Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Đường Hai Bà Trưng (đoạn giao giữa đường Tôn Thất Tùng đến đường ĐT.852B) xã Bình Thạnh Trung và Đường Nguyễn Thái Học (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường 3 2) thị trấn Lấp Vò; hạng mục: Cải tạo mặt đường và xây mới bó vỉa, hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176845-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp công trình Đường Hai Bà Trưng (đoạn giao giữa đường Tôn Thất Tùng đến đường ĐT.852B) xã Bình Thạnh Trung và Đường Nguyễn Thái Học (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường 3 2) thị trấn Lấp Vò; hạng mục: Cải tạo mặt đường và xây mới bó vỉa, hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20201174885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đô thị loại IV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 16:47:00 đến ngày 2020-12-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,582,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG VÀ XÂY MỚI BÓ VỈA ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7187 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5543 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8587 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1137 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9724 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8033 100m2
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0492 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,7377 100tấn
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,25 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,345 m3
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2931 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,69 m3
14 Rải ni lon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6668 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4214 tấn
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3344 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2614 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5929 tấn
3 Rải Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4356 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2272 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, hố thu: ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1424 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, hố thu, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5553 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga (phần dưới), ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4202 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8948 100m2
10 Bê tông tấm đế cống, móng hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,564 m3
11 Bê tông gối cống, hố ga, hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,934 m3
12 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 cấu kiện
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,272 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5364 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,856 1m3
16 Đóng cọc BTCT 12x12x150cm bằng máy đào 0,5m3, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2272 100m
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 tấn
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối cống, hố thu, hố ga phần dưới) bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 cái
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4826 m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính = 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính = 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính =600mm, H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm; H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính = 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính = 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính = 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 mối nối
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
33 Lắp dựng cốt thép đà hầm hố ga, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0872 tấn
34 Lắp dựng cốt thép đà hầm hố ga, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1243 tấn
35 Lắp dựng cốt thép hố ga phần trên, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1387 tấn
36 Ván khuôn gỗ hố ga phần trên, đà hầm hố ga sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,766 100m2
37 Bê tông hố ga (phần trên), đà hầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9624 m3
38 Cung cấp thép V70x70x5 viền hố ga, tấm đale Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6392 Tấn
39 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0926 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5467 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đale, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0724 tấn
42 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3943 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đale bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0824 100m3
45 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
46 Cung cấp ống PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 M
47 Lắp đặt nắp cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,824 1m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
52 Cung cấp Bu long móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
53 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
54 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
55 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100 m
D CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG VÀ XÂY MỚI BÓ VỈA ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC
1 Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7908 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1881 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8633 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7708 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8266 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2493 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9488 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4857 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1331 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5285 100tấn
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,85 m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,449 m3
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6811 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,898 m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4277 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9702 tấn
3 Rải Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7128 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4256 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5536 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, hố thu: ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1208 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, hố thu, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5288 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga (phần dưới), ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2785 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0037 100m2
10 Bê tông tấm đế gối cống, móng hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,822 m3
11 Bê tông gối cống, hố ga phần dưới, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,874 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2883 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,48 1m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4031 100m3
15 Đóng cọc BTCT 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5536 100m
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối cống, hố thu, hố ga phần dưới) bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 cái
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 mối nối
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 m3
22 Lắp dựng cốt thép đà hầm hố ga, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 tấn
23 Lắp dựng cốt thép đà hầm hố ga, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0995 tấn
24 Lắp dựng cốt thép hố ga phần trên, tường đầu, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5819 tấn
25 Ván khuôn gỗ hố ga phần trên, tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7785 100m2
26 Bê tông hố ga phần trên, tườngđầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3556 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5234 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
29 Cung cấp nắp hố ga (KT 90x90, tải trọng 12.5T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
30 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
31 Cung cấp ống thép STK D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 M
32 Lắp đặt nắp hố ga, nắp cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
F PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông 1 khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->