Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trụ sở làm việc UBND xã Tịnh Ấn Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trụ sở làm việc UBND xã Tịnh Ấn Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20201183617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 15:05:00 đến ngày 2020-12-11 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,908,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp khối nhà 03 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,265 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,084 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,861 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,343 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,658 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 9 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,838 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,609 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,578 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,049 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,878 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,989 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,412 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,288 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,958 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,989 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,621 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,803 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,236 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,048 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,917 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 40 | Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), bậc cấp, thành bồn hoa, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,129 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung nung (5 x 10 x 20), bậc cầu thang, Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,56 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,982 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,776 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,943 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,841 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 ( gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,64 | m2 |
| 50 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,99 | m2 |
| 51 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch 300x300 (mm), chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 53 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch 300x450 (mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,64 | m2 |
| 54 | ốp đá thành bồn hoa; Tiết diện đá <=0,045m2 (kích thước đá 150x300 (mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 55 | ốp chân đá chân móng; Tiết diện gạch <=0,08m2 (kích thước đá 200x400 (mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,45 | m2 |
| 56 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | m2 |
| 57 | ốp tường mặt chính; Tiết diện gạch <=0,09m2 (bằng gạch INAX-EAC-355-4, kích thước gạch 300x300 (mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,93 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,8 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,278 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,61 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.298,72 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,98 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597,95 | m2 |
| 64 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,59 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.223,13 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.843,38 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.798 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,51 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m2 |
| 71 | Đóng trần thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,24 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang gỗ nhóm II, song thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,992 | md |
| 73 | Trụ tiện gỗ tròn sơn PU gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 74 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính trắng dày 5.0mm (Bao gồm khóa+Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,96 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 760 dày 1.2mm, kính trắng dày 5.0mm (Bao gồm khóa+Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,4 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng lam nhôm che nắng Aluking Sun Louver ASC-P150x23 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,615 | m2 |
| 77 | Gia công cửa đi bằng tấm compact HPL, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 78 | Sản xuất hoa sắt hộp 14x14x1.2 mạ kẽm sơn màu trắng a 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,5 | m2 |
| 79 | Lắp đặt bảng Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt nắp đậy cửa lên mái khung bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép C120x40x10x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ thép C120x40x10x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | tấn |
| 83 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,755 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cùm chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,917 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,917 | m2 |
| 87 | Lát đá nhám ram dốc 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | SXLD cầu chắn rác bằng thép fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 91 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,3 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,83 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | m3 |
| 94 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,227 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 98 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 100 | Trát, láng bể tự hoại lần 1, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,05 | m2 |
| 101 | Trát, láng bể tự hoại lần 2, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,05 | m2 |
| 102 | Đục lỗ ống fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lớp sạn 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 105 | Lớp sạn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 106 | Lớp than củi dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| B | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Kẹp xuyên cáp đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng + chụp SC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng + chụp SC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng + chụp SC16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng + chụp SC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 6 | Tủ điện 3 pha, 2 ngăn chặn nước ngoài trời bằng tole dày 1.2 ly sơn tĩnh điện , có đèn báo pha, KT 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện 3 pha, 1 ngăn bằng tole dày 1.2 ly sơn tĩnh điện, có đèn báo pha, KT 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện 3 pha, 1 ngăn bằng tole dày 1.2 ly sơn tĩnh điện , có đèn báo pha, KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện =75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện = 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện = 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện = 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện = 25A & 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện = 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 22 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt che công tắc, ổ cắm đôi, áptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần đảo chiều 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 300x300 25W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 60W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 150W-220V (có Remorte điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn led panel 14W, KT: 300x300, loại đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn LED 1,2m máng đôi siêu mỏng 2*20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ đèn LED 1,2m máng đơn siêu mỏng 1*20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn LED T5 ống dài 1,2m 16W có đầu nối (hắt trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn LED ốp trần DLN03 270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn LED Dowlight 9W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần hộp vuông 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ đèn LED 1,2m máng đôi âm trần, máng lá inox 2*20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn LED 0,6m máng âm trần, máng lá inox 4*10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn pha LED loại 150W - 160200 Lm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CU/CV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CU/CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 ( CV 1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (CV 1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (CV 1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.650 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 56 | Máng gen nhựa luồn dây điện chống cháy SP có nắp 80x40mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =105/85 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 58 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 60 | Cáp dồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,182 | kg |
| 61 | Gia công và đóng cọc mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 62 | Kẹp cáp đồng tiếp địa + hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp trụ điện bê tông li tâm 8.4m, 4B, trọng lượng <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| C | Hạng mục: Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Giếng khoang (kể cả ống, phụ kiện & hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước 1 pha 3HP có H=42-54m (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm (phễu thu nước inox 200x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lấy nước đồng d=21mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Vòi rửa Inox D21 loại tốt (dùng cho Lavabô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Vòi rửa có van bấm nhựa, có ống dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều, ĐK van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP hàn, ĐK tê d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Xô nhựa đựng nước 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Ca múc nước nhựa có cán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện = 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 (CXV 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 (CXV 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Gạch đặc không nung bảo vệ ống cấp nước ngầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | viên |
| 45 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Chống sét | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt kim thu sắt tia địa đạo sớm, bán kính bảo vệ 71m (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép không ri, nối bằng phương pháp hàn, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Đế chân trụ đỡ kim thu thép tráng kẽm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp dồng trần M50mm2 (2.2m/1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,273 | kg |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tăng đơ néo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Dây cáp néo trụ thép D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Bộ thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| E | Hạng mục: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZL4 8kg (ABC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MT5 5kg (CO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy tự động BC XZFTB6 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Giá treo bình chữa cháy sắt tráng kẽm (1 bình/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Bảng nội qui và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Carêpin D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Y lọc rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ khớp nối ống mối nối mềm, ĐK mối nối d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ khớp nối ống mối nối mềm, ĐK mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bình ắc qui nguồn dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (tổ hợp chống, nút, đèn báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chuông điện, chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt còi báo dộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 (chống nhiễu chậm cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 17 | Lắp đặt đầu báo khói quang 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu ruột đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van ren đồng hai chiều, ĐK van d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren đồng hai chiều, ĐK van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, Đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van an toàn, ĐK van d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, định mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rắc co thép nối bằng PP hàn, ĐK côn d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, ĐK cút d=76*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, ĐK cút d=76*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y thép nối bằng PP hàn, ĐK Y d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y thép nối bằng PP hàn, ĐK Y d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, ĐK côn d=100*80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, ĐK côn d=80*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, ĐK côn d=100*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, ĐK cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, ĐK cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, ĐK cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy sơn đỏ mặt kính, kích thước 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà, ĐK trụ d=100mm (2 họng D65 + 1 họng D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lăng phun, khớp nối, cuộn vòi gai chữa cháy 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 49 | Mô tơ bơm nước PCCC, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Máy bơm Diesell PCCC, (Kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống =65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC, tủ chặn nước ngoài trời (Thiết bị điều khiển máy bơm, tín hiệu + đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Thiết bị điều khiển máy bơm, tín hiệu + đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 58 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,028 | m2 |
| F | Hạng mục: Bể nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,169 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,434 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 21 | Nắp thăm bằng tấm thép khung V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng thang leo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 8 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,074 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,539 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,789 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,732 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng bu lông D18, L = 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Sản xuất lắp dựng bu lông D16, L = 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Gia công cột bằng ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,926 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt gạch bánh ú thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng khung thép hộp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,429 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,429 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 40 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 41 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,618 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,405 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,732 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng bu lông D18, L = 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Sản xuất lắp dựng bu lông D16, L = 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Gia công cột bằng bằng ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 50 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 53 | Sản xuất bản mã, giằng thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,926 | m2 |
| 56 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m2 |
| H | Hạng mục: Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,533 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,557 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,015 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,971 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,282 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,76 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,187 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, giằng VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,997 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,644 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,187 | m2 |
| 28 | Sơn cột, giằng, lam ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,457 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,387 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,608 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,946 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 51 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,702 | m2 |
| 52 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 (kích thước gạch 100x200 (mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cánh cổng sắt mạ kẽm (kể cả vật liệu phụ và các phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,227 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ biển tên trụ sở như thẩm định giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng muc: Trụ cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, Tiết diện cột > 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng thép bản, bulon, trụ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 15 | ốp gạch; Tiết diện gạch <=0,036m2 ( kích thước gạch 200x50 (mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,409 | m2 |
| 16 | Lát đá Granít tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m2 |
| 17 | Lát đá Granít tự nhiên màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 18 | Lát đá Granít tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | m2 |
| 19 | Đổ đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,335 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ hoàng lạc (kể cả chăm sóc đến khi cây sống hoàn toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 21 | Trồng cây chuỗi ngọc (kể cả chăm sóc đến khi cây sống hoàn toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 22 | Trồng cây câu sam banh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 23 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,533 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,086 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,471 | m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | ốp gạch; Tiết diện gạch <=0,036m2 ( kích thước gạch 200x50 (mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,935 | m3 |
| 9 | Lót bao nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,805 | m3 |
| 12 | Thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 10m |
| 13 | Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,78 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, gạch terrazzo 400x400x30mm, chiều dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,8 | m2 |
| 15 | Trồng cây osaka (kể cả trồng và chăm sóc khi cây sống hoàn toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 16 | Đổ đất mầu tạo đồi trồng cây và cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,362 | m3 |
| K | Hạng muục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,134 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 9 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 10 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, Đường kính ống <= 100cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, Đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, Đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20)cm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi