Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình “Cải tạo, sửa chữa Văn phòng làm việc Chi nhánh Nghệ An”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XỔ SỐ ĐIỆN TOÁN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình “Cải tạo, sửa chữa Văn phòng làm việc Chi nhánh Nghệ An” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 16:30:00 đến ngày 2020-12-08 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,274,993,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,124,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu một trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính, vận chuyển xà bần | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 2 | Gia cố sửa chữa khung sắt vách thạch cao, khung sắt + thanh chống lắc vách kính ra vào chính | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 3 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt (Bao gồm cả sợi thủy tinh chống cháy) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,8114 | m2 |
| 4 | Làm vách bằng tấm thạch cao chống cháy 2 mặt (Bao gồm cả sợi thủy tinh chống cháy) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,575 | m2 |
| 5 | Làm vách bằng tấm thạch cao 1 mặt (không bao gồm lớp bông thủy tinh) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,9768 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào vách thạch cao | Bản vẽ thiết kế | 178,7496 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 324,9289 | m2 |
| 8 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm thạch cao sợi khoáng khung nổi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 242 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống cháy khung nổi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 11 | Bả matit trần thạch cao khu lễ tân | Bản vẽ thiết kế | 25,1 | m2 |
| 12 | Sơn trần bằng sơn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,1 | m2 |
| 13 | Vách logo cong, vách sảnh MDF chống ẩm, dán laminate | Bản vẽ thiết kế | 29,6191 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chỉ inox gắn vách | Bản vẽ thiết kế | 18,08 | m |
| 15 | Vách trang trí phòng họp MDF | Bản vẽ thiết kế | 7,2825 | m2 |
| 16 | Vách kính cường lực 12mm ngăn phòng, mài cạnh, đế sập nhôm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,1648 | m2 |
| 17 | Vách kính an toàn 2 lớp 10,38 mm ốp vách | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,857 | m2 |
| 18 | Cửa kính 12mm cường lực, khoan lỗ, mài cạnh | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,038 | m2 |
| 19 | Bản lề sàn VPP 105kg | Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Kẹp cửa VPP | Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Kẹp L giữ tấm kính trên cửa | Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Khóa cửa VPP | Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Tay nắm VVP | Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Cắt nền đi ống dây điện | Bản vẽ thiết kế | 14,4696 | 10m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt thảm cuộn | Bản vẽ thiết kế | 294 | m2 |
| 26 | Nẹp inox gắn thảm | Bản vẽ thiết kế | 7,2 | m |
| 27 | Len chân tường MDF | Bản vẽ thiết kế | 122,481 | m |
| 28 | Đèn hắt logo | Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt thanh ray treo rèm | Bản vẽ thiết kế | 22,34 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt rèm cuộn | Bản vẽ thiết kế | 61,2116 | m2 |
| 31 | Khung kính cường lực 10mm khoan lỗ, bắt ốc kiểu vách thạch cao | Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Gia cố lắp đặt khung sắt vách thạch cao Pantry | Bản vẽ thiết kế | 33,064 | m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt logo Vietlott mica 5mm | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Poster trang trí tường, mica, in PP, bắt ốc kiểu vách thạch cao | Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Dán decan vách kính (cắt chữ logo) | Bản vẽ thiết kế | 34,584 | m2 |
| 36 | Cửa gỗ kính các phòng | Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Cửa chống cháy kho vé | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Room name (inox ăn mòn, mica trong 3mm) | Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt khóa từ cửa kính lễ tân | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cùi trỏ hơi | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Chặn cửa | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Bảng treo vị trí làm việc (bảng mica, in PP màu) | Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Bộ cờ búa liềm + sao vàng phòng họp lớn | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Vật tư phụ | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 46 | Vận chuyển | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| B | PHẦN CƠ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-63A-100mA | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6KA | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCD 1P-40A-30mA | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Cáp nguồn tổng 3x16mm2+1x6mm2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện chính 48 line | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm cả đế | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 10 | Cáp điện CV2,5mm2 Cu/PVC | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Nối trơn PVC D20 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 13 | Nối răng PVC D20 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bóng đèn máng 3 bóng 600 x 600 a/s trắng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn dowlight Led 9W | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn Spotlight Led 9W | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn sự cố Led - 3W | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn Exit | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Quạt hút âm trần | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tăng phô Led dây 220V/12VDC | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Led dây âm trần tròn lễ tân | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đã bao gồm đế | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 25 | Hộp nối ngã 3 D20 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 27 | Ống mềm PVC D20 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 28 | Phụ kiện | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 29 | Lắp đặt Ổ cắm mạng Cat5e (nhân mạng Cat5e) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 30 | Mặt nạ mạng AMP (Mặt 2 port) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 31 | Cáp mạng Cat5e | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.200 | m |
| 32 | Đế nhựa ổ cắm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 34 | Nối ống PVC D25 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tủ Rack mạng 20U - D800 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Kệ tủ Rack (Khay cố định D800) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Thanh nguồn 06 ổ cắm 30A | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Thanh đấu dây mạng Cat5e - 48port | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Thanh giữ dây 1U | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Switch 48-Port Gigabit TL-SG1048- Cổng kết nối: 48 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX)- Băng thông: 96Gbps- Packet Forwarding Rate: 71.4Mpps- Bảng địa chỉ MAC: 8K- Điện năng tiêu thụ: Maximum: 29.8W (220V/50Hz) | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Thiết bị thu phát UBIQUITI UniFi AP-AC-LR (Tần số: 2.4 GHz và 5GHz.Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.Chế độ: AP, WDS.Công suất phát: Mạnh.Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 .Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i.Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4GHz và 5GHz.Vùng phủ sóng: 600 mét vuông không che chắn. Số người dùng đồng thời: 100 người). | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Dây Patchcord cho máy tính (2m) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 62 | sợi |
| 43 | Máng cáp 100x100x0.8 sơn tĩnh điện không kèm nắp máng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 45 | Nâng toàn bộ mặt điều hòa lên cos +2650 | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 46 | Dịch chuyển miệng thổi điều hòa trung tâm | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Dịch chuyển miệng hồi điều hòa trung tâm | Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp mới miệng thổi 600x600 điều hòa trung tâm 2 phòng họp + Pantry | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp mới miệng hồi 600x600 điều hòa trung tâm 2 phòng họp + Pantry | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Ống gió mềm cách nhiệt | Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 51 | Box trên miệng gió cấp/hồi + cách nhiệt | Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Box gió hòa trộn chia ống + cách nhiệt | Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Cân chỉnh hệ thống lạnh | Bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 54 | Phụ kiện | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 55 | Hạ toàn bộ đầu báo nhiệt hiện trạng xuống cos trần +2650 | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 56 | Đầu báo cháy nhiệt lắp mới | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Hạ toàn bộ đầu phun tự động hiện trạng xuống cos trần +2650 | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 58 | Dịch chuyển đầu phun tự động ra vị trí mới khu lễ tân | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Cáp báo khói 2x1,5mm2 chống cháy | Bản vẽ thiết kế | 115 | m |
| 60 | Hộp chia ngã 3 D20 | Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 61 | Ống luồn dây PVC D20 | Bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 62 | Máy chiếu + màn chiếu | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Dây HDMI 10-15m | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Dây VGA 10-15m | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Ổ cắm HDMI | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Ổ cắm VGA | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Ống PVC D25 | Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 68 | Phụ kiện + công lắp đặt máy chiếu | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 69 | Camera IP | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Đầu ghi hình IP 8 kênh DS-7608NIE2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Ổ cứng 4TB | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Switch (24 cổng) | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Phụ kiện | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 74 | Máy chấm công | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Nút nhấn Exit | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Nút nhấn khẩn | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Khóa chốt điện tử | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Giá đỡ khóa gồm Pat trên, Pat dưới | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Nguồn backup 12VDC | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Thẻ | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Cáp tín hiệu + phích cắm | Bản vẽ thiết kế | 2 | lô |
| 82 | Loa ốp trần 9/6W | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Amly 60W | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Bộ nhận + bộ phát tín hiệu micro không dây | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Bộ trộn tín hiệu mixer | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Micro cổ ngỗng Electro-Voice | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Dây loa 300 tim bọc cao su | Bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 88 | Dây jack kết nối âm thanh (HT) DJKN | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Dây cáp tín hiệu AV cho màn hình trực tiếp (dài 15-20m) | Bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 90 | Dây cáp tín hiệu cho micro cổ ngỗng | Bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 91 | Vật tư phụ + nhân công lắp | 1 | TB | |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Reception sảnh MDF Sơn bóng, kính laminate | 2000x800x1100 (mm) | 2 | m |
| 2 | Bàn họp lớn MDF veneer | 4000x1400x750 (mm) | 1 | bộ |
| 3 | Tủ để amly MDF veneer | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng bác MDF veneer | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ghế họp gỗ bọc da (không tay) | Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Ghế họp bọc da công nghiệp | Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Bàn họp nhỏ MDF veneer, chân sắt sơn tĩnh điện | 1800x1000x750 (mm) | 1 | bộ |
| 8 | Ghế họp bọc da công nghiệp | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Bàn làm việc MFC nhân viên | 1200x600x750 (mm) | 21 | bộ |
| 10 | Ghế lưới da tay gỗ | Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 11 | Bàn làm việc MFC trưởng phòng | 1400x700x750 (mm) | 3 | bộ |
| 12 | Hộc di động MFC nhân viên, trưởng phòng | Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 13 | Ghế làm việc trưởng phòng | Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Tủ hồ sơ cao MFC | 1400x400x2000 (mm) | 3 | m |
| 15 | Tủ hồ sơ thấp 3 cánh | 1200x400x750 (mm) | 5 | cái |
| 16 | Tủ hồ sơ thấp 2 cánh | 800x400x750 (mm) | 11 | cái |
| 17 | Kệ sắt kho lưu vé | 1006x406x2065 (mm) | 12 | cái |
| 18 | Ghế khách C102 (phòng GĐ+ Pantry) | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Ghế Soffa bọc simili băng 3 reception | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Bàn làm việc PGĐ MDF veneer | 1600x800x750 (mm) | 1 | cái |
| 21 | Bàn phụ PGĐ MDF veneer | 1200x400x750 (mm) | 1 | cái |
| 22 | Ghế làm việc PGĐ | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Hộc di dộng bàn PGĐ MDF veneer | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Tủ cao phòng PGĐ MDF veneer | 1600x400x2000 (mm) | 1,6 | m |
| 25 | Bàn làm việc GĐ MDF veneer | 1800x900x750 (mm) | 1 | cái |
| 26 | Bàn phụ GĐ MDF veneer | 1200x400x750 (mm) | 1 | cái |
| 27 | Ghế làm việc GĐ | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Hộc di động bàn GĐ MDF veneer | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Tủ cao phòng GĐ MDF veneer | 1800x400x2000 (mm) | 1,8 | m |
| 30 | Ghế Sofa (hai sofa đơn + một bàn trà) | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Pantry MFC mặt đá granite, tủ thấp | 2590x600x820 (mm) | 2,59 | m |
| 32 | Pantry MFC tủ treo | 3720x350x750 (mm) | 3,72 | m |
| 33 | Ốp kính màu trắng sữa tường Pantry | Bản vẽ thiết kế | 2,59 | m |
| 34 | Tủ hồ sơ cao MFC chống ẩm phòng lưu trữ hồ sơ quan trọng | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Tủ hồ sơ thấp MFC chống ẩm phòng lưu trữ hồ sơ quan trọng | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Bàn phòng Pantry: Bàn chân sắt, mặt gỗ tự nhiên | 1200x700x750 (mm) | 1 | cái |
| 37 | Vận chuyển | Bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi