Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201201768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý các dự án xây dựng huyện lương tài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201201403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 13:54:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,925,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V - E HSMT | 0,8149 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 66,0117 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III đắp taluy K90 | Chương V - E HSMT | 598,092 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 5,4372 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, | Chương V - E HSMT | 48,5444 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,4517 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 26,9691 | m3 |
| 9 | Bó bờ bằng đá xanh đen, Kích thước 15x18x80 | Chương V - E HSMT | 1.255,5568 | m |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè | Chương V - E HSMT | 1.225,87 | m |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây (Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) | Chương V - E HSMT | 840,782 | m3 |
| 12 | Cỏ lạc tiên | Chương V - E HSMT | 4.203,91 | m2 |
| 13 | Cây sang D13-15cm | Chương V - E HSMT | 40 | cây |
| 14 | Cây lát xoan D16-18cm | Chương V - E HSMT | 5 | cây |
| 15 | Cây Ngọc Lan D16-18cm | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 16 | Cây giáng hương D13-15cm, H>=4m | Chương V - E HSMT | 16 | cây |
| 17 | Cây muồng Hoàng Yến D16-18cm, H>=3,5m | Chương V - E HSMT | 21 | cây |
| 18 | Cây Hoa Sữa D16-18cm | Chương V - E HSMT | 2 | cây |
| 19 | Cây Liễu D13-15cm | Chương V - E HSMT | 15 | cây |
| 20 | Cây trà là D8-10cm | Chương V - E HSMT | 32 | cây |
| 21 | Cây tường vi, H>=2,5m | Chương V - E HSMT | 24 | cây |
| 22 | Cây chuỗi ngọc đường viền, rộng 0,2m, | Chương V - E HSMT | 732 | m |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,4649 | 100m3 |
| 24 | Lưới niloong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 3.662,3 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 366,23 | m3 |
| 26 | Gạch xi măng Terzzaro KT(30x30x3)cm | Chương V - E HSMT | 1.765,3 | m2 |
| 27 | Gạch xi măng Terzzaro KT(40x40x3)cm | Chương V - E HSMT | 1.897 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,0608 | m3 |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - E HSMT | 0,6543 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,6543 | 100m3 |
| 6 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm-400mm | Chương V - E HSMT | 0,173 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - E HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ lớp gạch cũ | Chương V - E HSMT | 546,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V - E HSMT | 695,4 | cấu kiện |
| 11 | Lát vỉa hè lại (tận dụng 70%) | Chương V - E HSMT | 382,83 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - E HSMT | 164,07 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0727 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,6494 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,6141 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,0974 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,24 | m2 |
| 18 | Sắt d16 làm thang sắt | Chương V - E HSMT | 5,616 | kg |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,017 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,2592 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1048 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,3915 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,467 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 4,6359 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - E HSMT | 343,4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V - E HSMT | 5,469 | 100m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0863 | 100m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0624 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,423 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 1,9103 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,0451 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,336 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,0604 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 5,76 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà ĐZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 644,89 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V - E HSMT | 0,1497 | tấn |
| 46 | Lắp cổ dề, cao <=20m | Chương V - E HSMT | 2 | công/bộ |
| 47 | Cột bê tông ly tâm LBT-PC-14-190-13 | Chương V - E HSMT | 2 | Cột |
| 48 | Dựng cột bê tông, cao <=14m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 49 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V - E HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 50 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V - E HSMT | 1,255 | 100kg |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; | Chương V - E HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 52 | Rải dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10m |
| 53 | Chuỗi cách điện Polymer 24KV- 120kN (DTR) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Phụ kiện chuỗi kép 24KV (VN) (gồm 7 chi tiết) | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi đỡ kép <=2x8 bát | Chương V - E HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 56 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (HLS) | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt sứ đứng PI-24kV, lắp dưới đất | Chương V - E HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 58 | Sứ cách PPI-24kV loại có kẹp dây (cả ty) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng PPI-24kV loại có kẹp dây, lắp dưới đất. | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 60 | Chống sét van LA 24kV ( Cooper) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Dây AXV - 70 | Chương V - E HSMT | 45 | mét |
| 63 | Dây dẫn dẫn lèo xuống đầu cáp, đấu nối chống sét van | Chương V - E HSMT | 0,045 | km/dây |
| 64 | Dây đồng Cu/PVC 1*35mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | mét |
| 65 | Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1*35 nối đất chống sét van | Chương V - E HSMT | 0,01 | km/dây |
| 66 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 68 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulong A35-185 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 ( Dây tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,075 | km/dây |
| 70 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x1x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối lộ 481-E27.4 | Chương V - E HSMT | 3 | Cái |
| 71 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x50mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối TBA | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x1x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối lộ 481-E27.4 đến và đi trong tủ RMU | Chương V - E HSMT | 2 | Đầu |
| 73 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x50mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối với TBA phía trong tủ RMU | Chương V - E HSMT | 1 | Đầu |
| 74 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=240mm2 | Chương V - E HSMT | 9 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 75 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=70mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 76 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 24kv-1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 1.440,6 | m |
| 77 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m. Cáp ngầm trung thế 1*240mm2 | Chương V - E HSMT | 14,409 | 100m |
| 78 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 24kv-3x50mm2 | Chương V - E HSMT | 66,7 | m |
| 79 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m. Cáp ngầm trung thế 3*50mm2 | Chương V - E HSMT | 0,667 | 100m |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,631 | 100m2 |
| 81 | Mua nilong rải báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 126,2 | m |
| 82 | Vận chuyển xà sứ+ cáp | Chương V - E HSMT | 1 | chuyến |
| 83 | Biển báo an toàn trên tủ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 84 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC120 | Chương V - E HSMT | 1,08 | 1km dây |
| 85 | Thu hồi sứ đứng 35kV trên cột BTLT | Chương V - E HSMT | 2,7 | 10 sứ |
| 86 | Tháo hạ và thu hồi xà đỡ trọng lượng <100kg | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 87 | Tháo hạ, thu hồi cột BTLT 16m cũ | Chương V - E HSMT | 8 | cột |
| 88 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,696 | tấn |
| 89 | Dao cách ly phụ tải chém đứng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 91 | Lắp đặt tủ điện cao áp: Tủ RMU 4 ngăn 24kV | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 92 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 93 | Thí nghiệm sứ gốm - Cách điện đứng (mẫu thí nghiệm = 2% / tổng số lượng cách điện) | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 94 | Thí nghiệm sứ thủy tinh - Cách điện treo (mẫu thí nghiệm = 2% / tổng số lượng cách điện) | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 95 | Thí nghiệm sứ polymer 6-35kV - Cách điện polymer (mẫu thí nghiệm = 2% / tổng số lượng cách điện) | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 96 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22-35kV | Chương V - E HSMT | 2 | mẫu |
| 97 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35Kv | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35Kv. Thí nghiệm bộ thứ 2 trở lên đơn giá * 0.8 | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35Kv | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 100 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V - E HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 101 | Thí nghiệm máy cắt, dao cách ly phụ tải (hợp bộ) | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0937 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2752 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 7,808 | m3 |
| 105 | Khung móng cột M24-1375*8 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 5 | khung |
| 107 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - E HSMT | 0,7112 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,7112 | 100m3 |
| 110 | Ống nhựa HDPE D50/40mm | Chương V - E HSMT | 2,663 | 100m |
| 111 | Lắp dựng cột thép đa giác bằng máy cao H=17m | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 112 | Lắp đặt lọng bắt đèn pha trên cột đa giác (tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 1 | cần đèn |
| 113 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác tròn côn H=9m | Chương V - E HSMT | 5 | cột |
| 115 | Cần đèn CD-B04, cao 2m vươn 1.5 kép | Chương V - E HSMT | 5 | cần đèn |
| 116 | Đèn LED chiếu sáng đường phố - 100W | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 117 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 118 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 2,783 | 100m |
| 119 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 2,783 | m |
| 120 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 2,783 | 100m |
| 121 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 12 | đầu cáp |
| 122 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 12 | đầu cáp |
| 123 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 1 | bảng |
| 124 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 5 | bảng |
| 125 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 1,86 | 100m |
| 126 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V - E HSMT | 156,4 | kg |
| 127 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm. Tiếp địa T4C-1.5 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Băng dính cách điện | Chương V - E HSMT | 10 | cuộn |
| 130 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv (Cáp 2 ruột trở lên NCx1,5) | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| 131 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lại | Chương V - E HSMT | 2 | vị trí |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập tay vai KT D90xR630xC1820 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy tập lưng eo KT: ĐK1520xC1400 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy tập xoay eo KT ĐK1520xC1400 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy tập kéo tay KT D2240xR740xC2000 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy tập toàn thân KT D960xR560xC1080 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy tập tay vai (4 vòng xoay) KT D1390xR1040xC1320 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Máy tập lưng bụng KT D1780xR1300xC700 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Máy đi bộ trên không KT D12050xR520xC1580 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Máy tập xà kép KTD2140xR620xC1420 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế gang công viên 1m6. Ghế công có tựa ngoài trời. Chân ghế được đúc bằng gang. Lan ghế được làm bằng gỗ lim Nam Phi. | Chương V - E HSMT | 43 | bộ |
| 11 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 03 ngăn CDPT24kV-630A- 21kA/3s + 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/3s, rơ le REJ603V1.5HMI, biến dòng cảm biến, đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn xuất xứ ABB | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi