Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung (Cải tạo nhà lớp học 3 tầng (nhà D) và một số hạng mục HTKT...)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung (Cải tạo nhà lớp học 3 tầng (nhà D) và một số hạng mục HTKT...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201201518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 15:41:00 đến ngày 2020-12-11 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,056,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 3 tầng cải tạo (Nhà D) | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 292,896 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 235,872 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 57,33 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 70,412 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,445 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,2 | 1m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,676 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.361,495 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 51,023 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 178,18 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 459,928 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 59,874 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.070,672 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.051,696 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 195,285 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 195,285 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,38 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,048 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,354 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,599 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,284 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,026 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,103 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,245 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 45,975 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,783 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 34,089 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.505,968 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 747,194 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 815,951 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 617,898 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 308,275 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 151,921 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 128,94 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 65,276 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,916 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,958 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 294,948 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 164,98 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 143,48 | m |
| 42 | Đắp chi tiết kiến trúc lan can tầng 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600x9 khung xương nổi | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 577,18 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600x9 khung xương nổi | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 289,952 | m2 |
| 45 | Rải nilong chống thấm nền tầng 1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,143 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,913 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 51,43 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 938,397 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 429,89 | m2 |
| 50 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,432 | m2 |
| 51 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,716 | m2 |
| 52 | SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa UPVC kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 47,124 | m2 |
| 53 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,38 | m2 |
| 54 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa UPVC, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 133,812 | m2 |
| 55 | Vách nhựa UPVC, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 66,6 | m2 |
| 56 | Cửa Khung INOX 40x80x0.8, tấm INOX SUS 304 dày 0.8mm dập huỳnh 1 mặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,356 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,12 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 190,512 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.418,012 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.222,084 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.269,966 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 843,495 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 105,28 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 72,9 | m2 |
| 66 | Thang thép lên mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 67 | Trụ thang INOX 3304 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 68 | Gia công lan can INOX | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,112 | tấn |
| 69 | Thép chờ D10 L=250 A600 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,399 | kg |
| 70 | Ống thoát nước D30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,889 | m |
| 71 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 105,717 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,115 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,438 | tấn |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 52,453 | m3 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,064 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,419 | 10m2 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,235 | 10m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,047 | tấn |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,863 | 10m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,04 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,548 | m3 |
| 82 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 83 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | tủ |
| 84 | Hộp aptomat âm tường 12 MODULE | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 85 | Hộp aptomat âm tường 6 MODULE | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 61 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 37 | cái |
| 93 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH hoặc tương đương - Bóng LED TUBE/18Wx2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | bộ |
| 94 | Ty treo đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | bộ |
| 95 | Bộ đèn BD TT01 CSBA/18W hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 96 | Bộ đèn tuýp LED máng phản quang âm trần 600x1200/3x18W | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 38 | bộ |
| 97 | Bộ đèn tuýp LED T8 đơn 1.2M gắn tường 1x18W | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 98 | Bóng LED ốp trần 18W | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 53 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + Đế âm tường chống cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 128 | cái |
| 102 | Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 103 | Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 104 | Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 105 | Công tắt đảo chiều 1 cực | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 106 | Đế âm chống cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 171 | cái |
| 107 | Ống nhựa UPVC D60 chờ điều hòa | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 108 | Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 109 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 110 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | m |
| 111 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 250 | m |
| 112 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 300 | m |
| 113 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35Emm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 114 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | m |
| 115 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | m |
| 116 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 300 | m |
| 117 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.550 | m |
| 118 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.100 | m |
| 119 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.620 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn óng nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 285 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 300 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.550 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.810 | m |
| 126 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | hộp |
| 127 | Cầu chì 2A | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 131 | Đèn báo biển thị (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 132 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400M | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 133 | Băng đồng tiếp địa 25/3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | m |
| 134 | Ống UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,05 | 100m |
| 135 | Chếch nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 136 | Cút nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 137 | Phễu thu nước mưa D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 138 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 139 | Bộ đai treo ống | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| B | Nhà vệ sinh 3 tầng xây mới | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,329 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,01 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,849 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,043 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,356 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,522 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,522 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,555 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,068 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 54 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,513 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,625 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,453 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,507 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,469 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,44 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,44 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 41,179 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,329 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,491 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,613 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,844 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,933 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,586 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,294 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,97 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,705 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,558 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,196 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,046 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,109 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,469 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,367 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,454 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,063 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,213 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,455 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,047 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,043 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,706 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,556 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,736 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,373 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,438 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,797 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,595 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,573 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,386 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,133 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,087 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cấu kiện |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,695 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,32 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,32 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,342 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,32 | m2 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,696 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,601 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 36,032 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,016 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,614 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,807 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,26 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,601 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,346 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,64 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,78 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,031 | tấn |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,585 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 136,316 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 68,158 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,548 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 46,527 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 171,855 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 51,848 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 88,764 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,308 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 36,925 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 78,95 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 24,935 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 88,17 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,12 | m |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,622 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,407 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,28 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,64 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 189,624 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 94,812 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 69,13 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 34,565 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 34,565 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 34,565 | m2 |
| 97 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 81,936 | m2 |
| 98 | Làm trần nhôm khung xương nổi, tấm 600x600 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 34,565 | m2 |
| 99 | Làm trần nhôm khung xương nổi, tấm 600x600 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 69,13 | m2 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,712 | m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,856 | m2 |
| 102 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,594 | m2 |
| 104 | Gia công lan can inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,091 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,426 | m2 |
| 106 | Gia công lan can inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,023 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,604 | m2 |
| 108 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,852 | m2 |
| 109 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,292 | m2 |
| 110 | SX vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,395 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,395 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,569 | m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồn dày 0.45 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,729 | 100m2 |
| 115 | Tôn úp nóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,8 | md |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 622,479 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 262,276 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 175,449 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 114,685 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,676 | 100m2 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,615 | m3 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,313 | tấn |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,051 | 10m2 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,572 | 10m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,59 | 100m2 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,591 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - sắt, thép các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4 | tấn |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,814 | 10m2 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,456 | m3 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,464 | tấn |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 12W | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 300 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 300 | m |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 139 | Lô giấy | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 143 | Dây cấp nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 145 | Xiphông thoát sàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | bộ |
| 146 | Xiphông chậu rửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu thót sàn đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 148 | Van phao cơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bể |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (PN10) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,42 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (PN10) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,45 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (PN10) | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1 | 100m |
| 153 | Cút PP-R, đường kính D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 154 | Cút PP-R, đường kính D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 155 | Cút PP-R, đường kính D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 71 | cái |
| 156 | Tê thu PP-R, đường kính D32/25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 157 | Tê thu PP-R, đường kính D25/20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 45 | cái |
| 158 | Tê PP-R, đường kính D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | cái |
| 159 | Côn thu PP-R, đường kính D32/25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 160 | Côn thu PP-R, đường kính D25/20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 164 | Cút PP-R ren trong, đường kính D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | cái |
| 165 | Nút bịt ren PPR, đường kính D20mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | cái |
| 166 | Rắc co PP-R D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 167 | Rắc co PP-R D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 168 | Đai kẹp neo ống | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | bộ |
| 169 | Ống UPVC class 2, đường kính D140 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 170 | Ống UPVC class 2, đường kính D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,55 | 100m |
| 171 | Ống UPVC class 2, đường kính D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,61 | 100m |
| 172 | Ống UPVC class 2, đường kính D75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,45 | 100m |
| 173 | Ống UPVC class 2, đường kính D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 174 | Ống UPVC class 2, đường kính D48 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 175 | Ống UPVC class 2, đường kính D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 176 | Chếch UPVC, đường kính D140 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 177 | Chếch UPVC, đường kính D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 178 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 179 | Chếch UPVC, đường kính D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 180 | Chếch UPVC, đường kính D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | cái |
| 181 | Cút UPVC, đường kính D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 182 | Cút UPVC, đường kính D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 183 | Măng xông UPVC, đường kính D140 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 184 | Măng xông UPVC, đường kính D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 185 | Măng xông UPVC, đường kính D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 186 | Măng xông UPVC, đường kính D75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 187 | Măng xông UPVC, đường kính D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 188 | Măng xông UPVC, đường kính D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 189 | Côn thu UPVC, đường kính D90/76 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 190 | Côn thu UPVC, đường kính D90/48 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 191 | Côn thu UPVC, đường kính D90/42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 192 | Nắp thông tắc UPVC, đường kính D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 193 | Nắp thông tắc UPVC, đường kính D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 194 | Đai kẹp neo ống | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | bộ |
| 195 | Tê nhựa UPVC, đường kính D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 196 | Tê nhựa UPVC, đường kính D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 197 | Y thu UPVC, đường kính D140/110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | cái |
| 198 | Y UPVC, đường kính D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 199 | Y UPVC, đường kính D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 200 | Y thu UPVC, đường kính D90/75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 201 | Y thu UPVC, đường kính D110/60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 202 | Ống UPVC class 2, đường kính D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 203 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 204 | Cút UPVC, đường kính D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 206 | Cầu chắn rác | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 207 | Đai kẹp neo ống | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| C | Kè đá + Sân vườn | |||
| 1 | Máy bơm tát nước ao để thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 87,296 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,873 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,873 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,335 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,607 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,728 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,728 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,817 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 144,015 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 225,737 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,363 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,074 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,157 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,323 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,434 | 100m |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,014 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,068 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,55 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 184,2 | m3 |
| 22 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.612 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,12 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,448 | m3 |
| 25 | Đá bó vỉa gốc cây, đá xanh tự nhiên | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | m |
| 26 | Ghi chắn đất bảo vệ gốc cây | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x220mm, màu đỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 261,64 | m2 |
| 28 | Nilông trải nền | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,955 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,545 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,332 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 38,658 | m3 |
| 32 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 276,6 | m3 |
| 33 | Thảm cỏ lá gừng | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,42 | 100m2 |
| 34 | Thảm cỏ lá lạc | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,64 | 100m2 |
| 35 | Cây giáng hương, đường kính gốc cách mặt đất trồng cây 20cm: 10cm-15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cây |
| 36 | Cây lộc vừng, đường kính gốc cách mặt đất trồng cây 20cm: 10cm-15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cây |
| 37 | Cụm hoa lài trâu đơn (3 cây/cụm), cao 2m, đường kính cụm 2m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cụm |
| 38 | Cụm tường vi (3 cây/cụm), cao 2,5m, đường kính cụm 3m | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cụm |
| 39 | Cây chống, gỗ hồng sắc, tiết diện 70x70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | cọc |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 63 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 58,668 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,587 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,587 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,021 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,807 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,104 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,694 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,342 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 40,611 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,039 | tấn |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 68,231 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 675,073 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch inax vỉ 300x300x7 màu vàng | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 84,438 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 658,866 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,613 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 142,737 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 123,14 | m2 |
| 19 | Gạch trang trí đất nung KT 40x40, màu đỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 210 | viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi