Gói thầu: Triển khai ngầm hóa mạng cáp cố định băng rộng tại 25 tuyến đường TP Huế tỉnh Thừa Thiên Huế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191363-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Triển khai ngầm hóa mạng cáp cố định băng rộng tại 25 tuyến đường TP Huế tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20200851932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 11:53:00 đến ngày 2020-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 440,820,625 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0076 trên địa bàn đường Huỳnh Thúc Kháng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 7 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,69 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 13 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 13 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 14 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 17 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,845 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,845 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,014 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,014 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,859 tấn
B Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0073 trên địa bàn đường Lê Thánh Tôn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 8 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,81 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 17 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 17 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 22 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 22 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,905 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,905 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,018 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,018 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,923 tấn
C Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0233 trên địa bàn đường Lê Thánh Tôn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 8 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,65 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 15 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 15 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 11 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 19 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,825 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,825 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,016 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,016 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,841 tấn
D Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH6006 trên địa bàn đường Lý Thường Kiệt, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 7 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,39 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 13 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 13 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 14 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 17 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,695 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,695 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,014 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,014 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,709 tấn
E Mở rộng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH6006 trên địa bàn đường Ngô Quyền, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 7 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,87 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 14 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 14 tủ
5 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ MS
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 15 đầu dây
8 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 18 đầu dây
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,935 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,935 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,016 tấn
12 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,016 tấn
13 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,951 tấn
F Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0115 trên địa bàn đường Phan Chu Chinh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 14 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 2,17 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 31 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 31 tủ
5 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ MS
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 22 đầu dây
8 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 22 đầu dây
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 1,085 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 1,085 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,033 tấn
12 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,033 tấn
13 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 1,118 tấn
G Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0179 trên địa bàn đường Phan Chu Chinh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,8 km cáp
2 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
3 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 10 đầu dây
4 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 18 đầu dây
5 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,9 tấn
6 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,9 tấn
7 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,001 tấn
8 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,001 tấn
9 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,901 tấn
H Mở rộng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH6006 trên địa bàn đường Hà Nội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 4 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,56 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 8 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 8 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 7 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 11 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,78 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,78 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,009 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,009 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,789 tấn
I Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0084 trên địa bàn đường Hùng Vương 2, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,24 km cáp
2 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 14 tủ
3 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 14 tủ
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
5 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 10 đầu dây
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 18 đầu dây
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,62 tấn
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,62 tấn
9 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,015 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,015 tấn
11 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,635 tấn
J Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0427 trên địa bàn đường Hùng Vương 2, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 14 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 2,82 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 13 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 13 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 19 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 17 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 1,41 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 1,41 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,014 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,014 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 1,424 tấn
K Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0207 trên địa bàn đường Nguyễn Công Trứ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 11 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 2,42 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 21 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 21 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 22 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 27 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 1,21 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 1,21 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,022 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,022 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 1,232 tấn
L Mở rộng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0115 trên địa bàn đường Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 6 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 2,03 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 12 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 12 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 14 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 15 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 1,015 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 1,015 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,013 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,013 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 1,028 tấn
M Mở rộng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0427 trên địa bàn đường Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 8 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 2,18 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 15 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 15 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 16 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 19 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 1,09 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 1,09 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,016 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,016 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 1,106 tấn
N Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0082 trên địa bàn đường Phan Bội Châu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 7 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,38 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 12 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 12 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 13 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 16 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,69 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,69 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,013 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,013 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,703 tấn
O Mở rộng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0427 trên địa bàn đường Phan Đình Phùng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 6 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,69 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 12 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 12 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 14 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 15 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,845 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,845 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,013 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,013 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,858 tấn
P Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0076 trên địa bàn đường Trần Hưng Đạo, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 6 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,29 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 12 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 12 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 14 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 15 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,645 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,645 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,013 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,013 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,658 tấn
Q Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0074 trên địa bàn đường Chi Lăng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 19 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 3,92 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 39 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 39 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 2 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 38 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 50 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 1,96 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 1,96 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,041 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,041 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 2,001 tấn
R Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0164 trên địa bàn đường Chi Lăng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 8 km cáp
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 2,25 tủ
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 15 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 15 bộ ODF
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 đầu dây
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 16 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 19 tấn
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 1,125 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 1,125 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,016 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,016 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 1,141 tấn
S Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0073 trên địa bàn đường Đoàn Thị Điểm, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 4 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,18 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 9 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 9 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 9 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 12 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,59 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,59 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,01 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,01 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,6 tấn
T Mở rộng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH6006 trên địa bàn đường Đống Đa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 3 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,8 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 7 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 7 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 8 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 9 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,9 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,9 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,008 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,008 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,908 tấn
U Mở rộng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH6006 trên địa bàn đường Ngô Gia Tự, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 6 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,13 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 12 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 12 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 13 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 16 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,565 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,565 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,013 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,013 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,578 tấn
V Mở rộng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH6006 trên địa bàn đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 3 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 0,59 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 4 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 4 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 4 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 5 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,295 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,295 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,005 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,005 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,3 tấn
W Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0115 trên địa bàn đường Nguyễn Trường Tộ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 4 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,04 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 8 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 8 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 9 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 10 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,52 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,52 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,009 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,009 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,529 tấn
X Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0218 trên địa bàn đường Bến Nghé, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 7 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,71 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 13 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 13 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 14 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 17 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,855 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,855 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,014 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,014 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,869 tấn
Y Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0218 trên địa bàn đường Nguyễn Tri Phương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 3 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 0,68 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 7 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 7 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 8 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 9 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,34 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,34 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,008 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,008 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,348 tấn
Z Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0024 trên địa bàn đường Trường Chinh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 9 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 2,31 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 19 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 19 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 18 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 25 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 1,155 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 1,155 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,02 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,02 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 1,175 tấn
AA Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0218 trên địa bàn đường Phó Đức Chính, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 2 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 0,44 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 3 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 3 tủ
5 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ MS
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 3 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 4 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,22 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,22 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,004 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,004 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,224 tấn
AB Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0207 trên địa bàn đường Bà Triệu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 4 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,31 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 8 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 8 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 8 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 10 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,655 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,655 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,009 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,009 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,664 tấn
AC Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0076 trên địa bàn đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 6 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 0,99 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 4 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 4 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 7 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 5 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,495 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,495 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,005 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,005 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,5 tấn
AD Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH233 trên địa bàn đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 6 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 0,83 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 7 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 7 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 9 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 9 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,415 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,415 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,008 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,008 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,423 tấn
AE Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH0073 trên địa bàn đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 6 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 2,02 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 24 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 24 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 22 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 30 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 1,01 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 1,01 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,025 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,025 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 1,035 tấn
AF Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng TTH217 trên địa bàn đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 TKBV 8 bộ
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) TKBV 1,58 km cáp
3 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột TKBV 15 tủ
4 Sơn đánh mã tủ cáp TKBV 15 tủ
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi TKBV 1 bộ ODF
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp TKBV 15 đầu dây
7 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp TKBV 19 đầu dây
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,79 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,79 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ TKBV 0,016 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m TKBV 0,016 tấn
12 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình Vận chuyển nội thành, nội thị 0,806 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->