Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176212-03
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201174910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 17:12:00 đến ngày 2020-12-05 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,055,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.102,6682 m2
2 Tháo dỡ xà gồ + vì kèo thép, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8789 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,8879 m3
4 Phá dỡ chắn mái bằng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5156 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.202,5433 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.988,9434 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,16 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 804,1098 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,2358 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,911 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,5508 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,12 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,1158 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 809,5551 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.697,1732 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 100m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.051,6076 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.930,9896 m2
19 Vận chuyển phế thải (vữa, gạch vỡ,..) đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5505 10m³
20 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532 1 lỗ khoan
21 Keo Ramset Epcon G5 hoặc tương đương (thể tích 650ml/ hộp, mũi khoan đường kính thép D18, chiều sâu lỗ khoan 18-20cm, thể tích dung dịch cần: 34.56ml) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,286 hộp
22 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5203 m3
23 Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6344 100m2
24 Ván khuôn bê tông cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2675 100m2
25 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4919 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8208 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4137 m3
28 Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8123 100m2
29 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3429 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,757 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1031 tấn
32 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, lan can, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,246 m3
33 Ván khuôn bê tông lanh tô, giằng thu hồi, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8371 100m2
34 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8666 tấn
35 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7637 tấn
36 Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,4786 m3
37 Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6479 100m2
38 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1022 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,743 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,6343 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 879,9645 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.418,764 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,471 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,3 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.164,8 m2
46 Trát granitô lan can, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7767 m2
47 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 659,7 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 879,965 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.558,635 m2
50 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn, KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,7785 m2
51 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 735,2734 m2
52 Lát gạch đất nung KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,7661 m2
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1562 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,5082 m2
55 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine) hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,5055 m2
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,887 tấn
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3481 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,887 tấn
59 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3481 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,1664 1m2
61 Lợp mái che bằng tôn múi EC11 (11 sóng), dày 0,40mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3303 100m2
62 Lợp mái che bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6358 100m2
63 Tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,44 m
64 SXLD cửa đi khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,135 m2
65 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
66 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
67 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, cánh mở xê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,27 m2
68 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
69 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59
70 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
71 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
72 SXLD vách kính khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 1,8-2,0mm hoặc tương đương, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,215 m2
73 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,12 m2
74 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,252 m2
75 SXLD cửa đi khung sắt hộp bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
76 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,24 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,24 m2
78 Thép thang lên mái D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,05 kg
79 Cửa thang lên mái khung thép hộp, tôn hoa dày 1mm, kích thước 1x1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Quả cầu thông gió mái nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
81 Đào móng bể nước PCCC, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8112 100m3
82 Bê tông lót móng bể, mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,472 m3
83 Bê tông đáy bể + nắp bể, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,288 m3
84 Bê tông tường bể, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,826 m3
85 Cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5714 tấn
86 Cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4234 tấn
87 Cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8749 tấn
88 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,38 m2
89 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,76 m2
90 Láng bể nước PCCC dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,76 m2
91 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 m2
92 Đắp đất hoàn trả móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 100m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Mua + Lắp đặt (Máng đèn siêu mỏng FS-40/36x2-M9, balats điện tử + 02 Bóng đèn HQ T8 - 36W Galaxy (S) - Daylight) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 bộ
2 Mua + Lắp đặt (Máng đèn siêu mỏng FS-20/18x1-M9, balats điện tử + 01 Bóng đèn HQ T8 - 18W Galaxy (S) - Daylight) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 bộ
4 Mua + Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh sắt (Điện cơ 91 - mã hiệu QT1400 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
5 Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt (hàng vuông, bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
6 Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt (hàng vuông, bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
7 Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt-2 chiều (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Mua + Lắp đặt ô cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 cái
9 Mua + Lắp đặt aptomat 3 pha (loại ABN103c- 100A hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Mua + Lắp đặt aptomat 1 pha (loại BKH- 1P 80 ÷ 100A hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Mua + Lắp đặt aptomat 1 pha (loại BKN- 1P 25A hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
12 Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
14 Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890 m
15 Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965 m
16 Mua + Lắp đặt hộp nối 2, 3, 4 đường DK25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
17 Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện DN40 D2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
18 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
19 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
20 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
21 Sứ chống dột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10-D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 100m
2 Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10-D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10-D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m
4 Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20-D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 100m
5 Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20-D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
6 Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20-D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
7 Mua + Lắp đặt Bàn cầu trẻ em (loại CP1026 màu trắng hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
8 Mua + Lắp đặt Vòi xịt (loại CFV-102A hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
9 Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại Chậu rửa mặt TE hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
10 Mua + Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
11 Mua + Lắp đặt van ren đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Mua + Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
14 Mua + Lắp đặt tê PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
15 Mua + Lắp đặt tê PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
16 Mua + Lắp đặt cút nối góc PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
17 Mua + Lắp đặt côn ren trong D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 cái
18 Mua + Lắp đặt rắc co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
20 Mua + Lắp đặt cút uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
21 Mua + Lắp đặt tê lệch uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
22 Mua + Lắp đặt nút bịt uPVC 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
23 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
24 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m
25 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
26 Mua + Lắp đặt tê xiên D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
27 Mua + Lắp đặt tê xiên D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
28 Mua + Lắp đặt côn uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
29 Mua + Lắp đặt cút D60mm-135độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
30 Mua + Lắp đặt cút D60mm-45độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
31 Mua + Lắp đặt cút D90mm-45độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
32 Mua + Lắp đặt cút D34-90độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
33 Mua + Lắp đặt Bàn cầu (loại 2 khối nắp êm CDS1338 màu trắng hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
34 Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại Chậu rửa mặt CD1 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
35 Mua + Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (loại Sen tắm nóng lạnh VG568 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Mua + Lắp đặt gương soi + 7 chi tiết phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Mua + Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (Bình nước nóng Rossi 20 lít loại bình ngang hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Mua + Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (loại Thái dương năng 168 lít hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Mua + Lắp đặt vòi xịt (loại CFV-102A hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Mua + Lắp đặt vòi rửa (loại Vòi chậu rửa bát VG7031 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
D NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái Fibroximang, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3236 m3
3 Đào móng nhà kho, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4764 100m3
4 Bê tông lót móng nhà, mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,465 m3
5 Bê tông móng nhà, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6318 m3
6 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3483 100m2
7 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1386 tấn
8 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,003 tấn
9 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1245 tấn
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4345 m3
11 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1588 100m3
12 Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 100m3
13 Bê tông lót nền, mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
14 Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0164 m3
15 Ván khuôn bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1848 100m2
16 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1846 tấn
18 Bê tông dầm, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
19 Ván khuôn bê tông dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m2
20 Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0247 tấn
21 Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 tấn
22 Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,419 m3
23 Ván khuôn bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4419 100m2
24 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4912 tấn
25 Bê tông lanh tô, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 m3
26 Ván khuôn bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 100m2
27 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9394 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6147 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,2704 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,83 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,554 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,2704 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,384 m2
35 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,21 m2
36 SXLD cửa đi khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,46 m2
37 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
38 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm hoặc tương đương , kính dày 6.38mm, cánh mở xê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
39 Phụ kiện cửa sổ cánh mở xê (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
40 SXLD vách kính khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 1,8-2,0mm, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m2
41 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 m2
E NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8497 m2
2 Tháo dỡ cột + xà gồ + vì kèo thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1692 tấn
3 Đào móng nhà xe, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 100m3
4 Bê tông móng nhà xe, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
5 Ván khuôn bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3627 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2713 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3627 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2713 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,491 1m2
13 Lợp mái che bằng tôn múi EC11 (11 sóng), dày 0,40mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,202 100m2
14 Tôn úp nóc + máng nước khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5 m
15 ống nhựa D60, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
16 Cút nhựa D60, chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
F SÂN, TƯỜNG RÀO
1 Đệm cát sân bê tông dày trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
2 Bê tông sân nền, mác 250, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m3
3 Đệm cát sân lát gạch dày trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0788 100m3
4 Bê tông nền, mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7668 m3
5 Lát gạch đất nung KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527,228 m2
6 Phá dỡ tường rào, trụ cũ xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7188 m3
7 Đào móng tường rào, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3516 100m3
8 Bê tông lót móng tường rào, mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1966 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2241 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7898 m3
11 Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,776 m3
12 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1395 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2825 m3
14 Bê tông giằng tường, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0819 m3
15 Ván khuôn bê tông giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0984 100m2
16 Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,6221 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,6221 m2
19 Đào rãnh thoát nước, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
20 Bê tông lót móng, mác150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
21 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
22 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m2
23 Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m2
24 Bê tông tấm đan đúc sẵn, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
25 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m2
26 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4694 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331 1cấu kiện
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Mua + lắp đặt Đầu báo khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 Cái
2 Mua + lắp đặt Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
3 Mua + lắp đặt Chuông báo cháy 24V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
4 Mua + lắp đặt Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
5 Mua + lắp đặt Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
6 Mua + lắp đặt Hộp tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
7 Mua + lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
8 Mua + lắp đặt Ống gen D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
9 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
10 Mua + lắp đặt Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
11 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
H BÌNH CHỮA CHÁY XÁCH TAY
1 Mua + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bình
2 Mua + lắp đặt Bình chữa cháy CO2 T3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bình
3 Mua + lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy (2 bình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
4 Mua + lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
5 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
I HỆ THỐNG ĐÈN EXÍT VÀ SỰ CỐ
1 Mua + lắp đặt Đèn thoát nạn Exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Cái
2 Mua + lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
3 Mua + lắp đặt Ổ cắm đèn Exit, đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
4 Mua + lắp đặt Dây nguồn nuôi đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
5 Mua + lắp đặt Ống gen D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
6 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
7 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Mua + lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100 - dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
2 Mua + lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 - dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
3 Mua + Lắp đặt tê hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Mua + Lắp đặt cút hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
5 Mua + Lắp đặt cút hàn D100/D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Mua + Lắp đặt tên hàn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Mua + Lắp đặt cút hàn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Mua + lắp đặt Tủ đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Mua + lắp đặt Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50, 20m, 13bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cuộn
10 Mua + lắp đặt Van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 Mua + lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D50/13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
12 Mua + lắp đặt Bơm điện 15KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Mua + lắp đặt Bơm dầu Diezen 15 KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Mua + lắp đặt Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Mua + lắp đặt Khớp chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
16 Mua + lắp đặt Rọ lò xo có lưới lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Mua + lắp đặt Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
18 Băng tan chống rò nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cuộn
19 Que hàn điện 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10
20 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->