Gói thầu: 01.XL: Thi công Nâng cấp sân thể thao và chỉnh trang khu vực trung tâm phường Nam Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187040-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Thi công Nâng cấp sân thể thao và chỉnh trang khu vực trung tâm phường Nam Hà
Số hiệu KHLCNT 20201186015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 09:56:00 đến ngày 2020-12-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,788,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 05 TUYẾN ĐƯỜNG
1 Bóc vét đất hữu cơ bằng thủ công, đất C1 Mô tả KT theo chương V 98,678 1m3
2 Đào bóc đất hữu cơ, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 18,7488 100m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả KT theo chương V 5,3757 100m3
4 Đào phá mương xây, vỉa hè đường cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Mô tả KT theo chương V 1,0887 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả KT theo chương V 4,6393 100m3
6 Vận chuyển đất đá, gạch vỡ đi đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất đá C4 Mô tả KT theo chương V 1,0887 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL) Mô tả KT theo chương V 4,0019 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL) Mô tả KT theo chương V 16,0074 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả KT theo chương V 7,4511 100m3
10 Giá mua đất đắp K=0,95 Mô tả KT theo chương V 2.577,598 m3
11 Giá mua đất đắp K=0,98 Mô tả KT theo chương V 985,3335 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả KT theo chương V 356,2931 10m³/1km
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) CPĐD loại 1 Mô tả KT theo chương V 5,5894 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) CPĐD loại 2 Mô tả KT theo chương V 4,3191 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả KT theo chương V 37,3159 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả KT theo chương V 3,6159 100tấn
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả KT theo chương V 37,3159 100m2
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả KT theo chương V 3,6159 100tấn
19 Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 29,385 m3
20 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 45,057 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả KT theo chương V 2,8797 100m2
22 Lót vữa lát viên đan rãnh, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 293,85 m2
23 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 17,631 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh Mô tả KT theo chương V 1,8806 100m2
25 Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 123,5 m
26 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 856 m
27 Lắp đặt viên đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 1.959 cái
28 Bê tông lót móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 134,79 m3
29 Lát gạch vỉa hè Terazzo 40cm x 40cm Mô tả KT theo chương V 1.347,86 m2
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Mô tả KT theo chương V 4 cái
32 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả KT theo chương V 6 cái
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,464 1m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,15 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,05 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,084 100m2
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 0,488 m3
38 Chi phí Lắp đặt cột, gắn biển tên đường phố Mô tả KT theo chương V 2 cái
39 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả KT theo chương V 82,58 m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 24,7416 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,03 m3
3 Ván khuôn móng đáy hố ga Mô tả KT theo chương V 0,0792 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,18 m3
5 Ván khuôn gỗ tường hố ga Mô tả KT theo chương V 0,9702 100m2
6 Bê tông tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,57 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,14 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,25 tấn
9 Bê tông lót móng rãnh cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,25 m3
10 Ván khuôn gỗ đáy cửa rãnh thu nước Mô tả KT theo chương V 0,0056 100m2
11 Bê tông đáy cữa rãnh thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,88 m3
12 Ván khuôn gỗ tường cửa rãnh thu Mô tả KT theo chương V 0,426 100m2
13 Bê tông tường rãnh thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,84 m3
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 1,24 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,0951 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,05 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,14 tấn
18 Lắp tấm nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 41 cái
19 Sản xuất lắp đặt tấm gang song chắn rác Mô tả KT theo chương V 12 cái
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 8,2472 m3
21 Đào móng rãnh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,4681 100m3
22 Bê tông lót móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,01 m3
23 Ván khuôn thép đáy mương Mô tả KT theo chương V 0,894 100m2
24 Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 33,08 m3
25 Ván khuôn thép tường mương Mô tả KT theo chương V 9,2976 100m2
26 Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 52,81 m3
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 1,41 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 3,15 tấn
29 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 17,88 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,9536 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 1,6 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,45 tấn
33 Lắp nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 298 cái
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,8227 m3
35 Đào móng rãnh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,404 100m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,18 m3
37 Ván khuôn thép đáy mương Mô tả KT theo chương V 0,0055 100m2
38 Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,7 m3
39 Ván khuôn thép tường mương Mô tả KT theo chương V 4,384 100m2
40 Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,92 m3
41 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 8,22 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,4932 100m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,4526 tấn
44 Lắp nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 274 cái
45 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 46,7992 m3
C SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào xúc đất hữu cơ, phong hóa bùn đáy hồ ao, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 21,207 100m3
2 Bơm nước hồ ao để thi công đào đắp đất Mô tả KT theo chương V 2 ca
3 Đào xúc đất đá, rác phế thải xây dựng, máy đào <=1,25m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 46,8506 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ô tô tự đổ Mô tả KT theo chương V 21,207 100m3
5 Vận chuyển đất đá, rác phế thải xây dựng đi đổ thải, ô tô tự đổ Mô tả KT theo chương V 9,0511 100m3
6 Đắp nền sân vận động, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 106,5269 100m3
7 Mua đất đắp Mô tả KT theo chương V 8.723,0976 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả KT theo chương V 872,3098 10m³/1km
9 Đắp đất mùn trộn phân hữu cơ, đất sét pha cát mịn mặt sân vận động dày TB 5 cm, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 1,992 100m3
10 Giá mua đất mùn trộn phân hữu cơ Mô tả KT theo chương V 199,2 m3
11 Rải hạt cỏ mặt sân bóng Mô tả KT theo chương V 3.984 m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 155,6 m3
13 Lát gạch Terazzo 40cmx40cm Mô tả KT theo chương V 1.556 m2
14 Bê tông lót móng sân bóng chuyền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 48,6 m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả KT theo chương V 4,86 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả KT theo chương V 0,6133 100tấn
17 Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả KT theo chương V 37,3159 100m2
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổbằng ô tô tự đổ Mô tả KT theo chương V 0,6133 100tấn
19 Lắp dựng khung thành sân bóng, cột lưới bóng chuyền thép ống D100 Mô tả KT theo chương V 0,8478 tấn
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 15,9393 1m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 55,3471 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,7498 m3
23 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,09 m3
24 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,36 m3
25 Xây tường tường dốc xe khuyết tật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,914 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0822 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0635 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,9042 m3
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 29,212 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 98 m2
31 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Mô tả KT theo chương V 128,09 m2
32 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 17,9 m
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 29,212 m2
34 Sản xuất cột thép ống D100 Mô tả KT theo chương V 0,1884 tấn
35 Lắp dựng cột thép ống D100 Mô tả KT theo chương V 0,1884 tấn
36 Lắp đặt dụng cụ, thể dục thể thao ở công viên Mô tả KT theo chương V 4 bộ
D HOÀN TRẢ TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào rãnh đất lắp đặt đường ống cấp nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 52 1m3
2 Đắp đất móng đường ống cấp nước, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 51,2652 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả KT theo chương V 2,6 100 m
4 Lắp đai khởi thuỷ lắp đặt cấp nước các hộ dân, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 40 cái
6 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Hộp chứa hồ nước bằng thép định hình cấp nước, sơn tĩnh điện màu đen Mô tả KT theo chương V 20 cái
10 Bê tông bệ và hố đặt cố định hộp đồng hồ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,6 m3
11 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 2,6 100m
E HOÀN TRẢ TUYẾN ĐIỆN 0,4KV VÀ CHIẾU SÁNG ;
1 Cột BTLT 8,5m-190 NPC.1-8,5-190-3.0 Mô tả KT theo chương V 2 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Mô tả KT theo chương V 2 cột
3 Cột BTLT 8,5m-190 NPC.1-8,5-190-5.0 Mô tả KT theo chương V 7 cột
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Mô tả KT theo chương V 7 cột
5 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Mô tả KT theo chương V 281 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 Mô tả KT theo chương V 0,281 km
7 Cổ dề cột đôi Mô tả KT theo chương V 3 bộ
8 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả KT theo chương V 3 bộ
9 Cổ dề cột đơn Mô tả KT theo chương V 3 bộ
10 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả KT theo chương V 3 bộ
11 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả KT theo chương V 4 cái
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 Mô tả KT theo chương V 0,4 10 cái
13 Kẹp xiết cáp Mô tả KT theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC, tiết diện cáp <=4x70mm2 Mô tả KT theo chương V 8 cái
15 Ghíp nhựa đôi Mô tả KT theo chương V 3 cái
16 Tiếp địa RC2 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
17 Móng cột đơn M1 Mô tả KT theo chương V 3 móng
18 Móng cột đôi M2 Mô tả KT theo chương V 3 móng
19 Tiếp địa RC2 Mô tả KT theo chương V 2 móng
20 Cần đèn PT-D05 đơn vươn 1,5m + chụp đầu cột Mô tả KT theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt chóa đèn cao áp LED BELED STR15C 150W Mô tả KT theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt cổ dề đơn Mô tả KT theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt cổ dề đôi Mô tả KT theo chương V 3 bộ
24 Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 239,4 m
25 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 12 m
26 Kẹp xiết cáp Mô tả KT theo chương V 6 cái
27 Ghíp nhựa đôi Mô tả KT theo chương V 6 cái
28 Đầu cốt đồng nhôm AM16 Mô tả KT theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->