Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã là 100 triệu và ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 18:15:00 đến ngày 2020-12-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,246,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào san đất sân vận động, đất cấp II | 4,009 | 100m3 | |
| 2 | Vét bùn + hữu cơ, đất cấp I | 24,2507 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 131,6113 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất để trồng cây xanh trong phạm vi <= 100m, đất cấp I | 31,155 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất để đắp san nền K90 | 14.477,24 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I, cự ly 6km | 20,4134 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I, cự ly 6km | 4,0099 | 100m3 | |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 118,77 | m3 | |
| 9 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | 1,5756 | 100m3 | |
| 10 | Đào bùn, đất cấp I | 16,8603 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5.816,72 | m3 | |
| 12 | Mua đất đồi để đắp K95 | 6.572,89 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 175,02 | m3 | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 10,4209 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,3628 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,9429 | 100m2 | |
| 17 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp II | 200,5 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9047 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,24 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | 23,23 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 52,65 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 237,5 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | 14,69 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 10,62 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 1,2168 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,0251 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 262 | cấu kiện | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | 0,633 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn mũ + móng rãnh | 2,2174 | 100m2 | |
| 30 | Mua đất phù sa để đắp sân vận động | 630 | m3 | |
| 31 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp I | 6,3 | 100m3 | |
| 32 | Thi công móng đá dăm <4cm (vận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,725 | 100m3 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 10,06 | 100m | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,06 | m3 | |
| 35 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước | 2,3943 | 100m2 | |
| 36 | Khoan lỗ ống nhựa | 1.006 | m | |
| 37 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 3.150 | m2/tháng | |
| 38 | Đào đất móng tường chắn đất, đất cấp I | 687,84 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,559 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6966 | 100m3 | |
| 41 | Mua đất đắp móng kè K95 | 289,17 | m3 | |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 33,12 | m3 | |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 231,87 | m3 | |
| 44 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 230,69 | m3 | |
| 45 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 267,36 | m3 | |
| 46 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 (vận dụng) | 7,18 | m3 | |
| 47 | Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát (vận dụng) | 4,05 | m3 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, đắp đất sét | 4,97 | m3 | |
| 49 | ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống | 197,32 | m | |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,0974 | 100m2 | |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 72,99 | m2 | |
| 52 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 79,4976 | 100m | |
| 53 | Bơm nước thi công | 15 | ca | |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | 18 | đoạn ống | |
| 55 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 15 | mối nối | |
| 56 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 10,72 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2722 | 100m2 | |
| 58 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 7,37 | m3 | |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 13,82 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 5,87 | m3 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,49 | m2 | |
| 62 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 2,64 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn móng | 0,0127 | 100m2 | |
| 64 | Láng vữa XM mác 100, chiều dày 1cm | 4,98 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 3 | cấu kiện | |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,34 | m3 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,0805 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,0988 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 70 | Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | 0,41 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn móng băng, mũ | 0,0329 | 100m2 | |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 7,25 | m3 | |
| 73 | Đào đất móng công trình, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | 57,83 | m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1735 | 100m3 | |
| 75 | Mua đất để đắp K95 | 19,6055 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi