Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191299-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201151016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 08:59:00 đến ngày 2020-12-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,008,839,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m3
3 Lót nilong chống thấm sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 m3
5 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2717 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,576 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
14 Đào hố ga, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3316 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0518 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2792 m2
20 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6581 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,2005 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1915 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8523 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9787 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3473 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7568 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6612 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2284 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6173 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9743 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4289 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1334 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3925 m3
16 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4977 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m2
21 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5829 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5577 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5577 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5993 m2
25 Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
26 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5577 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0739 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2102 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1609 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2042 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2824 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6939 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3559 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4501 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2319 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5141 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8991 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6684 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8383 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3664 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1504 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2893 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7812 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,5671 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,558 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,2296 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,4 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5923 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,74 m
59 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m2
60 Khơi chỉ lõm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,8012 m
61 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7153 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,8242 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0526 m2
64 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,479 1m2
65 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,504 m2
66 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3498 m2
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6606 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6606 tấn
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8224 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8224 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,3712 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8621 100m2
73 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,66 m
74 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
75 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
76 Sản xuất và lắp đặt nắp che inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,955 m2
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,955 m2
79 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,4441 1m2
80 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,1876 1m2
81 Sản xuất lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,1084 m2
82 Cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
83 Cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
84 Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh,mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
85 SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
89 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,54 m2
90 Đắp chữ nổi bằng vữa VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
91 Đắp chân, đỉnh cột sảnh VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
92 Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7269 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7269 100m2
95 Khung tủ điện KT500x300x150 tôn dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
96 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.195 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
100 Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
101 Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
102 Tê ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
112 Đế âm tường nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
113 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
114 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
117 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
118 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
119 Chân đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
120 Bộ tủ kiểm tra điện trở 150x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Khoan giếng độ sâu 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
122 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
124 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
125 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
128 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
130 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
131 Van 2 chiều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Quả cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->