Gói thầu: Gói thầu số 4-DBTT.09: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201178706-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-DBTT.09: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 14:58:00 đến ngày 2020-12-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,515,573,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,200,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | 3 | bộ 1 pha | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy) | 7 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 9 | bộ | |
| 4 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | 1 | hạng mục | |
| C | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 (Dựng bằng máy) | 11 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 thử nghiệm phá hủy | 1 | cái | |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | hạng mục | |
| D | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà phụ đỡ chống sét thông minh 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35-XTA | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-35-XTB | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35-XT | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XT | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22-XT | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35-XT | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-35-XT | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35-XT | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 15 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 2 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 9 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 6 | bộ | |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 22 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | hạng mục | |
| E | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC-70/11 | 12 | chuỗi | |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc 70mm2 | 6 | chuỗi | |
| 3 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 10 | quả | |
| 4 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 5 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 39 | quả | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 35kV | 1 | bộ | |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | 1 | hạng mục | |
| F | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | 1,266 | km | |
| 2 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | 0,963 | km | |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | 1 | hạng mục | |
| G | PHỤ KIỆN, ĐẤU NỐI HOLINE | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 6 | đầu | |
| 2 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | 33 | bộ | |
| 3 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 9 | VT | |
| H | THÁO HẠ THU THỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 0,123 | km | |
| 2 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 1,491 | km | |
| 3 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 27 | quả | |
| 4 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 1 | quả | |
| 5 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 6 | chuỗi | |
| 6 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 7 | Hạ xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 4 | bộ | |
| 8 | Hạ thu hồi dây néo cột cũ | 2 | bộ | |
| 9 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ | 3 | cột | |
| 10 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 2 | cột | |
| 11 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 4,496 | tấn | |
| 12 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,65 | tấn | |
| 13 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,285 | tấn | |
| 14 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,2907 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | 1 | hạng mục | |
| I | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| J | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 5 | bộ | |
| K | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV nền đường bê tông HG-35BT | 5 | cái | |
| 2 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 19 | cái | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | 173 | m | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BTA | 587 | m | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BTB | 835 | m | |
| L | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà néo dây nhánh rẽ XR1F-35 | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL3F-35 | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV | 3 | bộ | |
| 4 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 35kV lên cột đường dây | 2 | bộ | |
| 5 | Bộ xà cố định đầu cáp lên cột trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 35kV lên cột TBA | 3 | bộ | |
| 7 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 12m CD-11 | 3 | bộ | |
| 8 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 12m CD-12 | 3 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV | 3 | bộ | |
| 10 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 15 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | hạng mục | |
| M | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 2 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 17 | quả | |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | 1 | hạng mục | |
| N | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 1.645 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột | 58 | m | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống CDLĐ | 27 | m | |
| 4 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2đấu nối lèo từ CDLĐ đến đầu cáp và CSV | 24 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 40 | m | |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | 1 | hạng mục | |
| O | ỐNG NHỰA XOẮN | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 1.645 | m | |
| P | HỘP ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 không bao gồm đầu cốt | 6 | đầu | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x95mm2 | 4 | hộp | |
| Q | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 46 | đầu | |
| 2 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 18 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M35 | 57 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 loại 2 lỗ | 6 | đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 loại 2 lỗ | 18 | đầu | |
| 6 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | 3 | cái | |
| 7 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 8 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | 14 | bộ | |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 18 | m | |
| 10 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 102 | Cái | |
| 11 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 3 | đầu | |
| 12 | Nắp chụp đầu cực CSV | 5 | bộ | |
| 13 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 1 | bộ | |
| 14 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 6 | cái | |
| 15 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | 3 | cái | |
| 16 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| R | Xây lắp phần trạm biến áp | |||
| S | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 400kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 7 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 2 | bộ | |
| T | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-T (Thi công bằng máy) | 10 | cái | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 5 | bộ | |
| U | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 10 | cái | |
| 2 | Bốc lên, xếp xuống cột điện | 1 | hạng mục | |
| V | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22 | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35 | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35 TBA cáp ngầm đến | 6 | bộ | |
| 4 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22 | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-35 | 1 | bộ | |
| 6 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | 4 | bộ | |
| 8 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | 5 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | 4 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-12 | 8 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12 | 4 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | 6 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | 6 | bộ | |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 5 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | 5 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | 5 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | 5 | bộ | |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | 5 | bộ | |
| 22 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 5 | bộ | |
| 23 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | 1 | hạng mục | |
| W | CẦU CHÌ, CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 7 | quả | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến áp | 15 | quả | |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 28 | quả | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 51 | quả | |
| 5 | Sứ Polymer PPI-35 thí nghiệm mẫu | 2 | quả | |
| 6 | Sứ gốm PI-45 thí nghiệm mẫu | 1 | quả | |
| 7 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 8 | quả | |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 4 | bộ | |
| 10 | Bốc lên, xếp xuống cách điện | 1 | hạng mục | |
| X | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 148 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 6 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 72 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 184,5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 34 | m | |
| 6 | Bốc lên, xếp xuống dây, cáp điện | 1 | hạng mục | |
| Y | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 71 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 12 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng M-150 | 22 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 54 | đầu | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 85 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 25 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 25 | m | |
| 8 | Lạt nhựa 450mm | 120 | cái | |
| 9 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | |
| 10 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 8 | cái | |
| 11 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 5 | bộ | |
| 12 | Nắp chụp đầu cực CSV | 2 | bộ | |
| 13 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 5 | bộ | |
| 14 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 15 | cái | |
| 15 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 9 | cái | |
| 16 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 17 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-16A | 3 | sợi | |
| 18 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-8A | 9 | sợi | |
| 19 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-11A | 3 | sợi | |
| 20 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-15A | 9 | sợi | |
| 21 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | 2 | ca | |
| 22 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 8 | quả | |
| 23 | Biển báo tên trạm biến áp | 8 | cái | |
| 24 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 5 | hệ thống | |
| 25 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 26 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 8 | bình | |
| Z | THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Hạ và lắp đặt lại giá đỡ chống sét van | 3 | bộ | |
| 3 | Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ MBA 400kVA-22(10)/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 5 | Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 6 | Tháo hạ MBA 320kVA-35(22)/0,4kV trên cột | 2 | máy | |
| 7 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-22(10)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 8 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 9 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 10 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 11 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 12 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 6 | m | |
| 13 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 9 | m | |
| 14 | Hạ và lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV, tủ tụ bù cũ | 2 | tủ | |
| 15 | Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | 3 | tủ | |
| 16 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV | 12 | quả | |
| 17 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV | 4 | quả | |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 19 | Hạ thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng <100kg | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 21 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải cột lt tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trạm biến áp, trạm cắt trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi bộ giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 15kg | 2 | bộ | |
| 25 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m | 2 | cột | |
| 26 | Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 10 | m | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | 24 | m | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 24 | m | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 12 | m | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 36 | m | |
| 31 | Hạ và lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120mm2 | 5 | m | |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A70 xuất tuyến từ tủ phân phối | 1 | m | |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A95 xuất tuyến từ tủ phân phối | 5 | m | |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A120 xuất tuyến từ tủ phân phối | 2 | m | |
| 35 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m | |
| 36 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 18 | m | |
| 37 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120mm2 | 5 | m | |
| 38 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE-1x70mm2 nối đất trung tính MBA | 4 | m | |
| 39 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE-1x50mm2 nối đất trung tính MBA | 5 | m | |
| AA | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,5 | 12 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,5 (Dựng bằng máy) | 1 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,5 | 10 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | 19 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 (Dựng bằng máy) | 6 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | 1 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 thử nghiệm phá hủy | 1 | cái | |
| 8 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | hạng mục | |
| AB | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 12 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 10 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 13 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 2 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 11 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 13 | bộ | |
| 12 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | 1 | hạng mục | |
| AC | XÀ, TIẾP ĐỊA, MÓC TREO CÁP, CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ xà dây bọc XL34PF | 5 | bộ | |
| 2 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 9 | bộ | |
| 3 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 24 | bộ | |
| 4 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | 2 | bộ | |
| 5 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 40 | quả | |
| 7 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 183 | bộ | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | 2 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 5 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 6 | bộ | |
| 11 | Dây nối tiếp địa bổ sung | 7 | bộ | |
| 12 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | hạng mục | |
| AD | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 0,738 | km | |
| 2 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 1,1455 | km | |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 0,5665 | km | |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 2,2821 | km | |
| 5 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 32 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 62 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 468 | m | |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | 1 | hạng mục | |
| AE | HỘP CHIA ĐIỆN, HỘP TIẾP ĐỊA, ATM | |||
| 1 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 28 | hộp | |
| 2 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 16 | hộp | |
| AF | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | 176 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | 44 | đầu | |
| 3 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 204 | cái | |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 156 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 121 | bộ | |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 43 | bộ | |
| 7 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 | 92 | bộ | |
| 8 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 860 | bộ | |
| 9 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | 64 | bộ | |
| 10 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 94 | bộ | |
| 11 | Hộp xịt RP7 | 4 | Hộp | |
| 12 | Sứ quả bàng | 28 | quả | |
| 13 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 513 | cái | |
| 14 | Dây thép buộc F2 | 1,3832 | kg | |
| 15 | Băng dính cách điện | 278 | cuộn | |
| AG | THÁO HẠ THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông <=8,5m | 15 | cột | |
| 2 | Hạ cột bê tông <=6,5m | 10 | cột | |
| 3 | Hạ cột bê tông tự đúc | 4 | cột | |
| 4 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 39 | bộ | |
| 5 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 16 | bộ | |
| 6 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm | 5 | bộ | |
| 7 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 36 | bộ | |
| 8 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 16 | bộ | |
| 9 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 31 | bộ | |
| 10 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 15 | bộ | |
| 11 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ | 3 | bộ | |
| 12 | Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | tủ | |
| 13 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 2 | bộ | |
| 14 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x7 mm2 | 57 | m | |
| 15 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 99 | m | |
| 16 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | 45 | m | |
| 17 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 390 | m | |
| 18 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 37,5 | m | |
| 19 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 0,126 | km | |
| 20 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 0,996 | km | |
| 21 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 0,566 | km | |
| 22 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 1,242 | km | |
| 23 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | 0,013 | km | |
| 24 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | 0,132 | km | |
| 25 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,992 | km | |
| 26 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,091 | km | |
| 27 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,016 | km | |
| 28 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | 0,008 | km | |
| 29 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | 0,175 | km | |
| 30 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ | 0,525 | km | |
| 31 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,138 | km | |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,169 | km | |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,163 | km | |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,155 | km | |
| 35 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 11,9322 | tấn | |
| 36 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,326 | tấn | |
| 37 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 1,5021 | tấn | |
| 38 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | 1 | hạng mục | |
| AH | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT | 122 | m | |
| 2 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H | 385 | m | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm qua đường nhựa RC0,4-1D | 43 | m | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 5 | bộ | |
| 5 | Bệ đỡ tủ công tơ | 13 | cái | |
| AI | PHẦN XÀ, CỔ DỀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1 | 3 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 5 | bộ | |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa | 1 | hạng mục | |
| AJ | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ | 601 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 67 | m | |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | 1 | hạng mục | |
| AK | PHẦN ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 (nhà thầu xây lắp mua và lắp đặt) | 601 | m | |
| AL | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | 28 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 4 | đầu | |
| 3 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 41 | Cái | |
| 4 | Biển báo an toàn trên tủ | 13 | cái | |
| 5 | Thẻ lộ cáp | 3 | bộ | |
| 6 | Chữ vi tính tên tủ | 13 | cái | |
| 7 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi