Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201201933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nghĩa Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201201911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 16:09:00 đến ngày 2020-12-11 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,141,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 426,78 | m2 |
| 2 | Vận chuyển ngói từ trên cao xuống - ngói các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,3892 | 1000v |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,8595 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,8595 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,266 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,3635 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,0794 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,3353 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5762 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7566 | m3 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450,9444 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,6472 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,1358 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9368 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,7926 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9025 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,0174 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,4728 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,8231 | m3 |
| 12 | Xây gạch chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,1728 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3372 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,0017 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5173 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9921 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,013 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4143 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8691 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,5744 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1948 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8212 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3404 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,198 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8152 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5381 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7317 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,918 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,3757 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,3353 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,1307 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,3604 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6719 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6251 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9562 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7589 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,7768 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2141 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9721 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,1178 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,2256 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương | 2,0361 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 560,0579 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.264,4696 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 477,14 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 981,03 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 395,348 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 344,4096 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,28 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 560,0579 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.264,4696 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.889,9848 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 560,0579 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.154,4544 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,6724 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 792,1796 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,7194 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2831 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2831 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,5469 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.316,24 | cái |
| 20 | Tay vịn cầu thang (gỗ chò chỉ sơn PU) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m |
| 21 | Trụ chính cầu thang gỗ dổi nhóm 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính 2 lớp 6,38m; thanh nhôm đã bao gồm lắp đặt) | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính 2 lớp 6,38m; thanh nhôm đã bao gồm lắp đặt) | 67,2 | m2 |
| 23 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính 2 lớp 6,38m; thanh nhôm đã bao gồm lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 24 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính 2 lớp 6,38m; thanh nhôm đã bao gồm lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 25 | Hoa sắt cửa bằng thép vuông 20x30 (cả sơn + lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128,28 | m2 |
| 26 | Bảng từ chống lóa viết phấn, kích thước 315x155cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lan can inox (cả sơn + lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,7602 | m2 |
| 28 | Gian chữ mê Ka (Tiên học lệ - Hậu Học Văn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,5339 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,0994 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m |
| 32 | Trang trí biểu tượng lô gô giáo Dục | Yêu cầu kỹ thuật theo chương | 1 | bộ |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | lắp đặt hạt công tắc thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | Hạt |
| 10 | Lắp đặt hạt công tắc đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Hạt |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 12 | Tụ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Giá đỡ dây d = 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tên tiêu lệnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình bọt MFZ4-ABC + Bảng tiêu lệnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | San gạt mặt bằng sân bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 2 | Công san gạt mặt bằng nhân công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương | 5 | Công |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,023 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320,23 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320,23 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi