Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201201768-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý các dự án xây dựng huyện lương tài
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201201403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 13:54:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,925,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 Chương V - E HSMT 0,8149 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 66,0117 100m3
3 Mua đất cấp III đắp taluy K90 Chương V - E HSMT 598,092 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 5,4372 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Chương V - E HSMT 48,5444 m3
6 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0282 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 2,4517 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 26,9691 m3
9 Bó bờ bằng đá xanh đen, Kích thước 15x18x80 Chương V - E HSMT 1.255,5568 m
10 Bó vỉa thẳng hè Chương V - E HSMT 1.225,87 m
11 Đổ đất màu trồng cây (Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) Chương V - E HSMT 840,782 m3
12 Cỏ lạc tiên Chương V - E HSMT 4.203,91 m2
13 Cây sang D13-15cm Chương V - E HSMT 40 cây
14 Cây lát xoan D16-18cm Chương V - E HSMT 5 cây
15 Cây Ngọc Lan D16-18cm Chương V - E HSMT 4 cây
16 Cây giáng hương D13-15cm, H>=4m Chương V - E HSMT 16 cây
17 Cây muồng Hoàng Yến D16-18cm, H>=3,5m Chương V - E HSMT 21 cây
18 Cây Hoa Sữa D16-18cm Chương V - E HSMT 2 cây
19 Cây Liễu D13-15cm Chương V - E HSMT 15 cây
20 Cây trà là D8-10cm Chương V - E HSMT 32 cây
21 Cây tường vi, H>=2,5m Chương V - E HSMT 24 cây
22 Cây chuỗi ngọc đường viền, rộng 0,2m, Chương V - E HSMT 732 m
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 1,4649 100m3
24 Lưới niloong chống mất nước Chương V - E HSMT 3.662,3 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V - E HSMT 366,23 m3
26 Gạch xi măng Terzzaro KT(30x30x3)cm Chương V - E HSMT 1.765,3 m2
27 Gạch xi măng Terzzaro KT(40x40x3)cm Chương V - E HSMT 1.897 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,0162 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,0608 m3
3 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V - E HSMT 27 cái
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 Chương V - E HSMT 0,6543 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,6543 100m3
6 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm-400mm Chương V - E HSMT 0,173 100m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 Chương V - E HSMT 0,1129 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,1129 100m3
9 Tháo dỡ lớp gạch cũ Chương V - E HSMT 546,9 m2
10 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Chương V - E HSMT 695,4 cấu kiện
11 Lát vỉa hè lại (tận dụng 70%) Chương V - E HSMT 382,83 m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V - E HSMT 164,07 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,0727 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,6494 m3
15 Xây gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 0,6141 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,0974 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 6,24 m2
18 Sắt d16 làm thang sắt Chương V - E HSMT 5,616 kg
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0139 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,017 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,2592 m3
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - E HSMT 4 cái
23 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,1048 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,3915 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,467 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 4,6359 m3
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - E HSMT 343,4 cái
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Chương V - E HSMT 5,469 100m
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,0863 100m3
30 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Chương V - E HSMT 0,0624 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0707 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 0,423 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V - E HSMT 1,9103 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,0451 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,0576 100m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,0242 100m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,11 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 0,336 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 1,0604 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,0074 100m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 5,76 m2
42 Sản xuất xà ĐZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 644,89 kg
43 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép Chương V - E HSMT 4 bộ
44 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép Chương V - E HSMT 4 bộ
45 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V - E HSMT 0,1497 tấn
46 Lắp cổ dề, cao <=20m Chương V - E HSMT 2 công/bộ
47 Cột bê tông ly tâm LBT-PC-14-190-13 Chương V - E HSMT 2 Cột
48 Dựng cột bê tông, cao <=14m, bằng thủ công kết hợp cẩu Chương V - E HSMT 2 cột
49 Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V - E HSMT 2 1 mối nối
50 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Chương V - E HSMT 1,255 100kg
51 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; Chương V - E HSMT 0,4 10 cọc
52 Rải dây tiếp địa Chương V - E HSMT 1,2 10m
53 Chuỗi cách điện Polymer 24KV- 120kN (DTR) Chương V - E HSMT 6 bộ
54 Phụ kiện chuỗi kép 24KV (VN) (gồm 7 chi tiết) Chương V - E HSMT 3 bộ
55 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi đỡ kép <=2x8 bát Chương V - E HSMT 6 1 chuỗi sứ
56 Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (HLS) Chương V - E HSMT 3 bộ
57 Lắp đặt sứ đứng PI-24kV, lắp dưới đất Chương V - E HSMT 0,3 10 sứ
58 Sứ cách PPI-24kV loại có kẹp dây (cả ty) Chương V - E HSMT 6 bộ
59 Lắp đặt sứ đứng PPI-24kV loại có kẹp dây, lắp dưới đất. Chương V - E HSMT 0,6 10 sứ
60 Chống sét van LA 24kV ( Cooper) Chương V - E HSMT 2 bộ
61 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Chương V - E HSMT 2 bộ
62 Dây AXV - 70 Chương V - E HSMT 45 mét
63 Dây dẫn dẫn lèo xuống đầu cáp, đấu nối chống sét van Chương V - E HSMT 0,045 km/dây
64 Dây đồng Cu/PVC 1*35mm2 Chương V - E HSMT 10 mét
65 Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1*35 nối đất chống sét van Chương V - E HSMT 0,01 km/dây
66 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Chương V - E HSMT 6 cái
67 Đầu cốt đồng M-35 Chương V - E HSMT 6 cái
68 Ghíp đùn nhôm kép 3 bulong A35-185 Chương V - E HSMT 6 bộ
69 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 ( Dây tận dụng) Chương V - E HSMT 0,075 km/dây
70 Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x1x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối lộ 481-E27.4 Chương V - E HSMT 3 Cái
71 Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x50mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối TBA Chương V - E HSMT 1 Cái
72 Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x1x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối lộ 481-E27.4 đến và đi trong tủ RMU Chương V - E HSMT 2 Đầu
73 Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x50mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối với TBA phía trong tủ RMU Chương V - E HSMT 1 Đầu
74 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=240mm2 Chương V - E HSMT 9 1đầu cáp (1 pha)
75 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=70mm2 Chương V - E HSMT 6 1đầu cáp (1 pha)
76 Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 24kv-1x240mm2 Chương V - E HSMT 1.440,6 m
77 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m. Cáp ngầm trung thế 1*240mm2 Chương V - E HSMT 14,409 100m
78 Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 24kv-3x50mm2 Chương V - E HSMT 66,7 m
79 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m. Cáp ngầm trung thế 3*50mm2 Chương V - E HSMT 0,667 100m
80 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V - E HSMT 0,631 100m2
81 Mua nilong rải báo hiệu cáp Chương V - E HSMT 126,2 m
82 Vận chuyển xà sứ+ cáp Chương V - E HSMT 1 chuyến
83 Biển báo an toàn trên tủ Chương V - E HSMT 2 cái
84 Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC120 Chương V - E HSMT 1,08 1km dây
85 Thu hồi sứ đứng 35kV trên cột BTLT Chương V - E HSMT 2,7 10 sứ
86 Tháo hạ và thu hồi xà đỡ trọng lượng <100kg Chương V - E HSMT 9 bộ
87 Tháo hạ, thu hồi cột BTLT 16m cũ Chương V - E HSMT 8 cột
88 Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công Chương V - E HSMT 4,696 tấn
89 Dao cách ly phụ tải chém đứng Chương V - E HSMT 1 bộ
90 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất Chương V - E HSMT 1 1 bộ (3 pha)
91 Lắp đặt tủ điện cao áp: Tủ RMU 4 ngăn 24kV Chương V - E HSMT 1 1 tủ
92 Lắp đặt vỏ tủ RMU Chương V - E HSMT 1 1 tủ
93 Thí nghiệm sứ gốm - Cách điện đứng (mẫu thí nghiệm = 2% / tổng số lượng cách điện) Chương V - E HSMT 1 mẫu
94 Thí nghiệm sứ thủy tinh - Cách điện treo (mẫu thí nghiệm = 2% / tổng số lượng cách điện) Chương V - E HSMT 1 mẫu
95 Thí nghiệm sứ polymer 6-35kV - Cách điện polymer (mẫu thí nghiệm = 2% / tổng số lượng cách điện) Chương V - E HSMT 1 mẫu
96 Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22-35kV Chương V - E HSMT 2 mẫu
97 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35Kv Chương V - E HSMT 1 bộ
98 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35Kv. Thí nghiệm bộ thứ 2 trở lên đơn giá * 0.8 Chương V - E HSMT 5 bộ
99 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35Kv Chương V - E HSMT 1 1 bộ (3 pha)
100 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V - E HSMT 2 1 vị trí
101 Thí nghiệm máy cắt, dao cách ly phụ tải (hợp bộ) Chương V - E HSMT 4 bộ
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,0937 100m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,2752 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 7,808 m3
105 Khung móng cột M24-1375*8 Chương V - E HSMT 1 bộ
106 Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V - E HSMT 5 khung
107 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,016 100m3
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 Chương V - E HSMT 0,7112 100m3
109 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,7112 100m3
110 Ống nhựa HDPE D50/40mm Chương V - E HSMT 2,663 100m
111 Lắp dựng cột thép đa giác bằng máy cao H=17m Chương V - E HSMT 1 cột
112 Lắp đặt lọng bắt đèn pha trên cột đa giác (tính NC, M) Chương V - E HSMT 1 cần đèn
113 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng Chương V - E HSMT 8 bộ
114 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác tròn côn H=9m Chương V - E HSMT 5 cột
115 Cần đèn CD-B04, cao 2m vươn 1.5 kép Chương V - E HSMT 5 cần đèn
116 Đèn LED chiếu sáng đường phố - 100W Chương V - E HSMT 10 bộ
117 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Chương V - E HSMT 10 bộ
118 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V - E HSMT 2,783 100m
119 Dây đồng trần M10 Chương V - E HSMT 2,783 m
120 Rải dây đồng trần M10 Chương V - E HSMT 2,783 100m
121 Làm đầu cáp khô Chương V - E HSMT 12 đầu cáp
122 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V - E HSMT 12 đầu cáp
123 Lắp bảng điện cửa cột Chương V - E HSMT 1 bảng
124 Lắp bảng điện cửa cột Chương V - E HSMT 5 bảng
125 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V - E HSMT 1,86 100m
126 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V - E HSMT 156,4 kg
127 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm. Tiếp địa T4C-1.5 Chương V - E HSMT 2 bộ
128 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V - E HSMT 4 bộ
129 Băng dính cách điện Chương V - E HSMT 10 cuộn
130 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv (Cáp 2 ruột trở lên NCx1,5) Chương V - E HSMT 1 sợi
131 Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lại Chương V - E HSMT 2 vị trí
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy tập tay vai KT D90xR630xC1820 Chương V - E HSMT 1 bộ
2 Máy tập lưng eo KT: ĐK1520xC1400 Chương V - E HSMT 1 bộ
3 Máy tập xoay eo KT ĐK1520xC1400 Chương V - E HSMT 1 bộ
4 Máy tập kéo tay KT D2240xR740xC2000 Chương V - E HSMT 1 bộ
5 Máy tập toàn thân KT D960xR560xC1080 Chương V - E HSMT 1 bộ
6 Máy tập tay vai (4 vòng xoay) KT D1390xR1040xC1320 Chương V - E HSMT 1 bộ
7 Máy tập lưng bụng KT D1780xR1300xC700 Chương V - E HSMT 1 bộ
8 Máy đi bộ trên không KT D12050xR520xC1580 Chương V - E HSMT 1 bộ
9 Máy tập xà kép KTD2140xR620xC1420 Chương V - E HSMT 1 bộ
10 Ghế gang công viên 1m6. Ghế công có tựa ngoài trời. Chân ghế được đúc bằng gang. Lan ghế được làm bằng gỗ lim Nam Phi. Chương V - E HSMT 43 bộ
11 Tủ RMU 4 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 03 ngăn CDPT24kV-630A- 21kA/3s + 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/3s, rơ le REJ603V1.5HMI, biến dòng cảm biến, đồng hồ báo áp suất khí SF6 Chương V - E HSMT 1 bộ
12 Vỏ tủ RMU 4 ngăn xuất xứ ABB Chương V - E HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->