Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201193305-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201191103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 12:37:00 đến ngày 2020-12-08 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,249,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG THOÁT NƯỚC D1000
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,568 m3
2 Đào đường ống thoát nước, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 207,56 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,311 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,61 100m
5 Đắp cát đen đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,098 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 87 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29 mối nối
9 Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29 mối nối
10 Đắp đất núi hố móng đặt cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,762 100m3
11 Vật liệu đất núi K95 đắp cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 199,061 m3
12 Gia công cọc thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,148 tấn
13 Gia công hệ văng chống U140x58 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,038 tấn
14 Đóng cọc thép hình (thép U200x76) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 3m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,36 100m
15 Lắp dựng hệ văng chống U140x58 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,592 tấn
16 Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,36 100m cọc
B XÂY GA THU NƯỚC KT 1.4x1.4
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,71 m3
2 Vận chuyển phế thải 7km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,71 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,112 100m
4 Đắp cát đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,95 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,037 100m2
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,89 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,24 m2
10 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,88 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,256 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan D, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,16 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cấu kiện
15 Nắp ga gang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
C XÂY GA THU PVC
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,27 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,017 100m2
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,69 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,4 m2
6 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,023 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,013 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,018 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cấu kiện
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
D HOÀN TRẢ NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,05 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,321 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,78 m3
4 Lớp lót Ni long chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,965 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,29 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,27 100m2
E CỬA THU NƯỚC ĐẦU CỐNG
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,14 100m
2 Đắp cát đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,51 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,03 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,61 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,14 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,88 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,69 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 100m2
11 Gia công lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,094 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m2
13 Lắp dựng lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,15 m2
14 Sản xuất, lắp dựng van 1 chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,816 100m3
16 Mua đất núi đắp quai xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 89,76 m3
17 Đào phá quai xanh bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,6 m3
18 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 100m
19 Phên tre gia cố chân quai xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 m2
20 Nhổ cọc gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 100m
21 Tháo phên tre (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 Công
F SỬA CHỮA KÊNH XÂY B1000
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,2 m3
2 Nhân công tháo lắp tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 công
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 105,6 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,6 m3
5 Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,9 m3
6 Vận chuyển phế thải trong 7km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 176,5 m3
7 Đào rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 231,79 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,928 100m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,88 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 504 m2
11 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,52 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,92 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,6 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,904 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,5 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->