Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201024028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 13:38:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,157,270,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Khối nhà chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,766 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,112 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,16 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,429 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,112 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,429 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,272 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,24 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,24 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,879 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tường ngăn khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh bằng thủ công (gạch nền, tường vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,455 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công (tường khu vệ sinh, phòng kho, phòng rửa tiệt trùng cao độ từ 0,00m đến +2,40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,512 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,512 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,512 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách compact ngăn khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m (mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 100m2 |
| 28 | Cáp lụa D8 neo chằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.442 | m |
| 29 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,36 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,36 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,36 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tường gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (lấp hồ nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,136 | m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Tezzaro 400*400*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,36 | m2 |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 40 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, Trát tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, Ốp tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - đèn Led tuyp 2 x 22w x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - đèn Led tuyp 22w x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn Led áp trần D>=260-220V-12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 5 | Mặt nạ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Mặt nạ công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Mặt nạ công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Hộp âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 15 | Ống đồng D12 dẫn ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 16 | Ống đồng D6 dẫn ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 17 | Ống cách nhiệt D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 18 | Ống cách nhiệt D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 19 | Simili cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co, tê PVC D27 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đầu cốt ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dau cap |
| 27 | Đầu cốt ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dau cap |
| 28 | Đầu cốt ép Cu 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dau cap |
| 29 | Đầu cốt ép Cu 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | dau cap |
| 30 | Đầu cốt ép Cu 4mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dau cap |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây 20*20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.392,6 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,2 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 41 | Kẹp ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 42 | Kẹp ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | cái |
| 43 | Nối ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 44 | Nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 45 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 46 | Tắc kê nhựa 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | cái |
| 47 | Vít 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | cái |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,367 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,292 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,562 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cau kien |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,243 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,243 | m3 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Rumine D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co, nối PVC fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt co, nối PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt co, nối PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt co, nối PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co, nối PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị | |||
| 1 | Xe đẩy cấp cứu Inox, gồm 2 phần: cáng và xe. Thông số kỹ thuật (Cáng tay Inox + đệm, dài x rộng x cao: 2100x570x200, mặt cáng Inox lá dày 0,6mm; xe đẩy cáng Inox dài x rộng x cao: 1900x650x700mm, chân ống Inox Fi32, thành bên fi25) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Giường ngủ đơn, gỗ nhóm II (1,2x2,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Giường y tế đa chức năng NKT-DCN03 (Kích thước sử dụng: Dài 2000mm x Rộng 900mm x Cao 530mm, Số tay quay: 02, Số tay gạt: 01, Nâng chân: Có, Khung giường: Sắt sơn tĩnh điện, Lan can 2 bên: Hợp kim nhôm, Thành đầu và cuối giường: Nhựa ABS, Cây truyền dịch, Bánh xe: 4 bánh có phanh hãm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tủ đầu giường, Dài 460 x rộng 460 x cao 860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Tủ nhôm đựng 10 tiêu chí gồm 10 ngăn (kích thước tủ 1,0m x 2,0m x 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ gỗ đựng quần áo 4 cánh kích thước 2,0mx2,1mx0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn vi tính - gỗ nhóm II, có hộc kéo, ngăn tủ. Kích thước 0,7m*1,4m cao 0,75m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bàn làm việc - gỗ nhóm II, có hộc kéo, ngăn tủ. Kích thước 0,7m*1,4m cao 0,75m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II - phun PU. Kích thước mặt ghế (0,40m*0,4m), cao 0,45m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Ghế băng chờ 5 chỗ GPC06-5 (Kích Thước: W3020 x D640 x H820 mm, Băng gồm 5 chỗ ngồi, chân nhôm đúc, khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Vi tính để bàn sử dụng cấu hình chính như sau (hoặc tương đương): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Máy in Laser đơn năng HP M102A-G3Q34A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Bộ bàn để Tivi, Amply bằng gỗ, kích thước (DxRxC)(cm): 140x60x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tivi 4K SAMSUNG 55 Inch - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bộ loa, Ampli, Micro (1 Amply OBT 6150, 4 loa OBT 583, 1 bộ Micro Nanomax F1000) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Loa kéo DALTON TS-15A2800 + 2 micro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ nhôm kính đựng thuốc cấp phát BHYT (2,0m x2,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ nhôm đựng kho thuốc không có kiếng 2 ngăn (1,6mx2,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ tài liệu: Tủ ghép TU118G-TU118-21D Hòa Phát (Kích thước: Rộng 1180 – sâu 407 – cao 1830, Tủ ghép, chất liệu sắt sơn dầu, cánh bằng kính) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ Lạnh TOSHIBA Inverter 194 Lít GR-A25VM(UKG) O1A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bảng kế hoạch công tác Meca kích thước 1,6mx3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bảng khung nhôm, mặt trước bằng kính ghi tên - công dụng 40 cây thuốc nam kích thước 1,2mx2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đèn sạc Led Điện Quang ĐQ PRL02 04765 (4w, daylight, cầm tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cây nước nóng lạnh TOSHIBA RWF-W1664TV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Quạt đứng Toshiba F-LSD10(H)VN 01a hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Bảng nội quy PCCC 1,2mx1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bảng |
| 27 | Bảng tiêu lệnh PCCC 1,2mx1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bảng |
| 28 | Bình chữa cháy khí CO2 10kg MT10 loại xe đẩy, Trung Quốc sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 29 | Bình bọt MDF - Loại 3kg, Trung Quốc sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| E | Hạng mục 5: Tường rào, sân | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <= 30 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,114 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,472 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,88 | m |
| 12 | Công tác ốp đá tự nhiên kt 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,576 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 - gạch 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 - gạch 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,329 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,329 | m2 |
| 20 | Bộ chữ Inox cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Gia công cửa lưới thép - cửa nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - khung sắt cửa nhã xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,986 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,531 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,992 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,539 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,531 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,671 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,113 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,415 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,415 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,908 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,38 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Tezaro 400*400*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,46 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi