Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201201933-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nghĩa Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201201911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 16:09:00 đến ngày 2020-12-11 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,141,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HỌC
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 426,78 m2
2 Vận chuyển ngói từ trên cao xuống - ngói các loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,3892 1000v
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,8595 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,8595 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,266 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,3635 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,0794 m3
8 Đào xúc đất, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1804 100m3
9 Tháo dỡ cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 49 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 77,3353 m3
11 Đào xúc đất, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,5762 100m3
12 Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi quy định Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7566 m3
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 450,9444 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,6472 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30,1358 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,752 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1051 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,9368 tấn
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 56,7926 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9025 100m2
9 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,0174 m3
10 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40,4728 m3
11 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 103,8231 m3
12 Xây gạch chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,1728 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3433 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3372 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,0017 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,5173 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi quy định Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9921 100m3
18 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38,013 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,4143 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2306 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,8691 m3
C PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,5744 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,1948 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8212 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,3404 tấn
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,198 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,8152 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6525 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,8044 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,5381 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7317 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,918 tấn
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 97,3757 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,3353 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,1307 tấn
15 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,3604 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,475 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6719 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2388 tấn
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,6251 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9562 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1217 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7589 tấn
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 191,7768 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2141 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,9721 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,1178 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,2256 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương 2,0361 tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 560,0579 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.264,4696 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 477,14 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 981,03 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 395,348 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 344,4096 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 178,28 m
8 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 560,0579 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.264,4696 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.889,9848 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 560,0579 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3.154,4544 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 46,6724 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 792,1796 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 81,7194 m2
16 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,2831 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,2831 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,5469 100m2
19 Ke chống bão Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3.316,24 cái
20 Tay vịn cầu thang (gỗ chò chỉ sơn PU) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,04 m
21 Trụ chính cầu thang gỗ dổi nhóm 2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính 2 lớp 6,38m; thanh nhôm đã bao gồm lắp đặt) SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính 2 lớp 6,38m; thanh nhôm đã bao gồm lắp đặt) 67,2 m2
23 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính 2 lớp 6,38m; thanh nhôm đã bao gồm lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 114 m2
24 SXLD cửa nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính 2 lớp 6,38m; thanh nhôm đã bao gồm lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
25 Hoa sắt cửa bằng thép vuông 20x30 (cả sơn + lắp dựng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 128,28 m2
26 Bảng từ chống lóa viết phấn, kích thước 315x155cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lan can inox (cả sơn + lắp dựng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,7602 m2
28 Gian chữ mê Ka (Tiên học lệ - Hậu Học Văn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,5339 100m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 87,0994 m2
31 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,12 m
32 Trang trí biểu tượng lô gô giáo Dục Yêu cầu kỹ thuật theo chương 1 bộ
E CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 lắp đặt hạt công tắc thường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64 Hạt
10 Lắp đặt hạt công tắc đảo chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 Hạt
11 Lắp đặt đế âm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38 cái
12 Tụ điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.000 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.500 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 800 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 500 m
F CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Thép dẹt tiếp địa 40x4mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Giá đỡ dây d = 10 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Kẹp kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Bu lông đai ốc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bảng tên tiêu lệnh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bình bọt MFZ4-ABC + Bảng tiêu lệnh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Hộp đựng bình chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
H SÂN NỘI BỘ
1 San gạt mặt bằng sân bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 Ca
2 Công san gạt mặt bằng nhân công Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 Công
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,023 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 320,23 m2
5 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 320,23 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->