Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176212-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 17:12:00 đến ngày 2020-12-05 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,055,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.102,6682 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ + vì kèo thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8789 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,8879 | m3 |
| 4 | Phá dỡ chắn mái bằng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5156 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.202,5433 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.988,9434 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,16 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,1098 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,2358 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,911 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,5508 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,12 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,1158 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,5551 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.697,1732 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.051,6076 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.930,9896 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải (vữa, gạch vỡ,..) đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5505 | 10m³ |
| 20 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Keo Ramset Epcon G5 hoặc tương đương (thể tích 650ml/ hộp, mũi khoan đường kính thép D18, chiều sâu lỗ khoan 18-20cm, thể tích dung dịch cần: 34.56ml) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,286 | hộp |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5203 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6344 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2675 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4919 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8208 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4137 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8123 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3429 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,757 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1031 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, lan can, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,246 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lanh tô, giằng thu hồi, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8371 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8666 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7637 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,4786 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6479 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1022 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,743 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6343 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879,9645 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.418,764 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,471 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,3 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.164,8 | m2 |
| 46 | Trát granitô lan can, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7767 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,7 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879,965 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.558,635 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,7785 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,2734 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,7661 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1562 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,5082 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine) hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,5055 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,887 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3481 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,887 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3481 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,1664 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che bằng tôn múi EC11 (11 sóng), dày 0,40mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3303 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái che bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6358 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,44 | m |
| 64 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,135 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 67 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, cánh mở xê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,27 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | |
| 70 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 72 | SXLD vách kính khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 1,8-2,0mm hoặc tương đương, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,215 | m2 |
| 73 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 74 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,252 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi khung sắt hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 76 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,24 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,24 | m2 |
| 78 | Thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,05 | kg |
| 79 | Cửa thang lên mái khung thép hộp, tôn hoa dày 1mm, kích thước 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Quả cầu thông gió mái nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 81 | Đào móng bể nước PCCC, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8112 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng bể, mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,472 | m3 |
| 83 | Bê tông đáy bể + nắp bể, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,288 | m3 |
| 84 | Bê tông tường bể, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,826 | m3 |
| 85 | Cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5714 | tấn |
| 86 | Cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4234 | tấn |
| 87 | Cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8749 | tấn |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,38 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,76 | m2 |
| 90 | Láng bể nước PCCC dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,76 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 92 | Đắp đất hoàn trả móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt (Máng đèn siêu mỏng FS-40/36x2-M9, balats điện tử + 02 Bóng đèn HQ T8 - 36W Galaxy (S) - Daylight) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt (Máng đèn siêu mỏng FS-20/18x1-M9, balats điện tử + 01 Bóng đèn HQ T8 - 18W Galaxy (S) - Daylight) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh sắt (Điện cơ 91 - mã hiệu QT1400 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt (hàng vuông, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt (hàng vuông, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt-2 chiều (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt aptomat 3 pha (loại ABN103c- 100A hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt aptomat 1 pha (loại BKH- 1P 80 ÷ 100A hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt aptomat 1 pha (loại BKN- 1P 25A hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 14 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890 | m |
| 15 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965 | m |
| 16 | Mua + Lắp đặt hộp nối 2, 3, 4 đường DK25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 17 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện DN40 D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 18 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 21 | Sứ chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10-D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 2 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m |
| 4 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20-D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m |
| 5 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 7 | Mua + Lắp đặt Bàn cầu trẻ em (loại CP1026 màu trắng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 8 | Mua + Lắp đặt Vòi xịt (loại CFV-102A hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại Chậu rửa mặt TE hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 10 | Mua + Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt van ren đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 14 | Mua + Lắp đặt tê PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt tê PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt cút nối góc PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt côn ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt rắc co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 20 | Mua + Lắp đặt cút uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Mua + Lắp đặt tê lệch uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 22 | Mua + Lắp đặt nút bịt uPVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 24 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m |
| 25 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Mua + Lắp đặt tê xiên D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt tê xiên D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt côn uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 29 | Mua + Lắp đặt cút D60mm-135độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt cút D60mm-45độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 31 | Mua + Lắp đặt cút D90mm-45độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt cút D34-90độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt Bàn cầu (loại 2 khối nắp êm CDS1338 màu trắng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại Chậu rửa mặt CD1 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Mua + Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (loại Sen tắm nóng lạnh VG568 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Mua + Lắp đặt gương soi + 7 chi tiết phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Mua + Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (Bình nước nóng Rossi 20 lít loại bình ngang hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Mua + Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (loại Thái dương năng 168 lít hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Mua + Lắp đặt vòi xịt (loại CFV-102A hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Mua + Lắp đặt vòi rửa (loại Vòi chậu rửa bát VG7031 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| D | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroximang, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3236 | m3 |
| 3 | Đào móng nhà kho, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4764 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng nhà, mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | m3 |
| 5 | Bê tông móng nhà, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3483 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,003 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1245 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4345 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0164 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1846 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,419 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4419 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4912 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9394 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6147 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2704 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,83 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,554 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2704 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,384 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,21 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm hoặc tương đương , kính dày 6.38mm, cánh mở xê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở xê (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | SXLD vách kính khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 1,8-2,0mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 41 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8497 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột + xà gồ + vì kèo thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | tấn |
| 3 | Đào móng nhà xe, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng nhà xe, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3627 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3627 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,491 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn múi EC11 (11 sóng), dày 0,40mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc + máng nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m |
| 15 | ống nhựa D60, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Cút nhựa D60, chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| F | SÂN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đệm cát sân bê tông dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sân nền, mác 250, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 3 | Đệm cát sân lát gạch dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7668 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,228 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường rào, trụ cũ xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7188 | m3 |
| 7 | Đào móng tường rào, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3516 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng tường rào, mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1966 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2241 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7898 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,776 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2825 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng tường, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0819 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,6221 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,6221 | m2 |
| 19 | Đào rãnh thoát nước, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, mác150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 23 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4694 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331 | 1cấu kiện |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Mua + lắp đặt Đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cái |
| 2 | Mua + lắp đặt Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Mua + lắp đặt Chuông báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 4 | Mua + lắp đặt Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 5 | Mua + lắp đặt Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 6 | Mua + lắp đặt Hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 7 | Mua + lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 8 | Mua + lắp đặt Ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 10 | Mua + lắp đặt Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| H | BÌNH CHỮA CHÁY XÁCH TAY | |||
| 1 | Mua + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bình |
| 2 | Mua + lắp đặt Bình chữa cháy CO2 T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bình |
| 3 | Mua + lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Mua + lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| I | HỆ THỐNG ĐÈN EXÍT VÀ SỰ CỐ | |||
| 1 | Mua + lắp đặt Đèn thoát nạn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 2 | Mua + lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 3 | Mua + lắp đặt Ổ cắm đèn Exit, đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 4 | Mua + lắp đặt Dây nguồn nuôi đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 5 | Mua + lắp đặt Ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 7 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua + lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100 - dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 2 | Mua + lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 - dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 3 | Mua + Lắp đặt tê hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt cút hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt cút hàn D100/D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt tên hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt cút hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Mua + lắp đặt Tủ đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Mua + lắp đặt Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50, 20m, 13bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cuộn |
| 10 | Mua + lắp đặt Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Mua + lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Mua + lắp đặt Bơm điện 15KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Mua + lắp đặt Bơm dầu Diezen 15 KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Mua + lắp đặt Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Mua + lắp đặt Khớp chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Mua + lắp đặt Rọ lò xo có lưới lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Mua + lắp đặt Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Băng tan chống rò nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cuộn |
| 19 | Que hàn điện 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bó |
| 20 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi