Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Đường Hai Bà Trưng (đoạn giao giữa đường Tôn Thất Tùng đến đường ĐT.852B) xã Bình Thạnh Trung và Đường Nguyễn Thái Học (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường 3 2) thị trấn Lấp Vò; hạng mục: Cải tạo mặt đường và xây mới bó vỉa, hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176845-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp công trình Đường Hai Bà Trưng (đoạn giao giữa đường Tôn Thất Tùng đến đường ĐT.852B) xã Bình Thạnh Trung và Đường Nguyễn Thái Học (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường 3 2) thị trấn Lấp Vò; hạng mục: Cải tạo mặt đường và xây mới bó vỉa, hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đô thị loại IV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 16:47:00 đến ngày 2020-12-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,582,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG VÀ XÂY MỚI BÓ VỈA ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7187 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5543 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8587 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1137 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9724 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8033 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0492 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7377 | 100tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,345 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2931 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,69 | m3 |
| 14 | Rải ni lon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6668 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4214 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3344 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2614 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5929 | tấn |
| 3 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4356 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2272 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, hố thu: ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, hố thu, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5553 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga (phần dưới), ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4202 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8948 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đế cống, móng hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,564 | m3 |
| 11 | Bê tông gối cống, hố ga, hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,934 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,272 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5364 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,856 | 1m3 |
| 16 | Đóng cọc BTCT 12x12x150cm bằng máy đào 0,5m3, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2272 | 100m |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối cống, hố thu, hố ga phần dưới) bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4826 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính =600mm, H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm; H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà hầm hố ga, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà hầm hố ga, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép hố ga phần trên, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1387 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ hố ga phần trên, đà hầm hố ga sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,766 | 100m2 |
| 37 | Bê tông hố ga (phần trên), đà hầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9624 | m3 |
| 38 | Cung cấp thép V70x70x5 viền hố ga, tấm đale | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6392 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0926 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5467 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đale, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3943 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đale bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0824 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 46 | Cung cấp ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | M |
| 47 | Lắp đặt nắp cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 52 | Cung cấp Bu long móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 53 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 55 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100 m |
| D | CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG VÀ XÂY MỚI BÓ VỈA ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7908 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1881 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8633 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7708 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8266 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2493 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9488 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4857 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1331 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5285 | 100tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,85 | m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,449 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6811 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,898 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4277 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9702 | tấn |
| 3 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5536 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, hố thu: ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, hố thu, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5288 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga (phần dưới), ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2785 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0037 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đế gối cống, móng hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,822 | m3 |
| 11 | Bê tông gối cống, hố ga phần dưới, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,874 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2883 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4031 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5536 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối cống, hố thu, hố ga phần dưới) bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mối nối |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà hầm hố ga, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà hầm hố ga, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép hố ga phần trên, tường đầu, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5819 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ hố ga phần trên, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7785 | 100m2 |
| 26 | Bê tông hố ga phần trên, tườngđầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3556 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5234 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 29 | Cung cấp nắp hố ga (KT 90x90, tải trọng 12.5T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 30 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 31 | Cung cấp ống thép STK D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | M |
| 32 | Lắp đặt nắp hố ga, nắp cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| F | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | 1 | khoán | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi