Gói thầu: Thi công lắp đặt sửa chữa nâng cấp hệ thống cấp nước PCCC + cụm PCCC bồn chứa Xylen
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201201668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO VỆ THỰC VẬT SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt sửa chữa nâng cấp hệ thống cấp nước PCCC + cụm PCCC bồn chứa Xylen |
| Số hiệu KHLCNT | 20201201371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 15:54:00 đến ngày 2020-12-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,332,327,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Các chi phí các hạng mục chung còn lại (Chi phí di chuyển máy móc, lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường và chi phí liên quan khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG BỘT FOAM | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 04 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TT |
| 2 | Đầu dò nhiệt 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Nút nhấn khẩn xả bột foam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 6 | Dây cấp nguồn 2 ruột (2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Ống PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp box đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy (950x950x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D60-30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt van chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lăng phun FOAM D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống STK DN 32 - 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống STK DN 25 - 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Bồn chứa + bộ trộn Foam 3000L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Dung dịch Foam AFFF 3% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | lít |
| 17 | Đầu phun Foam dạng màn lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả tràn ngập DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG BÁO CHÁY KHO + XƯỞNG THUỐC CỎ | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu dò khói BEAM 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Chuông báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 5 | Dây cấp nguồn 2 ruột (2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 6 | Ống PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp box đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: HT CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Tủ chữa cháy vách tường (500x700x220mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 2 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (950x950x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Vòi chữa cháy DN50x30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| 4 | Vòi chữa cháy DN65x30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 5 | Van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 6 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65-100-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Trụ tiếp nước chữa cháy đôi D65x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đầu Sprinkler phun xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.270 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Ống STK DN150(3.96li) - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Ống STK DN100(3.2li) - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,94 | 100m |
| 12 | Ống STK DN80(2.9li) - PP Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 13 | Ống STK DN65(2.9li) - PP Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Ống STK DN50(2.9li) - PP Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 15 | Ống STK DN32(2.6li) - PP Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | 100m |
| 16 | Ống STK DN25(2.6li) PP Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê thép đk 150mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép đk 150/100mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép đk 150/50mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép đk 100mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thép đk 100/65mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thép đk 100/50mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép đk 80/50mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co thép đk 150mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co thép đk 100mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co thép đk 80mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co thép đk 65mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bầu giảm đk 100/80mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co thép đk 50mm - PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích thép DN100-PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 31 | Phụ kiện ren đk 32-25mm (tê, co, bầu giảm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 32 | Sơn thép 2 nước - sơn chống rỉ, sơn kẽm 95% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m2 |
| 33 | Sơn thép 3 nước - sơn phủ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m2 |
| 34 | Cắt rảnh bê tông chiều dầy lát cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 35 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt bằng bê tông đá 1x2 mác 200, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chỉnh bồn, rút nước tồn đọng dưới đáy bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bồn |
| 2 | Sơn và vệ sinh mặt ngoài của bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bồn |
| 3 | Cải tạo chân đế tường rào dài 21m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tường |
| 4 | Xây tường mặt sau: 2m x 14,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tường |
| 5 | Xây tường bao quanh mặt trước 1m x 21m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tường |
| 6 | Thi công đường ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Van khóa 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Van khóa 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Đầu nối ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống tráng kẽm 60mm - 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi