Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 16:25:00 đến ngày 2020-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,639,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 227,22 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.580,32 | m3 |
| 3 | Đánh cấp + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,46 | m3 |
| 4 | Đào nền đường -đất cấp II + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,91 | m3 |
| 5 | Đào móng - đất cấp II + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,76 | m3 |
| 6 | Đào móng - đất cấp III + vận chuyển tận dụng đắp nền K95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.015,1 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.960,44 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.800,73 | m3 |
| 9 | Đất cấp 3 đắp K95 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.659,8634 | m3 |
| 10 | Đất cấp 3 đắp K98 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.527,5046 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.181,02 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.216,46 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.661,91 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.661,91 | m2 |
| 5 | Thảm BTN C12,5 hàm lượng nhựa 6% + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 960,8261 | Tấn |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 318,43 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi từ đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,47 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh, dung trọng gama ≤1,50T/m3, đất tận dụng từ đào rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,96 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,638 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,457 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 219,3 | m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210,942 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đỉnh tường rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 731 | m2 |
| 9 | Bê tông đỉnh tường rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,597 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 959,9 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,755 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK D=6, 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3107 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,307 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 372,81 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 731 | 1cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,43 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,168 | m3 |
| 21 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 22 | Cắt bê tông nền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,8 | m |
| 23 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 276,95 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi từ đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,18 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố thu, đất tận dụng từ đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,77 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,73 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố thu + rãnh đón nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,01 | m2 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,58 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 455,49 | m2 |
| 30 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,44 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1352 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan hố thu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,301 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK D=6-10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7267 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2294 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,63 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đạy hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 113 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công thang sắt D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3152 | tấn |
| 38 | Thép viền hố thu L100x63x6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0615 | tấn |
| 39 | Thép viền hố thu L100x100x8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2736 | tấn |
| 40 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 41 | Tấm chắn rác Composite | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | tấm |
| 42 | Thép neo tấm chắn rác D12 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,59 | kg |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 44 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,55 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đổ đi từ đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,55 | m3 |
| 46 | Đắp đất hai bên cống, độ chặt Y/C K = 0,95, đất tận dụng từ đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,584 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,94 | m2 |
| 49 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,2 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường thành cống + đầu cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,5 | m2 |
| 51 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,4 | m3 |
| 52 | Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,78 | m3 |
| 53 | Bê tông ống cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK =8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK =14mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1085 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK =20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1167 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,4 | m2 |
| 58 | Bê tông bản vượt, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,46 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK D6, D8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2014 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0136 | tấn |
| 61 | Ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,02 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép nối đốt cống, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0316 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4 | m |
| 64 | Tấm chèn khe, chiều dày 20mm, rộng 220mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 65 | Bê tông chèn khe, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 66 | Quét nhựa bitum nóng vào cống 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 267,2 | m2 |
| 67 | Gia công hệ khung dàn cánh cống D400 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2323 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2323 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5316 | 1m2 |
| 70 | Bu lông đuôi cá M16x200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 71 | Trục Van | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 72 | Máy vít V0.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,468 | m3 |
| 74 | Thép tấm đan ĐK D=6-10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 75 | Thép tấm đan ĐK D=14, 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,66 | m2 |
| 77 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,18 | m3 |
| 79 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,82 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất thừa đổ đi từ đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,66 | m3 |
| 81 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95, đất tận dụng từ đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,16 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 83 | Đế cống D400 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 84 | Ống cống D400, L=2m/ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 85 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 133,4 | m2 |
| 86 | Lắp dặt đế cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,355 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 841 | m2 |
| 4 | Bê tông viên vỉa M 250 đá 1 x 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,996 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 684 | m |
| 6 | Bó vỉa hè, vỉa cong , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,78 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,463 | m3 |
| 9 | Lắp tấm đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 757,04 | cái |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 164,16 | m3 |
| 11 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.633,94 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terazo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.633,94 | m2 |
| 13 | vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,885 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,377 | m3 |
| 15 | Đào hố trồng cây-đất cấp III + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,85 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,54 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8205 | m3 |
| 18 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,75 | m3 |
| 19 | Trồng cây xanh, bóng mát, thân gỗ đường kính gốc >10cm, chiều cao cây >=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 175 | cây |
| 20 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | 1 cây/năm |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,33 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 3 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.7 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Biển |
| 4 | Mua Biển báo phản quang vuông KT: 0.6*0.6(m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 5 | Mua Biển báo phản quang hình chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Biển |
| 6 | Mua cột đỡ biển báo D88.3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,4 | m |
| 7 | Đào móng -đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn côn 9m, dầy 4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ, thu cột đèn chiếu sáng hiện có | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn CD-04, cao 2m, vươn cần 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cần đèn |
| 4 | Cầu Inock D100 lắp trên đỉnh cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | quả |
| 5 | Lắp choá đèn led 125W (điều chỉnh 5 cấp chiếu sáng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1 choá |
| 6 | Khung móng cột đèn 6M: M24x300x300x750 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Rải cáp ngầm: Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 453 | m |
| 8 | Tháo thu hồi tuyến cáp ngầm cấp điện chiếu sáng hiện có | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 345 | m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 422 | m |
| 11 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 453 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50, dầy 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | 1 đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp của cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cửa |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bảng |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 18 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 19 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 100A, 02 chế độ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 21 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 23 | Khung móng tủ điện M16x500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Đào móng cột đèn-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,876 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,876 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 245,96 | m2 |
| 27 | Đào rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,569 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,68 | m3 |
| 29 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 399 | m |
| 30 | Mốc trụ bê tông báo cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,9 | cái |
| 31 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,17 | m3 |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn+ tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi