Gói thầu: Gói thầu số 90.TCXL.20: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần vật tư thiết bị cho công trình Sửa chữa lớn TSCĐ lưới hạ thế hiện hữu lão hóa, hư hỏng cách điện để đảm bảo an toàn bằng cáp ABC cho 24 khu vực thuộc tuyến dây 22kV Tân Phú Trung, Bến Đò, Kinh Lý, Bà Thiên, An Nhơn Tây, Gò Nổi, Ấp Tây, Bàu Đá, Tân Thạnh Tây, Cầu Xáng, An Hòa, Bến Than, Trung An, Hòa Phú 2 và thay hộp domino hư bể năm 2021, MCT: CCHD2105007
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 90.TCXL.20: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần vật tư thiết bị cho công trình Sửa chữa lớn TSCĐ lưới hạ thế hiện hữu lão hóa, hư hỏng cách điện để đảm bảo an toàn bằng cáp ABC cho 24 khu vực thuộc tuyến dây 22kV Tân Phú Trung, Bến Đò, Kinh Lý, Bà Thiên, An Nhơn Tây, Gò Nổi, Ấp Tây, Bàu Đá, Tân Thạnh Tây, Cầu Xáng, An Hòa, Bến Than, Trung An, Hòa Phú 2 và thay hộp domino hư bể năm 2021, MCT: CCHD2105007 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 14:06:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,460,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp) | |||
| B | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3.801 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Lọ |
| 3 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 bọc cách điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 106 | Cái |
| 4 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | Cái |
| 5 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Cái |
| 6 | ống nối cáp abc 50-50mm2 bọc cđ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cái |
| 7 | ống nối ép bọc cách điện 70-70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 64 | Cái |
| 8 | Kẹp treo cáp abc 4*50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 59 | Cái |
| 9 | Kẹp treo cáp abc 4*70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 130 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 11 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 97 | Cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 137 | Cái |
| 13 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 96 | Bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Cái |
| 15 | Cosse cu-al cáp abc 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 16 | Cosse cu-al cáp abc 70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 17 | cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 18 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 96 | Mét |
| 19 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 69 | Cuộn |
| 20 | Đá dăm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16,68 | m3 |
| 21 | Cát xây dựng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9,21 | m3 |
| 22 | Ciment PC30 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5.718 | kgs |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 818 | Cái |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66 | Cái |
| 25 | Boulon xoắn móc cho cáp abc | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 356 | Cái |
| C | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục hạ thế nổi) - Lắp thiết bị | |||
| 1 | Lắp hộp phân phối điện loại 6 cực - Thay mới (Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 818 | Bộ |
| 2 | Lắp hộp phân phối điện loại 6 cực - SDL (Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A (tháo và lắp lại)) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 70 | Bộ |
| D | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục hạ thế nổi) - Lắp vật liệu | |||
| 1 | Lắp phụ kiện hộp phân phối loại 6 cực - Thay mới (gồm Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 và Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (thay kẹp IPC)) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 818 | Bộ |
| 2 | Lắp phụ kiện hộp phân phối loại 6 cực - SDL (Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (thay kẹp IPC)) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 70 | Bộ |
| 3 | Trồng trụ BTLT 8,5m đơn (Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Trụ |
| 4 | Bê tông móng BTLT 8,5m đơn 1*1,2*0,4 Mac 200 (gồm Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Móng |
| 5 | Trồng trụ BTLT 8,5m ghép (Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | Trụ |
| 6 | Bê tông móng BTLT 8,5m ghép 1*1,2*0,5 Mac 200 (gồm Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | Móng |
| 7 | Kéo cáp xoắn treo hạ thế 4x50mm2 - Thay mới (Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 240mm2 (Thay cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2)) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,38 | Km |
| 8 | Kéo cáp xoắn treo hạ thế 4x70mm2 - Thay mới (Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 300mm2 (Thay cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2)) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,61 | Km |
| 9 | Kéo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 - Thay mới (Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 400mm2 (Thay cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2)) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,36 | Km |
| 10 | Kéo cáp đồng 2x10mm2 - Thay mới (Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,37 | Km |
| 11 | Lắp tiếp địa hạ thế (tiếp địa lặp lại) (gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III; Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm và Lắp đặt ống PVC)_(1 bộ: 01 cọc; 2kg cáp đồng trần 25mm2 và 3m ống PVC 25) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Bộ |
| 12 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC + boulon xoắn móc cáp ABC (Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 137 | Bộ |
| 13 | Lắp kẹp treo cáp ABC 4*50mm2 + boulon xoắn móc cáp ABC - Thay mới (Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 59 | Bộ |
| 14 | Lắp kẹp treo cáp ABC 4*70mm2 + boulon xoắn móc cáp ABC - Thay mới (Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 130 | Bộ |
| 15 | Lắp kẹp treo cáp ABC 4*95mm2 + boulon xoắn móc cáp ABC - Thay mới (Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Bộ |
| 16 | Lắp cosse 50mm2 (Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 17 | Lắp cosse 70mm2 (Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 18 | Lắp cosse 95mm2 (Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 19 | Lắp kẹp IPC (Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (thay kẹp IPC) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| 20 | Vật tư khác (Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 (Lắp cáp xoắn 2 sợi duplex 2x10mm2)) | 1 | Thành phần | |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi_Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A (Thu hồi hộp Domino) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 58 | Cái |
| 22 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (thu hồi kẹp IPC các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3.457 | Cái |
| 23 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (Thu hồi kẹp treo, kẹp ngừng các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 342 | Cái |
| 24 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 (Thu hồi dây đồng bọc HT 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.617,6 | Mét |
| 25 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công (Thu hồi trụ 6m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cột |
| 26 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công (Thu hồi trụ 8.4m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 34 | Cột |
| 27 | Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 (Thu hồi cáp nhôm 2x16mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,23 | Km |
| 28 | Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 240mm2 (Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,28 | Km |
| 29 | Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 300mm2 (Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,41 | Km |
| 30 | Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 400mm2 (Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,28 | Km |
| 31 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| E | Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục hạ thế nổi) | |||
| 1 | Thiết bị (Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,31 | tấn |
| 2 | Vật liệu (Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 88 | tấn |
| F | Chi phí chung; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí chung (Không vượt quá 429.714.635 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 146.485.162 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi