Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201193165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201193141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã (Sự nghiệp giao thông + Thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 18:01:00 đến ngày 2020-12-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,920,728,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 565,915 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,886 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,03 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,886 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 565,915 | m3 |
| 7 | Mua sỏi đỏ để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,246 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,246 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,246 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,246 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,521 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,521 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,521 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,521 | 100m2 |
| 5 | MUA BÊ TÔNG NHỰA NÓNG C9.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,444 | 100tấn |
| 6 | MUA BÊ TÔNG NHỰA NÓNG C19.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,058 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,502 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,502 | 100tấn |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,328 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,552 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,88 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,802 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 194,064 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m2 |
| 3 | Mua biển báo tam giác cạnh 70 cm cột đỡ biển báo d80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,232 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,232 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,197 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,207 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,006 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,006 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,145 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,39 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,633 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,663 | 100m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,889 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,09 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,22 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,892 | 100m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,335 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,79 | tấn |
| 19 | Cung cấp cống D800 vỉa hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 658 | m |
| 20 | Cung cấp cống D800 chịu lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | m |
| 21 | Cung cấp joint cao su cống D800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146 | Cái |
| 22 | Cung cấp gối cống d800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 340 | Cái |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.333,695 | 10 tấn/1km |
| 24 | Hạ chỉnh cống vào vị trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 178 | cái |
| 25 | Mua sỏi đỏ để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,26 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,26 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,26 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5 | 100m3 |
| 29 | Hạ chỉnh gối cống, tấm đan vào vị trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cấu kiện |
| 30 | Hạ chỉnh lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,683 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,683 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,612 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,861 | 100m2 |
| 7 | MUA SỎI ĐỎ ĐỂ ĐẮP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,02 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,558 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,02 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,02 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,02 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,653 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.446,53 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.446,53 | m2 |
| 15 | CUNG CẤP CỐNG TRÒN D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | Cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH - ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mua và trồng cây Cẩm Lai (bao gồm chi phí vận chuyển, trồng cây, phân, tro trấu, thuốc kích thích ra rễ, cây chống) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | Cây |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 chóa |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,35 | 100m |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 bảng |
| 11 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 10 cột |
| 12 | Lắp cầu chì đuôi cá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 cầu chì |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,792 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,06 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,338 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,28 | m3 |
| 21 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,89 | m2 |
| 22 | Chân móng trụ chiếu sáng M24x300x300x1100 (bulon nguyên bộ có hàn,mã kẽm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,53 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,79 | cái |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,335 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,59 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi