Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191301-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201024028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 13:38:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,157,270,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối nhà chính
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,16 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,766 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,112 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,16 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,429 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,112 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,429 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,272 m2
9 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,24 m2
11 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,24 m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,879 100m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tường ngăn khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
18 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh bằng thủ công (gạch nền, tường vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,455 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công (tường khu vệ sinh, phòng kho, phòng rửa tiệt trùng cao độ từ 0,00m đến +2,40m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,512 m2
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,28 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,512 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,28 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,28 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,512 m2
25 Lắp dựng vách compact ngăn khu vệ sinh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
26 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m (mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 767 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 100m2
28 Cáp lụa D8 neo chằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.442 m
29 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,36 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,36 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,36 m2
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,66 m2
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tường gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (lấp hồ nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,995 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,136 m3
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Tezzaro 400*400*30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,36 m2
37 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
38 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
40 Xây tam cấp bằng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, Trát tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
42 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, Ốp tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m2
B Hạng mục 2: Điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - đèn Led tuyp 2 x 22w x 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - đèn Led tuyp 22w x 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn Led áp trần D>=260-220V-12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
5 Mặt nạ công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Mặt nạ công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Mặt nạ công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Hộp âm công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
15 Ống đồng D12 dẫn ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
16 Ống đồng D6 dẫn ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
17 Ống cách nhiệt D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
18 Ống cách nhiệt D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
19 Simili cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
21 Lắp đặt co, tê PVC D27 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Đầu cốt ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dau cap
27 Đầu cốt ép Cu 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 dau cap
28 Đầu cốt ép Cu 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dau cap
29 Đầu cốt ép Cu 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 dau cap
30 Đầu cốt ép Cu 4mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dau cap
31 Lắp đặt hộp nối dây 20*20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
32 Lắp đặt tủ điện 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
33 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.392,6 m
35 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.091,2 m
36 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
37 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,5 m
38 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
41 Kẹp ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
42 Kẹp ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 cái
43 Nối ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
44 Nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
45 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
46 Tắc kê nhựa 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 cái
47 Vít 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 cái
C Hạng mục 3: Thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,367 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,292 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,456 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,562 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cau kien
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,243 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,243 m3
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Rumine D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m
31 Lắp đặt co, nối PVC fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Lắp đặt co, nối PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt co, nối PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt co, nối PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
35 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 100m
36 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
38 Lắp đặt co, nối PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D Hạng mục 4: Thiết bị
1 Xe đẩy cấp cứu Inox, gồm 2 phần: cáng và xe. Thông số kỹ thuật (Cáng tay Inox + đệm, dài x rộng x cao: 2100x570x200, mặt cáng Inox lá dày 0,6mm; xe đẩy cáng Inox dài x rộng x cao: 1900x650x700mm, chân ống Inox Fi32, thành bên fi25) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Giường ngủ đơn, gỗ nhóm II (1,2x2,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Giường y tế đa chức năng NKT-DCN03 (Kích thước sử dụng: Dài 2000mm x Rộng 900mm x Cao 530mm, Số tay quay: 02, Số tay gạt: 01, Nâng chân: Có, Khung giường: Sắt sơn tĩnh điện, Lan can 2 bên: Hợp kim nhôm, Thành đầu và cuối giường: Nhựa ABS, Cây truyền dịch, Bánh xe: 4 bánh có phanh hãm) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Tủ đầu giường, Dài 460 x rộng 460 x cao 860 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Tủ nhôm đựng 10 tiêu chí gồm 10 ngăn (kích thước tủ 1,0m x 2,0m x 0,6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tủ gỗ đựng quần áo 4 cánh kích thước 2,0mx2,1mx0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bàn vi tính - gỗ nhóm II, có hộc kéo, ngăn tủ. Kích thước 0,7m*1,4m cao 0,75m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bàn làm việc - gỗ nhóm II, có hộc kéo, ngăn tủ. Kích thước 0,7m*1,4m cao 0,75m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II - phun PU. Kích thước mặt ghế (0,40m*0,4m), cao 0,45m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Ghế băng chờ 5 chỗ GPC06-5 (Kích Thước: W3020 x D640 x H820 mm, Băng gồm 5 chỗ ngồi, chân nhôm đúc, khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Vi tính để bàn sử dụng cấu hình chính như sau (hoặc tương đương): Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Máy in Laser đơn năng HP M102A-G3Q34A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Bộ bàn để Tivi, Amply bằng gỗ, kích thước (DxRxC)(cm): 140x60x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tivi 4K SAMSUNG 55 Inch - hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Bộ loa, Ampli, Micro (1 Amply OBT 6150, 4 loa OBT 583, 1 bộ Micro Nanomax F1000) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Loa kéo DALTON TS-15A2800 + 2 micro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Tủ nhôm kính đựng thuốc cấp phát BHYT (2,0m x2,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tủ nhôm đựng kho thuốc không có kiếng 2 ngăn (1,6mx2,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tủ tài liệu: Tủ ghép TU118G-TU118-21D Hòa Phát (Kích thước: Rộng 1180 – sâu 407 – cao 1830, Tủ ghép, chất liệu sắt sơn dầu, cánh bằng kính) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tủ Lạnh TOSHIBA Inverter 194 Lít GR-A25VM(UKG) O1A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Bảng kế hoạch công tác Meca kích thước 1,6mx3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bảng khung nhôm, mặt trước bằng kính ghi tên - công dụng 40 cây thuốc nam kích thước 1,2mx2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đèn sạc Led Điện Quang ĐQ PRL02 04765 (4w, daylight, cầm tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Cây nước nóng lạnh TOSHIBA RWF-W1664TV hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Quạt đứng Toshiba F-LSD10(H)VN 01a hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Bảng nội quy PCCC 1,2mx1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bảng
27 Bảng tiêu lệnh PCCC 1,2mx1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bảng
28 Bình chữa cháy khí CO2 10kg MT10 loại xe đẩy, Trung Quốc sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
29 Bình bọt MDF - Loại 3kg, Trung Quốc sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
E Hạng mục 5: Tường rào, sân
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,72 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <= 30 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,114 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,472 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,88 m
12 Công tác ốp đá tự nhiên kt 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,576 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 - gạch 400*400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 - gạch 600*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
15 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,072 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,072 m2
18 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,329 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,329 m2
20 Bộ chữ Inox cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Gia công cửa lưới thép - cửa nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
22 Lắp dựng cửa nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - khung sắt cửa nhã xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,986 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,531 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,992 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,539 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,531 m2
28 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,671 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,952 m3
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,113 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,415 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,415 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,908 m3
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,38 m2
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Tezaro 400*400*30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,46 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->