Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201203126-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201203016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020-2021 (nguồn mua sắm, sửa chữa) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 16:25:00 đến ngày 2020-12-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,723,136,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường Tiểu học An Thủy 2
1 Điểm chính An Bình: Dãy 4 phòng: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 58,625 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được duyệt 18,5 m2
3 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 18,5 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 18,5 m2
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo thiết kế được duyệt 6 1m
6 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,16 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 62,464 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 834,242 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo thiết kế được duyệt 0,018 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0025 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,56 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 67,312 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,8 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 23,868 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo thiết kế được duyệt 41,8 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 557,768 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 220,558 m2
18 Lắp đặt tủ Tủ điện Composite 600x400x200 Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
19 MCCB 2P-50A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
20 MCB 2P-10A; 16A; 40A Theo thiết kế được duyệt 5 cái
21 Đèn led dơn 1,2m 18W Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
22 Đèn led TUBE 1,2m 18W( chiếu sáng bảng) Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
23 Đèn âm trần tán quang led TUBE2x18W Theo thiết kế được duyệt 24 bộ
24 Quạt trần đảo & hộp số Theo thiết kế được duyệt 16 cái
25 Mặt 2 công tắc 1 chiều Theo thiết kế được duyệt 10 cái
26 Mặt 3 công tắc 1 chiều Theo thiết kế được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế được duyệt 18 cái
28 Hộp nối 200x200 Theo thiết kế được duyệt 4 hộp
29 Ống PVC D20 ống luồn đàn hồi Theo thiết kế được duyệt 240 m
30 Ống PVC D32 ống luồn đàn hồi Theo thiết kế được duyệt 34 m
31 MS PVC D 20 Theo thiết kế được duyệt 40 cái
32 MS PVC D 32 Theo thiết kế được duyệt 5 cái
33 Ống PVC dẹp 40x20, 20x10 Theo thiết kế được duyệt 24 m
34 Dây cáp điện CV 1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 688 m
35 Dây cáp điện CV 2,5mm2+ tiếp đất Theo thiết kế được duyệt 194 m
36 Dây cáp điện CV10mm2 + tiếp đất Theo thiết kế được duyệt 144 m
37 Dây cáp điện CVV 1c(2x10mm2) Theo thiết kế được duyệt 10 m
38 Cáp đồng trần 25 mm2 Theo thiết kế được duyệt 20 m
39 Cọc tiếp đất D16 L=2,4m& ốc xiết cáp Theo thiết kế được duyệt 4 cọc
40 Rack sứ đơn Theo thiết kế được duyệt 1 sứ
41 ĐIỂM AN THUẬN: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 19,845 m3
42 Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông Theo thiết kế được duyệt 0,2916 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,0412 m3
44 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,7976 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 43,32 m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,7 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0574 tấn
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt 5 cái
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 82,74 m3
50 Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông Theo thiết kế được duyệt 1,512 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 11,76 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,0588 100m2
53 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo thiết kế được duyệt 8,4 10m
54 Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông Theo thiết kế được duyệt 1,68 100m2
55 Trải đá 0x4cm sân đường Theo thiết kế được duyệt 0,6 100m3
B Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu
1 Nâng cấp, sửa chữa dãy 17 phòng: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt 523,36 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 29,52 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo thiết kế được duyệt 153,17 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo thiết kế được duyệt 12,675 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 38,9 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được duyệt 184,8 m2
7 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế được duyệt 4,0248 100m2
8 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt 402,5 m2
9 Lát nền, KT 400x400, sàn vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 523,36 m2
10 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 137,445 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 137,445 m2
12 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo thiết kế được duyệt 12,675 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 38,9 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 39,84 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm Theo thiết kế được duyệt 39,36 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 74,4 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 164,4 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 3.079,409 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 3.118,309 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 2.388,775 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.388,775 m2
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt 34 cái
23 Đèn led đơn 18W Theo thiết kế được duyệt 43 bộ
24 Đèn led đôi 2x18W Theo thiết kế được duyệt 105 bộ
25 Đèn led dơn 9W Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
26 Đèn led TUBE chiếu sáng bảng (giảng dạy) 18W Theo thiết kế được duyệt 34 bộ
27 Đèn âm trần D120- bóng led 9W Theo thiết kế được duyệt 60 bộ
28 Quạt treo tường + chuôi gim Theo thiết kế được duyệt 34 cái
29 Mặt một công tắc 1 chiều Theo thiết kế được duyệt 1 cái
30 Mặt hai công tắc 1 chiều Theo thiết kế được duyệt 47 cái
31 Mặt ba công tắc 1 chiều Theo thiết kế được duyệt 19 cái
32 Mặt một công tắc 2 chiều Theo thiết kế được duyệt 12 cái
33 Ổ cắm 3 chấu đôi Theo thiết kế được duyệt 34 cái
34 Hộp nổi MCB, công tắc, ổ cắm Theo thiết kế được duyệt 132 hộp
35 Hộp nối 200x200 Theo thiết kế được duyệt 19 hộp
36 Ống PVC D20 (ống trắng cứng máy bơm) Theo thiết kế được duyệt 60 m
37 Ống PVC dẹp 20x10 Theo thiết kế được duyệt 72 m
38 Ống PVC dẹp 40x20 Theo thiết kế được duyệt 327 m
39 MS PVC D20 ống trắng cứng Theo thiết kế được duyệt 0,2 100m
40 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 4.088 m
41 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 1.920 m
42 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Theo thiết kế được duyệt 1.080 m
43 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 60 m
44 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Theo thiết kế được duyệt 20 m
45 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Theo thiết kế được duyệt 25 m
46 Cọc tiếp địa D16 L=2,4m& ốc xiết cáp Theo thiết kế được duyệt 4 cọc
47 Lắp đặt rắc sứ đơn ( Rac U) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt tủ điện điện 600x400x200 Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
49 Lắp đặt tủ điện điện 9PL Theo thiết kế được duyệt 2 tủ
50 Lắp đặt MCB 2p-10A, 16A, 40A, 50A Theo thiết kế được duyệt 28 cái
51 Lắp đặt MCCB 3p 63A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
52 Sân đường nội bộ: Phá dỡ nền bê tông sân cũ Theo thiết kế được duyệt 39 m3
53 Trải tấm nhựa chống mắt nước bê tông Theo thiết kế được duyệt 6,5 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 39 m3
55 Lăn nhám sân đường Theo thiết kế được duyệt 6,5 100m2
56 Cắt ron sân đường Theo thiết kế được duyệt 13 10m
57 Nhà bảo vệ- cổng hàng rào: Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo thiết kế được duyệt 11 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 63,5 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 63,5 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt Theo thiết kế được duyệt 11 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 22 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 41,74 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 41,47 m2
C Trường Tiểu học Tân Xuân 1
1 Cổng tường rào: Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo thiết kế được duyệt 1,2661 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo thiết kế được duyệt 54,84 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,0084 tấn
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 18,1448 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 0,438 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,876 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,236 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1768 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,155 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,2559 100m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 3,3225 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 3,2782 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,3278 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,1526 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0154 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0789 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,1225 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,029 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0322 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,1065 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0322 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0625 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0247 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,1661 tấn
25 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,3698 m3
26 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,7011 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 88,6 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 27,665 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 20,378 m2
30 Đắp chỉ rộng 15mm sâu 10mm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,2 m
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 7,25 m2
32 Lắp dựng khung lưới B40 hàng rào Theo thiết kế được duyệt 62,02 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 136,643 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 76,52 m2
D Trường Tiểu học An Hiệp 2 (Điểm ấp An Điền Lớn: Dãy 3 phòng, cổng hàng rào, sân đường)
1 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Theo thiết kế được duyệt 14,96 1m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,96 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 498,7 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 254,26 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 244,44 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế được duyệt 23,8 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 23,8 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 23,8 m2
9 Đục tẩy bề mặt tường Theo thiết kế được duyệt 18,63 1m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 18,63 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 9,36 m2
12 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Theo thiết kế được duyệt 150 cấu kiện
13 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 7,92 m2
14 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 34,125 m2
15 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,8348 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 45,87 m2
17 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được duyệt 142,2 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 66,42 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 462,9 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 246,72 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 239,115 m2
22 Lắp đặt tủ điện 6PL Theo thiết kế được duyệt 3 cái
23 Lắp đặt MCB 2P 10A, 16A, 25A Theo thiết kế được duyệt 9 cái
24 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - đơn bóng Led 18W Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
25 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - Led TUBE 18W Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
26 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại Led TUBE 2x18W Theo thiết kế được duyệt 18 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo thiết kế được duyệt 12 cái
28 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Theo thiết kế được duyệt 3 cái
29 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều Theo thiết kế được duyệt 6 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo thiết kế được duyệt 3 cái
31 Lắp đặt hộp nối MCB, Công tắc,& Ổ cắm Theo thiết kế được duyệt 15 hộp
32 Lắp đặt hộp nối 200x200 Theo thiết kế được duyệt 3 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế được duyệt 180 m
34 Lắp đặt ống dẹp 20x10 Theo thiết kế được duyệt 24 m
35 Lắp đặt ống ống dẹp 20x40 Theo thiết kế được duyệt 12 m
36 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 480 m
37 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 180 m
38 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo thiết kế được duyệt 102 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo thiết kế được duyệt 30 m
40 Lắp đặt cáp đồng trần 25.0 mm2 Theo thiết kế được duyệt 30 m
41 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo thiết kế được duyệt 12 cọc
42 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo thiết kế được duyệt 3 sứ
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt 0,729 m3
44 Cổng hàng rào: Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản Theo thiết kế được duyệt 28,56 m2
45 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 0,0066 tấn
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 22,622 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 0,294 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,588 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,612 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1032 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 3,0443 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,7757 100m2
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1,4513 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,4319 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1432 100m2
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt -0,01 100m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0085 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0522 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,0572 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,029 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0808 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,2597 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0497 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0322 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0293 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0159 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0723 tấn
68 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,3698 m3
69 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,743 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 38,7 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 17,169 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,901 m2
73 Đắp chỉ rộng 15mm sâu 10mm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,2 m
74 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được duyệt 7,25 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 27,09 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 64,77 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 209,88 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 33,85 m2
79 Sân đường: Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 36,45 m3
80 Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông Theo thiết kế được duyệt 2,43 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 17,01 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,4316 tấn
83 Cắt rol nền 2000x2000mm Theo thiết kế được duyệt 23,814 10m
84 Điểm Giồng chi: Cổng hàng rào:Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được duyệt 2,76 m3
85 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt 0,45 m3
86 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 0,0066 tấn
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 13,4628 m3
88 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 0,312 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,624 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,69 m3
91 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1124 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,735 m3
93 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1439 100m2
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1,725 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,702 m3
96 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1702 100m2
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,1256 100m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0093 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0556 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,0653 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,029 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,02 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0568 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0322 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,034 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0182 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,083 tấn
108 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,3698 m3
109 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,8832 m3
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 46 m2
111 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 17,169 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 10,58 m2
113 Đắp chỉ rộng 15mm sâu 10mm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,2 m
114 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được duyệt 7,625 m2
115 Lắp dựng khung lưới B40 hàng rào Theo thiết kế được duyệt 32,2 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 73,749 m2
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 35,25 m2
118 Sân đường: Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 37,5 m3
119 Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông Theo thiết kế được duyệt 2,5 100m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 17,5 m3
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,444 tấn
122 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo thiết kế được duyệt 24,5 10m
123 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 7,92 m2
124 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 7,92 m2
E Trường Tiểu học An Ngãi Tây
1 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế được duyệt 29,69 m2
2 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 47,8 m
3 Ốp đá chẻ gia công theo yêu cầu KT: 100x200mm Theo thiết kế được duyệt 29,69 m2
4 Vệ sinh rong rêu mặt trên ô văng Theo thiết kế được duyệt 56,2236 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 56,2236 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo thiết kế được duyệt 110,2 m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 110,2 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt 28,8 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 28,8 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 917,1062 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 437,2 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 479,9062 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,05 100m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,458 m3
15 Ván khuôn gỗ, nền Theo thiết kế được duyệt 0,0357 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 0,886 100m2
17 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế được duyệt 35,616 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 59,82 m
19 Ốp đá chẻ gia công theo yêu cầu KT: 100x200mm Theo thiết kế được duyệt 35,616 m2
20 Phá dỡ nền gạch 300X300mm Theo thiết kế được duyệt 84,435 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 84,435 m2
22 Vệ sinh rong rêu mặt trên ô văng Theo thiết kế được duyệt 64,2372 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 64,2372 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo thiết kế được duyệt 110,2 m2
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 110,2 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt 28,8 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 28,8 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 1.527,1017 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 572,84 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 954,2617 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,4416 m3
32 Ván khuôn gỗ, nền Theo thiết kế được duyệt 0,0316 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 7,4448 100m2
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 111 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 51,8 m3
36 Ván khuôn gỗ, nền Theo thiết kế được duyệt 0,0519 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 1,6428 tấn
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 27,8917 m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 4,096 m3
40 Trãi tấm nhựa lót chống mất nước bê tông Theo thiết kế được duyệt 0,6495 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 6,4951 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,2033 100m2
43 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,0406 m3
44 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,8836 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,471 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,0471 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0314 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,0475 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0069 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo thiết kế được duyệt 0,114 100m2
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,2614 m3
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,1522 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0143 tấn
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0078 tấn
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,142 100m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 112,8432 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 46,3328 m2
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt 103 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo thiết kế được duyệt 0,08 100m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 42,39 m2
F Trường Tiểu học Tân Thủy
1 Cổng tường rào: Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,999 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo thiết kế được duyệt 76,08 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo thiết kế được duyệt 7,26 m2
4 Phá dỡ tường gạch Theo thiết kế được duyệt 2,28 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 20,2479 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 0,42 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,84 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,158 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1676 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,7633 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,4201 100m2
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 3,1875 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 3,145 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,3145 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,2002 100m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0145 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0755 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,1144 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,029 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0481 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0732 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0994 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0322 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0631 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0336 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,1548 tấn
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,3698 m3
28 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,632 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 85 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 26,265 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 19,55 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,2 m
33 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được duyệt 6,125 m2
34 Lắp dựng khung lưới B40 hàng rào Theo thiết kế được duyệt 59,5 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 130,815 m2
36 Lắp dựng lưới B40 Theo thiết kế được duyệt 81,9 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 54,75 m2
38 Sửa chữa dãy lớp học: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt 578,76 m2
39 Phá lớp gạch len tường Theo thiết kế được duyệt 72,86 m2
40 Phá dỡ nền gạch xi măng cầu thang Theo thiết kế được duyệt 32,925 m2
41 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 20*40cm Theo thiết kế được duyệt 72,86 m2
42 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được duyệt 578,76 m2
43 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 10,395 m2
44 Lát gạch Granit nhân tạo bậc cầu thang Theo thiết kế được duyệt 22,53 m2
G Trường Tiểu học An Thủy 1
1 Nâng cấp, sửa chữa cổng hàng rào: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,1188 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 0,88 m3
3 Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông Theo thiết kế được duyệt 0,088 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 1,2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,515 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1168 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0221 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0636 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,0817 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,029 tấn
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,0133 100m3
12 Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông Theo thiết kế được duyệt 0,0443 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,6373 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,2183 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0348 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0622 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,1563 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 8,285 m3
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,18 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 39,53 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 39,53 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,027 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0133 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,071 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,0322 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt 0,2183 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,855 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 18,77 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,8 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 18,77 m2
31 Gia công hàng rào lưới thép Theo thiết kế được duyệt 42,775 m2
32 Gia công cửa song sắt Theo thiết kế được duyệt 5,5125 m2
33 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được duyệt 5,5125 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 11,025 m2
35 Xây mới 02 nhà xe giáo viên và học sinh: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,1037 100m3
36 Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông Theo thiết kế được duyệt 0,162 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,81 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,853 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1368 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0067 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,1652 tấn
42 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,768 100m3
43 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,472 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 18,4 m2
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0983 100m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0333 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,1332 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt 0,324 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,215 m3
50 Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông Theo thiết kế được duyệt 2,04 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,4533 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 20,4 m3
53 Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông Theo thiết kế được duyệt 0,102 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,765 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,2 m2
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế được duyệt 0,1755 tấn
57 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,2285 tấn
58 Gia công giằng mái thép Theo thiết kế được duyệt 0,0989 tấn
59 Gia công các cấu kiện thép khác Theo thiết kế được duyệt 0,0047 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,2285 tấn
61 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế được duyệt 0,0989 tấn
62 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được duyệt 0,1755 tấn
63 Lắp dựng các cấu kiện thép khác Theo thiết kế được duyệt 0,0047 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 2,04 100m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 57,561 m2
66 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo thiết kế được duyệt 80 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,324 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo thiết kế được duyệt 36 cái
69 Lắp máng xối tole mạ màu dày 0,5 ly + giá đở la 30x3 CK=1000 Theo thiết kế được duyệt 68 m
70 Lắp quả cầu chắn rác Theo thiết kế được duyệt 12 cái
71 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo thiết kế được duyệt 3,6 10m
H Trường Tiểu học Phước Ngãi
1 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế được duyệt 3,6516 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 3,6516 100m2
3 Tháo dỡ cửa sắt kéo Theo thiết kế được duyệt 28,04 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 5,6 m2
5 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo thiết kế được duyệt 22,44 m2
I Trường Tiểu học Bảo Thuận
1 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế được duyệt 7,395 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 7,395 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 1,6 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt 1,6 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 5,28 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->