Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201201777-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201201702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 15:23:00 đến ngày 2020-12-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,791,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: TỪ NHÀ TIẾN SÁU ĐẾN NHÀ THỂ HUỆ THÔN QUẢNG THIỆN
1 Cắt bê tông mặt đường cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 731,88 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 117,59 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 88,38 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0597 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 440,75 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,932 m3
7 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,127 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 92,898 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 171,047 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 908,814 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 291,52 m2
12 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7047 100m2
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57,519 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6144 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9289 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,034 m3
17 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 731 1cấu kiện
18 Đào khuôn đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,152 m3
19 Đào xới đất nền đường đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,577 100m3
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,577 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3571 100m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,709 m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,4605 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,39 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,4605 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,5043 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,5043 100m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN 1 NHÁNH 1 TỪ NHÀ LUYẾN HÚNG ĐẾN NHÀ SỸ ĐÁP THÔN QUẢNG THIỆN
1 Cắt bê tông mặt đường cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 167,16 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,43 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,692 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2512 100m3
5 Đào rãnh thoát nước và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,052 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,331 m3
7 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,489 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,497 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,029 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 190,929 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 66,64 m2
12 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5594 100m2
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,911 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8844 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8916 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,617 m3
17 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 167 1cấu kiện
18 Đào khuôn đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,286 m3
19 Đào xới đất nền đường đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1534 100m3
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1534 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1585 100m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,852 m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,0795 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,9 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,0795 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7172 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7172 100m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN 2 TỪ NHÀ LUYẾN HÙNG ĐẾN NHÀ TUẤT MẬU
1 Cắt bê tông mặt đường cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 433,31 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,05 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,277 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2533 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 224,149 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,687 m3
7 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2563 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 55,031 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108,194 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 568,834 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 172,54 m2
12 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,387 100m2
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,106 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1444 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6967 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,376 m3
17 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 433 1cấu kiện
18 Đào khuôn đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,29 m3
19 Đào xới đất nền đường đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1043 100m3
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1043 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0311 100m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,107 m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,7094 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,42 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,7094 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,8197 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,8197 100m2
D HẠNG MỤC: TUYẾN 3 TỪ NHÀ TRUNG CHIÊN ĐẾN NHÀ XUYẾN SÁNG
1 Đào khuôn đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7372 m3
2 Đào xới đất nền đường đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4828 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4828 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1165 100m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,645 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6624 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,03 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6624 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6624 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6624 100m2
E HẠNG MỤC: TUYẾN 4 TỪ CỬA HÀNG ĐIỆN THOẠI ĐẾN NHÀ TAM NGOẠI THÔN NGŨ HỒ
1 Đào khuôn đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,383 m3
2 Đào xới đất nền đường đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1454 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1454 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0405 100m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,053 m3
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,053 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,1582 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,82 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,1582 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,1582 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,1582 100m2
F HẠNG MỤC: TUYẾN 5 TỪ NHÀ HẢI VÂN ĐẾN NHÀ HỒNG LAN
1 Cắt bê tông mặt đường cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 129,16 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,91 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,722 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3563 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85,982 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,932 m3
7 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,375 100m2
8 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,398 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,496 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 152,732 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 51,44 m2
12 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0079 100m2
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,157 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6384 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3996 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,018 m3
17 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 129 1cấu kiện
18 Đào khuôn đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,673 m3
19 Đào xới đất nền đường đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0569 100m3
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0569 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0242 100m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,421 m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,1419 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,7 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,1419 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,3033 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,3033 100m2
G HẠNG MỤC: TUYẾN 5 NHÁNH 1 TỪ NHÀ CƯỜNG ÁNH ĐẾN NHÀ CHỊ HÀ
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9589 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,81 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9589 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9589 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9589 100m2
H HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT 4 ĐIỆN TUYẾN 1: TỪ NHÀ TIẾN SÁU ĐẾN NHÀ THỂ HUỆ THÔN QUẢNG THIỆN
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,56 m3
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2T Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cấu kiện
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,44 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,56 m3
6 Mua cột điện li tâm l = 8m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cột
7 Phụ kiện đường dây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cột
8 Lắp dựng cột điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->