanh giằng Chương V 133 cấu kiện
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ, thanh giằng Chương V 1,3194 100m2
10 Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 228,54 m3
11 Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 176,76 m3
12 Sản xuất thép hình Chương V 0,0522 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V 5,4352 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm Chương V 8,0346 tấn
15 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V 88,38 m3
16 Ván khuôn rãnh dọc Chương V 18,384 100m2
17 Ván khuôn thép đáy rãnh Chương V 1,32 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V 33,48 m2
19 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95 Chương V 7,1676 100m3
20 Khai thác đất C3 để đắp mương, đổ lên PTVC Chương V 2,4084 100m3
21 V/c đất khai thác để đắp mương, đất C3, L=1000m Chương V 2,4084 100m3
22 V/c tiếp đất C3 khai thác để đắp mương, L=4,0Km Chương V 2,4084 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,7 m3
24 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Chương V 0,027 100m3
25 V/c khối xây cống cũ, L=1000m Chương V 0,027 100m3
26 V/c tiếp khối xây cống cũ, L=4,0Km (Đổ đi) Chương V 0,027 100m3
27 San đất bãi thải Chương V 4,8482 100m3
B CỐNG QUA ĐƯỜNG Lo=200CM
1 Đào cống bản thủ công, đất cấp IV Chương V 14,51 m3
2 Đào cống bản bằng máy, đất cấp IV Chương V 0,1451 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V 2,04 m3
4 Bê tông thân cống đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 9,76 m3
5 Bê tông móng cống + chân khay đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 12,58 m3
6 Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, M250 Chương V 3,024 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK < 10 mm Chương V 0,0451 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK =< 18 mm Chương V 0,3691 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm bản Chương V 0,0909 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng thân cống Chương V 0,5972 100m2
11 Lắp đặt tấm bản Lo=200cm Chương V 6 cái
12 Bê tông phủ mặt bản đổ tại chỗ, đá 0.5x1, mác 250 Chương V 0,9 m3
13 Bê tông mối nối bản đổ tại chỗ, đá 0.5x1, mác 250 Chương V 0,13 m3
14 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống bản K=0,95 Chương V 0,1644 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V 2,38 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Chương V 15,4 m3
17 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Chương V 0,1778 100m3
18 V/c khối xây cống cũ, L=1000m Chương V 0,1778 100m3
19 V/c tiếp khối xây cống cũ, L=4,0Km (Đổ đi) Chương V 0,1778 100m3
20 Đắp đất vòng vây thi công cống hộp + tuyến tránh, (Tận dụng từ đào) Chương V 1,282 100m3
21 Đào thanh thải lòng suối, đất C3, đổ lên PTVC Chương V 1,282 100m3
22 V/c đất đào thanh thải lòng suối, đất C3, L=1000m (Đổ đi) Chương V 1,282 100m3
23 V/c tiếp đất đào thanh thải lòng suối, đất C3, L=4,0Km (Đổ đi) Chương V 1,282 100m3
C MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 BT mặt đường đổ tại chỗ dày 18cm đá 1*2, M250 Chương V 4,86 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 0,27 100m2
3 Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 15cm Chương V 0,0405 100m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V 0,0216 100m2
5 Cắt mặt đường BTXM Chương V 0,07 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 3,15 m3
7 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Chương V 0,0315 100m3
8 V/c khối xây cống cũ, L=1000m Chương V 0,0315 100m3
9 V/c tiếp khối xây cống cũ, L=4,0Km (Đổ đi) Chương V 0,0315 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->