Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172688-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố - Phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 09:28:00 đến ngày 2020-12-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,463,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực đường kính cọc 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,763 | m3 |
| 4 | Bê tông nối cọc và đài móng đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2289 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1305 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 8 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 15,46 | 100m |
| 9 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,546 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 53,8022 | m3 |
| 11 | Đào đất giằng móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0532 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9517 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Hệ số Máy TC:5;) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Hệ số Máy TC:9;) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,82 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0947 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8268 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,81 | m3 |
| 20 | Bê tông bể nước ngầm, HTH đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,283 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, chiều cao <=6m đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,869 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, chiều cao <=28m đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8935 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm giằng đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,973 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2339 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2,M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2678 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,948 | m3 |
| 27 | Bê tông bổ trụ đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6419 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1043 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4303 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2074 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8233 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4335 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1896 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1088 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1015 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1702 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3374 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0622 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8259 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1095 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2064 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4869 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7524 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <10mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9532 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5454 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2677 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0578 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép râu tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1567 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, HTH | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5404 | tấn |
| 54 | Cốt thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1254 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0625 | tấn |
| 59 | Lắp đặt lanh tô trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( thời gian thi công 4 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3269 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9792 | 100m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9746 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2085 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,8446 | m3 |
| 4 | Xây tam cấp, cầu thang gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,752 | m3 |
| 5 | Xây HTH và hố ga gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,554 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 951,6425 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 544,5525 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài hố ga, HTH, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,608 | m2 |
| 9 | Láng đáy HTH dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,8856 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,6816 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,197 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 862,66 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 544,5525 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 381,7642 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.263,804 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 544,5525 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch cramic 300x300mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 19,38 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 202,39 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm nhám mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm nhám mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 75,75 | m2 |
| 22 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 88,98 | m2 |
| 23 | Ốp bể nước ngầm gạch ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 24 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite | Theo hồ sơ thiết kế | 5,418 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 43,26 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 129,88 | m2 |
| 27 | Cc, đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,38 | m2 |
| 28 | Cc, lắp dựng vách ngăn phòng tắm kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,925 | m2 |
| 29 | Cc, lắp dựng Cửa cổng khung sắt sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 30 | GCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,88 | m2 |
| 31 | Cc, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,175 | m2 |
| 32 | Cc, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,96 | m2 |
| 33 | Cc, lắp dựng vách kính cố định kính dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4734 | m2 |
| 34 | Đắp phào chỉ gờ tường | Theo hồ sơ thiết kế | 218,79 | m |
| 35 | Cc, lắp dựng lan can cầu thang thanh ngang thép tròn D16, thanh đứng thép la 30x6, tay vịn gỗ 60x80, sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 18,54 | m2 |
| 36 | Cc, lắp dựng lan can ban công thép hộp 30x60x1.2, thanh chống 30x30x1.2, tay vịn 50x100x1.2,sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 37 | Cc, lắp đặt mái kính cường lực dày 10mm khung sắt hộp 40x80x1,2 sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | m2 |
| 38 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 39 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 51,72 | m2 |
| 41 | Cc, lắp đặt Bulong D14 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Cc, lắp đặt Bulong D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Làm màng chống thấm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 44 | CCLD bộ chử Inox 'BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG 3-QUẬN 8' | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Cc, lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Cc, lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sink bếp kèm vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Cc, lắp đặt ống cấp nước PPR D20 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 10 | Cc, lắp đặt ống cấp nước PPR D25 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 11 | Cc, lắp đặt ống cấp nước PPR D32 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 12 | Cc, lắp đặt ống cấp nước PPR D40 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 13 | Cc, lắp đặt ống thoát nước UPVC D42 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 14 | Cc, lắp đặt ống thoát nước UPVC D60 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 15 | Cc, lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 16 | Cc, lắp đặt ống thoát nước UPVC D114 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 17 | Cc, lắp đặt ống thoát nước UPVC D168 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Co 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Co 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Co 90 PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90 ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt T PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt T PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt T 3 đầu PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm PPR D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt T giảm PPR D40-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt T giảm PPR D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt T giảm PPR D32-32-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt T giảm PPR D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt T giảm PPR D25-20-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt T giảm PPR D20-25-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt T giảm PPR D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt nối mềm Upvc D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm PPR D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt co thông tắc UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 45 | Lắp đặt co thông tắc UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt co 45 UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 47 | Lắp đặt co 45 UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co 45 UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Y UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Y giảm UPVC D114-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Y giảm UPVC D114-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Y giảm UPVC D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Y giảm UPVC D60-42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt mặt bích UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 57 | Lắp đặt mặt bích UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm UPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt nối giảm UPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 62 | Cc, lắp đặt P-Trap D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 63 | Cc, lắp đặt P-Trap D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 64 | Lắp đặt co 90 UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu nước mưa thoát ngang D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt T cong UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 70 | Lắp đặt T UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt T UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 72 | Lắp đặt T UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 73 | Lắp đặt T cong UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều Upvc D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van phao D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 80 | Lắp đặt đầu thông hơi D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt Bơm trung chuyển: Q=3m3/h, H=20m, P=2.2kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 pha 60A/50KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A/10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A/10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A/10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cc, lắp đặt vỏ Tủ điện tôn 1,2mm, H500xW300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 9 | Cc, lắp đặt vỏ Tủ điện âm tường loại 6 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 10 | Cc, lắp đặt vỏ Tủ điện âm tường loại 7 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Cc, lắp đặt vỏ Tủ điện âm tường loại 8 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 12 | Cc, lắp đặt đèn huỳnh quang áp trần 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Cc, lắp đặt đèn downlight bóng compact 14W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Cc, lắp đặt đèn trang trí gắn tường 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Cc, lắp đặt đèn spotlight 35W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Cc, lắp đặt đèn huỳnh quang batten 1x28W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Cc, lắp đặt đèn huỳnh quang batten 2x28W | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D25 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D32 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba hai chấu âm tường 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại AJ11 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cáp UTP 2P Cat3 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 4 | Cc, lắp đặt điện thoại bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Ống đồng Ø6.4 + cách nhiệt dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0364 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống đồng Ø9.5 + cách nhiệt dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống đồng Ø12.7 + cách nhiệt dày 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m |
| 8 | Ống uPVC Ø21 + cách nhiệt dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 9 | Ống uPVC Ø27 + cách nhiệt dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Quạt gắn tường 100l/s | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Quạt gắn tường 200l/s | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Quạt gắn trần 25l/s | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Quạt gắn tường 25l/s | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Quạt trần D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| F | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bình chữa cháy Co2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 3 | Kim thu sét hiện đại Rbv=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=24m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 6 | Cáp đống trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Giếng tiếp địa sâu 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Giếng |
| 8 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi