Gói thầu: Gói thầu số 02: Di chuyển công trình nổi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188041-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Di chuyển công trình nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20190558856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 16:12:00 đến ngày 2020-12-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN CHUYÊN NGÀNH | |||
| B | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| C | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Chụp cực dilicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt xà hãm cột đơn xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà hãm cột kép dọc xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp xà pi tâm cột 2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp xà trung gian 3 pha 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gông cột 16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | quả |
| 23 | Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 24 | Dựng cột bê tông 16-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| D | HÀO CÁP 24KV | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,621 | 1000v |
| E | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | km |
| 2 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | sứ |
| 3 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cột BTLT 14. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp đặt xà X2 xuyên tâm đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | quả |
| 10 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 11 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-4x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Kẹp quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Kẹp hotline | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 23 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 24 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| H | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất <= 500 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo chống sét van <= 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ tủ hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 1MVAR |
| 6 | Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | km |
| 7 | Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | km |
| 8 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | sứ |
| 9 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cột BTLT 12. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| I | HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 870 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.300 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Ép nối dây tiết diện 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | mối |
| 8 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt AM120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cột |
| J | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 4 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| K | LẮP ĐẶT HÒM 4 CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt hòm 4 công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (cấp điện cho hòm H4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 4 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 5 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| L | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ 3 PHA | |||
| 1 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (cấp điện cho hòm H3P) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| M | LẮP ĐẶT CÔNG TƠ 1 PHA (TRONG HÒM) | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| N | LẮP ĐẶT CÔNG TƠ 3 PHA (TRÊN CỘT) | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| O | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC <= 4x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| P | HÀO CÁP | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,146 | 100m2 |
| Q | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,123 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | km |
| 5 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | km |
| 6 | Tháo dỡ dây đồng (M). Tiết diện dây <= 16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,388 | km |
| 7 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 9 | Tháo hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 11 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 cột |
| R | XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| S | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2386 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,454 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,327 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1946 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1946 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1946 | 100m3/1km |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L50x5x2500 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm mã kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2112 | 1m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3/1km |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,478 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1153 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1469 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1469 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1469 | 100m3/1km |
| T | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,428 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0761 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0761 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0761 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1m3 |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất40x4mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| U | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1361 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,398 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1361 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1361 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1361 | 100m3/1km |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 1m3 |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,6096 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,162 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8831 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8831 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8831 | 100m3/1km |
| V | THIẾT BỊ | |||
| W | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi