Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201201883-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201185433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 12:52:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,065,399,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cọc
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,076 100m
2 Ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
3 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m
4 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t/bộ
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 mối nối
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0125 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (BT đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (BT đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV (BT đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 100m3
B Hạng mục: Móng, kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,027 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,022 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,239 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,42 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,298 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,438 tấn
17 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,283 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,321 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 100m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,104 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,416 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,527 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,783 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,912 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,111 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,737 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,656 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,979 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,822 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,469 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,672 tấn
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,828 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,549 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,53 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,359 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,578 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
53 Bột tăng cứng hardener cho sàn bê tông dốc(6kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,184 m3
56 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,994 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng ngoài nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,671 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng ngoài nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,028 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm ngoài nhà, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm ngoài nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,093 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trong nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,741 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trong nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,559 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm trong nhà, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,789 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm trong nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,035 m3
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,094 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,787 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,397 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.917,19 m2
69 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,3 m2
70 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,224 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,3 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,548 m2
73 Trần kim loại 600x600 dày 0.7mm khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 986,3 m2
74 Trát lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,594 m2
75 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95x45x7cm(INAX hoặc tương đương), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,844 m2
76 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95x45x7cm(INAX hoặc tương đương), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,832 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75-gạch Granit 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,45 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75-gạch Granit 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,33 m2
79 Vách ngăn COMPACT 12mm phụ kiện INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,316 m2
80 Lát đá mặt bệ chậu rửa Granit 1.8cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,205 m2
81 Gia công khung chậu INOX bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
82 Lắp dựng khung chậu INOX bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,672 m2
83 Lát đá Granit 1.8cm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,534 m2
84 Lát đá bậc tam cấp Granit 1.8cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,062 m2
85 Gia công lan can INOX cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
86 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,18 m2
87 Tay vịn gỗ D50x40 người lớn(SX+LD+hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m
88 Tay vịn gỗ D40 cho trẻ (SX+LD+hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m
89 Nẹp đồng 10mm chống trượt tam cấp+thang bộ(SX+LD+hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 870,21 m
90 Gia công lan can tay vịn thép hộp + nan thép đặc, khung mái sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 tấn
91 Lắp dựng lan can+khung sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,339 m2
92 Kính cường lực dày 12mm mái sảnh và lấy sáng(SX+LD+hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,866 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,48 m3
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75-chống trơn granit 300x300mm các WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75-chống trơn granit 300x300mm các WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 gạch Granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 m2
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 gạch Granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,5 m2
98 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75-gạch đỏ 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,2 m2
99 Láng seno mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,2 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …K11 MATRYX(3 lớp 2.25kg/m2) hoặc chất chống thấm tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,628 m2
101 Cửa chống cháy El>=70 thép mạ kẽm, jont cao su dọc khung, lõi nhồi bông thủy tinh chống cháy và cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
102 Phụ kiện cửa chống cháy (khóa và bản lề VÀ TAY CO THỦY LỰC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
103 Cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
104 Cửa đi 1 cánh+ 2 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm kính chống cháy El>=30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 m2
105 Tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
106 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 dày 1.4mm ( XINGFA hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,456 m2
107 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 dày 1.4mm ( XINGFA hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 M2
108 Cửa sổ mở lùa, nhôm hệ 55 dày 1.4mm ( XINGFA hoặc tương đương), kính 6.38mm(cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,757 m2
109 Cửa sổ mở lật chữ A, nhômhệ 55 dày 1.4mm ( XINGFA hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,725 m2
110 Vách kính-Khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm ( XINGFA hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm cố định(cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,116 m2
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,618 m2
112 Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,116 m2
113 Gia công cửa sắt, hoa sắt; xương mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,413 tấn
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,405 m2
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,024 m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,81 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,586 100m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.725,55 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,881 m2
120 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,662 10m2
121 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,074 tấn
122 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,28 m3
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
125 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,946 m3
130 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
134 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 m3
135 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,231 m2
136 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
137 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
138 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
C Hạng mục: điện, nước
1 Lắp vỏ tủ TĐ - 1 đặt sàn KT 1600x2000x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-42KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cácMCCB 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-20A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V và bộ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Chống sét van hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp vỏ tủ TĐ-2 gắn tường KT 400x600x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp vỏ tủ TĐ-3 gắn tường KT 400x600x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt hộp H1 (9 automat) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
27 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
29 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt hộp H2 (9 automat) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
31 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt hộp H3 (9 automat) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
35 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt hộp H4 (9 automat) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt hộp H5 (9 automat) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt hộp H6 (9 automat) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
49 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
53 Lắp đặt công tắc 20A - 1 hạt trên 1 công tắc bình đun Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt công tắc 10A - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
55 Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
56 Lắp đặt công tắc 10A - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
57 Lắp đặt công tắc 10A- 5 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 hộp
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 14w có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn DOWNLIGHT D120/9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn DOWNLIGHT D90/7w trong WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED PANEL 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
68 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt LED 15w ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(cả hộp số-ko dùng chiết áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
71 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
72 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
73 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
74 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC(FR) chống cháy 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
75 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC(FR) chống cháy 1x6mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
76 Lắp đặt dây dẫn 5 ruột Cu/PVC 4x2.5+1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
77 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x6+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 m
78 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x4+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 m
79 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x2.5+1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 742 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.009,5 m
82 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
83 Lắp máng cáp W=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
84 Lắp máng cáp W=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,8 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.802,85 m
87 Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x5x2500mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
88 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép dẹt 30x3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
89 Lắp đặt hộp kiểm tra an toàn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Đào mương tiếp địa rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
91 Đắp lại đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
92 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
93 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
94 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
95 Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x5x2500mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
96 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép dẹt 30x3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
97 Lắp đặt hộp kiểm tra an toàn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
99 Đào mương tiếp địa rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
100 Đắp lại đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
101 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
102 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6+1x6E(mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
104 Lắp đặt đèn tường LED pha 70W chiếu sáng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
106 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
108 Đào rãnh cáp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 100m3
109 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 100m3
110 Lát gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
111 Băng cảnh báo cáp khổ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 md
112 Lắp vỏ tủ TĐ-2 gắn tường KT 400x600x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
113 Aptomat 1 pha 2p- 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Lắp đặt công tắc tơ KM 16A+Nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Nút ấn ONN/OFF có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt công tắc 10A - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 14w có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x2.5+1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
125 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
126 Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt ổ cắm đơn mạng, thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
129 Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
130 Lắp đặt dây đơn CAT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532 m
131 Lắp đặt dây đơn CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 806 m
133 Cáp quang 4 Sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 m
134 Lắp thang cáp W=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
135 Lắp thang cáp W=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 751 m
137 Lắp đặt ống HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
138 ống đồng cho điều hòa 1 chiều 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
139 ống đồng cho điều hòa 1 chiều 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
140 Bảo ôn+vải bọc bảo ôn ống đồng cho điều hòa 1 chiều 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
141 Bảo ôn+vải bọc bảo ôn ống đồng cho điều hòa 1 chiều 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 m
143 PVC D21 thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
144 PVC D27 thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
145 Bảo ôn đường ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
146 Bảo ôn đường ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
147 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 máy
148 Máy bơm cấp nước 10m3/h, H=30m, 4KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Tủ điều khiển 2 bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
150 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
152 Lắp đặt rọ bơm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40MM, 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt van phao cơ đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt van phao điện, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 fi20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt RACCO nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt Racco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ÂM BÀN Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
168 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TREO TƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
169 Siphong chậu rửa INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
170 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi LẠNH Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
171 Lắp đặt vòi chậu rửa 2 đường NÓNG-LẠNH Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
172 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
173 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
174 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
175 Lắp đặt vòi sịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
176 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
177 Lắp đặt vòi rửa đồng fi15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
178 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
179 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
180 Lắp đặt chậu rửa bát đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
181 Siphong chậu rửa bát INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
182 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi LẠNH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
183 Bể tách mỡ 50l INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Rơ le phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
185 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20 nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
192 Lắp đặt van góc, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
193 Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
196 Lắp đặt T ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
197 Lắp đặt kép INOX nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
198 Lắp đặt T inox ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
199 Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
200 Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
201 Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
202 Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
203 Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
204 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
205 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
206 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
207 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
208 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
209 Lắp đặt MS ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Lắp đặt MS ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
212 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
213 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
214 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
215 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
216 Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
217 Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
218 Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
219 Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
220 Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
221 Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
222 Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
223 Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
224 Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
225 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
227 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
228 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
229 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
230 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
231 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
D Hạng mục: Chống mối
1 Hào phòng mối bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m3
2 Xử lý phòng mối mặt nền tầng 1 công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 506 m2
3 Xử lý phòng mối tường bên trong và ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
E Hạng mục: PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 chuông
5 Lắp đặt nút báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
7 Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 5 đèn
8 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
9 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
12 Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 629 m
13 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 10 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 679 m
15 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 cái
16 Lắp đặt kẹp nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 617 cái
17 Lắp đặt chia 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 hộp
18 Lắp đặt ống nhự HDPE 32/25 bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
23 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cọc
24 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
25 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m
26 Ép đầu cốt cho dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
27 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 bộ
28 Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
29 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
30 Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
34 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
35 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
36 Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
37 Lắp đặt chia 3 ngả 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
38 Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
39 Lắp đặt ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
40 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
41 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
42 Thép V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
43 Thanh ty ren M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
44 Ecu M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 Lắp đặt tê ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,462 m2
47 Lắp đặt Tê thép D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt Tê D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt tê thép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
52 Lắp đặt cút thép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt cút ren d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x220) loại 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
55 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
57 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt họng tiếp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt van van một chiều D 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
62 Lắp bích thép, đường kính ống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
63 Lắp đặt zoăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt zoăng cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Bulong M14x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
67 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
68 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Bulong M16x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
72 Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
73 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
74 Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
75 Lắp đặt van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt van một chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp bích thép, đường kính ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
78 Zoăng cao su D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Bulong M14x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt van bi tay gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Ubol D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Ubol D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Thử áp lực đường ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
85 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
91 Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=53 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
92 Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5l/s; H=53m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
93 Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
94 Lắp đặt Cáp 3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
97 Cung cấp và lắp đặt cốt 10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cái
98 Lắp đặt Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt Khớp nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt van bi tay gạt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt kép ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt cút ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt lơ đồng 15/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt lơ đồng 15/10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt côn thu hàn 100/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt côn thu hàn 100/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cặp bích
115 Zoăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
116 Lắp đặt kép ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt kép ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt cút ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt tê ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Bulong M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
122 Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
123 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
124 Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5 l/s; H=40 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
125 Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=40 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
126 Tủ trung điều khiển 2 bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
F Hạng mục: Phụ trợ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2231 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0094 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4495 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1042 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7357 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1209 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3597 m3
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.42mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 100m2
32 Tôn úp nóc khổ 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6925 m
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,442 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,834 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9628 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,568 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6814 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75-gạch Granit 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8144 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,496 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0804 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (3 lớp 2.25kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0804 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
45 Trát gờ chỉ lõm trang trí mặt đứng, vữa XM mác 75(Ko tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4928 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,442 m2
48 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 dày 1.4mm ( XINGFA hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
49 Cửa sổ mở lùa, nhôm hệ 55 dày 1.4mm (XINGFA hoặc tương đương) , kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5688 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,65 m3
53 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,5 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2209 100m3
59 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2345 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2903 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4554 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4554 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4554 100m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6138 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3899 m3
68 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,914 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32 m2
74 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82 m2
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9729 m3
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 tấn
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
79 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 đoạn ống
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cấu kiện
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
G Hạng mục: bể nước PCCC và sinh hoạt
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 100m
2 Thuê cừ larsen IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20.160 m x ngày
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 100m
4 Gia công hệ khung dàn (Chỉ tính VLP, VLC tính khấu hao riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,556 tấn
5 Thuê thép hình H 300x300x6x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.040 m x ngày
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,557 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,557 tấn
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,454 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 chống thấm W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,896 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,545 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,075 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,372 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 chống thấm W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,656 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
28 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
29 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
31 Nắp bể tôn KT 700x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2 m
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,97 m2
34 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,856 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,856 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,432 m2
H Hạng mục: Cổng, biển tên
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5619 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2421 m3
3 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2255 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8682 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6937 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6937 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6937 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6679 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 tấn
15 Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0794 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2881 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7459 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1794 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9986 tấn
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,2768 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,514 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,76 m2
23 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
26 Gia công hoa sắt hàng rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8139 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt hàng rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5376 m2
29 Tranh tường theo chủ đề trên hàng rào thoáng(phần xây) kích thước tranh 2.3m x 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bức
30 Cửa xếp INOX điện 6mx1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Mô tơ cổng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Hàng chữ TRƯỜNG MẦM NON ĐỊNH CÔNG CƠ SỞ 3 trên biển tên bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Hàng chữ UBND PHƯỜNG ĐỊNH CÔNG-UBND QUẬN HOÀNG MAI trên biển tên bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I Hạng mục: phá dỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,58 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,779 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,271 m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,361 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,361 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,361 100m3
J Hạng mục: thiết bi thang tời thực phẩm
1 Thang tời thực phẩm 300kg- 3 điểm dừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->