Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201201883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 12:52:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,065,399,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cọc | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,076 | 100m |
| 2 | Ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0125 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (BT đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (BT đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV (BT đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Móng, kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,027 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,022 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,239 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,283 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,321 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,416 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,527 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,783 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,111 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,737 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,656 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,979 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,822 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,672 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,828 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,549 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,53 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,359 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 53 | Bột tăng cứng hardener cho sàn bê tông dốc(6kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,994 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng ngoài nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,671 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng ngoài nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,028 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm ngoài nhà, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm ngoài nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,093 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trong nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,741 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trong nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,559 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm trong nhà, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,789 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm trong nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,035 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,094 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,787 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,397 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.917,19 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,224 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,3 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,548 | m2 |
| 73 | Trần kim loại 600x600 dày 0.7mm khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,3 | m2 |
| 74 | Trát lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,594 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95x45x7cm(INAX hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,844 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95x45x7cm(INAX hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,832 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75-gạch Granit 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,45 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75-gạch Granit 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,33 | m2 |
| 79 | Vách ngăn COMPACT 12mm phụ kiện INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,316 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ chậu rửa Granit 1.8cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,205 | m2 |
| 81 | Gia công khung chậu INOX bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 82 | Lắp dựng khung chậu INOX bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,672 | m2 |
| 83 | Lát đá Granit 1.8cm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,534 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp Granit 1.8cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,062 | m2 |
| 85 | Gia công lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,18 | m2 |
| 87 | Tay vịn gỗ D50x40 người lớn(SX+LD+hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | m |
| 88 | Tay vịn gỗ D40 cho trẻ (SX+LD+hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | m |
| 89 | Nẹp đồng 10mm chống trượt tam cấp+thang bộ(SX+LD+hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,21 | m |
| 90 | Gia công lan can tay vịn thép hộp + nan thép đặc, khung mái sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can+khung sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,339 | m2 |
| 92 | Kính cường lực dày 12mm mái sảnh và lấy sáng(SX+LD+hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,866 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75-chống trơn granit 300x300mm các WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75-chống trơn granit 300x300mm các WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,5 | m2 |
| 98 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75-gạch đỏ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,2 | m2 |
| 99 | Láng seno mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,2 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …K11 MATRYX(3 lớp 2.25kg/m2) hoặc chất chống thấm tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,628 | m2 |
| 101 | Cửa chống cháy El>=70 thép mạ kẽm, jont cao su dọc khung, lõi nhồi bông thủy tinh chống cháy và cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa chống cháy (khóa và bản lề VÀ TAY CO THỦY LỰC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 103 | Cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh+ 2 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm kính chống cháy El>=30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 105 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 106 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 dày 1.4mm ( XINGFA hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,456 | m2 |
| 107 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 dày 1.4mm ( XINGFA hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | M2 |
| 108 | Cửa sổ mở lùa, nhôm hệ 55 dày 1.4mm ( XINGFA hoặc tương đương), kính 6.38mm(cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,757 | m2 |
| 109 | Cửa sổ mở lật chữ A, nhômhệ 55 dày 1.4mm ( XINGFA hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,725 | m2 |
| 110 | Vách kính-Khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm ( XINGFA hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm cố định(cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,116 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,618 | m2 |
| 112 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,116 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt; xương mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,413 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,405 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,024 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,586 | 100m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.725,55 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,881 | m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,662 | 10m2 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,074 | tấn |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,28 | m3 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 134 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | m3 |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,231 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| C | Hạng mục: điện, nước | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ TĐ - 1 đặt sàn KT 1600x2000x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cácMCCB 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V và bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp vỏ tủ TĐ-2 gắn tường KT 400x600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp vỏ tủ TĐ-3 gắn tường KT 400x600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp H1 (9 automat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp H2 (9 automat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp H3 (9 automat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp H4 (9 automat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp H5 (9 automat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp H6 (9 automat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 20A - 1 hạt trên 1 công tắc bình đun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 10A - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 10A - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 10A- 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 14w có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn DOWNLIGHT D120/9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn DOWNLIGHT D90/7w trong WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED PANEL 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt LED 15w ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(cả hộp số-ko dùng chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC(FR) chống cháy 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC(FR) chống cháy 1x6mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 5 ruột Cu/PVC 4x2.5+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x6+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x4+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x2.5+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.009,5 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 83 | Lắp máng cáp W=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 84 | Lắp máng cáp W=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,8 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.802,85 | m |
| 87 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x5x2500mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép dẹt 30x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp kiểm tra an toàn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Đào mương tiếp địa rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 91 | Đắp lại đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 92 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 95 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x5x2500mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép dẹt 30x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp kiểm tra an toàn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 99 | Đào mương tiếp địa rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 100 | Đắp lại đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6+1x6E(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn tường LED pha 70W chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 108 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m3 |
| 110 | Lát gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 111 | Băng cảnh báo cáp khổ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 112 | Lắp vỏ tủ TĐ-2 gắn tường KT 400x600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | Aptomat 1 pha 2p- 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc tơ KM 16A+Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Nút ấn ONN/OFF có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 10A - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 14w có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x2.5+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng, thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CAT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806 | m |
| 133 | Cáp quang 4 Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m |
| 134 | Lắp thang cáp W=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 135 | Lắp thang cáp W=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751 | m |
| 137 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 138 | ống đồng cho điều hòa 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 139 | ống đồng cho điều hòa 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 140 | Bảo ôn+vải bọc bảo ôn ống đồng cho điều hòa 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 141 | Bảo ôn+vải bọc bảo ôn ống đồng cho điều hòa 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 143 | PVC D21 thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 144 | PVC D27 thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 145 | Bảo ôn đường ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 146 | Bảo ôn đường ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 147 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | máy |
| 148 | Máy bơm cấp nước 10m3/h, H=30m, 4KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Tủ điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 152 | Lắp đặt rọ bơm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40MM, 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt RACCO nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Racco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ÂM BÀN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TREO TƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 169 | Siphong chậu rửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi LẠNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi chậu rửa 2 đường NÓNG-LẠNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi sịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa đồng fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 179 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Siphong chậu rửa bát INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi LẠNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Bể tách mỡ 50l INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Rơ le phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 192 | Lắp đặt van góc, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 193 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 196 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt kép INOX nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 198 | Lắp đặt T inox ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 204 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 205 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 206 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 222 | Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 223 | Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 224 | Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 225 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 227 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 228 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 229 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 230 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 231 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| D | Hạng mục: Chống mối | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng mối mặt nền tầng 1 công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng mối tường bên trong và ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| E | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679 | m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617 | cái |
| 17 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhự HDPE 32/25 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 25 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 26 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 36 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 37 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 42 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 43 | Thanh ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 44 | Ecu M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,462 | m2 |
| 47 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x220) loại 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 62 | Lắp bích thép, đường kính ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt zoăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 68 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Bulong M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 74 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 78 | Zoăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Ubol D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Ubol D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=53 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 92 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5l/s; H=53m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 93 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 94 | Lắp đặt Cáp 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt cốt 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 98 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu hàn 100/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu hàn 100/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cặp bích |
| 115 | Zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt kép ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt kép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 122 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 123 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 124 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5 l/s; H=40 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 125 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=40 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 126 | Tủ trung điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2231 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0094 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4495 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7357 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3597 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.42mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6925 | m |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,442 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,834 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9628 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6814 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75-gạch Granit 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8144 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,496 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0804 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (3 lớp 2.25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0804 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ lõm trang trí mặt đứng, vữa XM mác 75(Ko tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4928 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,442 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 dày 1.4mm ( XINGFA hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở lùa, nhôm hệ 55 dày 1.4mm (XINGFA hoặc tương đương) , kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,65 | m3 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,5 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | 100m3 |
| 59 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2345 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2903 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4554 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4554 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4554 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6138 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,914 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m2 |
| 74 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9729 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | đoạn ống |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| G | Hạng mục: bể nước PCCC và sinh hoạt | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m |
| 2 | Thuê cừ larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.160 | m x ngày |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (Chỉ tính VLP, VLC tính khấu hao riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | tấn |
| 5 | Thuê thép hình H 300x300x6x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040 | m x ngày |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,454 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 chống thấm W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,896 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,545 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,075 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 chống thấm W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 28 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 29 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Nắp bể tôn KT 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,97 | m2 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,856 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,856 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,432 | m2 |
| H | Hạng mục: Cổng, biển tên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5619 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2421 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2255 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8682 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6937 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6937 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6937 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6679 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 15 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0794 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2881 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7459 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9986 | tấn |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,2768 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,514 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,76 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt hàng rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8139 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5376 | m2 |
| 29 | Tranh tường theo chủ đề trên hàng rào thoáng(phần xây) kích thước tranh 2.3m x 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bức |
| 30 | Cửa xếp INOX điện 6mx1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Mô tơ cổng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Hàng chữ TRƯỜNG MẦM NON ĐỊNH CÔNG CƠ SỞ 3 trên biển tên bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Hàng chữ UBND PHƯỜNG ĐỊNH CÔNG-UBND QUẬN HOÀNG MAI trên biển tên bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng mục: phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,779 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,271 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,361 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,361 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,361 | 100m3 |
| J | Hạng mục: thiết bi thang tời thực phẩm | |||
| 1 | Thang tời thực phẩm 300kg- 3 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi