Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trụ sở làm việc UBND xã Tịnh Ấn Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187273-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trụ sở làm việc UBND xã Tịnh Ấn Tây
Số hiệu KHLCNT 20201183617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 15:05:00 đến ngày 2020-12-11 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,908,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp khối nhà 03 tầng
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,265 100m3
2 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,084 m3
3 Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,861 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,343 tấn
7 Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,658 100m2
8 Đắp nền cát móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 m3
9 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,838 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,609 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 tấn
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 100m2
14 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 100m3
15 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100m3
16 Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,578 m3
17 Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,049 m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,436 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,878 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,989 tấn
23 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,412 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,288 m3
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,958 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 tấn
28 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,989 100m2
29 Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,621 m3
30 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,803 tấn
31 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,236 100m2
32 Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,048 m3
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,893 tấn
35 Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 100m2
36 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 m3
37 Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,917 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 tấn
40 Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392 m3
41 Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), bậc cấp, thành bồn hoa, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,129 m3
42 Xây gạch không nung nung (5 x 10 x 20), bậc cầu thang, Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,923 m3
43 Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,56 m3
44 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,982 m3
45 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,776 m3
46 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,943 m3
47 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
48 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,841 m3
49 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 ( gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.299,64 m2
50 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,99 m2
51 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
52 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch 300x300 (mm), chống trượt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 m2
53 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch 300x450 (mm)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,64 m2
54 ốp đá thành bồn hoa; Tiết diện đá <=0,045m2 (kích thước đá 150x300 (mm)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,04 m2
55 ốp chân đá chân móng; Tiết diện gạch <=0,08m2 (kích thước đá 200x400 (mm)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,45 m2
56 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,16 m2
57 ốp tường mặt chính; Tiết diện gạch <=0,09m2 (bằng gạch INAX-EAC-355-4, kích thước gạch 300x300 (mm)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,93 m2
58 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,8 m2
59 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,278 m2
60 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,61 m2
61 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.298,72 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,98 m2
63 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.597,95 m2
64 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.261,59 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6 m2
66 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.223,13 m2
67 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.843,38 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.798 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.286,51 m2
70 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7 m2
71 Đóng trần thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,24 m2
72 Gia công lắp dựng lan can cầu thang gỗ nhóm II, song thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,992 md
73 Trụ tiện gỗ tròn sơn PU gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
74 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính trắng dày 5.0mm (Bao gồm khóa+Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,96 m2
75 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 760 dày 1.2mm, kính trắng dày 5.0mm (Bao gồm khóa+Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,4 m2
76 Gia công lắp dựng lam nhôm che nắng Aluking Sun Louver ASC-P150x23 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,615 m2
77 Gia công cửa đi bằng tấm compact HPL, dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
78 Sản xuất hoa sắt hộp 14x14x1.2 mạ kẽm sơn màu trắng a 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,5 m2
79 Lắp đặt bảng Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt nắp đậy cửa lên mái khung bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
81 Gia công xà gồ thép C120x40x10x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,721 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ thép C120x40x10x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,721 tấn
83 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,755 100m2
84 Lắp đặt cùm chống bảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
85 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,917 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,917 m2
87 Lát đá nhám ram dốc 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m2
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
90 SXLD cầu chắn rác bằng thép fi 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
91 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,3 m
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,83 100m2
93 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 m3
94 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,227 m3
95 Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
96 Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
97 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
98 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
99 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
100 Trát, láng bể tự hoại lần 1, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,05 m2
101 Trát, láng bể tự hoại lần 2, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,05 m2
102 Đục lỗ ống fi 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lớp sạn 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
105 Lớp sạn 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
106 Lớp than củi dày 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
107 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
108 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
109 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
110 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
111 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
B Hạng mục: Cấp điện
1 Kẹp xuyên cáp đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Đầu cốt đồng + chụp SC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Đầu cốt đồng + chụp SC35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đầu cốt đồng + chụp SC16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Đầu cốt đồng + chụp SC6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
6 Tủ điện 3 pha, 2 ngăn chặn nước ngoài trời bằng tole dày 1.2 ly sơn tĩnh điện , có đèn báo pha, KT 800x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tủ điện 3 pha, 1 ngăn bằng tole dày 1.2 ly sơn tĩnh điện, có đèn báo pha, KT 800x600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tủ điện 3 pha, 1 ngăn bằng tole dày 1.2 ly sơn tĩnh điện , có đèn báo pha, KT 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện =75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện = 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện = 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện = 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện = 25A & 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện = 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt cầu chì ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
22 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
24 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
27 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
28 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
29 Lắp đặt mặt che công tắc, ổ cắm đôi, áptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
30 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần đảo chiều 55W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
31 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 300x300 25W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 60W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
33 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 150W-220V (có Remorte điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt đèn led panel 14W, KT: 300x300, loại đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt bộ đèn LED 1,2m máng đôi siêu mỏng 2*20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
36 Lắp đặt bộ đèn LED 1,2m máng đơn siêu mỏng 1*20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
37 Lắp đặt đèn LED T5 ống dài 1,2m 16W có đầu nối (hắt trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
38 Lắp đặt đèn LED ốp trần DLN03 270/14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn LED Dowlight 9W âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần hộp vuông 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt bộ đèn LED 1,2m máng đôi âm trần, máng lá inox 2*20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Lắp đặt bộ đèn LED 0,6m máng âm trần, máng lá inox 4*10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
44 Lắp đặt đèn pha LED loại 150W - 160200 Lm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
47 Lắp đặt dây đơn, loại dây CU/CV 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
48 Lắp đặt dây đơn, loại dây CU/CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
49 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 ( CV 1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
50 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (CV 1x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900 m
51 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (CV 1x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.650 m
52 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.860 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
56 Máng gen nhựa luồn dây điện chống cháy SP có nắp 80x40mm (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
57 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =105/85 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
58 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
59 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
60 Cáp dồng trần M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,182 kg
61 Gia công và đóng cọc mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
62 Kẹp cáp đồng tiếp địa + hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
64 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
65 Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 m3
66 Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
67 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
68 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
69 Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp trụ điện bê tông li tâm 8.4m, 4B, trọng lượng <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
72 Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
C Hạng mục: Cấp thoát nước trong nhà
1 Giếng khoang (kể cả ống, phụ kiện & hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm nước 1 pha 3HP có H=42-54m (kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
10 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm (phễu thu nước inox 200x200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lấy nước đồng d=21mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Vòi rửa Inox D21 loại tốt (dùng cho Lavabô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Vòi rửa có van bấm nhựa, có ống dây mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều, ĐK van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP hàn, ĐK tê d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
36 Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=32*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Xô nhựa đựng nước 20 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Ca múc nước nhựa có cán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện = 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 (CXV 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 (CXV 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
44 Gạch đặc không nung bảo vệ ống cấp nước ngầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170 viên
45 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m3
46 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m3
D Hạng mục: Chống sét
1 Gia công, lắp đặt kim thu sắt tia địa đạo sớm, bán kính bảo vệ 71m (kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ống thép không ri, nối bằng phương pháp hàn, Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Đế chân trụ đỡ kim thu thép tráng kẽm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cáp dồng trần M50mm2 (2.2m/1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,273 kg
5 Gia công và đóng cọc chống sét, cọ đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
7 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tăng đơ néo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Dây cáp néo trụ thép D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Bộ thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
13 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
14 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
E Hạng mục: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy
1 Bình bột chữa cháy MFZL4 8kg (ABC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
2 Bình bột chữa cháy MT5 5kg (CO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
3 Bình chữa cháy tự động BC XZFTB6 6kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Giá treo bình chữa cháy sắt tráng kẽm (1 bình/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Bảng nội qui và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Carêpin D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Y lọc rác D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt bộ khớp nối ống mối nối mềm, ĐK mối nối d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt bộ khớp nối ống mối nối mềm, ĐK mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bình ắc qui nguồn dự phòng 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt linh kiện báo cháy (tổ hợp chống, nút, đèn báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt chuông điện, chuông báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt còi báo dộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
16 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 (chống nhiễu chậm cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
17 Lắp đặt đầu báo khói quang 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
18 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Thiết bị kiểm tra cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
23 Lắp đặt dây tín hiệu ruột đồng 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
25 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
26 Lắp đặt van ren đồng hai chiều, ĐK van d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt van ren đồng hai chiều, ĐK van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt van xả khí, Đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt van an toàn, ĐK van d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, định mức Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Rắc co thép nối bằng PP hàn, ĐK côn d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100 m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
36 Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, ĐK cút d=76*50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, ĐK cút d=76*100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt Y thép nối bằng PP hàn, ĐK Y d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt Y thép nối bằng PP hàn, ĐK Y d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, ĐK côn d=100*80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, ĐK côn d=80*50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, ĐK côn d=100*50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, ĐK cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, ĐK cút d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, ĐK cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt tủ chữa cháy sơn đỏ mặt kính, kích thước 500x700x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà, ĐK trụ d=100mm (2 họng D65 + 1 họng D100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lăng phun, khớp nối, cuộn vòi gai chữa cháy 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
49 Mô tơ bơm nước PCCC, (kèm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Máy bơm Diesell PCCC, (Kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
52 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống =65/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Tủ điều khiển máy bơm PCCC, tủ chặn nước ngoài trời (Thiết bị điều khiển máy bơm, tín hiệu + đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Thiết bị điều khiển máy bơm, tín hiệu + đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m3
56 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m3
57 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m3
58 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,028 m2
F Hạng mục: Bể nước chữa cháy
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 100m3
2 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 100m3
3 Bê tông móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,169 m3
4 Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
7 Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
8 Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,64 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
11 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
15 Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
17 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
18 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
19 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,434 m2
20 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
21 Nắp thăm bằng tấm thép khung V50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Sản xuất và lắp dựng thang leo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,567 100m3
G Hạng mục: Nhà xe
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
2 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1m3
3 Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,557 m3
4 Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
7 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
8 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,074 m3
9 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
10 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m3
11 Bê tông lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
13 Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
14 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,539 m2
15 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m2
16 Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,789 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,732 m2
18 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,75 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,75 m2
20 Sản xuất lắp dựng bu lông D18, L = 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Sản xuất lắp dựng bu lông D16, L = 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Gia công cột bằng ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
23 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
26 Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
27 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
28 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,926 m2
29 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 100m2
30 Lắp đặt gạch bánh ú thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
31 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng khung thép hộp, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
32 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,429 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,429 m2
34 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
35 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
36 Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,557 m3
37 Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
40 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
41 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,618 m3
42 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
43 Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,405 m3
44 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,732 m2
45 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,75 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,75 m2
47 Sản xuất lắp dựng bu lông D18, L = 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
48 Sản xuất lắp dựng bu lông D16, L = 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
49 Gia công cột bằng bằng ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
50 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
53 Sản xuất bản mã, giằng thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
54 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
55 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,926 m2
56 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 100m2
H Hạng mục: Tường rào, cổng ngõ
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 100m3
2 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,136 m3
3 Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,533 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 100m2
7 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m3
9 Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624 m3
10 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,557 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 100m2
17 Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,015 m3
19 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 tấn
21 Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,971 m3
22 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,282 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,76 m2
24 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,187 m2
25 Trát xà dầm, giằng VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,997 m2
26 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520,644 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,187 m2
28 Sơn cột, giằng, lam ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.034,457 m2
29 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
30 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
31 Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,387 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
34 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
35 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
36 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
37 Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
38 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
44 Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
45 Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,608 m3
46 Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
47 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 m3
48 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,946 m2
49 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m2
51 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,702 m2
52 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 (kích thước gạch 100x200 (mm)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 m2
53 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cánh cổng sắt mạ kẽm (kể cả vật liệu phụ và các phụ kiện khác kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,227 m2
54 Sản xuất lắp dựng bộ chữ biển tên trụ sở như thẩm định giá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I Hạng muc: Trụ cờ
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
2 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 m3
4 Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m3
5 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 m3
6 Bê tông cột, Tiết diện cột > 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
7 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
10 Sản xuất lắp dựng thép bản, bulon, trụ ống inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 m3
12 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
13 Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 m3
14 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
15 ốp gạch; Tiết diện gạch <=0,036m2 ( kích thước gạch 200x50 (mm)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,409 m2
16 Lát đá Granít tự nhiên màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m2
17 Lát đá Granít tự nhiên màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m2
18 Lát đá Granít tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,622 m2
19 Đổ đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,335 m3
20 Trồng cỏ hoàng lạc (kể cả chăm sóc đến khi cây sống hoàn toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m2
21 Trồng cây chuỗi ngọc (kể cả chăm sóc đến khi cây sống hoàn toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m2
22 Trồng cây câu sam banh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
23 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
J Hạng mục: Sân vườn
1 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,533 m3
2 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,086 m3
3 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
4 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,471 m2
5 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 m3
6 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
7 ốp gạch; Tiết diện gạch <=0,036m2 ( kích thước gạch 200x50 (mm)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 m2
8 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,935 m3
9 Lót bao nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,7 m2
10 Ván khuôn mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
11 Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,805 m3
12 Thi công khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 10m
13 Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,78 m3
14 Lát gạch sân, gạch terrazzo 400x400x30mm, chiều dày 3,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,8 m2
15 Trồng cây osaka (kể cả trồng và chăm sóc khi cây sống hoàn toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
16 Đổ đất mầu tạo đồi trồng cây và cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,362 m3
K Hạng muục: Thoát nước
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 100m3
2 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,37 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,81 m3
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,134 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 tấn
7 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
9 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
10 Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, Đường kính ống <= 100cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 m3
11 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, Đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, Đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20)cm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
14 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
15 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->