Gói thầu: Gói thầu số 09 (xây lắp + thiết bị) - Hạng mục lưới điện hạ thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201193538-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 09 (xây lắp + thiết bị) - Hạng mục lưới điện hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20201146265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 22:22:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 516,222,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng (5% chi phí xây dựng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Toàn bộ
B LẮP ĐĂT THIẾT BỊ TBA KHU TĐC 2 ẤP 5 XÃ GIA CANH
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 12,7/022-0,44kV 50kVA Amorphous Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt FCO 24kV - 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
3 Lắp đặt LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
4 Lắp đặt MCCB 3 cực 400V - 200/250A - 35kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
C TRẠM BIẾN ÁP KHU TĐC 2 ẤP 5 XÃ GIA CANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 m3
3 Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX12-B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Sứ chằng (1 cái/bộ CX12-B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Kẹp cáp 3 boulon (8 cái/bộ CX12-B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 14m/bộ CX12-B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,124 kg
7 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX12-B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX12-B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Ty neo D16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
12 Đà Composite 110x80x5x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
13 Chống Composite 40x10x720 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
14 Bas LL bắt FCO, LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Boulon 16x150 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (64m/tiếp địa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,336 kg
20 Cọc tiếp địa D16-2,4m + kẹp cọc (12 bộ/tiếp địa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
21 Ống PVC D21x1,6mm (4m/tiếp địa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mét
22 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Đầu cose ép Cu 50mm2 (2 cái/tiếp địa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
25 Đầu cose ép Cu 70mm2 (2 cái/tiếp địa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
27 Boulon 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (2 bộ/tiếp địa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
30 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 10 m
31 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 cọc
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,725 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,725 m3
34 Tủ MCCB trạm treo 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Bakelit 500x300 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
38 Cáp 24kV C/XLPE/PVC - 25mm2 (4m/bộ dây dẫn xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mét
39 Kẹp quai 2/0 (1 cái/bộ dây dẫn xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Kẹp hotline 2/0 (1 cái/bộ dây dẫn xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Nắp che đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Đầu cosse ép Cu 50mm2 (2 cái/bộ dây dẫn xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Đầu cosse ép Cu 70mm2 (1 cái/bộ dây dẫn xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt và tháo kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt và tháo kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 đầu cốt
52 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 m
53 Cáp đồng bọc CV150 mm2 (9m/dây pha hay 18m/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 mét
54 Cáp đồng bọc CV95 mm2 (7m/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mét
55 Cáp CVV 4x4 mm2 (4m/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mét
56 Chụp đầu cosse 150 mm2 (2 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Đầu cosse 150 mm2 (2 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Chụp đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Ống PVC D114x4,9mm (4 mét/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
61 Co 90 độ PVC D114 (1 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Cổ dê kẹp ống PVC D114 (2 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Keo dán ống PVC 100gr (2 tuýt/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tuýt
64 Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chai
65 Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
66 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 10 đầu cốt
67 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 10 đầu cốt
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
69 Lắp đặt cáp đồng bọc CV95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 m
70 Lắp đặt cáp đồng bọc CV150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 m
71 Bảng tên trạm (1 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
73 Biển báo nguy hiểm (1 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
D THÍ NGHIỆM TBA
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 1pha, công suất <=100kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ 1 PHA KHU TĐC 2 ẤP 5 XÃ GIA CANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,546 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,11 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,365 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 m3
6 Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (29m/tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,984 kg
7 Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Ghip IPC 120/35 (2 cái/tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 10 m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 cọc
13 Trụ BTLT 8,5m F300 (k=2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 trụ
14 Dựng cột BTLT 8,5m F300, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cột
15 Ống PVC D114x4,9mm (5m/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mét
16 Co 90 độ PVC D114 (1 cái/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Cổ dê kẹp ống PVC D114 (3 bộ/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
18 Khâu ven răng trong D114 (1 cái/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Khâu ven răng ngoài D114 (1 cái/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Ống đàn hồi D114 - ruột gà (1,5 mét/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 mét
21 Keo dán ống PVC 100gr (1 tuýt/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tuýt
22 Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chai
23 Tiêp địa cố định cáp ABC 120mm2 (3cái/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
25 Cáp nhôm ABC 3x120mm2 đấu nối từ tủ TBA đến lưới (8m/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mét
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại Cáp nhôm ABC 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 km/dây
27 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 (4 cái/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 đầu cốt
29 Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (1 bộ/mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
31 Cáp đồng bọc CV25 (4m/hộp phân phối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 mét
32 Ghíp nối IPC 120-35 (6 cái/hộp phân phối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
33 Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
34 Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 Lắp đặt hộp phân phối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
37 Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Boulon 16x400 VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
39 Boulon 16x650 VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
40 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR835) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
41 Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
42 Kẹp treo cáp ABC3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
43 Kẹp ngừng cáp ABC3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
44 Cáp nhôm ABC 3x120mm2 (số mx1,02) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,5 mét
45 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3825 km/dây
46 Bảng báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
F LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ 1 PHA KHU TĐC 1 ẤP 5 XÃ GIA CANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,234 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,466 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,619 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,442 m3
6 Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (29m/tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,496 kg
7 Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Ghip IPC 120/35 (2 cái/tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 10 m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cọc
13 Trụ BTLT 8,5m F300 (k=2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 trụ
14 Dựng cột BTLT 8,5m F300, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
15 Cáp đồng bọc CV25 (4m/hộp phân phối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mét
16 Ghíp nối IPC 120-35 (6 cái/hộp phân phối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
17 Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
18 Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt hộp phân phối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
21 Boulon 16x400 VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
22 Boulon 16x650 VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
23 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR835) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Kẹp treo cáp ABC3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Kẹp ngừng cáp ABC3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Cáp nhôm ABC 3x120mm2 (số mx1,02) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,9 mét
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1479 km/dây
29 Bảng báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
G LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ 3 PHA KHU TĐC LÒ GẠCH THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,156 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,644 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,746 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,628 m3
6 Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (29m/tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,496 kg
7 Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Ghip IPC 120/35 (2 cái/tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 10 m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cọc
13 Trụ BTLT 8,5m F300 (k=2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 trụ
14 Dựng cột BTLT 8,5m F300, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
15 Cáp đồng bọc CV25 (5m/hộp phân phối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 mét
16 Ghíp nối IPC 120-35 (7 cái/hộp phân phối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
17 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt hộp phân phối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
21 Boulon 16x400 VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Boulon 16x650 VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR835) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 (số mx1,02) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,66 mét
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nhôm ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0847 km/dây
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 12,7&#x2F;022-0,44kV 50kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Dây chảy 6k Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
3 FCO 27kV - 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 MCCB 3 cực 400V - 200&#x2F;250A - 35kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
7 Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->