Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020-2021 (nguồn mua sắm, sửa chữa) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 16:25:00 đến ngày 2020-12-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,723,136,707 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường Tiểu học An Thủy 2 | |||
| 1 | Điểm chính An Bình: Dãy 4 phòng: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 58,625 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 18,5 | m2 |
| 3 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,5 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 18,5 | m2 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | 1m |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 62,464 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 834,242 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,56 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 67,312 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 23,868 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo thiết kế được duyệt | 41,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 557,768 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 220,558 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tủ Tủ điện Composite 600x400x200 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 19 | MCCB 2P-50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P-10A; 16A; 40A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Đèn led dơn 1,2m 18W | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Đèn led TUBE 1,2m 18W( chiếu sáng bảng) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Đèn âm trần tán quang led TUBE2x18W | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 24 | Quạt trần đảo & hộp số | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 28 | Hộp nối 200x200 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 29 | Ống PVC D20 ống luồn đàn hồi | Theo thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 30 | Ống PVC D32 ống luồn đàn hồi | Theo thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 31 | MS PVC D 20 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 32 | MS PVC D 32 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Ống PVC dẹp 40x20, 20x10 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 34 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 688 | m |
| 35 | Dây cáp điện CV 2,5mm2+ tiếp đất | Theo thiết kế được duyệt | 194 | m |
| 36 | Dây cáp điện CV10mm2 + tiếp đất | Theo thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 37 | Dây cáp điện CVV 1c(2x10mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 39 | Cọc tiếp đất D16 L=2,4m& ốc xiết cáp | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 40 | Rack sứ đơn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 41 | ĐIỂM AN THUẬN: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 19,845 | m3 |
| 42 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 0,2916 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0412 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,7976 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 43,32 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0574 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 82,74 | m3 |
| 50 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1,512 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 11,76 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 53 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | 10m |
| 54 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m2 |
| 55 | Trải đá 0x4cm sân đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| B | Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu | |||
| 1 | Nâng cấp, sửa chữa dãy 17 phòng: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 523,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 29,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 153,17 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo thiết kế được duyệt | 12,675 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 38,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 184,8 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt | 4,0248 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 402,5 | m2 |
| 9 | Lát nền, KT 400x400, sàn vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 523,36 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 137,445 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 137,445 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo thiết kế được duyệt | 12,675 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 38,9 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 39,84 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 39,36 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 74,4 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 164,4 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 3.079,409 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3.118,309 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 2.388,775 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.388,775 | m2 |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 23 | Đèn led đơn 18W | Theo thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 24 | Đèn led đôi 2x18W | Theo thiết kế được duyệt | 105 | bộ |
| 25 | Đèn led dơn 9W | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Đèn led TUBE chiếu sáng bảng (giảng dạy) 18W | Theo thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 27 | Đèn âm trần D120- bóng led 9W | Theo thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 28 | Quạt treo tường + chuôi gim | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 29 | Mặt một công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Mặt hai công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 31 | Mặt ba công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 32 | Mặt một công tắc 2 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Ổ cắm 3 chấu đôi | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 34 | Hộp nổi MCB, công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt | 132 | hộp |
| 35 | Hộp nối 200x200 | Theo thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 36 | Ống PVC D20 (ống trắng cứng máy bơm) | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 37 | Ống PVC dẹp 20x10 | Theo thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 38 | Ống PVC dẹp 40x20 | Theo thiết kế được duyệt | 327 | m |
| 39 | MS PVC D20 ống trắng cứng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 4.088 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.920 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.080 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 46 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m& ốc xiết cáp | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 47 | Lắp đặt rắc sứ đơn ( Rac U) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điện 600x400x200 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điện 9PL | Theo thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 50 | Lắp đặt MCB 2p-10A, 16A, 40A, 50A | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCCB 3p 63A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Sân đường nội bộ: Phá dỡ nền bê tông sân cũ | Theo thiết kế được duyệt | 39 | m3 |
| 53 | Trải tấm nhựa chống mắt nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 6,5 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 39 | m3 |
| 55 | Lăn nhám sân đường | Theo thiết kế được duyệt | 6,5 | 100m2 |
| 56 | Cắt ron sân đường | Theo thiết kế được duyệt | 13 | 10m |
| 57 | Nhà bảo vệ- cổng hàng rào: Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 63,5 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 63,5 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 22 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 41,74 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 41,47 | m2 |
| C | Trường Tiểu học Tân Xuân 1 | |||
| 1 | Cổng tường rào: Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo thiết kế được duyệt | 1,2661 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo thiết kế được duyệt | 54,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 18,1448 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,438 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,876 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,236 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1768 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,155 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2559 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 3,3225 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,2782 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3278 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1526 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1225 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0625 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0247 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1661 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3698 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7011 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 88,6 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 27,665 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,378 | m2 |
| 30 | Đắp chỉ rộng 15mm sâu 10mm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 7,25 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung lưới B40 hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 62,02 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 136,643 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 76,52 | m2 |
| D | Trường Tiểu học An Hiệp 2 (Điểm ấp An Điền Lớn: Dãy 3 phòng, cổng hàng rào, sân đường) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 14,96 | 1m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 498,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 254,26 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 244,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 23,8 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 23,8 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 23,8 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt tường | Theo thiết kế được duyệt | 18,63 | 1m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,63 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Theo thiết kế được duyệt | 150 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 34,125 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8348 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 45,87 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 142,2 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 66,42 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 462,9 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 246,72 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 239,115 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 6PL | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 10A, 16A, 25A | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - đơn bóng Led 18W | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - Led TUBE 18W | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại Led TUBE 2x18W | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối MCB, Công tắc,& Ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt ống dẹp 20x10 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ống dẹp 20x40 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 102 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp đồng trần 25.0 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt | 3 | sứ |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt | 0,729 | m3 |
| 44 | Cổng hàng rào: Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | Theo thiết kế được duyệt | 28,56 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 22,622 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,612 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,0443 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7757 | 100m2 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1,4513 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4319 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1432 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | -0,01 | 100m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0572 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2597 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0497 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0723 | tấn |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3698 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,743 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 38,7 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,169 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,901 | m2 |
| 73 | Đắp chỉ rộng 15mm sâu 10mm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 7,25 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 27,09 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 64,77 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 209,88 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 33,85 | m2 |
| 79 | Sân đường: Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 36,45 | m3 |
| 80 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 2,43 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 17,01 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4316 | tấn |
| 83 | Cắt rol nền 2000x2000mm | Theo thiết kế được duyệt | 23,814 | 10m |
| 84 | Điểm Giồng chi: Cổng hàng rào:Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt | 2,76 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 13,4628 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,312 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,69 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1124 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,735 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1439 | 100m2 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1,725 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,702 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1702 | 100m2 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1256 | 100m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0556 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0653 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0568 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3698 | m3 |
| 109 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8832 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 46 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,169 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,58 | m2 |
| 113 | Đắp chỉ rộng 15mm sâu 10mm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 114 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 7,625 | m2 |
| 115 | Lắp dựng khung lưới B40 hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 32,2 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 73,749 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 35,25 | m2 |
| 118 | Sân đường: Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 37,5 | m3 |
| 119 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 17,5 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,444 | tấn |
| 122 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế được duyệt | 24,5 | 10m |
| 123 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| E | Trường Tiểu học An Ngãi Tây | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 29,69 | m2 |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 47,8 | m |
| 3 | Ốp đá chẻ gia công theo yêu cầu KT: 100x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 29,69 | m2 |
| 4 | Vệ sinh rong rêu mặt trên ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 56,2236 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 56,2236 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 110,2 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 110,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 917,1062 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 437,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 479,9062 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,458 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, nền | Theo thiết kế được duyệt | 0,0357 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,886 | 100m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 35,616 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 59,82 | m |
| 19 | Ốp đá chẻ gia công theo yêu cầu KT: 100x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 35,616 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch 300X300mm | Theo thiết kế được duyệt | 84,435 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 84,435 | m2 |
| 22 | Vệ sinh rong rêu mặt trên ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 64,2372 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 64,2372 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 110,2 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 110,2 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 1.527,1017 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 572,84 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 954,2617 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4416 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, nền | Theo thiết kế được duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 7,4448 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 111 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 51,8 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, nền | Theo thiết kế được duyệt | 0,0519 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,6428 | tấn |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 27,8917 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 4,096 | m3 |
| 40 | Trãi tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 0,6495 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,4951 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,2033 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,0406 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8836 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,471 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0471 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0314 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0475 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,2614 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1522 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0143 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 112,8432 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 46,3328 | m2 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 103 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 42,39 | m2 |
| F | Trường Tiểu học Tân Thủy | |||
| 1 | Cổng tường rào: Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,999 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo thiết kế được duyệt | 76,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo thiết kế được duyệt | 7,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 20,2479 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1676 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7633 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4201 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 3,1875 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,145 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3145 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2002 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0755 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1144 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0481 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0631 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1548 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3698 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,632 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 85 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,265 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,55 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 6,125 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung lưới B40 hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 59,5 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 130,815 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lưới B40 | Theo thiết kế được duyệt | 81,9 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 54,75 | m2 |
| 38 | Sửa chữa dãy lớp học: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 578,76 | m2 |
| 39 | Phá lớp gạch len tường | Theo thiết kế được duyệt | 72,86 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 32,925 | m2 |
| 41 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 20*40cm | Theo thiết kế được duyệt | 72,86 | m2 |
| 42 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được duyệt | 578,76 | m2 |
| 43 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,395 | m2 |
| 44 | Lát gạch Granit nhân tạo bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 22,53 | m2 |
| G | Trường Tiểu học An Thủy 1 | |||
| 1 | Nâng cấp, sửa chữa cổng hàng rào: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,1188 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 3 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,515 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1168 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0221 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0636 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0817 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 0,0443 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6373 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2183 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0622 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1563 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 8,285 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,18 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 39,53 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 39,53 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2183 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,855 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,77 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 18,77 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo thiết kế được duyệt | 42,775 | m2 |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Theo thiết kế được duyệt | 5,5125 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 5,5125 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 11,025 | m2 |
| 35 | Xây mới 02 nhà xe giáo viên và học sinh: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,1037 | 100m3 |
| 36 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,853 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1652 | tấn |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,768 | 100m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,472 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,4 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0983 | 100m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1332 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,215 | m3 |
| 50 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 2,04 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4533 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 20,4 | m3 |
| 53 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,765 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,2 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1755 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2285 | tấn |
| 58 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0989 | tấn |
| 59 | Gia công các cấu kiện thép khác | Theo thiết kế được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2285 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 0,0989 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1755 | tấn |
| 63 | Lắp dựng các cấu kiện thép khác | Theo thiết kế được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 2,04 | 100m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 57,561 | m2 |
| 66 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 69 | Lắp máng xối tole mạ màu dày 0,5 ly + giá đở la 30x3 CK=1000 | Theo thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 70 | Lắp quả cầu chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 71 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | 10m |
| H | Trường Tiểu học Phước Ngãi | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt | 3,6516 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 3,6516 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sắt kéo | Theo thiết kế được duyệt | 28,04 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế được duyệt | 22,44 | m2 |
| I | Trường Tiểu học Bảo Thuận | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt | 7,395 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 7,395 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi