Gói thầu: Số 07: thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191951-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201177255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 20:57:00 đến ngày 2020-12-10 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,603,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: SAN NỀN + GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,5975 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6205 100m3
3 Đắp đất bờ bao, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0183 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,3425 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9065 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9065 100m3
7 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 89,679 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,0711 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3738 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,487 m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,3944 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,8322 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,5256 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,5659 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,4703 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,02 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,02 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,02 100tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,4703 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,475 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5085 100m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 169,545 m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 678 cái
24 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0142 100m3
25 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.022,87 m2
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6098 100m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,4683 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 244,1448 m2
29 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 678 m
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 678 1cấu kiện
31 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,3609 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 137,8696 m2
33 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,383 100m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,7605 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9562 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 81,8125 m3
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,976 m3
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 240,8 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 86 m2
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0328 100m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 m3
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,041 tấn
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
44 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 99,22 mối nối
45 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 243,2 mối nối
46 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 mối nối
47 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,4 mối nối
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 730 cái
49 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 298 cái
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK800mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
51 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 243,2 1 đoạn ống
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 99,236 1 đoạn ống
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 1 đoạn ống
55 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,4 1 đoạn ống
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,461 100m3
57 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5407 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,1529 m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,0159 m3
60 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5363 100m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,9679 m3
62 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,1717 m3
63 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 220,9516 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,5 m2
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3337 100m2
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,5796 m3
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,734 tấn
68 Thép hình gia cố tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.448,37 kg
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9965 100m2
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,8057 m3
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 78 1cấu kiện
72 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 cái
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9051 100m3
B B. HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Cắt ống HDPE, ĐK 100mm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 10 mối
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,16 100 m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,16 100m
6 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm, 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,76 100m
7 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cặp bích
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Giăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
15 Bulong M14x70 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
16 Chụp van gang Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Chiết tinh bu thép BB D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Hộp bảo vệ + Khóa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3002 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1628 m3
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9042 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,68 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1287 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0175 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2592 m3
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
30 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1162 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0139 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0101 100m2
C C.HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT + ĐIỆN CHIẾU SÁNG
D Phần trạm biến áp
E A. Vật liệu xây dựng mới
1 Móng TBA M18B Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 móng
2 Tiếp địa TBA (RC4)-phần XD Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Cột bê tông PC.I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cột
4 Xà đầu trạm X1 - 3Đ - 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
5 Xà đầu trạm X2 - 6Đ - 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Tay giữ cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
7 Xà đỡ CSV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ SI Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
9 Xà XTG - 3Đ - 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
10 Xà đỡ MBA-35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
11 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác-35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
12 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
13 Thang trèo 3,0m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
14 Hộp chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
15 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
16 Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
17 Sứ đứng 45kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 Quả
18 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 Cái
19 Cáp bọc cao thế 50mm2 ACRS/XLPE/HDPE 50/8-35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 mét
20 Ghíp nhôm A50 loại 3 bulông Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Cái
21 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 m
22 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 Cái
23 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Cái
24 Chụp đầu cáp báo hiệu pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
25 Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
26 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 Cuộn
27 Biển cáo thị; biển tên trạm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Cái
F b. Thiết bị trạm biến áp
1 Máy biến áp 320kVA -10(35)/0,4kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Máy
2 Chống sét van 12kV cách điện polimer Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 500A, 03 attômát nhánh 250A; Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
G c. Lắp đặt trạm biến áp
1 Lắp máy biến áp 320kVA-10(35)/0,4kV (trạm treo) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van 12kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
H d Chi phí thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Sợi
2 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 Quả
3 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
4 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 H.T
5 Thí nghiệm MBA =320kVA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 máy
6 Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 mẫu
7 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 mẫu
8 Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
9 Thí nghiệm chống sét van 10kV (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
10 Thí nghiệm áp tô mát 500A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Thí nghiệm áp tô mát 250A Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Thí nghiệm áp tô mát 100A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Thí nghiệm Ampe mét Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
14 Thí nghiệm Vôn mét Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
I II. Phần đường dây 35kV
J a Lắp đặt:
1 Lắp đặt cầu dao liên động 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt chống sét van 12kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
K b Thiết bị:
1 Cầu dao liên động 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Chống sét van 12kV cách điện polimer Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
L c Thí nghiệm:
1 Thí nghiệm cầu dao liên động - 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Thí nghiệm chống sét van 12kV(1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
M d Vật liệu xây dựng mới:
1 Xà XTG1-3Đ (vị trí cột 4) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Giá đỡ xà đỡ CDPT và xà XTG1-3Đ (vị trí cột 4) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Xà đỡ xà đỡ CSV+CN (vị trí cột 4) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
4 Thanh đỡ CSV(vị trí cột 4) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
5 Dây nối tiếp địa các tầng xà (vị trí cột 4) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Tay giữ cáp (vị trí cột 4) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
7 Xà đỡ ghế (vị trí cột 4) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
8 Ghế thao tác CD (vị trí cột 4) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
9 Thang trèo2,1m (vị trí cột 4) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
10 Sứ đứng 45kV + ty Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 Quả
11 Bốc dỡ sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 Tấn
12 Vận chuyển sứ BQ-300m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 Tấn
13 Cáp bọc cao thế 50mm2 ACRS/XLPE/HDPE 50/8-35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 mét
14 Dây đông mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 mét
15 Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Cái
16 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 Cái
17 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 Cái
18 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 Cái
19 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
20 Khóa tay thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Biển cáo thị, biển tên cầu dao, Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
22 Biển báo thứ tự pha, biển cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
23 Hào cáp ngầm đi dưới nền đất ( vỉa hè QH )loại 1 cáp 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 144 m
24 Hào cáp ngầm đi dưới nền đất (đường quy hoạch) loại 1 cáp 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,5 m
25 Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,5 m
26 Mối nối ống thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 VT
27 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -35kV (HH + lên cột + đấu nối) Mô tả kỹ thuật tại chương V 184 mét
28 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 7,5kg/m) Mô tả kỹ thuật tại chương V 184 mét
29 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV(Bao gồm cả đầu cốt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Đầu
30 Đầu cáp 3 pha T-plug dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV(Bao gồm cả đầu cốt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Đầu
31 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 174 mét
32 Lắp đặt ống théo tráng kẽm Ø113,5 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 mét
33 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
34 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 kg
35 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1758 Tấn
36 Vận chuyển dây dẫn BQ-300m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1758 Tấn
N e Phần phá dỡ và hoàn trả
1 Phá dỡ đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,26 m3
2 Hoàn trả đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,26 m3
O f Thí nghiệm:
1 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 Quả
2 Thí nghiệm cáp ngầm 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 sợi
P Hạ thế và chiếu sáng
Q a Chi phí xây dựng
1 Móng cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 móng
2 Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 4 công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Móng
3 Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Móng
4 Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Móng
5 Trụ đặt tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Móng
6 Tiếp địa tủ công tơ (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 Bộ
7 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
8 Tiếp địa cột chiếu sáng (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 Bộ
9 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 118 m
10 Hào cáp ngầm đi dưới đất loại 1 cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 197 m
11 Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,5 m
12 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 362 m
13 Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 m
14 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 Cọc
15 Hào cáp ngầm đặt ống sau công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 156 m
R b Vật liệu xây dựng mới
1 Tiếp địa tủ công tơ (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 Móng
2 Tiếp địa tủ Đk chiếu sáng (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Móng
3 Tiếp địa móng cột chiếu sáng (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 Móng
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x120 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 78 mét
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x95 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 82 mét
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x50 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 mét
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x35 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 139 mét
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x6 mm2 - 0,6/1kV ( cấp điện chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 450 mét
9 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 6,0kg/m) Mô tả kỹ thuật tại chương V 78 mét
10 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 3,0kg/m) Mô tả kỹ thuật tại chương V 709 mét
11 Lắp tủ công tơ loại 4 công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Lắp tủ công tơ loại 6 công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Lắp tủ công tơ loại 9 công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 69 mét
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 77 mét
16 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф85/65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 221 mét
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 (ống đến đầu lô) Mô tả kỹ thuật tại chương V 960 mét
18 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 124 Cái
19 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 Cái
20 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 Cái
21 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 Cái
22 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 Cái
23 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 Cái
S c Phần chiếu sáng
1 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф50/40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 394 mét
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 mét
4 Cột thép bát giác liền cần 8m dày 3,mm + bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cột
5 Bộ đèn đường led 100W Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
6 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0979 Tấn
7 Vận chuyển dây dẫn BQ-300m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0979 Tấn
T d Thí nghiệm:
1 Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->