Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191251-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201189362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 18:46:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,349,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁT CÂY, DỌN MẶT BẰNG
1 Dọn mặt bằng, phát cây, dọn cỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,405 100m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,069 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,069 m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 433,16 m3
2 Đào nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 438,58 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,718 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,718 100m3
5 Đắp đất núi hè đường, đắp taluy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.820,69 m3
6 Vật liệu đất núi đắp K95, hệ số 1,13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.057,38 m3
7 Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 293,97 m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 293,97 m3
9 Vật liệu đất núi đắp K98, hệ số 1,16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 341,005 m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,048 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,471 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,952 100m2
4 Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,952 100m2
D BÓ VỈA
1 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,09 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,27 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,048 100m2
4 Lót móng bó vỉa cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,161 100m3
5 Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 160,61 m2
6 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 535 m
E ĐAN RÃNH
1 Đào móng đan rãnh bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,21 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,13 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,97 100m2
4 Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 152,1 m2
5 Lắp đặt đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.014 cái
F LÁT HÈ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,34 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 89,17 m3
3 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 891,75 m2
G BÓ HÈ
1 Đào đất móng tường bó hè bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 352,45 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,08 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,12 m3
H DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Di chuyển cột điện dưới lòng đường cải tạo lên vỉa hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 Cột
2 Hỗ trợ di chuyển đường cấp nước sinh hoạt trong quá trình thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 113 m
I GA
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 341,59 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,433 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,29 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,29 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,29 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,301 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,817 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,09 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,59 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,83 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, tường cửa xả, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,13 m3
12 Cốt thép giằng đỡ D<10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,01 tấn
13 Cốt thép giằng đỡ D<18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,78 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,296 100m2
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,16 m3
17 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 141,64 m2
18 Đắp đất hố móng ga độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 113,86 m3
19 Vật liệu đất núi K95, hệ số 1,13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128,662 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,416 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,416 100m3
J CÁNH PHAI
1 Lắp đặt khung van, cửa van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,63 tấn
2 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,34 Tấn
3 Sản xuất khung van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,29 tấn
4 Sơn sắt thép 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,75 m2
5 Máy đóng mở cửa phai V1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 Bộ
K TẤM ĐAN
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,43 tấn
2 Gia công cấu kiện thép viền miệng ga, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,402 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,32 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,109 100m2
5 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cấu kiện
6 Nắp ga gang tải trọng 25T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Cái
L HỐ THU NƯỚC
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,167 tấn
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,01 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 100m2
4 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cấu kiện
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố thu nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,43 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,17 m3
7 Trát tường hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,84 m2
8 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
M CỐNG NGANG D400
1 Đào đất hố móng cống, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 73,25 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,24 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,73 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,069 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,215 100m2
6 Lắp đặt đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 mối nối
9 Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 mối nối
10 Vật liệu đất núi K95, hệ số 1,13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,595 m3
11 Đắp đất hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,42 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,733 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,733 100m3
N CỐNG DỌC D600
1 Đào đất hố móng cống , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 162,41 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,54 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,67 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,916 100m2
6 Lắp đặt đế cống D600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 389 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 129 mối nối
8 Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 129 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 130 đoạn ống
10 Vật liệu đất núi K95, hệ số 1,13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,178 m3
11 Đắp đất hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,14 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,624 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,624 100m3
O CỐNG DỌC D1000
1 Đào đất hố móng cống, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,75 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,72 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,304 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,268 100m2
6 Lắp đặt đế cống D1000 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 mối nối
8 Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 đoạn ống
10 Vật liệu đất núi K95, hệ số 1,13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,6 m3
11 Đắp đất hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,6 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,22 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,22 100m3
P CỐNG NGANG ĐƯỜNG 2*D1500
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,05 m3
2 Đào đất hố móng cống , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,82 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,03 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,32 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,32 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,99 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,53 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,303 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,329 100m2
10 Lắp đặt đế cống D1500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 mối nối
12 Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D1500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 mối nối
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 đoạn ống
14 Vật liệu đất núi K95, hệ số 1,13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,289 m3
15 Đắp đất hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,61 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,689 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,689 100m3
Q CỬA CỐNG 2*D1500
1 Đắp quai xanh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 317,5 m3
2 Vật liệu đất núi K95, hệ số 1,13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 358,775 m3
3 Đào, phá quai xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 317,5 m3
4 Đào móng cửa cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,543 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,53 100m
6 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,57 m3
7 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,57 m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,57 m2
9 Xây đá hộc, xây móng cửa cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,07 m3
10 Xây đá hộc, xây tường đầu, cửa cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,68 m3
11 Vật liệu đất núi K95, hệ số 1,13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,464 m3
12 Đắp đất hố móng cửa cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,11 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,718 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,718 100m3
R KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng kè, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 155,64 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,373 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,87 m3
4 Cát đệm móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,87 m3
5 Đệm móng đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,86 m3
6 Xây đá hộc, xây bờ kè, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,42 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,556 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,556 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->